Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT thị xã Quảng Trị (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2017
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 132
Họ và tên học sinh:………………Lớp………………
Số báo danh: …………………Phòng thi:…………
Câu 1: Ở người gen A quy định mắt nhìn màu bình thường, alen a qui định bệnh mù màu;
gen B qui định máu đông bình thường, alen b qui định máu khó đông. Các alen này n ằm trên
nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y. Gen D qui định thuận tay phải,
alen d qui định thuận tay trái nằm trên NST thường, số kiểu gen t ối đa v ề 3 locut gen trong
quần thể người là:
A. 42.
B. 39.
C. 36.
D. 27.
Câu 2: Một bệnh ở người do một trong hai alen của gen quy định. Theo dõi nh ững ng ười
trong dòng họ qua 4 thế hệ và được thể hiện qua sơ đồ phả hệ dưới đây:
Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III sinh con đầu lòng bị bệnh là:
A. 5%.
B. 8%.
C. 10%.
D. 15%.
Câu 3: Ở người gen M qui định bệnh mù màu, gen m qui định kh ả năng nhìn màu bình
thường ; M,m nằm trên NST giới tính X không có alen t ương ứng trên Y. B ố mù màu, m ẹ
nhìn màu bình thường, sinh con trai mù màu. Xác suất sinh con trai thứ hai mù màu là :
A. 25%.
B. 75%.
C. 12,5%.
Câu 4: Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì
D. 50%.
A. chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên và nay vẫn còn thức hiện chức
năng
B. chúng đều có hình dạng giống nhau giữa các loài.
C. chúng đều có kích thước như nhau giữa các loài.
D. chúng bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng
hoặc chức năng bị tiêu giảm .
Câu 5: Từ sơ đồ kiểu nhân sau hãy cho biết dạng đột biến s ố lượng nhiễm sắc th ể nào đã
xảy ra?
A. Thể bốn nhiễm.
B. Thể không nhiễm.
C. Thể ba nhiễm.
D. Thể một nhiễm.
Câu 6: Khi đánh bắt cá, trong một mẻ lưới nếu càng đánh bắt được nhiều con non thì nên
A. tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.
B. dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.
C. hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.
D. tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.
Câu 7: Khi nói về vấn đề quản lí tài nguyên cho phát triển bền vững, phát bi ểu nào sau đây
là không đúng?
A. Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.
B. Cần có biện pháp chống ô nhiễm làm thoái hóa đất do chất độc hóa học, thuốc trừ sâu,
nước thải công nghiệp chứa chất độc hại.
C. Tài nguyên không tái sinh đang suy giảm nghiệm trọng, do đó cần khẩn trương khai
thác triệt để, kịp thời.
D. Quản lí chặt chẽ việc khai thác khoảng sản, tránh lãng phí tài nguyên và ô nhiễm môi
trường.
Câu 8: Phép lai giữu cơ thể ♂ Aabb x ♀ AaBb, trong đó giảm phân I của cơ thể ♂ có 10% tế
bào mang cặp nhiễm sắc thể Aa không phân li; còn của cơ thể ♀ có 20% t ế bào mang c ặp
nhiễm sắc thể Bb không phân li; giảm phân II bình thường. Người ta thống kê được:
(1) Số tổ hợp tạo ra ở thế hệ F1 là 32.
(2) Số loại giao tử của cơ thể ♂ là 4 và cơ thể ♀ là 7.
(3) Tỉ lệ hợp tử đột biến chiếm 28%.
(4) Tỉ lệ cá thể một nhiễm chiếm 13%.
(5) Tỉ lệ cá thể ba nhiễm chiếm 26%.
Kết luận đúng là:
A. (1), (3), (4)
B. (2), (3), (5)
C. (1), (2), (5)
D. (1), (2), (3)
Câu 9: Trong các nhân tố tiến hóa dưới đây, có bao nhiêu nhân t ố có th ể làm xu ất hi ện các
alen mới trong quần thể sinh vật?
(1). Chọn lọc tự nhiên.
(2) . Đột biến.
(3). Giao phối không ngẫu nhiên.
(4). Các yếu tố ngẫu nhiên.
(5). Di-nhập gen.
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 10: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so v ới alen a quy đ ịnh
quả dài. Cho 3 cây quả tròn (P) tự thụ phấn, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời lai F1là :
(a). 2 tròn : 1 dài
(b). 100% tròn
(c). 11 tròn : 1 dài
(d). 1 tròn : 2 dài
(e). 8 tròn : 1 dài
(f). 5 tròn : 1 dài
A. (a), (b), (c)
B. (c), (d), (e)
C. (a), (c), (d)
D. (b), (c), (f)
Câu 11: Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn vì
A. môi trường nước không bị ánh nắng mặt trời đốt nóng.
B. hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng cao.
C. môi trường nước có nhiệt độ ổn định hơn và sinh vật di chuyển trong nước ít tiêu tốn
năng lượng hơn nên ty lệ thất thoát năng lượng ít hơn.
