Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh (Lần 2) Có hướng dẫn giải chi tiết

ef477a77be14f8ac17c9fb230b18900b
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 16:36:17 | Update: 5 giờ trước (6:29:36) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 404 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT QU NG NINHỞ ẢTR NG THPT CHUYÊN HƯỜ ẠLONG THI TH THPT QU GIA NÊ Â2NĂM 2016 2017OMôn: HÓA COTh gian làm bài: 50 phútờCâu 1: Cho th trong dãy đi hóa oxi hóa-kh nh sau Alứ 3+/Al;Zn 2+/Zn; Fe 2+/Fe; Pb 2+/Pb; Ag +/Ag. Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Nguyên Pb có th kh Znử 2+ trong dung ch. ịB. Nguyên Ag có th kh Znử 2+ trong dung ch.ịC. Nguyên Fe có th kh Znử 2+ trong dung ch. ịD. Nguyên Al có th kh Znử 2+ trong dung ch.ị Câu 2: 11,0 gam Fe và Al ph ng dung dich HCl dỗ ưthu 8,96 lít Hượ2 (đktc). Cho 22 gam ph ng dung chỗ ịHNO3 thu lít NO (đktc) là ph kh duy nh t. Giá tr là:ư ượ ịA. 11,2 B. 6,72 C. 13,44 D. 8,96 Câu 3: Cho dãy các ch sau anđehit fomic, anđehit axetic, axit axetic, ancolấetylic, glucozo, saccarozo, vinyl fomat. ch trong dãy khi cháy hoàn toànố ốcó mol COố2 sinh ra ng mol Oằ ố2 tham gia ph ng làả A. B. C. D. 5Câu 4: Nung Feộ2 O3 gam Al trong khí tr thu 12,32 gam nớ ượ ỗh X. Cho toàn vào ng dd NaOH, thu 2,016 lít khí Hợ ượ ượ2(đktc). Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr là:ế ủA. 2,56 B. 3,43 C. 4,32 D. 2,97Câu 5: Khi cháy hoàn toàn ch thu khí COố ượ ợ2 vàh có mol là 1. Trong ong có 40% ch làm cho ongơ ướ ậcó ng c. là ch nào trong các ch sau:ị ấA. Saccarozo B. Glucozo C. Fructozo D. Axit oxalic Câu 6: Xenlulozo trinitrat là ch cháy và nh đi ch tấ ượ ừxenlulozo và axit nitric. Bi hi su ph ng đi ch này là 88%. Thế ểtích axit nitric 99,67% (có kh ng riêng 1,52 g/ml) dùng xu tố ượ ấ59,4 kg xenlulozo trinitrat làA. 28,35 lít B. 36,50 lít C. 27,72 lít D. 11,28 lít Câu 7: Cho các ch sau FeCOấ3 Fe3 O4 FeS, FeS2 hòa tan hoàn toàn cùngếs mol ch trên vào dung ch Hố ị2 SO4 c, nóng (d thì mol Hặ ố2 SO4 đãph ng nh ph ng iả ớA. FeS2 B. Fe3 O4 C. FeCO3 D. FeS Câu 8: Trong các ch đây ch có nhi sôi th nh làố ướ A. CH3 COOH B. C6 H5 NH2 C. HCOOCH3 D. C2 H5 OH Câu 9: Trong các tr ng đây tr ng không ra ph ng làườ ướ ườ ứA. Ag HCl nóngặ B. Fe CuCl2 C. Cu +AgNO3 D. Mg AgNO3Câu 10: hình electron nguyên Cr (Z 24) tr ng thái làấ ảA. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 54s 1. B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 44s 2.C. