Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Sinh học (mã 485) trường Lê Hồng Phong – Hà Tĩnh có đáp án

8d46c61412553b1f3b46ebde86cae7bd
Gửi bởi: hoangkyanh0109 5 tháng 5 2017 lúc 14:32:45 | Được cập nhật: 13 giờ trước (18:59:21) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 385 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO OỞ ẠTR NG THPT LÊ NG PHONGƯỜ THI TH QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: Sinh 12ọTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ ệMã thiề485(Thí sinh không đc ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:...........................................................................S báo danh: .............................ọ ốCâu 1: Có bao niêu qu th sau đây tr ng thái cân ng di truy n?ầ ề(1) 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa (2) 0,5AA: 0,5aa.(3) 0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa 4) 0,75Aa: 0,25aa(5) 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa 6) 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aaA. B. 6. C. D. 3Câu 2: Một đoạn mạch bổ sung của một gen có trình tự các nuclêôtit nhưsau 5’ ATT GXG XGA GXX 3’. Quá trình giải mã trên đoạn mARN do đoạn gennói trên sao mã có lần lượt các bộ ba đối mã tham gia như sauA. 3’AUU5’; 3’GXG5’; 3’XGA5’; 3’GXX5’ .B. 3’UAA5’; 3’XGX5’; 3’GXU5’; 3’XGG5’C. 5’AUU3’; 5’GXG3’; 5’XGA3’; 5’GXX3.D. 5’UAA3’; 5’XGX3’; 5’GXU3’; 5’XGG3’.Câu 3: Đt bi gen làộ ếA. bi đi nuclêôtit trong gen.ự ặB. bi đi nuclêôtit trong gen.ự ặC. nh ng bi đi ra trên su chi dài phân ADN.ữ ửD. nh ng bi đi trong trúc gen liên quan bi đi ho ặnuclêôtit, ra đi nào đó phân ADN.ả ửCâu 4: Th ch li pháp gen là gì?ự ệA. đi ki cho gen lành bi hi nạ B. Lo gen nh ra kh thạ ểC. đt bi tìm gen lànhạ D. Thay th gen nh ng gen lànhế ằCâu 5: Cho các ví các lo quan các loài sau:ụ ở(1) Cánh chim và cánh các loài côn trùng.ủ ủ(2) Tay ng i, chi tr mèo, cánh i.ủ ườ ướ ơ(3) ng t, ru th và răng khôn ng i,ươ ườ(4) Gai ng ng và tua cu đu Hà Lan.ươ ậ(5) Tuy đc và tuy các đng khác.ế ướ ậTrong các ví trên, nh ng ví nào là quan ng đng?ụ ươ ồA. (2), (4), (5) B. (2) (5) C. (1) (3), (4) D. (1) (3), (5) .Câu 6: Xét phép lai AaBb AABb, gen quy đnh tính tr ng ng ph vàỗ ươ ảtr hoàn toàn thì đi con có giao làộ ửA. 9. B. 16 C. D. 4Câu 7: qu th có trúc di truy n: 0.5AA+0.3Aa+0.2aa. ng đi các alen nộ ươ ầl làượA. 0.65A và 0.35a B. 0.8A và 0.2a C. 0.7A và 0.3a D. 0.35A và 0.65a Trang Mã thi 485ềCâu 8: Axit amin Arg đc mã hóa sáu ba là: XGU; XGX; XGA; XGG;AGA; AGG. Đâyượ ộlà đc đi nào ba mã di truy n?ặ ềA. Tính ph bi nổ B. Tính đc hi uặ C. Tính thoái hóa D. Tính ch .ạ ếCâu 9: Ch nhiên không th lo hoàn toàn các alen ra kh qu th lí do chính là:ọ ểA. giá tr thích nghi các alen cao các alen tr i.