D. môi trường nước giàu chất dinh dưỡng hơn môi trường trên cạn.
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự phối?
A. Tần số tương đối của các alen không thay đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng
hợp tăng dần qua các thế hệ.
B. Tần số tương đối của các alen không thay đổi nên không ảnh hưởng gì đến sự biểu
hiện kiểu gen ở thế hệ sau.
C. Tần số tương đối của các alen bị thay đổi nhưng không ảnh hưởng gì đến sự biểu
hiện kiểu gen ở thế hệ sau.
D. Tần số tương đối của các alen thay đổi tuỳ từng trường hợp, do đó không thể có kết
luận chính xác về tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ sau.
Câu 13: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hạt do một gen có 2 alen trội lặn hoàn toàn
qui định, hạt vàng là trội so với hạt xanh. Gieo hạt vàng thu ần ch ủng và h ạt xanh thu ần
chủng rồi cho giao phấn được các hạt lai, tiếp tục gieo các h ạt lai F1 và cho chúng t ự th ụ
phấn được các hạt F2. Nhận định nào dưới đây là không chính xác về các kết quả của phép
lai nói trên:
A. Ở thế hệ hạt lai F1 ta sẽ thu được toàn bộ là các hạt vàng dị hợp.
B. Trong số toàn bộ các hạt thu được trên cây F1 ta sẽ thấy ty lệ 3 hạt vàng: 1 hạt xanh
C. Nếu tiến hành gieo các hạt F2 và cho chúng tự thụ phấn nghiêm ngặt, sẽ có những cây
chỉ tạo ra hạt xanh.
D. Trên tất cả các cây F1, chỉ có một loại hạt được tạo ra hoặc hạt vàng, hoặc hạt xanh .
Câu 14: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂Aa x ♀Aa. Biết không có đột biến xảy
ra, giao tử mang gen A được tạo ra từ các cơ thể mang lai có s ức s ống g ấp 2 l ần giao t ử
mang gen a; sức sống của hợp tử có kiểu gen AA = 50%, Aa = 25%, aa = 100%. Theo lí
thuyết, trong tổng số cá thể thu được ở thế hệ lai, các cá thể có kiểu gen đồng h ợp tr ội
chiếm tỉ lệ:
A. 1/2
B. 1/9
C. 1/4
D. 1/8.
Câu 15: Ở người, bệnh mù màu do đột biến gen lặn m nằm trên NST X qui định, gen M qui
định khả năng nhìn màu bình thường. Bố mắc bệnh mù màu, mẹ bình thường, bà ngoại mắc
bệnh mù màu, nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Con gái của họ không bao giờ mắc bệnh.
B. 100% số con trai của họ sẽ mắc bệnh
C. 100% số con gái của họ sẽ mắc bệnh
D. 50% số con trai của họ có khả năng mắc bệnh
Câu 16: Xét các phát biểu sau đây:
(1) Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu của quá trình tiến hóa.
(2) Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể khi chọn
lọc chống lại alen trội.
(3) Giao phối gần không làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể
(4) Đột biến và di - nhập gen là nhân tố tiến hoá có th ể làm xu ất hi ện các alen m ới trong
quần thể sinh vật.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 17: Khi nói về quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể
của mỗi loài.
B. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng
loài.
C. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản.
D. Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi
trường.
Câu 18: Khi phân tích vật chất di truyền của 4 chủng vi sinh v ật gây b ệnh ng ười ta thu
được tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau:
Chủng
gây
Loại nuclêôtit (%)
A
bệnh
Số 1
20
Số 2
20
Số 3
34
Số 4
35
Kết luận nào sau đây là đúng nhất?
T
U
G
X
10
0
0
35
0
30
22
0
35
20
22
15
35
30
22
15
A. Vật chất di truyền của chủng 2 là ARN mạch đơn hoặc mạch kép.
B. Vật chất di truyền của chủng 1 là ADN mạch đơn.
C. Vật chất di truyền của chủng 3 là ARN mạch kép.
D. Vật chất di truyền của chủng 4 là ADN mạch kép.
Câu 19: Nội dung nào sau đây là sai:
A. Đột biến gen là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử.
B. Khi vừa được phát sinh, các đột biến gen sẽ được biệu hiện ra ngay kiểu hình và gọi là
thể đột biến.
