Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT Lê Hồng Phong, Hà Tĩnh lần 1

dff0c69d5fae8edcb138cf256e6fe4ae
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 16:56:35 | Update: 1 giờ trước (23:06:00) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 435 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT LÊ NGƯỜ ỒPHONG THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút;ờ(40 câu tr nghi m)ắ ệCâu 1: Ngâm lá Ni trong nh ng dung ch mu sau: MgSO4, NaCl,ộ ượ ốCuSO4 AlCl3 ZnCl2 Pb(NO3 )2 AgNO3 Ni kh các ion kim lo iử ượ ạA. Pb 2+, Ag +, Cu 2+B. Al 3+, Ag +, Cu 2+C. Na +, Ag +, Cu 2+D. Mg 2+, Ag+, Cu 2+Câu 2: Cation có hình electron phân ngoài cùng là 2pấ 6. Nguyên làửA. B. Cl C. Na D. FCâu 3: Kim lo Zn có th kh nh ng ion nào sau đây?ạ ượ ữA. Mg 2+B. Na +C. Ca 2+D. +Câu 4: Cho các hình electron các nguyên sau:ấ ốI. 1s 22s 22p 63s II. 1s 22s 22p 63s 23p III. 1s 22s 22p 63s 23p 64s IV. 1s 22s 22p 6A. II, III, IV B. I. III C. III, IV D. I, II, IIICâu 5: Ch cách theo chi gi ng các ch tọ ấA. saccaroz fructoz ,ơ glucozơB. fructoz ,ơ saccaroz ,ơ glucozơC. saccaroz ,ơ glucoz fructozơ ơD. glucoz fructoz saccarozơ ơCâu 6: Th ch cao ng có công th là.ạ ứA. CaSO B. CaSO4 .2H2 C. 2CaSO4 .H2 D. CaSO4 .nH2 OCâu 7: Cho 1,2 gam kim lo nhóm IIA tác ng dung ch HCl 4,75 gamạ ượmu kim lo đó là?ố ạA. Be B. Mg C. Ca D. BaCâu 8: trung hòa ng axit béo do trong 14 gam ch béo 15ml dung chể ượ ịKOH.0,1M. Ch axit ch béo làỉ ấA. B. 14 C. D. 12Câu 9: Tính ch lí nào đây kim lo không ph do các electron do gâyấ ướ ựra?A. tính ngứ B. tính đi và nhi tẫ ệC. tính oẻ D. ánh kimCâu 10: Dung ch aminoaxit nào sau đây làm quỳ tím hóa xanhịA. axitglutmic B. lysin C. alanin D. valinCâu 11: Lo mu dùng ch thu đau dày và dùng trong công nghi pạ ượ ệth ph làm .ự ởA. Na2 CO3 B. CaCO3 C. NaCl D. NaHCO3Câu 12: polime nào sau đây ng ng ph ng pháp trùng p?ượ ươ ợA. polipetit B. nilon-6,6C. polisaccarit D. polimetylmetacrylatCâu 13: ng công th phân CỨ ử3 H9 N, có ng phân amin nhi nh là.ồ ấA. B. C. D. 4Câu 14: Công th alanin là.ứ ủA. NH2 CH2 COOOH B. NH2 CH2 CH2 CH2 COOHC. C6 H5 NH2 D. CH3 CH(NH2 )COOHCâu 15: phân glucoz làồ ơA. fructozơ B. Xenlulozơ C. tinh tộ D. saccarozơCâu 16: Đi phân nóng ch 8,94 gam mu clorua kim lo hóa tr thì thu cệ ượ1,344 lít khí (đktc) anot. Muooisddem đi phân là?ở ệA. KCl B. LiCl C. AgCl D. NaClCâu 17: là nguyên nhóm IA thì oxit nó công th là?ế ứA. M2 B. M2 O3 C. MO D. MO2Câu 18: Ch tấ nào sau đây còn có tên iọ là ng ườ nho?A. Saccaroz .ơ B. Tinh t.ộ C. Fructoz .ơ D. Glucoz .ơCâu 19: Trong hi ng ăn mòn đi hóa ra.ệ ượ ẩA. ph ng hóa pả B. ph ng th phânả ủC. ph ng oxi hóa khả D. ph ng thả ếCâu 20: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Polime là ch có kh ng phân cao và kích th phân rát nợ ượ ướ ớB. Polime là ch mà phân nhi xích liên nhauợ ớC. Protit không thu lo ch polimeộ ấD. Các polime khó hòa tan trong các ch cề ơCâu 21: Tính ch nào sau đây không ph là tính ch cao su nhiên?