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 23d 4. D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6. Câu 11: Công th phân nào sau đây không th este.ứ ủA. C4 H8 O2 B. C4 H10 O2 C. C2 H4 O2 D. C4 H6 O2Câu 12: Khi th phân hoàn toàn tripanmitin trong môi tr ng ki ta thu củ ườ ượs ph làả ẩA. C17 H35 COOH và glixerol B. C15 H31 COONa và glixerolC. C15 H31 COOH và glixerol D. C17 H35 COONa và glixerol Câu 13: Cho gam Ba và Al vào sau khi các ph ng raỗ ướ ảhoàn toàn thu 7,168 lít khí Hượ2 (đktc) và 3,08 gam ch không tan. Giá trấ ịc làủA. 14,32 B. 18,36 C. 15,28 D. 17,02 Câu 14: Th hi ph ng lên men 2,025 kg khoai ch 80% tinh tự ượ ộ(còn là ch tr Cho toàn ng COạ ượ2 th hoàn toàn vào dungấ ụd ch Ca(OH)ị2 thu 450 gam a, đun nóng dung ch thu 200ượ ượgam a. Hi su ph ng lên men làế ứA. 85,5% B. 42,5% C. 37,5% D. 30,3% Câu 15: Cho gam vào dung ch ch 0,15 mol CuSOộ ứ4 và 0,2 mol HCl.Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu 0,725m gam kim lo i.ả ượ ạGiá tr làị ủA. 16,8 B. 11,2 C. 17,6 D. 16,0 Câu 16: Hòa tan Fe3 O4 trong dung ch HCl (v thu dung ch X. Khiị ượ ịcho các ch sau tác ng dung ch X: Cu, Mg, Al, AgNOấ ị3 Na2 CO3 NaNO3 ,NaOH, NH3 KI, H2 có bao nhiêu tr ng ph ng hóa ra khôngườ ảph là ph ng oxi hóa kh ửA. B. C. D. 3Câu 17: Cho các ch glucozo, saccarozo, tinh t, glixerol và các phát bi sau:ấ ể(a) Có ch tác ng dung ch AgNOấ ượ ị3 /NH3 o.(b) Có ch có ph ng th phân trong môi tr ng ki m.ấ ườ ề(c) Có ch mà dung ch nó có th hòa tan Cu(OH)ấ ượ2.(d) ch có nhóm –OH trong phân .ả ửS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 4Câu 18: phân bi dung ch Hể ị2 NCH(CH3 )COOH, CH3 COOH và C2 H5 NH2ch dùng thu th làỉ ửA. natri kim lo iạ B. dung ch HClị C. dung ch NaOHị D. Quỳ tím Câu 19: Cho 28,88 gam Al, Cu và Ag tác ng lítỗ ớdung ch HNOị3 1,45M thu dung ch ch gam mu và 5,6 lít pượ ợkhí (đktc) NO và Nồ2 O. kh so Hỷ ớ2 là 16,4. Giá tr làị ủA. 98,20 B. 97,20 C. 99,52 D. 98,75 Câu 20: Cho dãy các kim lo Fe, Au, Al,Cu. Kim lo đi kém nh làạ ấA. Au B. Fe C. Cu D. Al Câu 21: là amino axit no (phân ch có nhóm –NHộ ộ2 và nhómộ-COOH). Cho 0,06 mol tác ng dung ch ch 0,1 mol HCl thu cụ ượdung ch Y. Thêm 0,2 mol NaOH vào sau ph ng đem cô thu cị ượ15,79 gam ch khan. làấ ắA. valin B. lysin C. glyxin D. alanin Câu 22: Có kim lo là Mg, Ba, Zn, Fe, Ag. Ch dùng thêm dung ch Hạ ị2 SO4loãng thì có th nh bi các kim lo iể ượ ạA. Mg, Ba, Zn, Fe B. Mg, Ba, Zn, Fe, AgC. Mg, Ba, Zn D. Mg, Ba, CuCâu 23: Ch phát bi sai trong các phát bi sau:ọ ểA. Nh ng kim lo có ho ng trung bình nh Mg, Fe, Sn,…th ngữ ườđ đi ch ng ph ng pháp nhi luy n. ượ ươ ệB. Nguyên đi ch kim lo là kh ion kim lo trong ch thànhắ ấnguyên .