C. Trong các loại đột biến tự nhiên, đột biến gen có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp
nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
D. Không phải loại đột biến gen nào cũng di truyền được qua sinh sản hữu tính .
Câu 20: Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một locut có 2 alen, alen A qui định hạt
tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài. Qu ần th ể ban đ ầu (P) có ki ểu hình h ạt dài
chiếm tỉ lệ 20%. Sau 1 thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân t ố ti ến hoá,
kiểu hình hạt dài ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16%. Tính theo lí thuyết thành phần kiểu gen c ủa
quần thể (P) là:
A . 0.35AA: 0,45 Aa : 0,2 aa
B . 0.4AA: 0,4 Aa : 0,2 aa
C . 0.3AA: 0,5 Aa : 0, 2 aa
D . 0,10AA: 0,7 Aa : 0,2 aa
Câu 21: Trong chọn giống cây trồng, việc sử dụng kỹ thuật lai xa phổ biến ở nh ững giống
cây trồng có khả năng sinh sản sinh dưỡng vì:
A. Chiều dài ống phấn và chiều dài của vòi nhụy của 2 loài phù hợp nhau
B. Hạt phấn của loài này có thể nảy mầm trên vòi nhụy của loài kia
C. Bộ NST cùa 2 loài cùng có khả năng sinh sản sinh dưỡng giống nhau
D. Không cần khắc phục hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xa
Câu 22: Cho các phương pháp tạo giống sau:
1. Cấy truyền phôi.
2. Nhân bản vô tính.
3. Công nghệ gen.
4. Nuôi cấy mô tế bào thực vật trong ống nghiệm.
5. Dung hợp tế bào trần.
Có mấy phương pháp có thể tạo ra thế hệ con đồng loạt có kiểu gen giống nhau là:
A. 2
B. 4
C. 3.
D. 1.
Câu 23: Tỉ lệ phân li kiểu hình là 3:3:1:1 không thể xuất hiện trong phép lai thuộc trường
hợp nào sau đây?
A. Các gen phân li độc lập.
B. Các gen liên kết không hoàn toàn.
C. Các gen tương tác bổ sung kiểu 9:3:3:1.
D. Các gen tương tác bổ sung kiểu 9:7.
Câu 24: Trường hợp nào sau đây có các gen không tạo thành cặp gen alen?
(1). Thể đồng hợp
(2). Thể một nhiễm kép
(3). Thể không nhiễm
(4). Thể đơn bội
(5). Gen chỉ có trên X ở giới dị giao
(6). Gen ti thể, lục lạp
Tổ hợp các ý đúng là:
A. 1, 3,5,6.
B. 2,3,4,6.
C. 1,2,3,6.
D. 2,4,5,6.
Câu 25: Mạch bổ sung của một gen được cấu tạo gồm 3 loại nucleotit: A, T và G. Khi gen
đó thực hiện quá trình phiên mã sẽ tạo ra phân tử mARN ch ứa t ối đa bao nhiêu b ộ ba mã
hoá?
A. 26
B. 24
C. 27
D. 25
Câu 26: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc nào sau đây?
A. ADN mạch kép, tARN, rARN
B. ADN mạch kép, mARN, rARN
C. ADN mạch kép, mARN, tARN
D. ADN mạch kép, tARN, mARN, rARN
Câu 27: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?
A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung
quanh sinh vật.
B. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc
gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt
động khác của sinh vật.
C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu
sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.
D. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung
quanh sinh vật.
Câu 28: Điều nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen
A. Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể mới.
B. Làm xuất hiện các alen mới trong quần thể.
C. Tạo nhiều biến dị tổ hợp làm tăng cường sự đa dạng của sinh vật.
D. Cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.
Câu 29: Nhân tố nào trong các nhân tố sau đây vừa có kh ả năng làm phong phú v ốn gen c ủa
quần thể vừa có khả năng làm nghèo vốn gen của quần thể:
A. Di – nhập gen.
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 30: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì:
(1) quần thể quy tụ mật độ cá thể cao, có thành phần kiểu gen đa dạng và khép kín.
(2) giữa các quần thể có khả năng cách li sinh sản và vốn gen không bị biến đổi.
(3) quần thể có tính toàn vẹn di truyền và có tính đặc trưng cao.
(4) quần thể là đơn vị tồn tại, đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên.
(5) quần thể có khả năng biến đổi gen và trao đổi gen với các quần thể lân cận cùng loài.
Phương án đúng là:
A. 1, 3, 4.
B. 1, 2, 3.
C. 2, 4, 5.
D. 3, 4, 5.
Câu 31: Giả sử một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Một tế bào sinh tinh c ủa loài trong
quá trình giảm phân xảy ra đột biến chuyển đoạn tương hỗ giữa cặp nhiễm s ắc thể s ố 13
và cặp nhiễm sắc thể số 18; các cặp khác giảm phân bình th ường. Phát bi ểu nào sau đây là
đúng?
