Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT Thực hành Cao Nguyên, Đăk Lăk (Lần 2)

cdf80db35078d4c23ae95d3d9b370d96
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 15:57:13 | Update: 1 giờ trước (7:33:13) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 403 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG TÂY NGUYÊNƯỜ ỌTR NG THPT TH CAO NGUYÊNƯỜĐ THI CHÍNH TH CỀ THI TH THPT QU GIA 2017 (L 2)Ề ẦBài thi: KHOA NHIÊNỌ ỰMôn thi thành ph n: HÓAầTh gian làm bài: 50 phút (không th gian giaoờ ờđ )ề (Đ thi có 04 trang 40 câu tr nghi m)ề ệMã thi: 132ềCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mgế ố= 24; Al 27; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn 65;Br 80; Ag 108; Ba 137; 31; Mn 55Câu 41: nh không đúng là:ệ ềA. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch Brụ ượ ị2 .B. CH3 CH2 COOCH=CH2 có th trùng polime.ể ạC. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch NaOH thu anđehit và mu i.ụ ượ ốD. CH3 CH2 COOCH=CH2 cùng dãy ng ng CHồ ớ2 =CHCOOCH3Câu 42: Kim lo ch đi ch ng ph ng pháp đi phân nóng ch làạ ượ ươ ảA. Cu B. Fe C. Ag D. KCâu 43: Tên thay th amino axit có công th ạCH3 −CH(CH3 )−CH(NH2 )−COOHA. Axit aminoisovaleric. B. Axit amino -metylbutanoic.C. Axit aminoisopentanoic. D. Axit aminoisovaleric.Câu 44 dung ch có các tính ch t:ộ ấTác ng Cu(OH)ụ2 cho ph màu xanh lam.ứTác ng dung ch [Ag(NHụ ị3 )2 ]OH.B thu phân khi có xúc tác axit ho enzim.ị ặDung ch là:ịA. Fructoz B. Saccaroz C. Glucoz D. Mantoz .ơCâu 45: Kim lo có các tính ch t: nh trong không khí nhi th ng; tanạ ườđ trong dung chượ NaOH nh ng không tan trong dung ch HNOư ị3 ngu vàặ ộH2 SO4 ngu i. Kim lo là:ặ ạA. Al B. Fe C. Cr D. ZnCâu 46 Polime thiên nhiên sinh ra trong quá trình quang cây xanh.ượ ủTi hành thíế nghi m: Nh vài gi clo vào dung ch ch Natri iotua, sau đó choệ ướ ứpolime tác ng dungụ ch thu th màu xanh tím. Polime làị ượ ạA. tinh t. B. xenluloz C. saccaroz D. glicogen.Câu 47: Phát bi nào sau đây ch chính xácể ưA. Glucoz là ch ch c.ơ ứB. Metylamin là ch ng đi ki th ng, làm quỳ tím hóa xanh.ấ ườC. Etyl fomat cho ph ng tráng ng.ượ ươD. Amino axit là ch đi ki th ng và tan trong c.ấ ườ ướCâu 48: Cho tính ch t: có ng (1); tan trong (2); tan trong cộ ướ ướSvayde (3); ph ngả axit nitric (xúc tác axit sunfuric c) (4); tham gia ph nớ ảng tráng (5); thu phân trong dungứ ch axit đun nóng (6). Các tính ch aị ủxenluloz là:ơA. (2), (3), (4) và (5). B. (3), (4), (5) và (6). C. (1), (2), (3) và (4). D. (1), (3), (4)và (6)Câu 49: ng là ch nhi các ion:ướ ướ ềA. Cu 2+, Fe 3+ B. Al 3+, Fe 3+ C. Na +, D. Ca 2+, Mg 2+Câu 50: Ch th thu lo este có công th phân Cấ ử8 H8 O2 Ch không cấ ượđi ch ph nề ng axit và ancol ng ng, ng th không có kh năng ph nứ ươ ảng tráng ng. Công th oứ ươ thu là công th nàoọ ứA. H-COO-C6 H4 -CH3 B. C6 H5 -COO-CH3C. H-COO- CH2 C6 H5 D. CH3 COO-C6 H5Câu 51: hình ion Feấ 3+ làA. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 64s B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 64s C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 5Câu 52 Mô nào đây không phù nhôm (Z=13)ả ướ ớA. hình electron [Ne] 3sấ 23p 1B. Là kim lo ng tính.ộ ưỡC. oxi hóa tr ng 3.ứ ưD. 13, chu kì 3, nhóm IIIA.ỞCâu 53: ng phân amin có công th phân Cố ử4 H11 làA. 6. B. C. 5. D. 4Câu 54: trung hòa 20 ml dung ch HCl 0,1M 10 ml dung ch NaOH ng xể ộmol/l. Giá trị làủA. 0,4 B. 0,3 C. 0,2 D. 0,1Câu 55 Hòa tan hoàn toàn 20 gam Mg và Fe ng dung ch HCl Sau ph nỗ ảng thu cứ ượ 11,2 lít khí (đktc) và dung ch X. Cô dung ch thì thu baoị ượnhiêu gam mu khanốA. 90,0 gam. B. 71,0 gam. C. 91,0 gam. D. 55,5 gam.Câu 56: kim lo i: Cu, X, Fe. tách kim lo ra kh pỗ ợA mà không làm thay kh ng X, dùng hóa ch duy nh là mu nitrat t.ổ ượ ắKim lo làạA. Al. B. Ag. C. Zn. D. Pb.Câu 57 Khi thêm dung ch Naị2 CO3 vào dung ch FeClị3 có hi ng gì ra?ẽ ượ ảA. Xu hi màu nâu vì ra hi ng th phân.ấ ượ ủB. Xu hi màu nâu ng th có hi ng khí.ấ ượ ọC. Dung ch có màu nâu vì chúng không nhau.ị ớD. Có nâu thành sau đó tan do khí COế ạ2 .Câu 58: ng ng không lí crom làỨ ủA. Crom là kim lo ng có th dùng th tinh.ạ ủB. Crom làm kim ng và ch nhi n, nên dùng thép ng, không ,ợ ỉch nhi t.ị ệC. Crom là kim lo nh nên ng các kim dùng trong ngành hàngạ ượ ợkhông.D. Đi ki th ng, crom màng oxit n, ch nên dùng đề ườ ượ ượ ểm thép.ạ ệCâu 59: Tr ng nào sau đây coi là không nhi mườ ướ ượ ễA. sinh ho nhà máy ho gi ng khoan không ch các tướ ướ ướ ốnh asen, ... quáư cho phép.ứB. ru ng có ch kho ng 1% thu tr sâu và phân bón hóa c.ướ ọC. th các nh vi n, khu sinh ch vi khu gây nh.ướ ệD. th các nhà máy có ch ng các ion kim lo ng nh Pbướ 2+,Cd 2+, Hg 2+, Ni 2+Câu 60: Dung ch sau đây không hoà tan ng kim lo (Cu) làị ượ ạA. Dung ch FeClị3 B. Dung ch HCl loãng.ịC. Dung ch NaNOị ợ3 và HCl. D. Dung ch axit HNOị3 .Câu 61: Hai dây ph làm ng hai kim lo nguyên ch là Cu và Al, iơ ượ ớnhau trongồ không khí m. Ch dây kim lo có th ra hi ngẩ ượnào sau đâyA. ra hi ng ăn mòn đi hóa, Cu là ng và ăn mònả ượ ươ ịB. ra hi ng ăn mòn đi hóa, Cu là âm và ăn mònả ượ ịC. ra hi ng ăn mòn đi hóa, Al là ng và ăn mònả ượ ươ ịD. ra hi ng ăn mòn đi hóa, Al là âm và ăn mònả ượ ịCâu 62: Cho este có công th phân là Cứ ử4 H6 O2 khi th phân cho ancol metylic thì tênủg axitọ ng ng nó làươ ủA. Axit acrylic. B. Axit propionic. C. Axit oxalic D. Axit axeticCâu 63 cháy hoàn toàn 0,1 mol amin no, ch ng oxi thuố ủđ 0,5 mol pượ khí và i. Cho 4,6g tác ng dung ch HCl (d ),ồ ưs mol HCl ph ng làố ứA. 0,1 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,2Câu 64: Cho mol Fe tan hoàn toàn trong dung ch ch mol Hị ứ2 SO4 (t x:y 2:5),ỷ ệthu tượ ph kh duy nh và dung ch ch ch mu sunfat. molả ốelectron do ng Fe trên nh ng khiượ ườ hòa tan làịA. 3x. B. y. C. 2x. D. 2y.Câu 65: Cho 49,28lít (đktc) khí CO, COỗ ồ2 N2 có ng kh ng là 64,8ổ ượgam đi qua 200ml dung ch ch NaOH 0,4M và Ba(OH)ị ứ2 0,4M. Sau khi các ph ngả ứx ra hoàn toàn thu mả ượ gam a. Giá tr làế ủA. 39,4. B. 19,70. C. 7,88. D. 15,76.Câu 66: Cho gam Fe vào 200 ml dung ch ch Hộ ứ2 SO4 1M,Fe(NO3 )3 0,5M và CuSO4 0,25M. Khu cho khi ph ng thúc thu cấ ượ0,75m gam ch n. Giá tr làấ ủA. 43,2 gam B. 56 gam C. 33,6 gam D. 32 gamCâu 67: Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúngể ể(a) Nhôm tan trong dd HCl, tan trong dd NaOHừ ừ(b) Qu ng ch nhi nh là hematit.ặ ấ(c) Đi phân c, ng ta thu khí oxi catot.ệ ướ ườ ượ ở(d) CaSO4 là th ch cao ng.ạ ố(e) Trong công nghi p, ng ta đi ch Al ng cách đi phân nóng ch nhôm oxit.ệ ườ ả(f) đi Cu Alộ ơA. B. C. D. 6Câu 68 Th hi các thí nghi sau:ự ệ(a) Nhi phân AgNOệ3 (b) Nung FeS2 trong không khí(c) Nhi phân KNOệ3 (d) Nhi phân Cu(NOệ3 )2(e) Cho Fe vào dd CuSO4 (g) Cho Zn vào dd FeCl3 (d )ư(h) Nung Ag2 trong không khí (i) Cho Ba vào dd CuSO4 (d )ưS thí nghi thu kim lo sau khi các ph ng thúc là:ố ượ ếA. B. C. D. 2Câu 69: Cu, Zn. cháy hoàn toàn gam trong oxi (d ), thuỗ ưđ 40,3 gamượ CuO và ZnO. khác, cho 0,25 mol ph ngỗ ứv ng dung ch KOHớ ượ loãng nóng, thì thu 3,36 lít khí Hượ2 (đktc). Ph nầtrăm kh ng Cu trong làố ượ ủA. 29,72%. B. 59,44%. C. 19,81%. D. 39,63%.Câu 70: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hai este HCOOCỗ ợ2 H5 vàCH3 COOCH3 ng dungằ ch NaOH, thu hai ancol. Đun nóngị ượ ồh Hỗ ớ2 SO4 140ặ 0C, sau khi ph ng ra hoàn toàn thu gamả ượn c. Giá tr làướ ủA. 8,10. B. 18,00. C. 16,20. D. 4,05.Câu 71: Cho hình mô thí nghi đi ch khí dung ch và ch nẽ ắY Hình bên minh cho ph ng nào sau đây?ẽ Câu 72: Th phân 0,02 mol saccaroz và 0,03 mol mantoz trong môiủ ơtr ng axit, iườ hi su 60% theo ch t, thu dung ch X. Trung hòa dungệ ượ ịd ch X, thu dung ch Y, sauị ượ đó cho toàn tác ng ng dung chộ ượ ịAgNO3 /NH3 thu gam Ag. Giá tr là:ượ ịA. 10,8 gam B. 12,096 gam C. 15,552 gam D. 10,368 gamCâu 73: Cho các phát bi sau:ể(1) đi ki th ng, anilin là ch n, tan ít trong c.Ở ườ ướ(2) Nh brom vào dung ch anilin, th xu hi tr ng.