Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội (Lần 5)

60d34ef4224e38bda6e11f06db4ce0f4
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 19 tháng 3 2018 lúc 16:27:51 | Update: 58 phút trước Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 396 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

PH HÀ IẠ ỘTR NG THPT CHUYÊNƯỜĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 05 trang)ề KỲ THI THPT QU GIA 2017ỐBài thi th Khoa nhiênử ựMôn: Sinh cọNgày thi: 28/05/2017Th gian làm bài: 50 phútờMã 454ềCâu Khi loài th "t đào huy chôn mình" thì loài nào sau đây chi trí loài uư ưth ?ếA. Loài tr ng B. Loài th uứ ếC. Loài ch ch D. Loài uặ ữCâu 2: Cho các phát bi sau đây nhân ti hóa:ể ế(1) bi và di nh gen có th làm phong phú gen qu th .ộ ể(2) Giao ph không ng nhiên có th làm nghèo gen qu th .ố ể(3) Ch nhi tác ng tr ti lên ki hình, gián ti làm bi alen.ọ ố(4) Các ng nhiên tham gia vào hình thành loài ng và th t.ế ậS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 3Câu 3: Cho bi qu các ng bi NST nh sau:ế ư(1) Làm thay trình phân các gen trên NST.ổ ủ(2) Có th làm thay chi dài phân AND trúc nên NST đó.ể ấ(3) Làm cho gen nào đó đang ho ng có th ng ng ho ng.ộ ộ(4) Làm thay thành ph nhóm gen liên t.ổ ế(5) Làm gi ho gia tăng ng gen trên NST.ả ượ(6) Có th làm gi kh năng sinh th bi n.ể ếCó bao nhiêu qu là đúng bi đo NST?ệ ạA. B. C.3 D. 6Câu 4: Lo sinh nào sau đây có hi su chuy hóa năng ng cao nh t?ạ ượ ấA. ng ng nhi ng môi tr ng c.ộ ườ ướB. ng ng nhi ng môi tr ng n.ộ ườ ạC. ng bi nhi ng môi tr ng n.ộ ườ ạD. ng bi nhi ng môi tr ng c.ộ ườ ướCâu 5: Cho hai cá th ru gi có cùng ki gen và ki hình thân xám, cánh dài giao ph iể ớnhau, thu cượ F1 có lo ki hình. Trong đó ru thân đen, cánh dài chi 4.5%. Theo líạ ếthuy t, xác su thu ru cế ượ F1 mang ki hình ít nh trong tính tr ng trên là:ể ạA. 29.45% B. 63.27% C. 70.5% D. 14.75%Câu 6: loài th ng i, tính tr ng chi cao cây do gen không alen là và BỞ ưỡ ềcùng quy nhị ng tác ng p. Trong ki gen, thêm alen tr ho thì chi uươ ềcao cây tăng thêm 10 cm. Khi tr ng thành, cây th nh loài này có chi cao 100 cm.ưở ềGiao ph (P) cây cao nh cây th nh t, thuấ F1, cho các cây F1 th ph n. Bi tượ ếkhông ra bi n, theo lí thuy t, cây có chi cao 120 cm F2ả chi :ế ệA. 6.25% B. 37.5% C. 50% D. 25%Câu 7: Loài côn trùng là loài có kh năng th ph cho loài th B. Côn trùng bay nả ếhoa cây Bủ mang theo nhi ph và ti hành th ph cho hoa. Nh ng trong quá trìnhề ưnày, côn trùng ng th đồ tr ng vào nh hoa loài B. nh ng hoa này,ứ ữkhi côn trùng gây ch noãn trong các uở nh y. noãn ng, qu cũng ng và nụ ẫđ trungc côn trùng cũng ch t. Đây là ví iế quan :ệA. nh tranh B. Ký sinh C. ch nhi D. sinhộCâu 8: Có bao nhiêu nh nh sau đây là đúng đi bi pháp ng loài thiênậ ụđ ch so bi nị pháp ng thu tr sâu hóa c?ử ọ(1) Th ng không gây nh ng kh con ng i.ườ ưở ườ(2) Không gây nhi môi tr ng.ễ ườ(3) Không ph thu vào đi ki khí và th ti t.ụ ế(4) Nhanh chóng các lo nh ch.ấ ịDOC24.VN 1A. B. C. D. 1Câu 9: ru gi m, gen trên NST gi tính gây ch c, gi cái các gen này ch ởki gen ngể tr i. Nh ng con ru có ki gen có ki hình cánh nh Ru iợ ồgi còn có cánh bìnhấ th ng. Khi giao ph gi ru cái cánh có nh ru cóườ ựcánh bình th ng thu F1. Cho F1 pườ ượ giao thu F2. ru F2 là:ượ ởA. 1/9 B. 1/3 C. 3/7 D. 3/8Câu 10: Hà Lan, thân th do gen trên NST th ng quy nh. trong qu nỞ ườ ầth cân ng cóể 36% cây thân th thì xác su qu phép lai phân tích gi cây thân caoấ ữvà cây thân th trong qu thấ này cho con F1 có ki hình ng nh là bao nhiêu?ờ ấA. 25% B. 66.67% C. 33.33% D. 50%Câu 11: ba trên mARN vùng nào trên ch gen?ộ ủA. Vùng B. Vùng mã hóa C. Vùng đi hòa D. Vùng thúcếCâu 12: ru gi 2n=8. Lai hai cá th nhau, trong quá trình gi phân các bàoỞ ếsinh đã cóụ bào lo phân li NST gi tính. các giao bi nộ ếv NST gi tính qua thề tinh giao bình th ng ra XXY và OX.ớ ườ ử80% giao bình th ng th tinh giaoố ườ bình th ng ra 232 XX và 232 pử ườ ợt XY. bi khi gi phân là:ử ảA. 2.63% B. 2.68% C. 5.36% D. 5.12%Câu 13: Cho các phát bi sau trúc sinh thái:ể ệ(1) các loài ng vào nh ng tiêu th .ấ ượ ụ(2) th kí sinh vào nhóm sinh phân gi i.ộ ượ ả(3) Xác ch sinh vào thành ph môi tr ng.ế ượ ườ(4) các loài sinh vào nhóm sinh phân gi i.ấ ượ ảS phát bi sai là:ố ểA. B. C. D. 1Câu 14: loài th t, xét hai gen phân li cùng quy nh màu hoa. KhiỞ ắtrong ki gen cóể hai alen tr và thì cho ki hình hoa khi ch có alen tr quy nhả ịhoa màu ng; khi ch có alenồ tr quy nh hoa màu vàng và khi không có alen tr nào quyộ ộđ nh hoa màu tr ng. Cho bi không ra tị bi n, có bao nhiêu cách xác nh chínhế ượxác ki gen cây hoa (H) thu loài này?ể ộ(1) Cho cây th ph n.ự ấ(2) Cho cây giao ph cây hoa có ki gen gen.ấ ặ(3) Cho cây giao ph cây hoa thu ch ng.ấ ủ(4) Cho cây giao ph cây hoa có ki gen p.ấ ặ(5) Cho cây giao ph cây ng thu ch ng.ấ ủ(6) Cho cây giao ph cây hoa vàng có ki gen .ấ ửA. B. C. D. 6Câu 15: loài th t, hoa tím(A) tr hoàn toàn so hoa tr ng (a); qu vàng (b) nỞ ặhoàn toàn so iớ qu xanh (B). Hai locut này cùng trên NST ng ng. Ti hànhả ươ ếphép lai gi cây haiữ tính tr ng cây hoa tím, qu vàng thu ch ng. Nh nh nàoạ ịd đây là không chính xác qu aướ phép lai?A. không có hoán trong ng cây thu con, cây hoa tím, qu vàng chi mế ượ ế50%.B. con có ki hình ph thu vào hoán gi hai locut.