A. tỉ lệ giao tử có 1 nhiễm sắc thể đột biến là 25%.
B. tỉ lệ giao tử bình thường là 75%.
C. tỉ lệ giao tử có 2 nhiễm sắc thể đột biến là 25%.
D. tất cả các giao tử tạo ra đều đột biến.
Câu 32: Hai loài có cùng sinh cảnh vẫn có thể chung sống hòa bình khi
(1) khác nhau về thời gian bắt mồi.
(2) khác nhau về cấu tạo cơ quan bắt mồi.
(3) khác nhau về hình thái
(4) có sự cách li sinh sản.
(5) (5) nguồn sống đủ cung cấp cho nhu cầu sống.
Phương án đúng là:
A. (1), (3), (4), (5)
B. (2), (3), (4), (5)
C. (1), (2), (5)
D. (1), (2), (4)
Câu 33: Điều kiện để các gen liên kết với nhau là :
A. các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
B. các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
C. tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.
D. các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
Câu 34: Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?
A. Phát hiện kẻ thù nhanh hơn.
B. Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh
C. Tự vệ tốt hơn.
D. Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn.
Câu 35: Ở một loài giao phối, xét 4 quần thể cách li sinh sản với nhau có thành phần ki ểu
gen như sau:
(1). 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
(2). 0,81AA : 0,1Aa : 0,09aa
(3). 100% AA
(4). 100% Aa
(5). 50% AA : 50% aa
Các quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền là?
A. (1), (3)
B. (1), (2), (5)
C. (1), (5)
D. (1), (3), (5)
Câu 36: Xét một tế bào sinh tinh c ủa thể l ưỡng bội có hàm lượng ADN nhân là a. T ế bào
này đang thực hiện quá trình giảm phân, hàm lượng ADN trong mỗi tế bào đang ở kì sau c ủa
giảm phân II là :
A. a.
B. a/2
C. 2a.
D. a/4
Câu 37: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói v ề kích th ước
của quần thể sinh vật?
(1) Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể s ẽ sinh s ản m ạnh
gia tăng số lượng.
(2) Kích thước quần thể không phụ thuộc vào mức sinh sản và mức t ử vong c ủa qu ần
thể.
(3) Kích thước quần thể luôn biến đổi, phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường.
(4) Kích thước quần thể là kích thước trung bình của các cá thể trong quần thể.
(5) Khi kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì sự cạnh tranh giữa cá cá th ể, cũng
như ô nhiễm, bệnh tật tăng cao, dẫn đến một số cá thể di cư khỏi quần thể và mức tử vong
tăng cao.
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 38: Ở một loài thực vật, alen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so v ới alen a qui đ ịnh
quả vàng; alen B qui định hoa kép trội hoàn toàn so v ới alen b qui đ ịnh hoa đ ơn. Cho qu ả
vàng, hoa kép giao phấn với cây quả đỏ, hoa kép (P), thu được F1 gồm 4 loại KH trong đó
số cây quả đỏ, hoa kép chiếm tỉ lệ 31,5%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuy ết, t ỉ
lệ cây quả đỏ, hoa đơn ở F1 là bao nhiêu?
A. 18,5%
B. 20,25%
C. 12,5%
D. 9,25%
Câu 39: Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen?
A. Hoán vị gen còn tùy vào khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay xa tâm
động.
B. Hoán vị gen chỉ xảy ra với các gen có tính alen.
C. Hoán vị gen xảy ra khi có sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp
NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân.
D. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen.
Câu 40: Lai ruồi đực thuần chủng có lông đuôi với ruồi cái thuần chủng không có lông đuôi
thu được thế hệ F1 100% ruồi có lông đuôi. Cho các cá thể F1 giao ph ối v ới nhau đ ược F2
với tỉ lệ kiểu hình là 3 có lông đuôi : 1 không có lông đuôi, trong đó ở F2 tỉ lệ đực : cái là 1:1
nhưng tất cả các con không có lông đuôi đều là cái. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Gen qui định tính trạng trên nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới
tính X qui định.
B. Gen qui định tính trạng trên nằm ở vùng tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính qui
định.
C. Nếu cho ruồi đực F1 lai phân tích thì tỉ lệ KH ở Fa là: 100% ruồi đực không có lông
đuôi: 100% ruồi cái có lông đuôi.
D. Nếu cho các ruồi F2 giao phối tự do với nhau thì ở F3 ruồi đực không có đuôi chiếm tỉ
lệ: 37,5%
-----------------------------------------------

