Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT Thuận Thành số 2, Bắc Ninh (Lần 1)

795fde45c6f32c528d2a4eff11d16956
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 16:55:43 | Update: 4 giờ trước (20:44:15) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 419 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT NINHỞ ẮTR NG THPT Thu ThànhƯỜ ậ2 THI TH KỲ THI THPT QU GIAỀ ỐNĂM 2016Ọ 2017BÀI THI KHOA NHIÊNỌ ỰMÔN: HÓA 12 THPTỌ ỚTh gian làm bài: 50 phútờ( không th gian giao )ể ề(Thí sinh không ng ng tu hoàn)ượ ầCho NTK: 1; 16; 12; 32; 14; Li 7; Na 23; 39; Mg 24;Ca 40; Ba 137; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Pb 207; Sn 119; Mn =55; Cr 52.Câu 1: pentapeptit có xích Gly, xích Ala và xích Val trong phân tố ửlàA. 10. B. 20. C. 30. D. 40.Câu 2: Th phân este có công th Củ ứ2 H5 COOCH3 thu ancol làượA. C2 H5 OH. B. C3 H5 OH. C. C3 H7 OH. D. CH3 OH.Câu 3: Polime nào sau đây thu lo polime thiên nhiên?ộ ạA. Cao su isopren. B. visco.ơ C. Keratin. D. Nh novolac.ựCâu 4: Cho 2,8 gam Fe tác ng dung ch HNOụ ị3 ph ng hoàn toàn.ư ứKh ng mu thu làố ượ ượA. 12,1 gam. B. 9,0 gam. C. 8,225 gam. D. 10,2 gam.Câu 5: cháy hoàn toàn 19,3 gam metyl fomat, metyl axetat vàố ồtrimetyl amin. toàn ph cháy qua bình ng dung ch Hẫ ị2 SO4 c, th yặ ấkh ng bình tăng 17,1 gam. Khí đi ra kh bình Hố ượ ỏ2 SO4 có th tích 19,04 lítặ ể(đktc). Thành ph ph trăm kh ng trimetyl amin trong làầ ượ ủA. 30,57%. B. 38,95%. C. 69,43%. D. 61,05%.Câu 6: Nhôm trong môi tr ng không khí và là doề ườ ướA. nhôm là kim lo kém ho ng.ạ ộB. có màng oxit Al2 O3 ng .ề ệC. có màng hiđroxit Al(OH)3 ng .ề ệD. nhôm có tính th ng không khí và c.ụ ướCâu 7: Ch dùng làm thu ch nh đau dày làấ ượ ạA. NaHCO3 B. Na2 CO3 C. CaCO3 D. Ca(HCO3 )2 .Câu 8: nhi th ng, ch nào đây có tan trong cao nh t?Ở ườ ướ ướ ấA. Metyl axetat. B. Tristearin. C. Tinh t.ộ D. Alanin.Câu 9: Metanamin có công th phân làứ ửA. CH5 N. B. CH4 N. C. C2 H7 N. D. C2 H6 N.Câu 10: Tính ch hóa chung kim lo làấ ạA. tác ng dung ch mu i.ụ ốB. tác ng dung ch axit.ụ ịC. tính kh .ửD. tác ng phi kim.ụ ớCâu 11: Cho dãy các kim lo i: Na, Ca, Cu, Fe, K. kim lo trong dãy tác ng iạ ớH2 O, dung ch baz làạ ơA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 12: Th ch cao ng có công th làạ ứA. CaSO4 B. 2CaSO4 .H2 O.C. CaSO4 .H2 O. D. CaSO4 .2H2 O.Câu 13: Th khí CO qua oxit MgO, Alổ ồ2 O3 CuO, Fe2 O3 nóng nố ếph ng hoàn toàn. Ch thu sau ph ng mả ượ ồA. MgO, Al2 O3 CuO, Fe. B. MgO, Al2 O3 Cu, Fe.C. MgO, Al, Cu, Fe. D. Mg, Al, Cu, Fe.Câu 14: Ch th phân khi đun dung ch axit làấ ịA. glyxerol. B. glyxylalanin.C. axit glutamic. D. glucoz .ơCâu 15: Este có mùi chu chín làốA. isoamyl axetat. B. etyl butirat.C. benzyl axetat. D. geranyl axetat.Câu 16: Xà phòng hóa hoàn toàn ch béo X, thu glixerol và hai mu là natri oleatấ ượ ốvà natri stearat. công th làố ủA. 5. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 17: Cho 7,8 gam Al và Alỗ ồ2 O3 tác ng dung ch NaOH ,ụ ưthu 3,36 lít (đktc) Hượ2 Kh ng Alố ượ2 O3 trong làỗ ợA. 4,05 gam. B. 3,75 gam. C. 2,7 gam. D. 5,1 gam.Câu 18: Cho gam kim lo Zn, Cu vào dung ch HCl (d ). Sau khi cácỗ ưph ng ra hoàn toàn, thu 4,48 lít Hả ượ2 (đktc) và 2,0 gam kim lo khôngạtan. Giá tr làị ủA. 15,0. B. 18,0. C. 16,0. D. 8,5.Câu 19: Cho các kim lo i: Na, Al, Mg, Fe, Cu. kim lo tan trong dung chạ ượ ịNaOH làưA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 20: Amino axit có trong nhiên, phân có nhóm –NHự ộ2 và nhóm -COOH.Cho 17,55 gam vào 200 ml dung ch HCl 1M, thu dung ch Y. Trung hòa axitị ượ ịd trong dung ch 50 ml dung ch NaOH 1M. Công th làư ủA. CH3 -CH(NH2 )-CH2 -COOH.B. CH3 -CH(CH3 )-CH(NH2 )-COOH.C. CH3 -CH(NH2 )-CH(CH3 )-COOH.D. CH3 -CH2 -CH(NH2 )-COOH.Câu 21: Phát bi nào đây đúng?ể ướA. Th phân xenluloz thu glucoz .ủ ượ ơB. Th phân tinh thu fructoz và glucoz .ủ ượ ơC. xenluloz và tinh có ph ng tráng c.ả ạD. Fructoz có ph ng tráng c, ch ng phân fructoz có nhóm ch CHO.ơ ứCâu 22: Kim lo ng nh làạ ấA. Cr. B. W. C. Ag. D. Pt.Câu 23: Cho các ch sau: vinyl axetat, glucoz saccaroz metyl acrylat, tinh t.ấ ộS ch làm màu dung ch brom làố ướA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 24: cháy mol axit thu mol ng ph m. ượ Công th làứ ủA. HCOOH. B. CH3 COOH.C. CH3 CH2 COOH. D. CH2 (COOH)2 .Câu 25: Cho ch riêng bi các dung ch sau: t, ng mố ướ ướ ạth i, ng vĩnh u, ng toàn ph n. Thu th dùng phân bi tờ ướ ướ ượ ệb trên làố ốA. ch dùng dung ch HCl.ỉ ịB. ch dùng Naỉ2 CO3 .C. đun sôi c, dùng dung ch Naướ ị2 CO3 .D. đun sôi c, dùng dung ch NaCl.ướ ịCâu 26: Có thanh ti xúc nh ng kim lo khác nhau và nhúng trongố ượ ạcác dung ch HCl nh hình đâyị ướ .Thanh hòa tan ch nh là thanh ti xúc ượ ớA. Sn. B. Cu. C. Ni. D. Zn.Câu 7: Hòa tan 3,264 gam FeSỗ ồ2 FeS, Fe, CuS và Cu trong 00 mldung ch HNOị3 1M đun nóng sau khi thúc các ph ng thu dung ch vàế ượ ị1,8816 lít (đktc) ch khí thoát ra. Cho tác ng ng dung ch BaClộ ượ ị2thu 5,592 gam a. khác, dung ch có th hòa tan đa gam Fe.ượ ốBi trong các quá trình trên, ph kh duy nh Nế +5 là NO. Giá tr làị ủA. 11,712. B. 9,760. C. 9,120. D. 11,256.Câu 28: ch (ch C, H, O, N) có công th phân trùng công th nợ ơgi nh t, tác ng axit tác ng ki m. Trong X, thành ph ph nả ầtrăm kh ng nguyên C, H, là 40,449%; 7,865%; 15,73%. Khiề ượ ượcho 4,45 gam ph ng hoàn toàn NaOH (đun nóng) 4,85 gam mu khan.ả ượ ốNh nh nào sau đây không đúng?ậ ềA. tan trong alanin.ễ ướ ơB. là ch no, ch c.ợ ứC. Phân ch nhóm esteử .D. tác ng dung ch HCl, tác ng dung ch NaOHừ .Câu 29: Feồ2 O3 FeO và Cu (trong đó chi 52,5% kh iắ ốl ng). Cho gam ượ tác ng 420 ml dung ch HCl 2M thu dungụ ượd ch và còn 0,2m gam ch không tan. Cho dung ch AgNOạ ị3 vào Y, thuđ khí NO và 141,6 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr aượ ủm làA. 20. B. 32. C. 36. D. 24.Câu 30: hai ch no, ch c, ch Đun 20,6 gam iỗ ớdung ch NaOH thu 20,5 gam mu cacboxylat và 10,1 gam Zị ượ ợg hai ancol là ng ng ti p. cháy hoàn toàn 10,1 gam Z, thu 8,96 lítồ ượ(đktc) CO2 Thành ph ph trăm kh ng ch có kh ng phân nhầ ượ ượ ỏh trong làơA. 35,92%. B. 53,88%. C. 64,08%. D. 46,12%.Câu 31: Khu 7,85 kim lo Zn và Al vào 100 ml dd FeClấ ồ2 1M vàCuCl2 0,75M thì th ph ng nhau Vì kh ng Al trongấ ượ ủh làỗ ợA. 27,1%. B. 12,7%. C. 21,7%. D. 17,2%.Câu 32: valin