Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh lần 1

b50815f6b1eb1642b4e30f96a84e121e
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 16:57:25 | Update: 7 giờ trước (21:49:02) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 415 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT NGƯỜ ỒLĨNH(Đ thi có trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMÔN HÓA CỌTh gian làm bài:50 phútờ(40 câu tr nghi m)ắ ệCho bi nguyên kh các nguyên :ế 1; 16; 32; 14; 12; Ca =40; Mg 24; Cu 64; Zn 65; Al 27; Fe 56; Cl 35,5; Na 23; Ba 137; 39;Ag 108.Câu 1: xu xenluloz làơ ượ ơA. m.ơ B. capron.ơ C. nilon-6,6.ơ D. visco.ơCâu 2: Metylpropionat là tên ch nào sau đây?ọ ấA. C2 H5 COOCH3 B. C3 H7 COOH. C. HCOOC3 H7 D. C2 H5 COOH.Câu 3: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Ch béo là este glixerol và axit cacboxylic ch cacbon dài, không phânấ ạnhánh.B. Ch béo không tan trong c.ấ ướC. ăn và bôi tr có cùng thành ph nguyên .ầ ốD. Ch béo không tan trong c, nh nh ng tan nhi trong dung môiấ ướ ướ ềh .ữ ơCâu 4: Glucoz là ch dinh ng và dùng làm thu tăng cho ng già, trơ ưỡ ượ ườ ẻem và ng m. Công th phân glucoz làườ ơA. C12 H22 O11 B. C2 H4 O2 C. C6 H12 O6 D. (C6 H10 O5 )n .Câu 5: Mu qu kim lo ki ng ta ngâm chúng trongố ườA. H2 O. B. dung ch HCl.ịC. dung ch NaOH.ị D. a.ầ ỏCâu 6: Polivinylclorua (PVC) ng ng ng rãi trong ng, ng pượ ợPVC ta dùng ph ngả ứA. trao i.ổ B. th phân.ủ C. trùng p.ợ D. trùng ng ng.ưCâu 7: Kim lo nào sau đây có tính đi nh trong các kim lo i?ạ ạA. Al. B. Au. C. Cu D. Ag.Câu 8: Este có công th phân là Cứ ử3 H6 O2 có tham gia ph ng tráng ng.ả ươCông th este làứ ủA. C2 H5 COOCH3 B. HCOOC3 H7 C. HCOOC2 H5 D. CH3 COOCH3 .Câu 9: Anilin không tác ng iụ ớA. dung ch HClị B. dung ch Brị2 C. dung ch NaOH.ị D. dung ch HNOị3 .Câu 10: Có hóa ch sau đây: Etylamin, phenylamin và amoniac. Th tăng cấ ựbaz theo dãy ượ ếA. amoniac, etylamin, phenylamin. B. etylamin, amoniac, phenylamin.C. phenylamin, amoniac, etylamin. D. phenylamin, etylamin, amoniac.Câu 11: Cho ba ch glyxin, etylamin, axit axetic. nh ra dung ch cácấ ịh ch trên ch dùng thu th nào sau đây?ợ ửA. HCl. B. Quỳ tím. C. KCl. D. NaOH.Câu 12: Cho 0,01 mol aminoaxit ph ng dung ch ch 0,01 mol HClả ứthu dung ch ch ch Z. Ch ph ng dung ch ch 0,02 molượ ứNaOH. Công th có ng ạA. (H2 N)2 R(COOH)2 B. H2 NRCOOH.C. (H2 N)2 RCOOH D. H2 NR(COOH)2 .Câu 13: Cho hình mô qúa trình xác nh và trong ch .ẽ Hi nệt ng ra trong ng nghi ch dung ch Ca(OH)ượ ị2 làA. dung ch chuy sang màu vàng.ị B. có đen xu hi n.ế ệC. dung ch chuy sang màu xanh.ị D. có tr ng xu hi n.ế ệCâu 14: hoà tan hoàn toàn hai kim lo Cu và Zn, ta có th dùng tể ộl ng dung chượ ịA. HCl. B. AlCl3 C. AgNO3 D. CuSO4 .Câu 15: Al, Feỗ ồ2 O3 Cu có mol ng nhau. tan hoàn toànố ợtrong dung chịA. NaOH .ư B. HCl .