Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT chuyên Đại học Vinh (Lần 3)

5b0bcaeae2f7cf8ffd908845341e48e7
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 16:40:02 | Update: 1 giờ trước (22:49:02) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 439 | Lượt Download: 4 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang:https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi gồm 4 trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 209 Họ, tên thí sinh: ......................................................................... Số báo danh: ................................ Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M. Khối lượng muối thu được là A. 3,9 gam. B. 3,8 gam. C. 3,6 gam. D. 3,7 gam. Câu 2: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH. CH3CH2COOH và CH3CH2CH2NH2. Để nhận ra dung dich riêng biệt của 3 hợp chất trên, chi cần dùng thuốc thử nào sau đây? A. C2H5OH. B. HC1. C. NaOH. D. Quỳ tím. 2+ 2+ Câu 3: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca , Mg , HCO3 . Hóa chất không có khả năng làm mềm mẫu nước cứng trên là A. dung địch Na2CO3. B. dung dịch Ca(OH)2 (vừa đủ), C. dung dịch Na3PO4. D. dung dịch HCl. Câu 4: Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Al. Câu 5: Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào 50 ml dung dịch NaOH aM, thấy dung dịch có màu hồng. Nhỏ từ từ dung dịch HCl 0,1M vao dung dịch trên, đến khi dung dịch vừa mất màu hồng thì cần 25 ml dung địch HCl đó. Giá trị của a là A. 0,20. B. 0,02. C.0.10. D. 0,05. Câu 6: Loại lơ nào sau đây không chứa nguyên tổ nitơ trong thành phân hóa học? A. Tơ nilon - 6,6. B. Tơ nitron. C. Tơ visco. D. Tơ tằm. Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Than cốc là nguyên liệu quan trọng trong quá trình sản xuất gang. B. Hàm lượng cacbon trong gang nhiều hơn trong thép. C. Gang trắng chứa nhiều cacbon hơn gang xám. D. Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3. Câu 8: Đường saccarozơ (đường kính) có công thức hóa học là A. C12H22O11. B. C6H12O6. C.C6H10O5 D. C2H4O2. Câu 9: Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chấtt rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là A. Cu(NO3)2. B. AgNO3. C. KNO3. D. Fe(NO3)3. Câu 10: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn; (4) Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn trước là A. 4. B. 1. C.3. D. 2. Câu 11: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch HNO3 đặc, nguội. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HC1. D. Dung dịch H2SO4 loãng, nguội. Câu 12: Axit glutamic có số nguyền tử cacbon trong phân từ là A. 4 B. 3. C. 6. D. 5. Câu 13: Hình vẽ mô tả thí nghiệm chất rắn X tác dụng với dung dịch Y tạo ra khí Z, úp phễu lên ống nghiệm và đốt cháy khí Z thoát ra, thấy ngọn lửa có màu xanh lam. Phương trình hóa học tạo ra khí Z là: http://tungtung.vn/ Page 1 Trang:https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑ B. Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + 2H2O + SO2 ↑ C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑ D. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + NO↑ Câu 14: Oxit kim loại không tác dụng vói H2O là A. CaO. B. BaO. C. MgO. D. K2O. Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6. B. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O. C. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất băng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy. D. Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng. Câu 16: Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, tác dụng hết với nước thu được 0,12 mol khí H2. Hai kim loại kiềm đó là A. K, Rb. B. Na, K. C. Rb, Cs. D. Li, Na. Câu 17: Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất rắn? A. Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3. B. Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4. C. Cho Cu vào dung dịch AgNO3. D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. Câu 18: Có các phát biểu sau: (a) Chất béo thuộc loại hợp chất este. (b) Các cste không tan trong nước đo chúng nhẹ hơn nước. (c) Nhiều este không tan trong nước và nôi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước. (d) Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tổ. Các phát biểu đúng là A. (b), (c). B. (a), (c). C. (a), (b), (c), (d). D. (a), (b). Câu 19: Cho các chất: CaCO3, Cu, Fe3O4, NaHCO3, CuS. số chất tác dụng với dung dịch HCl là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 20: Phương trinh hóa học không đúng là A. Cr + 2HCl → CrCl2 + H2O o t B. 2Cr + O2   2CrO C. Cr(OH)3 + 3HC1 → CrCl3 +3H2O D. Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 + 2CrCl2 Câu 21: Phát biểu nào sau đày không đúng ? A. Tinh bột dễ tan trong nước B. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. C. Xenlulozơ tan trong nước Svayde. D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc. Câu 22: Phát biều nỏo sau đây đúng? http://tungtung.vn/ Page 2 Trang:https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc A. Chất béo là este cùa glixerol với axit hữu cơ. B. Ainino axit là loại hợp chắt hữu cơ tạp chức. C. Chất dẻo là vật liệu polime có tinh đàn hồi. D. Tơ tằm và tơ capron là tơ nhân tạo. Câu 23: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, tristearin, protein, tơ capron, glucozơ, saccarozơ, tinh bột. số chất trong dây bị thủy phân trong môi trường axit là A. 6. B. 7. C. 5. D. 4. Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Trồng và bảo vệ rừng là một giải pháp phát triển bền vững bảo vệ môi trường. B. Các anion NO3-, PO43-, SO42- nồng độ cao và các ion kim loại nặng như Hg2+, Mn2+, Cu2+, Pb2+... gây ô nhiễm nguồn nước. C. Các chât khí như CO, CO2, SO2, H2S, NOx... gây ô nhiễm không khí. D. Khí CO2 là nguyên nhân chính gây khói mù quang hóa. Câu 25: Chất béo X tác dụng với H2 (xúc tác: Ni, t°) theo ti lệ mol tối đa n X : n H2  1: 3 . X là A. trilinolein. B. tripanmitin. C. tristearin. D. triolein. Câu 26: Hợp chầt hữu cơ X tác dụng vừa dủ với NaOH trong dung dịch theo ti lệ mol n X : n NaOH  1: 2 , thu được dung dịch Y gồm muối ăn, ancol etylic, và muối natri của glyxin. Phân tử khổi X là A. 143,5. B. 174,0. C. 153,5. D. 139,5. Câu 27: Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch FeCl3 aM và AICl3 bM, thấy xuất hiện kết tủa, khi kết tủa cực đại thì sau đó kêt tủa bị hòa tan một phần. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa số mol kết tủa và số mol NaOH cho vào như hình vẽ: Tổng số mol kết tủa 0,04 0 0,15 Số mol NaOH Giá trị của a và b lần lượt là A. 0,10 vả 0,05. B. 0,10 và 0,30. C. 0,20 và 0,02. D. 0,30 và 0,10. Câu 28: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch X gồm HC1 0,8M và CuSO4 1M với cường độ dòng điện không đổi I = 2,68 ampe trong thời gian 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất điện phân 100%). Coi các khí tan trong nước không đáng kể. Thể tích khí thoát ra ở anot (ở đktc) là A. 1,792 lít. B. 2,016 lít. C. 2,688 lít. D. 2.240 lít. Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ thu được dung dịch X, trung hòa dung dịch X sau phản ứng rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được khối lượng Ag tôi đa là A. 4,32 gam. B. 8,64 gam. C. 10,8 gam. D. 2,16 gam. Câu 30: Hợp chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen có mùi thơm hoa nhài, có công thức phân tử C9H10O2. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đù với dung dịch NaOH thu được 8,2 gam một muối của axit hữu cơ và hợp chất hừu cơ Y. Tên gọi của X là A. phenyl axetat. B. phenyl propionat. C. benzyl axetat. D. etyl benzoat. Câu 31: Hợp chất X mạch hở có công thức phàn tử là C5H11NO2, có mạch cacbon phân nhánh. Cho 11,7 gam X phản ứng vừa đù với đung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím tầm nước chuyển mậu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng muối khan là A. 9,4 gam. B. 10,8 gam. C. 8,2 gam. D. 12,2 gam. http://tungtung.vn/ Page 3 Trang:https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit fomic với các ancol metylic, etylenglicol và glixerol thu dược 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O. Giá trị cùa m là A.6,24. B. 4,68. C. 5,32. D. 3,12. Câu 33: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp các kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X có chứa m gam muối và V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m tính theo a và V là: 155V 155V 465V 155V A. a  B. a  C. a  D. a  . . . . 168 56 56 28 Câu 34: Hợp chất hữu cơ X là amin đơn chức bậc 3, là một trong những chất tạo mùi tanh của cá. Khi cho 5,9 gam X tác dụng với HCl dư thu được 9,55 gam muối. Công thức cấu tạo của X là: A. (CH3)2NC2H5. B. (CH3)3N. C. (CH3)2CHNH2. D. CH3NHC2H5 Câu 35: Nung hỗn hợp gồm a mol KNO3 và b mol FeCO3 trong bình kín không chứa không khí, sau khi các phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn và hỗn hợp Y gồm 2 khí, tỉ khối của Y so với hidro là 20,8. Biểu thức liên hệ giữa a và b là: A. a = 2b. B. 2a = b. C. 3a = 2b. D. a = b. Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 peptit mạch hở X1, X2 có tỉ lệ mol là 2 : 3, và tổng số liên kết peptit trong 2 phân tử X1, X2 là 7. Lấy m gam X đem thủy phân hoàn toàn, làm khô thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit là glyxin và alanin. Đốt cháy hoàn toàn 1/10 hỗn hợp Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 350 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thấy tách ra 60,085 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 40,14 gam so với ban đầu. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây A. 82,00. B. 50,55. C. 80,56. D. 89,45. Câu 37: Hợp chất hữu cơ X chứa 1 loại nhóm chức. Lấy 0,05 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối của 2 axit hữu cơ (chỉ có chức axit) có cùng số nguyên tử cacbon và 4,6 gam chất hữu cơ Z. Cô cạn dung dịch Y, để đốt cháy hoàn toàn lượng muối khan thu được cần 0,225 mol O2 và tạo ra CO2, 1,35 gam H2O và 7,95 gam Na2CO3 . Tổng số liên kết pi (π) trong X là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 38: Hợp chất hữu cơ X là este đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ V lít (đktc) tạo ra b mol và d mol . Biết a = b - d và V = 100,8a. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Zn vào dung dịch chứa đồng thời HNO3 và l,726 mol HCl, sau khi các phán ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 95,105 gam các muối clorua và 0,062 mol hỗn hợp 2 khí N2O, NO (tổng khối lượng hỗn hợp khí là 2,308 gam). Nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thi thu được 254,161 garn kết tủa. Còn nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 54,554 gam kết tủa. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 46,0. B.38,0. C. 43,0. D. 56,7. Câu 40: Kết quả thi nghiệm của các dung địch X, Y, Z, T với thuốc Ihử được ghi ở bàng sau: Mầu thử Thuốc thử Hiện tượng Dung dịch I2 Có màu xanh tím X Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắn sáng Z Dung dịch NaOH Tạo chất lỏng không tan T trong nước, lắng xuống Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. Hổ linh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua. B. Ung tráng trứng, phenyl amoni clonia, hồ linh bột, fructozơ C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ. . D. Hồ tinh bột, fructozơ, lòng tráng trứng, phenyl amoni clorua. ----------- HẾT ---------http://tungtung.vn/ Page 4 Trang:https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc Bảng đáp án: 1A 2D 11A 12D 21A 22B 31B 32C 3D 13A 23A 33C 4A 14C 24D 34B 5D 15C 25D 35D 6C 16B 26D 36C 7C 17A 27B 37D 8A 18B 28B 38A 9B 19D 29B 39C 10C 20B 30C 40A Hướng dẫn giải từ câu 25: Nhóm giải và gõ đề: Nguyễn Công Kiệt Hoàng Phước Quân: (https://www.facebook.com/phuocquannk44). Đại diện mảng hóa cho TungTung: Ứng dụng tạo và chia sẻ đề thi hóa trưc tuyến http://tungtung.vn/ Câu 25: Chọn D H2 cộng vào liên kết C=C. Cần nhớ bảng sau: Công thức phân tử Dạng gốc chức Công thức cấu tạo Axit panmitic C16H32O2 C15H31COOH CH3[CH2]14COOH 256 0 1 Axit stearic C18H36O2 C17H35COOH CH3[CH2]16COOH 284 0 1 Axit oleic C18H34O2 cis-CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH 282 1 2 Tên M Số k C=C C17H33COOH Câu 26: Chọn D Có thể suy ra công thức hoặc bảo toàn khối lượng như sau: X + 2NaOH → NaCl + C2H5OH + NH2CH2COONa + H2O → BTKL: MX = 18 + 58,5 + 46 + (75+22) - 40.2 = 139,5 Câu 27: Chọn B  SO 4 2  = 0,2 mol A (+):    Cl = 0,16 mol Dung dÞch:  Cu 2  = 0,2 mol  K (-):  H = 0,16 mol  It ne = = 0,2 = 2n Cl2 + 4nO2 F n O = 0,01 mol   2 n Cl2 = 0,08 mol  VkhÝ Anot = (0,08 + 0,01).22,4 = 2,016 lÝt  Câu 28: Chọn B http://tungtung.vn/ Page 5 Trang:https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc Dùa v¯o ®å thÞ, ta cã:  0,1a + 0,1b = 0,04 a = 0,1     0,3a + 0,4b = 0,15  b = 0,3 Câu 29: Chọn B m Ag  6,84 .4.108  8, 64 gam 342 Câu 30: Chọn C. Cái này SGK có nói ở trang 5 luôn. Năm nay chỉ phải học thuộc SGK 12 thôi mà. Không thì cũng thấy 8,2:0,1 = 82 chất quen thuộc là CH3COONa (bấm máy về este nhiều thì 82 là biết nó rồi chứ đâu) Loại ngay A, B, C. Ghép phần còn lại vào gốc rượu là chọn được thôi mà. Câu 31: Chọn B C3H5COONH3CH3: 0,1 mol → muối C3H5COONa: 10,8 gam. Câu 32: Chọn C Cho CO2, H2O tức là chỉ thiếu mỗi O nữa là tính được m thôi. Dễ biết được các rượu lần lượt là CH4O; C2H6O2, C3H8O3; Khi ghép HCOOH vào để tạo este thì tăng các chất lần lượng tăng thêm 1, 2, 3 tức là C2, C4, C6 dễ dàng thấy rằng O oxi của các este đơn chức, 2 chức, 3 chức lần lượt