Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT chuyên Đại học Vinh (Lần 4)

ba749529605711e6ee7363c52e42c6c6
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 19 tháng 3 2018 lúc 17:01:48 | Update: 58 phút trước Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 444 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG VINHƯỜ ỌTR NG THPT CHUYÊNƯỜ(Đ thi trang)ề THI TH THPT QU GIA TH IV NĂM 2017Ề ỨBài thi: Khoa nhiên; Môn: SINH Cọ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi 132ềCâu 1: Các qu th cùng loài có và di tích môi tr ng ng ng ng nh ườ ươ ưsau:Qu thầ Di tích môi tr ng ng (mệ ườ 2) (cá th /mậ 2)I 2987 12II 3475 8III 3573 9IV 3500 7S các qu th trên theo kích th tăng th cao làắ ướ ếA. IV III II. B. IV III II I.C. IV II III. D. IV II III I.Câu qu th th đang tr ng thái cân ng di truy n, xét hai gen trên ằhai nhi th khác nhau, alen quy nh qu tròn tr hoàn toàn so alen quy nh qu ảdài; alen quy nh qu ng tr hoàn toàn so alen quy nh qu chua. alen là ố0,5; alen là 0,7. cây có ki hình qu dài, ng làỉ ọA. 25,75%. B. 36,75%. C. 22,75%. D. 6,75%.Câu 3: Cho các quy lu di truy sau:ậ ề(1) Quy lu phân li.ậ(2) Quy lu phân li p.ậ ậ(3) Quy lu ng tác gen.ậ ươ(4) Quy lu liên gen.ậ ế(5) Quy lu hoán gen.ậ ịCó bao nhiêu quy lu di truy ph ánh hi ng ki hình con có ượ ạcác tính tr ng ?ạ ẹA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 4: Trong nông nghi p, ng ta ng ng kh ng ch sinh phòng, tr sâu cây ườ ạtr ngồ ng cách ngằ ụA. thu tr sâu có ngu th t. B. đèn.ẫC. thiên ch. D. thu tr sâu hóa c.ố ọCâu 5: Trong chui th ăn, xích có năng ng cao nh làộ ượ ấA. sinh tiêu th hai. B. sinh tiêu th t.ậ ộC. sinh xu t. D. sinh tiêu th ba.ậ ậCâu Trong tr ng gi phân di ra bình th ng và không ra bi n, th nào ườ ườ ểsau đây cho nhi lo giao nh t?ề ấCâu 7: loài ng t, alen quy nh tính tr ng lông không có m, alen quy nh ịtính tr ng lông có m. Cho con lông không có lai con cái lông có thu F1ạ ượg mồ 100% con lông có và 100% con cái lông không có m.ự Tính tr ng trên di truy ềtheo qui lu tậA. liên gi tính, gen trên vùng không ng ng nhi th X.ế ươ ểB. tr hoàn toàn, gen trên nhi th th ng.ộ ườC. liên gi tính, gen trên vùng không ng ng nhi th Y.ế ươ ểD. di truy theo dòng gen trong bào ch t.ề ấCâu 8: phân nên axit nuclêic làơ ạA. axit phôtphoric. B. nuclêôtit. C. nuclêôzit. D. baz nit .ơ ơCâu 9: Nh xét nào sau đây đúng khi nói ch di truy trong nhân sinh nhân ậth c?ựDOC24.VN 1A. Trình nuclêôtit bi thoi phân bào luôn gi nhi th .ự ểB. nuclêôxôm phân prôtêin và 146 nuclêôtit.ỗ ặC. nhi th hai phân ADN.ỗ ửD. kì gi quá trình phân bào nhi th hai chu pôlinuclêôtit.ạ ỗCâu 10 Nhân nào sau đây có th làm bi trúc di truy qu th theo ng ướtăng ki gen và gi ki gen ng p?ầ ợA. Ch nhiên. B. Giao ph không ng nhiên.ố ẫC. bi n. D. Di nh gen.ậCâu 11: Khi đánh cá, đa các có cá chi nhi thìế ướ ềA. ngh cá ch khai thác ti năng.ề ềB. ngh cá đã vào tình tr ng khai thác quá c.ề ứC. không nên ti khai thác.ế ụD. ti đánh ít.ế ộCâu 12: Ch năng ADN làứ ủA. th B. mang, qu thông tin di truy n.ả ềC. tr prôtêin. D. tr năng ng.ự ượCâu 13: Có bao nhiêu quá trình ra trong nhân bào sinh nhân th c?ả ự(1) Phiên mã. (2) ch mã.