ư C. AgNO3 .ư D. NH3 .ưCâu 16: Dãy các ch nào sau đây có ph ng thu phân trong môi tr ng axit?ấ ườA. Tinh t, xenluloz fructoz .ộ B. Tinh t, saccaroz fructoz .ộ ơC. Tinh t, xenluloz saccaroz .ộ D. Tinh t, xenluloz glucoz .ộ ơCâu 17: Cho 5,4 gam glucoz ph ng hoàn toàn ng dung ch AgNOơ ượ ị3trong NH3 thì thu gam Ag. Giá tr làượ ủA. 3,24. B. 6,48. C. 4,32. D. 2,16.Câu 18: Cho gam Mg vào dung ch ch 0,12 mol FeClị ứ3 Sau khi ph ng raả ảhoàn toàn thu 3,36 gam ch n. Giá tr làượ ủA. 2,16. B. 5,04. C. 4,32. D. 2,88.Câu 19: Cho dung ch ch 0,1 mol NaHCOị ứ3 và 0,3 mol Na2 CO3 vào dung ch ch aị ứ0,5 mol HCl. mol COố2 thu làượA. 0,10. B. 0,29. C. 0,20. D. 0,00.Câu 20: Cho gam tinh lên men xu ancol etylic. Toàn COộ ộ2 sinh ra chovào dung ch Ca(OH)ị2 750 gam a. Hi su giai đo lên menấ ượ ạlà 80%. Giá tr làị ủA. 940,0. B. 949,2. C. 950,5. D. 1000.Câu 21: Cho 8,8 gam etylaxetat vào 200 ml dung ch NaOH 0,2M. Sau khi ph ngị ứx ra hoàn toàn, cô dung ch thu ch khan có kh ng là ượ ượA. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.Câu 22: Cho axit cacboxylic ph ng ch Y, thu mu có công th cả ượ ứphân Cử3 H9 O2 (s ph duy nh t). ch và th mãn đi ki trênả ệlàA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 23: Câu nào đúng trong các câu sau:A. Trong ăn mòn đi hóa, ra oxi hóa ng.ệ ươB. Trong ăn mòn đi hóa, ra kh âm.ệ ựC. Trong ăn mòn đi hóa, ra oxi hóa ng và kh âm.ệ ươ ựD. Trong ăn mòn đi hóa, ra oxi hóa âm và kh ng.ệ ươCâu 24: Tr các dung ch sau: Fe(NOộ ị3 )2 H2 SO4 loãng; FeCl3 H2 S; FeCl3 +Na2 S; FeCl3 KI; FeCl2 H2 S; CuCl2 H2 S. dung ch trên ra ph ngố ứoxi hóa kh làửA. 5. B. 6. C. 3. D. 4.Câu 25: Thu phân không hoàn toàn gam tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Val trong môiỷtr ng axit, thu 0,2 mol Gly-Ala, 0,3 mol Gly-Val, 0,3 mol Ala và gam pườ ượ ợhai aminoaxit Gly và Val. Giá tr làị ủA. 82,1. B. 60,9. C. 57,2. D. 65,2.Câu 26: Hòa tan hoàn toàn Naỗ ồ2 O, BaCl2 NaHCO3 KHCO3 có mol iố ỗch ng nhau vào c. Sau khi thúc ph ng thu dung ch cóấ ướ ượ ịA. pH 7. B. pH 7. C. pH 7. D. pH 14.Câu 27: Th phân hoàn toàn 444 gam triglixerit thu 46 gam glixerol và haiủ ượaxit béo. Hai axit béo đó làA. C17 H33 COOH và C17 H35 COOH. B. C17 H31 COOH và C17 H33 COOH.C. C17 H33 COOH và C15 H31 COOH. D. C15 H31 COOH và C17 H35 COOH.Câu 28: Cho hai ph ng trình ion rút n: Mươ 2+ 2+; 2X 3+ 2+ +2X 2+.Nh xét nào sau đây là đúng?