ửC. Trong nhiên ch có ít kim lo nh vàng, platin,… tr ngự ạthái do.ựD. Có th đi ch các kim lo ho ng trung bình ho ng cáchể ằđi phân dd mu chúng.ệ ủCâu 24: Th hi các thí nghi sau:ự (1) Th đinh Fe vào dung ch HClả (2) Th đinh Fe vào dung ch Ni(NOả ị3 )2 (3) Th đinh Fe vào dung ch FeClả ị3 (4) dây Fe dây Cu trong không khí mố (5) dây Fe trong bình kín ch ch khí Oố ầ2 (6) Th đinh Fe vào dung ch ch Cu(SOả ứ4 và H2 SO4 loãng.Trong các thí nghi trên thì các thí nghi mà Fe ăn mòn đi hóa là:ệ ọA. (2),(3),(4),(6) B. (2),(4),(6)C. (1),(3),(5) D. (1),(3),(4),(5) Câu 25: Nhóm các li nào đây ch polime trùng ng ngậ ướ ượ ưA. Nilon-6,6, lapsan, enangơ B. Nilon-6,6, lapsan, viscoơ ơC. Cao su Buna,nilon-6,6, nitronơ D. axetat, nilon-6,6, nilon-7.ơ Câu 26: Ti hành đi phân lít dung ch NaCl 1M và CuSOế ị4 1,8M ngằđi tr khi đi phân hai thì ng đi phân,ệ ướ ệth kh ng dung ch gi gam. Dung ch sau ph ng hòa tan đaấ ượ ố8,84 gam Al2 O3 Giá tr là:ị ủA. 34,5 B. 34,8 C. 34,6 D. 34,3Câu 27: Ch nào sau đây là polime có trúc ch phân nhánh:ấ ạA. Amilozo B. Xenlulozo C. Saccarozo D.Amilopectin Câu 28: Cho các ph ng trình ph ng hóa sau (các ph ng đi uươ ềki và xúc tác thích p):ệ ợX 2NaOH X1 X2 H2 OX2 CuO X3 Cu H2 OX3 4AgNO3 6NH3 H2 (NH4 )2 CO3 4Ag NH4 NO3 X1 2NaOH X4 2Na2 CO32X4 X5 3H2Phát bi nào sau đây là saiểA. có nguyên trong phân .ử ửB. X2 không ng pha vào ng.ấ ượ ốC. X1 tan trong so X.ướ ớD. X5 có ph ng AgNOả ớ3 /NH3 .Câu 29: làm ng ch mol Mgể ướ 2+ mol Ca 2+ và 0,06mol HCO3 ng ta ph dùng th tích dung ch nào đây:ườ ướA. 30ml dung ch Naị2 CO3 2M. B. 30ml dung ch HCl 2M.ịC. 20ml dung ch Naị3 PO4 1M D. 30ml dung ch NaCl 1M.ị Câu 30: Nh nh nào sau đây không đúng ?ậ ịA. Khi thay nhóm OH nhóm cacboxyl axit cacboxylic ng nhóm OR thìở ằđ este. ượB. Lipit là nh ng ch có trong bào ng tan nhi trong cữ ướvà không tan trong dung môi không phân c.ữ ựC. Ph ng th phân este trong môi tr ng ki là ph ng chi vàả ườ ềg là ph ng xà phòng hóa.