ỏ ướ ắ(3) Dung ch anilin làm phenolphtalein màu.ị ổ(4) ng công th phân CỨ ử2 H7 N, có ng phân amin là 1.ố ậ(5) Các peptit cho ph ng màu biure.ề ứT ng phát bi đúng làổ ểA. 3. B. C. 2. D. 4Câu 74: Cho 7,65 gam Al và Alỗ ồ2 O3 (trong đó Al chi 60% kh iế ốl ng) tan hoàn toànượ trong dung ch Hị ồ2 SO4 và NaNO3 thu dung ch Zượ ịch ch mu trung hòa và gam nỉ khí (trong có 0,015 mol Hợ2 ). Cho dungd ch BaClị2 vào khi các ph ng ra hoànư toàn, thu 93,2 gam tượ ết a. Còn cho ph ng NaOH thì ng NaOH ph ng đa làủ ượ 0,935 mol.Giá tr giá tr nào nh sau đây?ị ấA. 2,5 B. 3,0 C. 1,0 D. 1,5Câu 75 Khi nhúng thanh Mg có kh ngố ượ gam vào dung ch ch aị ứmol Cu(NO3 )2 và mol HCl ta có th bi di nồ ph thu kh ng Mgự ượvào th iờ gian ph ng bi di nh hình vả ượ đây:ướ Sau khi ph ng ra hoàn toàn rútả thanh Mg ra, thu NO là ph khượ duynh Nấ +5. làỉ ệA. 10. B. 6.C. 12. D. 8.Câu 76: cháy hoàn toàn mol peptit ch thành amino axitố ượ ừno ch ch aỉ nhóm –NHộ2 và nhóm –COOH thì thu mol COộ ượ2 và moln c.ướ Bi 3,5x. liên peptit trong làế ếA. 9. B. 8. C. 10. D. 6.Câu 77: peptit ch có công th Cỗ ứx Hy N5 O6 và ch cóợ ấcông th phânứ là Cử4 H9 NO2 0,09 mol tác ng 0,21 mol NaOHấ ớch thu ph là dungỉ ượ ch ancol etylic và mol mu glyxin, molị ủmu alanin. cháy hoàn toàn 41,325ố gam ng ng oxi aỗ ượ ừđ thì thu Nủ ượ2 và 96,975 gam COỗ ợ2 và H2 O. Giá tr :ị nh iầ ớA. 0,50. B. 0,76. C. 1,30. D. 2,60.Câu 78: Cho 33,1 gam Feỗ ồ3 O4 Fe(NO3 )2 Al tan hoàn toàn trong dungd ch ch 210,8ị gam KHSO4 loãng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu ddả ượY ch ch 233,3g mu sunfatỉ trung hòa và 5,04 lít hh khí trong đó có khí hóa nâungoài không khí. Bi kh so Hế ớ2 là 23/9. Ph trăm kh ng Alầ ượ ủtrong là a%. nh giá tr nào sau đâyỗ ịA. 15 B. 30 C. 20 D. 25Câu 79: thu phân 7,612 gam este ch và este đa ch cể ứthì dùngầ 80ml dung ch KOH aM. Sau ph ng, thu Yừ ượ ợg các mu các axitồ cacboxylic và các ancol. cháy hoàn toàn thìố ợthu mu cacbonat, 4,4352 lít COượ ố2 (đktc) và 3,168 gam H2 O. giá trậ ịnào sau đây nh tấA. 1,56 B. 1,42 C. 1,63 D. 1,25Câu 80: 3,92 gam Fe, 16 gam Feỗ ồ2 O3 và gam Al. Nung nhi đở ộcao trong đi uề ki không có không khí, thu ch Y. Chia thành haiệ ượ ắph ng nhau. Ph tácầ ng dung ch Hụ ị2 SO4 loãng (d ), thu 4a molư ượkhí H2 Ph hai ph ng dung ch NaOHầ thu mol khí Hư ượ2 Bi cácếph ng ra hoàn toàn. Giá tr làả ủA. 7,02. B. 3,51. C. 5,40. D. 4,05.Đáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn lýề ị41, 51, 61, 71, B42, D43, B44, D45, A46, A47, B48, D49, D50, 52, B53, D54, C55, D56, B57, B58, C59, A60, 62, A63, D64, B65, C66, A67, B68, B69, D70, 72, C73, C74, D75, A76, B77, C78, A79, C80,