ị ộB. alen th ng trong gen thích nghi.ặ ườ ợC. ch nhiên luôn gi các alen có cho thân sinh t.ọ ậD. alen có th trong qu th tr ng thái .ặ ửCâu 10: Hình đây là nh ch nhi th th ng ng i. Ng mang ướ ườ ườ ườb nhi th nàyộ ểA. ch ng cn .ắ B. ch ng Claiphent .ắ ơC. nh ng hình li m.ắ ưỡ D. ch ng Đao.ắ ứ(2):ABCD*EFGH AD*EFGBCH→A. (1): chuy đo không ch tâm đng; (2): chuy đo trong nhi th .ể ểB. (1): đo đo ch tâm đng; (2): đo đo không ch tâm đng.ả ộC. (1): đo đo ch tâm đng; (2): chuy đo trong nhi th .ả ểD. (1): chuy đo ch tâm đng; (2): đo đo ch tâm đng.ể ộCâu 12: hi tin nh lu cá th ch ch thu loài sinh khác nhauấ ọlà:A. chúng cách li sinh nhau.ả B. chúng có hình thái khác nhau.C. chúng không cùng môi tr ng.ườ D. chúng có đc tính sinh lý­ sinh hóa khác nhau.ặCâu 13: loài có nhi th 2n 24. các th loài trong bào có 48 nhi mộ ễs th cá th đó thu thắ ểA. i.ị B. đa ch.ộ C. i.ứ D. nhi m.ố ễCâu 14: Bi ng gen quy đnh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn. Phép lai nào sauế ộđây cho đi con có ki hình phân li theo 1?ờ ệA. ab/aB ab/ab B. Ab/ab aB/Ab C. AB/aB Ab/ab D. Ab/ab aB/abCâu 15: Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n 24 NST. Số NST trong th đn i,ể ộtam và lần lượt làA. 20 21 và 23 B. 48 và 72 C. 2, 36 và 48 D. 12 và 48.Câu 16: Khi nói vai trò cách li đa lý trong quá trình hình thành loài, nh đnh đúng là:ề ịA. Cách lí đa lý luôn đn cách li sinh n.ị ảB. Cách li đa lý có th đn hình thành loài qua nhi ng trung gian chuy ti p.ị ếC. Không có cách li đa lý thì không th hình thành loài i.ị ớD. Môi tr ng đa lí khác nhau là nguyên nhân chính đn phân hóa thành ph ki gen ườ ểc qu th cách li.ủ ểCâu 17: Ng đu tiên đa ra khái ni bi cá th làườ ểA. Kimura B. Đacuyn C. Lamac D. Menden.Câu 18: Enzim restrictaza trong công ngh gen có vai tròệA. các đo Okazaki thành ch hoàn ch nh.ố ỉB. ADN nh ng trình nuclêôtit xác đnh.ắ ịC. tham gia quá trình ch mã ng chu pôlipeptit.ị ỗD. di chuy trên ch khuôn gen ng ch theo nguyên sung.ể Trang Mã thi 485ềCâu 11: sau minh cho các ng đt bi trúc nhi th nào? ể(1): ABCD*EFGH ABGFE*DCH →Câu 19: Cho cây có ki gen AaBbDd th ph qua nhi th Cho bi các gen nàyể ặphân ly đc p. dòng thu đa ba gen có th đc ra là bao nhiêu?ộ ượ ạA. B. C. D. 6.Câu 20: Câu có bao nhiêu nhân sau đây làm thay đi alen qu th không theoố ểh ng xác đnh?ướ ị(1) Đt bi nộ (2) Di­ nh genậ (3) Ch nhiênọ ự(4) Giao ph không ng nhiênố (5) Các ng nhiênế ẫA. B. C. D. 4Câu 21: Cho các thông tin các nhân ti hóa nh sau:ề ư(1) Làm thay đi alen và thành ph ki gen qu th không theo ng xácổ ướđnh.ị(2) Làm phát sinh các bi di truy qu th cung ngu bi cho quáế ấtrình ti hóa.