ọ ứD. Tên este RCOOR tên ng thêm tên axit RCOO (đuôiủ ố“at”).Câu 31: Ph trăm kh ng nguyên oxi trong lysin là :ầ ượ ốA. 35,96% B. 43,54% C. 27,35% D. 21,92%Câu 32: Th phân gam tinh trong môi tr ng axit (gi th phânủ ườ ủch glucozo). Sau ph ng, đem trung hòa axit ng ki th hi nỉ ệph ng tráng thu gam Ag. Hi su ph ng th phânả ượ ủtinh là:ộA. 66,67% B. 80% C. 75% D. 50% Câu 33: Khi nhúng thanh Mg có kh ng gam vào dung ch Xố ượ ợch mol Cu(NOứ3 )2 và mol HCl, ta có th bi di ph thu aồ ủkh ng thanh Mg vào th gian ph ng bi di nh hình iố ượ ượ ướđây.Sau khi ph ng ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu NO là ph mả ượ ẩkh duy nh Nử +5 làỉ ệA. 1:10 B. 1:6 C. 1:12 D. 1:8 Câu 34: Phát bi nào sau đây là đúng:ểA. Cu có th tan trong dung ch FeSOể ượ ị4 .B. nhi th ng, không kh c.Ở ườ ượ ướC. Trong công nghi nhôm xu qu ng đolomit.ệ ượ ặD. K3 PO4 không có kh năng làm tính ng vĩnh c.ả ướ Câu 35: Khi ti hành ng trùng buta-1,3-đien stiren, xúc tác Na thuế ớđ lo cao su buna-S. 42 gam cao su buna-S ph ng 32ượ ớgam Br2 trong CCl4 xích buta-1,3-dien và stiren trong cao su buna-S làỉ ắA. 1:2 B. 3:5 C. 1:3 D. 2:3 Câu 36: peptit ch A,B,C (m peptit tỗ ượ ừm lo α-aminoaxit, ng nhóm –CO-NH- trong phân A,B,C là 9) tộ ỉl mol nệ ốA nB nC 3. Bi liên peptit trong phân A,B,Cế ửđ 1. Khi th phân hoàn toàn gam thu 33,75 gam glyxin,ề ượ106,8 gam alanin và 263,25 gam valin. Giá tr là:ị ủA. 394,8 B. 384,9 C. 348,9 D. 349,8 Câu 37: X, là hai axit no, ch ng ng liên ti p, là ancol ch c, Tơ ứlà este thu ch X, Y, Z. cháy 0,1 mol ch X, Y, Z, Tầ ức dùng 0,47 mol khí Oầ2 thu ng COượ ượ2 nhi Hề ơ2 là 10,84 gam.M khác 0,1 mol tác ng 0,11 mol NaOH thu dung ch Gặ ượ ịvà ancol có kh so Hộ ớ2 là 31. Cô nung nói xút có tạ ặCaO thu gam khí. Giá tr nh iượ ớA. 3,5 B. 4,5 C. 2,5 D. 5,5Câu 38: Hòa tan hoàn toàn FeSỗ ồ2 và Fe3 O4 ng 100 gam dung chằ ịHNO3 thu 15,344 lít khí NO và NOừ ượ ồ2 có kh iốl ng 31,35 gam và dung ch ch ch 30,15 gam mu i. Giá tr aượ ủg nh iầ ớA. 57 B. 63 C. 43 D. 46 Câu 39: ch peptit ch (t gly và ala) và este (thu nỗ ầch c) ch (t etylenglicol và axit ch c, không no ch tứ ộliên C=C). Đun nóng gam dung ch NaOH thuế ủđ 25,32 gam mu F. toàn đem cháy thu Naượ ượ2 CO3 ,N2 30,8 gam CO2 10,44 gam H2 O. Bi xích nh 8. Giá trế ịc nh giá tr nào sau đây.ủ ịA. 18 B. 21 C. 19 D. 20Câu 40: Cho 9,9 gam Al, Mg tác ng dung ch ch 1,8ỗ ứmol HNO3 ra ph kh duy nh t. Làm bay dung ch sau ph nạ ảng thu gam mu khan. Giá tr là:ứ ượ ủA. 78,64 gam B. 65,7 gam C. 87,69 gam D. 56,24 gam.Đáp án1-D 2-C 3-D 4-C 5-C 6-A 7-A 8-C 9-A 10-A11-B 12-B 13-B 14-B 15-D 16-D 17-A 18-D 19-C 20-B21-A 22-B 23-D 24-B 25-A 26-D 27-D 28-A 29-C 30-B31-D 32-C 33-A 34-B 35-D 36-D 37-C 38-A 39-B 40-BL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án DD vào dãy đi hóa, kim lo ng tr (t Al) có th kim lo ngự ướ ứsau ra kh mu nóỏ ủCâu 2: Đáp án CPh ng pháp :ươ toàn e.