là 2O, 4O, 6O. Như vậy mol O bằng mol C. Bấm máy: m 4, 032 2,52 (12  16)  .2  5,32 gam. 22, 4 18 Bình luận: Nếu bí quá thì có thể dùng số đếm (của anh Hoàng Đình Quang) ha, tuy nhiên phải biết được công thức axit fomic và 2 rượu. Bài cho 2 dữ kiện cho 3 chất thì bỏ đi 1 chất cũng được. Câu 33: Chọn C VNO = V 22, 4 n NO  = n e nhËn = 3n NO = 3 15 15 465V V  m NO  = V.62 = 3 112 112 56  m muèi = m kim lo¹i + m NO  = a + 3 465V (g) 56 Câu 34: Chọn B MX  5,9  59  Lo¹i C, D v× nã l¯ amin bËc 2; Lo¹i A v× sai sè C. (9,55  5,9) 36,5 Câu 35: Chọn D http://tungtung.vn/ Page 6 Trang:https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc t 2KNO3   2KNO 2 + O 2 o  n O2 = 0,5a mol t 4FeCO3 + O2   2Fe2 O3 + 4CO 2 o n CO2 = b mol Hçn hîp Y:  n O1 = 0,5a - 0,25b mol  dY / H 2 = 20,8  MY = 44b + 32.(0,5a - 0,25b) Cho a=1 SOLVE = 20,8.2 = 41,6  b 1 b + 0,5a - 0,25b Câu 36: Chọn C. Khi cho sản phẩm cháy sục vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa thì có thể là tạo 2 muối (BaCO3, Ba(HCO3)2) hoặc chỉ tạo BaCO3 và dư Ba(OH)2. Xét trường hợp tạo 2 muối: n Ba(OH)2  0,35 BT.Ba BT.C  Ba(HCO3 ) 2 (NÕu cã): 0,045 mol   CO 2 : 0,395  n BaCO3  0,305 mdd  (mCO2  m H2O )  m   40,14  60, 085  (0,395.44  m H2O )  n H2O  0,1425  n CO2 Lưu ý: Khi đốt cháy a.a no, có 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH (CxH2x+1NO2) thì số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O nên loại trường hợp này. Như vậy Ba(OH)2 dư và n CO2  n BaCO3  0,305   n H2O  0,3625 mol n H2O  n CO2  0,5n a.a  n a.a  0,115 mol BT.C : 2n G  3.n A  0,305 n G  0, 04 n G  0, 4 10/1     n A  0, 075 n A  0, 75 n G  n A  0,115 G A3 : 0,1 mß    m  80,55 gam. G 2 A3 : 0,15 Bình luận: Ở đoạn sau nếu giải bài bản thì dùng trùng ngưng hóa. Nhưng cái số mol của A nó là 0,75 tức là nó phải là 1 số lẻ gì đó nhân với 0,05; 0,15; 0,25… Kết hợp dữ kiện tỉ lệ mol 3:2 và số liên kết là 7 (số mắt xích là 9) bạn nào "giỏi toán" thì có thể mò được công thức và số mol của peptit luôn. Miễn sao nó thỏa mãn tỉ lệ mol, tổng số mắt xích và số mol các a.a là bấm vô tư. Về phương pháp trùng ngưng hóa có thể tham khảo trong sách peptit của mình hoặc search google. Câu 37: Chọn D. Cách 1: Màu mè và không thực tế Na 2 CO3 : 0,075; O2 : 0,225; H 2O : 0,075 BT.Na : n NaOH  2.n Na 2CO3  2.0,075  0,15; Vì n NaOH : n X  3 Nên có một số khả năng xảy ra như sau: TH1: X là este 3 chức. TH2: X là este dạng ROOC-COOC6H4R' (Dạng này trong mấy năm nay có xu hướng hot) ( Tuy nhiên loại ngay vì đề cho muối chỉ chứa chức axit) TH3: X là este este vòng dạng http://tungtung.vn/ Page 7 Trang:https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc R1COOCH2 COOCH2 R2 COOCH2 DÔ t×m ®­îc ancol cã M = 4,6: 0,05 = 92 (C 3H 5 (OH)3 ) Glixerol Este 3 chøc cã 6O  n O (Y)  0,05.6  0,3 mol Y 0,3 mol (O) BT.O + O2  CO2  H 2 O  Na 2CO3  n CO2  0,225 mol; 0,225 §ang t×m 0,075 0,075 BT.C   n C (Y)  n CO2  n Na 2CO3  0,225  0,075  0,3 mol; 0,3  2. Axit 2C l¯m g× cã ®ång ph©n 0,05  0,05  0,05 0,3 0,075.2  NÕu TH3: C Y   3; H Y  3 0,05  0,05 0,05  0,05 Muèi l¯ CH  C-COONa:0,05 v¯ CH 2 (COONa)2 : 0,05  NÕu TH1: C Y  Từ đó tìm được cấu tạo của X như sau: CH C-COOCH2 CH2 COOCH2 COOCH2 Bình luận: Về độ hiểm hóc của bài này thì khỏi phải bàn nhé. Nghĩ ra este vòng đã là 1 sự kinh khủng khiếp lại còn cho 1 cái nối 3 ở axit. Đếm được 5π nha. Lưu ý vòng nó tương đường 1π