ờ ữC. qu vàng và qu xanh con luôn nhau hoán gen là baoỉ ịnhiêu.D. Có hai ng cây có ki hình hoa tím, qu xanh th mãn phép lai trên.ạ ảCâu 16: Cho alen quy nh qu ng tr hoàn toàn so alen quy nh qu chua; alen quyị ảđ nh chínị tr hoàn toàn so alen quy nh qu chín mu n. gen này liên khôngớ ếhoàn toàn trên NST. Bi tế 60% bào sinh tinh và 20% bào tr ng gi phân có hoán .ố ịTính theo lí thuy t, F1 có ki hìnhế chua, chín chi bao nhiêu trong phép laiớ ệsau? P: AB/ab cái Ab/aBựA. 23.25% B. 30% C. 3% D. 0.2523DOC24.VN 2Câu 17: ng ph ng pháp làm tiêu NST, ng ta có th phát hi nguyên nhân aằ ươ ườ ượ ủbao nhiêu nhệ và ch ng sau đây ng i?ộ ườ(1) ch ng Đao (5) ch ng suy gi mi ch ng (AIDS)ộ ườ(2) ch ng Claiphento (6) nh máu khó đôngệ(3) Ung th máu (7) nh tâm th phân li tệ ệ(4) ch ng thi máu ng hình li (8) ch ng Patauộ ứA. B. C. D. 4Câu 18: Các khu sinh trên theo vĩ tăng là:ọ ượ ượA. ng rêu hàn i, ng nhi i, ng taiga, th nguyên.ồ ảB. Th nguyên, ng nhi i, ng rêu hàn i, ng taiga.ả ừC. ng taiga, ng nhi i, th nguyên, ng rêu nh.ừ ạD. ng nhi i, th nguyên, ng Taiga, ng rêu nh.ừ ạCâu 19: Cho các nh nh sau:ậ ị(1) Các cá th đa cách li sinh thái các cá th cùng loài hình thành loàiể ượ ếm i.ớ(2) Quá trình hình thành loài ng con ng lí và sinh thái luôn di ra iớ ườ ớnhau.(3) Quá trình hình thành loài ng con ng lí và sinh thái khó phân bi rõ ràng, vìớ ườ ệkhi loài ng khu phân lí thì nó cũng ph các đi ki khác nhau.ở ệ(4) Hình thành loài ng ch lai xa đa hóa luôn li ch cách liớ ếđ lí.ịS nh nh sai quá trình hình thành loài i?ố ớA. B. C. D. 1Câu 20: Đi hòa ho ng gen sinh nhân ch di ra giai đo n:ề ạA. Nhân đôi AND B. ch mã C. Hoàn thi protein D. Phiên mãCâu 21: Cho các đi m:ặ ể(1) trong nhân và trong bào ch t.ồ ấ(2) lo Nu A, T, G, Xượ ạ(3) Mang thông tin di truy n.ề(4) di truy nguyên th này sang th khác.ượ ệC trúc có đi trên là:ấ ểA. NST B. Ki hình C. AND D. AlenCâu 22: Cho các đi sau các gen ngoài nhân sinh nhân th là:ặ ự(1) Không phân ph cho các bào con.ượ ế(2) Ch mã hóa cho các protein tham gia trúc NST.ỉ ấ(3) Luôn thành ng alen.ồ ặ(4) Không bi tác ng các tác nhân gây bi n.ị ướ ếCó bao nhiêu đi gen ngoài nhân sinh nhân th c?