ị(3) Nhân đôi ADN. (4) Nhi th nhân đôi.ễ ểA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 14: loài th t, tính tr ng chi cao cây do các gen trên nhi th ểth ngườ quy nh. Th hi phép lai dòng cây thân th thu ch ng (T1, T2) có ngu ồg khácố nhau thu qu nh sau:ượ ưPhép lai (thu ch ng)ầ Ki hình F1ể Ki hình F2ểThân cao Thân th pấ1 T1 Dòng thân cao 100% thân cao 12 T2 Dòng thân cao 100% thân cao 13 T1 T2 100% thân cao 1Tính tr ng chi cao cây ch chi ph qui lu tạ ậA. ng tác sung. ươ B. hoán gen. C. liên gen. D. ng tác át ch .ươ ếCâu 15 nào sau đây không chính xác khi nói di tích hóa th ch?ề ạA. Là tích sinh trong các đá trái t.ấ ấB. Là ng ch ng gián ti ch phát tri sinh gi i.ằ ớC. Vi nghiên di tích hóa th ch cho ta bi loài nào xu hi tr c, loài nào xu hi sau.ệ ướ ệD. Cho bi quan hàng gi các loài sinh t.ế ậCâu 16: qu di th th sinhế ứA. hình thành qu xã nh.ầ ịB. luôn qu xã nh c.ẫ ựC. th ng hình thành qu xã suy thoái.ườ ịD. ph thành qu xã nguyên sinh.ụ ầCâu 17: Khi nói tr ng qu th sinh t, phát bi nào sau không đúng?ề ểA. Trong đi ki ng không gi qu th tăng tr ng theo ti năng sinh c.ề ưở ọB. cá th nh ng ng ngu ng, kh năng sinh và ưở ửvong.C. Khi kích th qu th xu ng thi u, qu th vào tr ng thái suy ướ ướ ạgi mả di vong.ẫ ệD. gi tính không ph thu vào đi ki môi tr ngỉ ườCâu 18: các loài thú, chính nên cân ng di truy qu th qua các th ệlàA. bi n. B. ch c.ọ ọC. giao ph ng nhiên. D. giao ph huy t.ố ếDOC24.VN 2Câu 19: vùng nông thôn, qu th ru nhà xu hi nhi vào kho ng th ờgian xác nh trong năm, còn vào th gian khác nh gi n. Qu th nàyị ểA. bi ng ng theo chu kì năm. ượ B. bi ng ng theo chu kì mùa.ế ượC. bi ng ng không theo chu kì. ượ D. bi ng ng theo chu kì nhi năm.ế ượ ềCâu 20: Tính tr ng nào ng không ch nh ng môi tr ng?ạ ườ ưở ườA. Tính cách. B. Nhóm máu. C. Trí thông minh. D. Màu da.Câu 21: Khi nói đi hòa ho ng gen vi khu E. coli, nh nh nào sau đây chính xác?ề ịA. Vùng prômôtor là ARN pôlimeraza.ơ ắB. Gen đi hòa ng prôtêin ch khi môi tr ng có lactôz .ề ườ ơC. Di ra trong nhân bào.ễ ếD. Khi gen bi trúc thì quá trình phiên mã ng i.ị ạCâu 22: Đi khác nhau gi nhân vô tính nhiên ph ng pháp truy phôi ươ ởđ ngộ làậA. nguyên li xác nh ph ng ki gen.ạ ểB. phôi chia thành nhi phôi.ộ ượ ềC. các con ra có ki gen gi ng nhau.ượ ốD. các phôi phát tri trong cùng th .ượ ẹCâu 23: Nh nh nào sau đây th hi quan đi ti hóa Đacuyn?ậ ủA. hình thành các gi ng nuôi cây tr ng là qu quá trình ch nhiên.ự ựB. Các loài hình thành loài ban tác ng ch nhiên.ớ ượ ướ ựC. Bi là ngu nguyên li th quá trình ti hóa.ế ếD. Sinh bi tác ng tr ti đi ki ngo nh.ậ ướ ảCâu 24: Có bao nhiêu phát bi sau th hi quan đi thuy ti hóa hi i?ể ạ(1) bi gen cung ngu nguyên li cho quá trình ti hóa.ộ ế(2) Ch nhiên tác ng gián ti lên ki hình qua đó làm phân hóa gen ủqu nầ th giao ph i.ể ố(3) Nh ng bi xu hi ng lo theo ng xác nh có nghĩa trong ti hóa.ữ ướ ế(4) Ch nhiên và bi cá th là nhân thúc quá trình ti hóa.ọ ếA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 25: Khi nói chu trình sinh hóa cacbon, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Toàn cacbon sau khi đi qua chu trình dinh ng tr môi tr ng không khí.