và đipeptit glyxylalanin. Cho gam vào 100 ml dungỗ ồd ch Hị2 SO4 0,5M (loãng), thu dung ch Y. Cho toàn ph ng iượ ớ100 ml dung ch NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu dung ch ch aị ượ ứ30,725 gam mu i. Ph trăm kh ng valin trong làố ượ ủA. 54,588. B. 65,179. C. 45,412. D. 34,821.Câu 33: là amino axit no, ch phân ch ch nhóm NHạ ộ2 và nhómộCOOH. là axit cacboxylic no, ch c, ch X, và tộ ộpeptit có công th Ala-X-X-X. Đun nóng 0,25 mol 200 ml dung ch NaOH 2M,ứ ịthu dung ch ch ch mu i. cháy mu trong 24,64 lítượ ủ(đktc) O2 thu ph trong đó có ng kh ng COượ ượ2 và H2 là 49,2 gam.Thành ph ph trăm kh ng trong có giá tr ượ nh iầ giá tr nàoịsau đây?A. 28%. B. 26%. C. 27%. D. 25%.Câu 34: Cho các phát bi sau: ể(a) cháy hoàn toàn este no, ch c, ch luôn thu mol COố ượ ố2 ngằs mol Hố2 O. (b) Lipit là trieste glyxerol các axit béo. ớ(c) đi ki th ng, các amino axit là ch ng và tan trong c. ườ ướ(d) Dung ch glucoz kh AgNOị ở3 trong NH3 ra Ag. ạ(e) Saccaroz ch có ch vòng. ạS phát bi đúng làố ểA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 35: là este ch c, không có ph ng tráng c. Axit cacboxylic là ngơ ồphân X. Trong phân và có vòng benzen. Cho 0,2 mol X, tácủ ợd ng 350 ml dung ch NaOH 1M, thu dung ch ch ba mu i. tụ ượ ốcháy hoàn toàn mu trong Z, khí thoát ra vào dung ch vôi trong thuố ướ ưđ 142,5 gam a. Kh ng mu cacboxylat trong dung ch làượ ượ ịA. 20,2 gam. B. 18,1 gam. C. 27,8 gam. D. 27,1 gam.Câu 36: Cho phư ng trìnhơ hóa c: BaClọ2 Na2 SO4 BaSO4 2NaCl. Phư ng trìnhơhóa nào sau đây có cùng phọ ng trìnhơ ion thu phọ ng trìnhơ hóa trên?ọA. Ba(OH)2 Na2 SO4 BaSO4 2NaOH.B. Ba(OH)2 H2 SO4 BaSO4 2H2 O.C. Ba(HCO3 )2 H2 SO4 BaSO4 2CO2 2H2 O.D. BaCO3 H2 SO4 BaSO4 CO2 H2 O.Câu 37: Th phân ng pentapeptit trong môi tr ng axit, thu 32,88ủ ượ ườ ượgam Ala–Gly–Ala–Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gamAla–Gly; 8,9 gam Alanin còn là Gly–Gly và Glyxin. mol Gly–Gly:Gly làạ ố10:1. ng kh ng Gly–Gly và Glyxin trong ph làổ ượ ẩA. 29,7 gam. B. 28,8 gam. C. 13,95 gam. D. 27,9 gam.Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung ch mỗ ồKNO3 1M và H2 SO4 2M, thu dung ch ch 43,25 gam mu trung hòa và nượ ỗh khí (trong đó Hợ2 chi 4% kh ng Y). Cho ng KOH vào X, thu cế ượ ượ ượdung ch ch ch ch tan và (không có khí thoát ra). Nung trongị ủkhông khí kh ng không 12,6 gam ch n. ng ph trăm aế ượ ượ ủFeSO4 trong có giá tr giá tr nào nh sau đây?A. 7,25% B. 7,50%. C. 7,75%. D. 7,00%.Câu 39: Hoà tan hoàn toàn ng Ba vào dung ch ch ượ mol HCl thu dungượd ch và mol H2 Trong các ch sau: Naấ2 SO4 Na2 CO3 Al, Al2 O3 AlCl3 Mg, NaOH,NaHCO3 ch tác ng dung ch làố ượ ịA. 7. B. 4. C. 6. D. 5.Câu 40: Cho các dung ch không màu sau: CHị3 COOC2 H5 /CCl4 C6 H12 O6 /H2 (glucoz ),ơC12 H22 O11 /H2 (saccaroz ), glyxylalanylvalin/Hơ2 O. Thu th dùng phân bi tố ượ ệcác dung ch trên làịA. dung ch AgNOị3 /NH3 B. dung ch HNOị3 c.ặC. Cu(OH)2 D. brom.ướĐáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Hoa cê o1D 11B 21C 31B2B 12D 22B 32B3C 13A 23D 33D4A 14C 24C 34B5B 15A 25B 35A6C 16C 26D 36D7B 17C 27C 37A8C 18B 28D 38C9A 19B 29B 39D10D 20B 30B 40B