ặ ựA. B. C. D. 3Câu 23: loài ng t, xét locut trên vùng ng ng NST gi tính và Y, locut 1Ở ươ ớcó alen, locut có alen. Trên NST th ng 5, xét locut có alen. ki giao ph có thườ ểx ra trong qu thả này là:A. 227 B. 27216 C. 22761 D. 6808Câu 24: loài th t, alen quy nh qu tr hoàn toàn so alen quy nh quỞ ảvàng; alen quy nh qu ng tr hoàn toàn so alen quy nh qu chua. Bi ng khôngị ằphát sinh bi và các câyộ gi phân bình th ng cho các giao 2n có kh nawgứ ườ ảth tinh. Cho cây có ki gen AaaaBBbbụ th ph n. Theo lí thuy t, phân li ki uự ểhình con là:ở ờA. 105:35:9:1 B. 315:33:11:1 C. 105:35:3:1 D. 33:11:1:1Câu 25 Cho các thông tin sau di th sinh thái:ề ế(1) Có bi tu qu xã ng ng các đi ki môi tr ng.ự ươ ườ(2) Luôn qu xã suy thoáiẫ ầ(3) Quá trình bi qu xã trong di th luôn song song quá trình bi các đi uế ềki tệ nhiên môi tr ngủ ườDOC24.VN 3(4) Xu hi môi tr ng đã có qu xã sinh sinh ng.ấ ườ ốCó bao nhiêu nh nh đúng ph ánh gi ng nhau gi di th nguyên sinh và di th thậ ứsinh?A. B. C. D.4Câu 26: trao chéo không cân gi hai cromatit khác ngu trong NST kép ngự ươđ ng ra kìồ gi phân có th làm phát sinh các lo bi nào sau đây?ầ ếA. đo và đo NST B. đo và đo NSTấ ạC. đo và đo NST D. đo và chuy đo NSTặ ạCâu 27 qu th ban có ki gen aa ng 10%, còn là ki gen AA và Aa.ộ ểSau th tế ph cá th trong qu th còn là 0,9375%. Hãy xác nh trúcố ấban qu th nói trên?ầ ểA. 0.6AA 0.3Aa 0.1aa C. 0.88125AA 0.01875Aa 0.1aa 1B. 0.3AA 0.6Aa 0.1aa D. 0.8625AA 0.0375Aa 0.1aa 1Câu 28: Hi ng nào sau đây không ph nh sinh c?ệ ượ ọA. Vào mùa đông, nh ng vùng có băng tuy t, ph cây xanh ng lá và ng tr ng tháiở ạti sinh.ềB. Khi mùa đông n, chim âu nh giá nh ng áp có nhi th ăn.ế ứC. Cây trong môi tr ng có ánh sáng chi phía có thân cong, ng cây vọ ườ ềphía ánh sángD. Nhím ban ngày cu mình ng, ban đêm đi ki ăn và tìm ki tìnhộ ạCâu 29: Lai các cây hoa cây hoa tr ng thu F1 toàn cây hoa Cho các cây F1 tỏ ượ ựth ph thuụ F2 có phân li ki hình là tr ng. ng ta ng nhiên câyượ ườ ẫF2 hoa cho th ph n.ỏ Xác su cây này cho con toàn cây hoa màu làấ ỏbao nhiêu?A. 0.0370 B. 0.0750 C. 0.6525 D. 0.2960Câu 30: nh di truy gen xu hi trong ph đây:ộ ướXác su cá th con sinh ra ch ng, ch ng 112 và 113 nh (tính theo %) là baoấ ệnhiêu?A. 1/12 B. 1/8 C. 3/8 D. 1/18Câu 31 Axit amin Tirozin mã hóa mã ba, axit amin Glyxin mã hóa mãượ ượ ởb ba và axitộ amin Izoloxin mã hóa mã ba. Có bao nhiêu cách mã hóa cho tượ ộđo polipeptit có axit aminạ tirozin, glyxin và izoloxin?ồA. 5760 B. 7680 C. 11360 D. 6780Câu 32: vào đâu mà ch Trái chia thành các i, các ?ự ượ ỉA. Quá trình hình thành khoáng và các hóa th ch sinh t.ả ậB. ch phát tri th gi sinh qua các giai đo n.ị ạC. Th gian hình thành và phát tri Trái t.ờ ấD. Nh ng bi ch t, khí Trái và các hóa th ch.