ả gi :ờ ảXét 11g toàn nảe 2nH2 0,8 mol 2nFe 3nAlVà mFe mAl 11g=> nFe 0,1 nAl 0,2 mol=> 22g có nFe 0,2 mol nAl 0,4 molB toàn 3nảFe 3nAl 3nNO => nNO 0,6 mol=> VNO 13,44 litCâu 3: Đáp án DTQ Cx Hy Oz (x 0,25y 0,5z)O2 -> xCO2 0,5yH2 OĐ nểCO2 nO2 => 0,25y 0,5z x=> 2zCác ch th mãn: andehit fomic (CHấ ỏ2 O) axit axetic (C2 H4 O2 glucozo(C6 H12 O6 saccarozo (C12 H22 O11 vinyl fomat (C3 H4 O2 )Câu 4: Đáp án CX NaOH => Al Feư2 O3 (do các ph ng ra hoàn toàn)ế ảFe2 O3 2Al -> 2Fe Al2 O3 -> 2xAl NaOH H2 -> NaAlO2 1,5H2=> nAl dư 0,06 molb toàn kh ng mả ượX mFe2O3 mAl pứ mAl dư=> 12,32 160x 27.2x 27.0,06 => 0,05 mol=> 27.(0,05.2 0,06) 4,32gCâu 5: Đáp án CnCO2 nH2O => 2ố ốVì có trong mong chi 40% làm ong có ng cậ ắ=> là fructozo (C6 H12 O6 )Câu 6: Đáp án APh ng pháp :ươ Bài toán tính ng ch theo hi su :ượ mth tự mlý thuy tế .H% gi i:ờ ả[C6 H7 O2 (OH)3 ]n 3nHNO3 -> [C6 H7 O2 (NO3 )3 ]n 3nH2 O(kmol) 0,6 <- 0,2/n=> nHNO3 dùngầ 0,6 88% 0,682 kmol=> Vdd HNO3 28,35 litCâu 7: Đáp án A2FeCO3 4H2 SO4 -> Fe2 (SO4 )3 2CO2 SO2 4H2 O2Fe3 O4 10H2 SO4 -> 3Fe2 (SO4 )3 SO2 10H2 O2FeS 10H2 SO4 -> Fe2 (SO4 )3 9SO2 10H2 O2FeS2 14H2 SO4 -> Fe2 (SO4 )3 15SO2 14H2 OCâu 8: Đáp án CCác ch có ng ng, vào kh năng liên liên phân và iấ ươ ươ ớH2 càng liê nh thì nhi sôi càng caoạ ộeste không liên nh ch còn iạ ượ ạCâu 9: Đáp án ACâu 10: Đáp án ACâu 11: Đáp án Beste có ng Cạn H2n+2-2k O2 (k 1)Câu 12: Đáp án BCâu 13: Đáp án BCh không tan chình là Al dấ ưBa 2H2 -> Ba(OH)2 H2x -> -> xBa(OH)2 2Al 2H2 -> Ba(AlO2 )2 3H2 -> 2x -> 3x=> nH2 4x 0,32 mol => 0,08 mol=> mBa mAl 137.0,08 27.2.0,08 3,08 18,36gCâu 14: Đáp án BPh ng pháp :ươ Bài toán tính hi su ph ng:ệ H% mth tự mlý thuy tế gi :ờ ảS ph ng (Cơ ứ6 H10 O5 )n -> nC6 H12 O6 -> 2nCO2khi đun nóng dung ch thêm => ch ng có Ca(HCOị ỏ3 )2Ca(HCO3 )2 -> CaCO3 CO2 H2 O=> nCO2 nCaCO3 bđ 2nCa(HCO3)2 4,5 2.2 8,5 mol=> ntinh tộ 4,25/n mol => mtinh (Th c)ộ 688,5 0,6885 kgMà mTinh lý thuy tộ 2,025.80% 1,62 kg=> H% 42,5%Câu 15: Đáp án DK qu sau ph ng thu kim lo => Fe dế ượ ưFe 2H -> Fe 2+ H2Fe Cu 2+-> Fe 2+ CuCó nFe2+ 0,5nH+ nCu2+ 0,25 molB toàn kh ng mả ượFe mCu2+ mH+ mhh KL mH2 mFe2+=> 64.0,15 0,2 0,725m 2.0,1 56.0,25=> 16gCâu 16: Hòa tan Fe3 O4 trong dung ch HCl (v thu dung ch X. Khiị ượ ịcho các ch sau tác ng dung ch X: Cu, Mg, Al, AgNOấ ị3 Na2 CO3 NaNO3 ,NaOH, NH3 KI, H2 có bao nhiêu tr ng ph ng hóa ra khôngườ ảph là ph ng oxi hóa kh ửA. B. C. D.