ộ ưỡ ượ ườB. Cacbon đi vào chu trình dinh ng ng cacbon monoxit (CO).ưỡ ướ ạC. chuy cacbon qua dinh ng không ph thu vào hi su sinh thái ưỡ ấc aủ dinh ng đó.ậ ưỡD. ph nh cacbon tách ra chu trình dinh ng đi vào các tr tích.ộ ưỡ ầCâu 26: Cho các đi ch và ch di truy sinh nhân :ặ ơ(1) Enzim ADN pôlimeraza 5'P trên ch mã c.ế ố(2) Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pôlimeraza có ch năng tháo xo phân ADN.ứ ử(3) Mã trên mARN mã hóa cho axit amin mêtiônin.ở ầ(4) Phân ADN trong nhân có ng ch th ng, xo kép.ử ắS ph ng án đúng làố ươA. 3. B. 2. C. 1. D. 4Câu 27: loài th t, xét gen có hai alen và có chi dài ng nhau và ằb ngằ 2040A 0. Alen có 301 nuclêôtit lo ađênin; alen có 1508 liên hiđrô. ph ấc câyủ có ki gen Bb th ph cây có ki gen bb thu có ng 885 ượ ốnuclêôtit lo iạ ađênin. trên có th hình thành doợ ượ(1) lo gi phân th c. (2) lo gi phân II th cái.ố ể(3) bi đo gen b. (4) bi đo gen B.ộ ạCó bao nhiêu kh năng có th ra?ả ảA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 28: Có bao nhiêu quan là qu quá trình ti hóa theo ng phân li?ặ ướ(1) Cánh chim và cánh côn trùng.(2) Manh tràng thú ăn th và ru thú ăn ng t.ủ ậ(3) Gai ng ng và gai hoa ng.ươ ồDOC24.VN 3(4) Cánh và chi tr mèo.ơ ướ ủ(5) Lá Hà Lan và gai ng ng.ậ ươ ồ(6) Tuy và tuy các loài ng t.ế ướ ậA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 29: Có bao nhiêu ph ng pháp ch n, gi ng th ng áp ng cho ng và th ươ ườ ựv t?ậ(1) Gây bi n.ộ ế(2) gi ng đa i.ạ ộ(3) Công ngh gen.ệ(4) Nuôi ph n, noãn ch th tinh.ấ ụ(5) Nhân vô tính.ả(6) gi ng trên ngu bi p.ạ ợA. 5. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 30: ng sau cho bi thông tin các nhân ti hóa:ả ếC Aộ Bộ1. bi nộ a. Không làm thay alenổ ố2. Di nh gen.ậ b. Có th làm xu hi alen i, làm thay trúc di truy qu th ểm cách ch ch p.ộ ạ3. Ch nhiên.ọ c. Có th đào th hoàn toàn alen có ra kh qu th .ể ể4. ng nhiên.ế d. Quy nh chi ng ti hóa qu thị ướ ể5. Giao ph không ng nhiên.ố e. Có th mang nh ng alen làm phong phú gen qu th .ể ểTrong các ghép đôi đây, nào đúng?ổ ướ ợA. b; e; d; c; B. b; d; e; c; aC. b; e; c; d; D. e; a; d; c; bCâu 31: đi sinh thái nông nghi làố ệ(1) Ngu năng ng cung m: đi n, than, th ph m...ồ ượ ượ ẩ(2) Toàn ch tái sinh.ộ ượ(3) Ngoài năng ng tr còn sung thêm ngu ch khác nh phân bón, thu tr ượ ừsâu.(4) Ph ph ra kh sinh thái ph con ng i.ầ ượ ườ(5) Ph ph chôn ho chuy sang sinh thái khác.ầ ượ ệA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 32: Có bao nhiêu bi pháp ng ng ngu tài nguyên sinh bi n?ệ ể(1) Khai thác lí và các loài sinh t.ợ ậ(2) trung khai thác nh ng loài sinh quý hi có giá tr kinh cao.ậ ế(3) các sinh thái ven nh ng ng n, san hô, đá, bãi ng tri u...ả ề(4) môi tr ng bi ng cách ch nhi u, rác th i, thu tr sâu...ả ườ ừA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 33: qu th th t, sau hai th giao ph ng nhiên thì qu th có trúc ấdi truy là: 0,4225AA 0,455Aa 0,1225aa 1. Qu th ban m:ề ồA. 200 cây có ki gen AA; 200 cây có ki gen Aa; 100 cây có ki gen aa.ể ểB. 275 cây có ki gen AA; 100 cây có ki gen Aa; 125 cây có ki gen aa.ể ểC. 180 cây có ki gen AA; 240 cây có ki gen Aa; 80 cây có ki gen aa.