ế(3) Có th lo hoàn toàn alen nào đó ra kh qu th cho dù alen đó là có i.ể ợ(4) Không làm thay đi alen nh ng làm thay đi thành ph ki gen qu thổ ểCác thông tin nói vai trò ng nhiên là :ề ẫA. (1), (3). B. (1), (4). C. (2), (3). D. (3), (4).Câu 22: Trong ch đi hòa ho đng gen sinh nhân vai trò gen đi hòa làơ ềA. vào prôtêin ch tr ho đng enzim phiên mã.ơ ủB. mang thông tin cho vi ng prôtêin ch tác đng lên các gen trúc.ệ ấC. mang thông tin cho vi ng prôtêin ch tác đng lên vùng kh đng.ệ ộD. mang thông tin cho vi ng prôtêin ch tác đng lên vùng hành.ệ ậCâu 23: Cho các thành sau:ự1. gi ng cà chua có gen làm chín qu ho t.ạ 2. gi ng dâu i.ạ ộ3. gi ng lúa ‘‘g vàng’’ có kh năng ng caroten trong t. ạ4. gi ng đa i.ạ ộCác thành đc ra nh công ngh gen làự ượ ệA. 1, B. 2, C. 3, D. 1,3Câu 24: Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho đi con có ki gen phân li theo 1?ế ệA. AaBb aabb. B. AaBB aabb. C. AaBb AaBb. D. Aabb Aabb.Câu 25: ph có có 47 nhi th trong đó có nhi th X. Ng đó thu cộ ườ ộthểA. đa .ộ B. đn ch.ơ C. ba. D. tam i.ộCâu 26: Trong qu th ng có th đt bi sau: ườ ế(1) Ung th máu. (2) ng hình li m. ề(3) ch ng. (4) Claiphent ơ(5) Dính ngón và 3. (6) Máu khó đông. (7) cn (8) Đao. (9) Mù màu. ơNh ng th đt bi ch làữ ộA. (1), (3), (7), (9). B. (1), (4), (7), (8). C. (4), (5), (6), (8). D. (4), (7), (8).Câu 27: Trong bào sinh ng loài sinh có nhi th ng 2n 10.ế ưỡ ưỡ ộĐt bi có th ra đa bao nhiêu lo th loài này?ộ ởA. B. C. 10 D. 9Câu 28: nào sau đây không gây ra bi đi alen trong qu th :ế ểA. Giao ph không ng nhiênố B. Ch ch ng ki hình tr iọ Trang Mã thi 485ềC. Ch ch ng ki hình nọ D. Phiêu genạCâu 29: Trong phiên mã, ch ADN đc dùng làm khuôn là chạ ượ ạA. ’B. ’C. đc ng liên c.ẹ ượ D. đc ng gián đo n.ẹ ượ ạCâu 30: Lo ng ch ng nào sau đây có th giúp chúng ta xác đnh đc loài nào xu hi nạ ượ ệtr c, loài nào xu hi sau trong ch phát sinh và phát tri ng trên trái đt?ướ ấA. Bàng ch ng bào c.ứ B. ng ch ng hóa th chằ ạC. Bàng ng gi ph so sánhứ D. ng ch ng sinh phân tằ ửCâu 31: Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng nhi th gi tính ởđng t?ộ ậ(1) Nhi th gi tính ch trong bào sinh c, không trong bào xôma.ễ ế(2) Trên nhi th gi tính, ngoài các gen quy đnh tính đc, cái còn có các gen quy đnh ịcác tính tr ng th ng.ạ ườ(3) các loài đng t, cá th cái có nhi th gi tính XX, cá th đc có pỞ ặnhi mễs th gi tính XY.ắ ớ(4) các loài đng t, nhi th gi tính ch ng đng, gi ng ươ ốnhau gi gi đc và gi cái.ữ ớA. B. 4.Câu 32: Trong các thành ph đây, có bao nhiêu thành ph tr ti tham gia vào quáầ ướ ếtrình ng chu Polipeptitổ ỗ(1) Gen. (2) mARN. (3) Axit amin. (4) tARN. (5) Riboxom. (6) Enzim. (7) ADN. (8) ARN i.ồ(9) Đo Okazaki.ạA. 7. B. 8. C. 6. D. 5.Câu 33: ng đt bi gen gây qu nh trúc gen làạ ủA. nuclêôtit đu tiên.