ữ ạCâu 33: loài th t, NST 2n 20. Có th đoán ng NST trong tỞ ượ ếbào th baủ nhi kép đang kì sau quá trình nguyên phân là:ễ ủA. 24 B. 22 C. 44 D. 48DOC24.VN 4Câu 34: Ng ta ti hành truy phôi bò có ki gen Aabb thành 10 phôi và nuôi yườ ấphát tri nể thành 10 cá th 10 cá th này:ể ểA. Có th cùng ho khác gi tính B. Có kh năng giao ph nhau sinh ra conả ớC. Có ki hình khác nhau D. Có ph ng gi ng nhau.ứ ốCâu 35: Trong chu th ăn sinh thái trên n, nhóm sinh nào sau đây có ngộ ổsinh kh nố nh t?ấA. Sinh tiêu th C. Sinh tiêu th 1ậ ậB. Sinh xu D. Sinh phân gi iậ ảCâu 36: Khi cho lai cây táo thu ch ng khác nhhau tính tr ng ng ph n, cây quầ ươ ảtròn, ng t, vàngọ cây qu c, chua, xanh thì F1 thu toàn cây qu tròn, ng t,ớ ượ ọvàng. Cho F1 th ph F2 thu 75% cây qu tròn, ng t, vàng 25% cây qu c,ụ ượ ụchua, xanh. Quy lu diậ truy có th chi ph tính tr ng trên là:ề ạA. Gen đa hi uệB. Phân li pộ ậC. Liên genếD. ng tác genươCâu 37: tr ng thái nh qu xã, ng loài và ng cá th loài bi nỞ ượ ượ ếđ ng nh thộ nào?A. ng loài tăng, ng cá th loài gi mố ượ ượ ảB. ng loài gi m, ng cá th loài tăngố ượ ượ ỗC. ng loài tăng, ng cá th loài tăngố ượ ượ ỗD. ng loài gi m, ng cá th loài gi mố ượ ượ ảCâu 38 Cho bi tính tr ng do gen quy nh và tr hoàn toàn. Xét các phép lai:ế ộ(1) aaBbDd AaBBdd (2) AaBbDd aabbdd (3) AabbDd aaBbdd(4) AaBbDD aabbDd (5) AaBbDD aaBbDd (6) AABbDd AabbddTheo lí thuy t, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai mà con cho lo ki hình,ế ểtrong đó iỗ lo chi 25%?ạ ếA. B. C. D. 3Câu 39: Khi nói quá trình ch mã, có bao nhiêu lu đúng?ề ậ(1) trên phân mARN, các riboxom khác nhau ti hành mã các đi khác nhau,Ở ểm đi mỗ hi riboxom.ặ ỗ(2) Quá trình ch mã di ra theo nguyên sung, nguyên này th hi gi 3ị ượ ộmã hóa trên tARN mã trên mARN.ắ ố(3) phân mARN có th ng nhi chu polipeptit, các chu polipeptit cỗ ượ ượt ng tổ mARN có trúc gi ng nhau.ộ ố(4) Trong quá trình ch mã, mARN th ng không riboxom riêng mà ng th nị ườ ắv tớ nhóm riboxom là polinucleoxomọA. B. C. D.1Câu 40: Ti hóa nh là quá trình bi alen và trúc di truy qu th banế ểđ u, c:ầ ướ(1) Phát sinh bi (2) Ch các bi có iọ ợ(3) Hình thành loài (4) Phát tán bi qua giao ph iộ ố(5) Cách li sinh gi qu th bi qu th cả ốTr đúng là:ậ ựA.1,5,4,2,3 B. 1,5,2,4,3 C. 1,4,2,5,3 D. 1,2,4,5,3.DOC24.VN 5Đáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Sinh cề ọ1, B2, B3, A4, 5, D6, B7, C8, 9, C10, A11, B12, 13, C14, A15, B16, 17, D18, D19, A20, 21, D22, A23, B24, 25, A26, B27, C28, 29, A30, B31, A32, 33, C34, D35, B36, 37, A38, D39, D40, CDOC24.VN