ể ểD. 0,36AA 0,48Aa 0,16aa.Câu 34: Bi ng gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn và không ra ảđ tộ bi n. Trong các phép lai sau ru gi m, có bao nhiêu phép lai cho con có ki ểgen gi ng ki hình?ố ểDOC24.VN 4A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 35: loài th t, màu hoa ch tác ng hai gen (A, và B, b) phân li ủđ cộ p; Alen và alen tác ng hình thành màu hoa theo đậ ồAlen a, alen không có ch năng trên. Có bao nhiêu phép lai (P) F1 bi hi ki hình ể1: 1?A. 10. B. 11. C. 8. D. 9.Câu 36: chu t, alen quy nh lông đen, alen quy nh lông tr ng; ki gen B-D- quy ểđ nhị ki hình lông xoăn, các ki gen B-dd, bbD- và bbdd quy nh ki hình lông th ng. ẳCho giao ph gi chu cái lông đen, th ng chu lông tr ng, th ng thu F1 100% ượchu tộ lông đen, xoăn. Cho các cá th F1 giao ph nhau thu F2 1040 cá th trong ượ ểđó có390 chu cái lông đen, xoăn; 130 chu cái lông đen, th ng; 194 chu lông đen, xoăn; ự260 chu lông tr ng, th ng; 66 chu lông đen, th ng.ộ ẳNh nh nào sau đây chính xác?ậ ịA. Tính tr ng hình ng lông ch chi ph qui lu liên gen.ạ ếB. Tính tr ng màu lông và hình ng lông di truy phân li p.ạ ậC. Có ra hoán gen 20%.ả ốD. Cho chu cái F1 lai phân tích, con chu lông đen, th ng chi 25%.ộ ệCâu 37: loài th t, cho giao ph gi hai cây cùng ki hình hoa thu F1 ượ100% hoa Cho F1 ng ph F2 có hoa hoa tr ng. Bi tính tr ng màu hoa do ượ ắm genộ có alen A, qui nh và không ra bi n. Theo lí thuy t, phân li ki gen ởF2 làA. AA Aa aa. B. AA aa.C. AA Aa aa. D. AA Aa aaCâu 38: Khi lai th cái thu ch ng có màu và lông ng hoang th có tỏ màum và lông xám, ng ta thu F1 100% th có màu và lông ng hoang i.ơ ườ ượ Cho F1 giao ph nhau thu F2 có phân li ki hình nh sau:ố ượ ưTh cái: 100% có màu và lông ng hoang i.ỏ ạTh c: 45% màu và lông ng hoang i, 45% màu và lông xám, 5% ắd ngạ hoang và lông xám, 5% màu và lông ng hoang i.ạ ạCó bao nhiêu lu đúng?ế ậ(1) Gen qui nh tính tr ng màu trên nhi th gi tính.ị ớ(2) hoán gen là 20%.ầ ị(3) Gen qui nh tính tr ng ng lông trên nhi th th ng.ị ườ(4) Gen qui nh tính tr ng màu và ng lông trên hai nhi th .ị ểA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 39: ng i, nh câm và nh đi do hai alen trên hai nhi th th ng gây ườ ườnên; các alen tr ng ng quy nh kh năng nói và nghe bình th ng. Ng đi có th ươ ườ ườ ểb câmị th phát. ch ng có câm, đi còn ng ch ng bình th ng. Bên có ườ ườ ợb mố bình th ng; em trai bình th ng; ch gái câm. Bên ch ng có bình th ng; ườ ườ ườ ịcâm, đi cế sinh; ch gái câm, đi c; em gái câm. ch ng này sinh con bình th ngẩ ườDOC24.VN 5v xácớsu làấA. 1/4. B. 5/8. C. 3/8. D. 1/2.Câu 40: loài ng khi cho laiỞ quan sát quá trình hình thành giao có bào nhi th mang gen không phân li trong gi ảphân II; cơ th cái gi phân bình th ng. Bi các gen liên hoàn toàn, các giao ườ ợm cách ng uộ nhiên. Theo lí thuy t, phát bi nào sau đây đúng?ế ểA. ki gen đa F1 là 16.ố ởB. F1 có ki gen ng p.Ở ợC. F1 lo 2n chi 40%.Ở ệD. th ra đa 32 lo giao .ơ ửDOC24.VN 6Đáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Sinh cề ọ1, D2, C3, C4, 5, C6, C7, A8, 9, B10, A11, A12, 13, C14, A15, B16, 17, D18, C19, B20, 21, A22, D23, B24, 25, D26, C27, D28, 29, D30, A31, D32, 33, B34, D35, A36, 37, D38, A39, C40, BDOC24.VN