ậA. Tính oxi hóa 3+ 2+ 2+. B. Tính oxi hóa 2+ 3+ 2+.C. Tính kh Xử 2+ X. D. Tính kh Xử 2+ M.Câu 29: Khi hòa tan 45 gam Cu và ZnO trong dung ch HNOỗ ị3 th yấ ấthoát ra 6,72 lít khí NO (s ph kh duy nh t, đktc). Kh ng ZnO trong nả ượ ỗh ban làợ ầA. 25,8 gam. B. 28,8 gam. C. 25,2 gam. D. 16,2 gam.Câu 30: cháy hoàn toàn gam triolein, trieste axit acrylic iố ớglixerol và axit axetic thu 4,65 mol COượ2 và 3,9 mol H2 O. cho gam pế ợX trên tác ng hoàn toàn dung ch brom thì mol brom ph ng làụ ứA. 0,25. B. 0,35. C. 0,45. D. 0,55.Câu 31: Th tích dung ch NaOH 2M thi th 4,48 lít COể ế2 (đktc) làA. 200 ml. B. 100 ml. C. 150 ml. D. 250 ml.Câu 32: Th tích dung ch HNOể ị3 1M (loãng) ít nh dùng hòa tan hoàn toànấ ểm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu (ph ng ch kh duy nh là NO)ộ ấlàA. 1,0 lít. B. 0,8 lít. C. 1,2 lít. D. 0,6 lít.Câu 33: Cho 5,1 gam hai kim lo Al và Mg tác ng dung ch HCl dỗ ưthu 5,6 lít khí hiđro (đktc). Thành ph ph trăm (%) theo kh ng Al vàượ ượ ủMg trong làỗ ượA. 52,94; 47,06. B. 32,94; 67,06. C. 50; 50. D. 60; 40.Câu 34: Khi nụ ếd COư2 vào dung ch cóịch 0,1 mol NaOH; molứKOH và mol Ba(OH)2 tếqu thí nghi thu cả ượbi di trên th sau: ịnCO2nBaCO30,201,6z0,6Giá tr x, y, làị ượA. 0,30; 0,30 và 1,20. B. 0,30; 0,60 và 1,40.C. 0,60; 0,40 và 1,50. D. 0,20; 0,60 và 1,25.Câu 35: Cho gam ch Al, Fe(NOỗ ứ3 )2 và 0,1 mol Fe3 O4 tan trong dungếd ch ch 1,025 mol Hị ứ2 SO4 Sau ph ng thu 5,04 lít (đktc) khí trongả ượ ợđó có khí hoá nâu trong không khí và dung ch ch ch các mu sunfat trungộ ốhoà. Bi kh so Hế ớ2 là 31/3. Cho BaCl2 vào dung ch aị ủh ion sunfat, sau khi các ph ng ra xong cho ti AgNOế ế3 vào thì thu xư ượgam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr ng làế ổA. 389,175. B. 585,0. C. 406,8. D. 628,2.Câu 36: Cho 0,200 mol Al và 0,350 mol Fe ph ng lít dungỗ ớd ch HNOị3 1M, thu ph dung ch B, khí 0,050 molượ ồN2 O; 0,040 mol N2 và còn 2,800 gam kim lo i. Giá tr làạ ịA. 1,855. B. 1,605. C. 1,200. D. 1,480.Câu 37: Cho 26,88 gam Fe vào 600 ml dung ch Cu(NOộ ồ3 )2 0,4Mvà NaHSO4 1,2M. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu gam ch Bả ượ ắvà khí NO (s ph kh duy nh t, đktc). Giá tr là ủA. 15,92. B. 13,44. C. 17,04. D. 23,52.Câu 38: Na, Ca, Naỗ ồ2 O, CaO. Hoà tan 5,13 gam vàoế ợn thu 0,56 lít Hướ ượ2 (đktc) và dung ch ki trong đó có 2,8 gam NaOH. pị ấth 1,792 lít SOụ2 (đktc) vào dung ch thu gam a. Giá tr làị ượ ủA. 5,4. B. 6. C. 7,2. D. 4,8.Câu 39: là peptit ch axit glutamic và α- aminoaxit no chạ ạh ch nhóm -NHở ứ2 và nhóm -COOH. tác ng 0,01 mol 0,09ể ầmol NaOH thành mu trung hòa. khác cháy hoàn toàn 0,01 mol Xạ ốc 0,27 mol Oầ2 ph cháy thu th vào dung ch ch Ba(OH)ả ượ ứ2 dưth xu hi 47,28 gam a. Kh ng ng ng 0,01 mol làấ ượ ươ ớA. 6,98. B. 6,18. C. 8,28. D. 6,74.Câu 40: Cho gam P2 O5 vào lít dung ch NaOH 0,2M và KOH 0,3M nị ếph ng hoàn toàn thu dung ch X. Cô th dung ch thu 35,4ả ượ ượgam mu khan. Giá tr làỗ ủA. 7,1. B. 21,3. C. 14,2. D. 28,4.Đáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Hóa cề ọ1. D2. A3. C4. C5. D6. C7. D8. C9. C10. 11. B12. B13. D14. C15. B16. C17. B18. D19. B20. 21. B22. C23. D24. D25. B26. B27. A28. A29. D30. 31. B32. B33. A34. B35. D36. D37. B38. C39. B40.