ấ ầB. nuclêôtit tr mã thúc.ấ ướ ếC. thay th nuclêôtit này ng nuclêôtit khác.ế ặD. đo trí nuclêôtit.ả ặCâu 34: Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủnghạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn với nhau thu được F1 đều hạt vàng, trơn.Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là:A. vàng, nhăn: vàng, trơn xanh, nhăn xanh, trơn.B. vàng, trơn xanh, nhăn xanh, trơn vàng, nhăn.C. vàng, trơn vàng, nhăn xanh, trơn xanh, nhăn.D. vàng, nhăn: xanh, nhăn vàng, trơn xanh, trơn.Câu 35: Trong quá trình ch mã phân nào sau đây đóng vai trò “ng phiên ch”ị ườ ịA. mARN B. ADN C. rARN. D. tARNCâu 36: Xét phép lai AaBB aaBb, gen quy đnh tính tr ng ng ph vàỗ ươ ảtr hoàn toàn thì đi con có lo ki hình làộ ểA. B. 8. C. D. 3Câu 37: Gen là đo AND:ộ ạA. Mang thông tin mã hoá cho ph xác đnh là chu polipéptít hay ARN.ộ ỗB. Mang thông tin di truy n.ềC. Ch các mã hoá các axitamin.ứ ộD. Mang thông tin trúc phân prôtêin.ấ Trang Mã thi 485ềCâu 38: cá th có ki gen: ểaBAb Dd. Bi các gen liên hoàn toàn khi gi phân bìnhế ảth ng có th ra lo giao đa làườ ốA. 8. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 39: Xét phép lai AaBb Aabb, gen quy đnh tính tr ng ng ph vàỗ ươ ảtr hoàn toàn thì đi con có lo ki gen làộ ểA. B. 9. C. D. 6Câu 40: Các cá th thu các loài khác nhau có th sinh vào nh ng mùa khác nhau nênể ữchúng không có đi ki giao ph nhau. Đây là ng cách li nào?ề ạA. Cách li th gian. B. Cách li tính. C. Cách li sinh nh. D. Cách li c.ơ ọ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­Ế Trang Mã thi 485ềmade cautron dapan 132 209 357 485 C132 209 357 485 B132 209 357 485 D132 209 357 485 D132 209 357 485 A132 209 357 485 C132 209 357 485 B132 209 357 485 C132 209 357 485 D132 10 209 10 357 10 485 10 B132 11 209 11 357 11 485 11 C132 12 209 12 357 12 485 12 A132 13 209 13 357 13 485 13 C132 14 209 14 357 14 485 14 D132 15 209 15 357 15 485 15 C132 16 209 16 357 16 485 16 B132 17 209 17 357 17 485 17 A132 18 209 18 357 18 485 18 B132 19 209 19 357 19 485 19 C132 20 209 20 357 20 485 20 A132 21 209 21 357 21 485 21 A132 22 209 22 357 22 485 22 D132 23 209 23 357 23 485 23 D132 24 209 24 357 24 485 24 B132 25 209 25 357 25 485 25 C132 26 209 26 357 26 485 26 D132 27 209 27 357 27 485 27 A132 28 209 28 357 28 485 28 A132 29 209 29 357 29 485 29 B132 30 209 30 357 30 485 30 B132 31 209 31 357 31 485 31 B132 32 209 32 357 32 485 32 D132 33 209 33 357 33 485 33 A132 34 209 34 357 34 485 34 C132 35 209 35 357 35 485 35 B132 36 209 36 357 36 485 36 C132 37 209 37 357 37 485 37 A132 38 209 38 357 38 485 38 D132 39 209 39 357 39 485 39 D132 40 209 40 357 40 485 40 Trang Mã thi 485ề