ấ ựA. Tính đàn iồ B. không đi nẫ ệC. không th khí và cấ ướ D. không tan trong xăng và benzenCâu 22: Nh ng phân nào sau đây có th tham gia ph ng trùng p?ữ CH2 =CH2 (1);CH CH(2); CH2 =CH-Cl(3); CH3 -CH3 (4)A. (1), (2), (3), (4) B. (1), (2), (3) C. (1), (3) D. (3), (2)Câu 23: Dãy các ch theo chi tăng baz trái sang ph là.ồ ượ ảA. NH3 C6 H5 NH2 CH3 NH2 B. CH3 NH2 C6 H5 NH2 NH3C. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NH2 D. CH3 NH2 NH3 C6 H5 NH2Câu 24: Este CH3 COOC2 H5 ph ng dung ch NaOH(đun nóng) sinh ra các nả ảph là.ẩ ơA. C2 H5 ONa và CH3 COOH B. C2 H5 COOH và CH3 ONaC. C2 H5 COONa và CH3 OH D. CH3 COONa và C2 H5 OHCâu 25: chuy ch béo ng thành ch béo ta th ng cho ch béo ng tácể ườ ỏd ng i.ụ ớA. CO2 B. H2 C. H2 D. NaOHCâu 26: Ph ng este hóa có đi nào sao đây?ả ểhoàn toàn; (2) nhanh; (3) Ch m; (4) có gi n; (5) nhi nhậ ạA. (1), (5) B. (2), (4) C. (3), (5) D. (3), (4)Câu 27: Nhóm kim lo nào sau đây tác ng nh dung ch ki mạ ướ ềA. Ba, Na, K, Ca B. K, Na, Ca, ZnC. Be, Mg, Ca, Ba D. Na, K, Mg, CaCâu 28: CH2 CH COOCH3 có tên là.ọA. Metyl metacrylat B. Metyl acrylat C. Vinylaxeta D. etylaxetatCâu 29: Dùng ph ng pháp nhi luy có th đi ch các kim lo nào sauươ ượ ạđây?A. Fe, Al, Cu, Zn B. Mg, Ag, Cu, PbC. Na, Mg, Zn, Ni D. Fe, Zn, Cu, PbCâu 30: các kim lo có tính ch lí chung là?ạ ậA. Tính déo, tính đi n, tính dãn nhi t, ánh kimẫ ệB. ánh kim, tính ng, tính đi n, tính oứ ẻC. tính đi n, tính nhi t, tính o, tính ngẫ ứD. nhi nóng ch y, ánh kim, tính đi n, tính nhi t.ệ ệCâu 31: Nh ng phát bi nào sau đây là không đúngA. ăn và bôi tr có cùng thành ph nguyên tầ ốB. Ch béo không tan trong cấ ướC. Ch béo không tan trong c, nh ng tan nhi trong dung môi cấ ướ ơD. Ch béo là este glixerol và axit.ấ ủCâu 32: Hòa tan hoàn toàn 10 gam Al và Mg trong dd HCl thu 0,5 gamỗ ượkhí H2 (đktc) khi cô dung ch thu gam mu khan là.ạ ượ ốA. 27,75 gam B. 27,25 gam C. 28,25 gam D. 28,75 gamCâu 33: Glucoz có trong máu ng không làơ ườ ổA. 1% B. 0,1% C. 10% D. 0,01%Câu 34: ng th là có ch các ionướ ướ ứA. Ca 2+, Mg 2+, Cl -B. Ca 2+, Mg 2+, SO24-C. Ca 2+, Mg 2+, HCO3- D. Ca 2+, Mg 2+, NO3-Câu 35: Cho brom tác ng gam anilin thu 33 gam aướ ượ ủtr ng (ph ng hoàn toàn), giá tr thu làắ ượA. 11,2 gam B. 9,3 gam C. 8,32 gam D. 8,6 gamCâu 36: Th phân hoàn toàn 14,8 gam metyl axetat trong NaOH(d kh ng mu iủ ượ ốkhan thu là.ượA. 16,4 gam B. 13,6 gam C. 8,2 gam D. 19,2 gamCâu 37: Th gi ho ng hóa các kim lo ki là?ứ ềA. Na, K, Cs, Rb, Li B. Cs, Rb, K, Na, LiC. Li, Na, K, Rb, Cs D. K, Li, Na, Rb, CsCâu 38: Dung ch lòng tr ng tr ng là dung chị ịA. cazein insulin B. hemoglobin C. insulin D. anbuminCâu 39: Có lo cacbohiđrat quan tr ng?ấ ọA. B. C. D. 1Câu 40: ch NHợ ấ2 [CH2 ]4 COOH có tên làọA. axit -aminopropionic B. axit aminoenantoicC. axit aminocaproic D. axit aminoglutaricĐap an thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Hóa cử ọ1. A2. C3. D4. B5. B6. A7. B8. A9. A10. 11. D12. D13. D14. D15. A16. B17. A18. D19. C20. 21. C22. B23. C24. D25. C26. D27. B28. C29. D30. 31. A32. A33. B34. C35. B36. A37. B38. D39. C40.