nhưng khi hỏi số π thì không tính vòng. Cách 2: Của 1 em học sinh được 9 điểm sáng nay đi thi BTKL BTKL BT.O : CO2 : 0, 225   m Y  12   m X  4, 6  12  0,15.40  10, 6  MX  10, 6 212  16.6  212  CX   9  X : C9 H 8 O 6 0, 05 14 Tính được độ bất bão hòa là k = (2.9+2-8)/2 = 6 không tài nào viết được công thức. Chắc nó có 1 vòng rồi, vì nếu có 2 vòng thì không thể tạo muối 2 axit được. Bớt đi 1 chọn 5. Câu 38: Chọn A. Este ®¬n chøc nªn sÏ cã d¹ng: C x H y O 2 n CO2  n H 2O  (k  1)n este  (k  1)a  a  k  2  2x  2  y  y = 2x-2 2 y 2 100,8a 2x-2 SOLVE  )n este   (x   1) a   x  4  C 4 H 6O 2 4 2 22, 4 4 HCOOC=C-C (cis-trans); HCOOC-C=C, HCOOC(CH3)=C; C-COOC=C, C=C-COOC. Lưu ý: Với câu hỏi này không xét đồng phân hình học. Chú ý khi viết đồng phân. Đồng phân gồm: + Cấu tạo: mạch hở (không nhánh, có nhánh), mạch vòng, vị trí nối đôi, nối ba, nhóm chức… + Hình học: cis-trans Khi bài hỏi số công thức cấu tạo thì không xét đồng phân hình học. Khi bài hỏi số chất, số đồng phân thì xét cả đồng phân hình học. n O2  (x  http://tungtung.vn/ Page 8 Trang:https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc Câu 39: Chọn C Cách 1: 3 ẩn Mg 2  2 3 Fe , Fe Mg : x HNO    N O : 0, 032  3  95,105 Y  Zn 2  2  H 2O Fe3O 4 : y   NO : 0, 03 HCl :1, 726    Zn : z     NH 4 Cl  BT.Cl    AgCl :1, 726 mol BT.Ag  AgNO3 / NH3 Y   254,161   AgNO3 :1, 786 mol  Ag : 0, 06 mol + Dung dịch sau phản ứng với AgNO3 chứa: Mg2+, Fe3+, Zn2+, NH4+, NO3NH 4 ???;Mg2  : x; Fe3 : 3y; Zn 2  : z BT § T   NH 4 :1,786  (2x  9y  2z)   BT.N : NO3 :1,786  m Y  24x  56.3y  65z  18.(1,786  (2x  9y  2z))  1,726.35, 5  95,105 (1) + Kết hợp thí nghiệm chính của bài và thí nghiệm cho Y tác dụng với AgNO3, xét trạng thái đầu và cuối của các chất có thay đổi số oxi hóa: Mg 2  3 Fe Mg : x 5  N  2  N O : 0, 032    2 Fe3O 4 : y     95,105 Y  Zn  NO : 0, 03 Ag  Zn : z   NH : (1, 786  (2x  9y  2z))  4  Ag : 0, 06  BT.e   2x  y  2z  8.(1, 786  (2x  9y  2z))  8.0, 032  3.0, 03  0, 06 (2) Mg(OH) 2 : x  Y   54,554 Fe(OH) 2 : 0, 06  58x  90.0, 06  (3y  0, 06).107  54,554 (3)  BT.Fe   Fe(OH)3 : 3y  0, 06 +NaOH (d­) (1) (2) (3)   x  0,128, y = 0,15, z = 0,08  m = 43,072 gam Bình luận: + Ở (2) Fe3O4 nhường 1e do bán phản ứng của Fe3O4 trong toàn quá trình như sau: Fe3O4  3Fe3  4O2  1e + Có thể thiết lập phương trình (2) như sau: http://tungtung.vn/ Page 9 Trang:https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc BT.N : n HNO3  n NH   2n N 2O  n NO (1) 4 n H  n HNO3  n HCl  8n Fe3O4  10n NH   10n N 2O  4n NO (2) 4 (2)  (1) Khö HNO3 tõ (1) v¯ (2):   n HCl  9n NH  8n N 2O  3n NO 4 thÕ sè  1, 726  8.y  9.(1, 786  (2x  9y  2z))  8.0, 032  3.0, 03 Cách 2: 4 ẩn n Mg = a mol  n Zn = b mol § Æt :  n Fe3 = c mol n  = d mol  NH4 n HCl  1,726 mol  n AgCl = 1,726 mol 254,161 - 143,5.1,726 = 0,06 mol 108 c + 0,06 c BTNT Fe  n Fe3O4 = = + 0,02 mol 3 3 c 232  m X = 24a + 65b + 232.( + 0,02 mol) = 24a + 65b + c + 4,64 (g) 3 3 BT § T  2a + 2b + 3c + 0,06.2 + d = 1,726  n Fe2 = n Ag =  2a + 2b + 3c + d = 1,606 (1) m muèi = 24a + 65b + 56.(c + 0,06) + 18d + 1,726.35,5 = 95,105g  24a + 65b + 56c + 18d = 30,472 (2) Mg(OH)2 = a mol  KÕt tña gåm: Fe(OH)3 = c mol Fe(OH) = 0,06 mol 2   m kÕt tña = 58a + 107c + 90.0,06 = 54,554g  58a + 107c = 49,154g n N O = x mol § Æt :  2 n NO = y mol x = 0,032 mol m N2 O + m NO = 44x + 30y = 2,308g     y = 0,03 mol n N2 O + n NO = x + y = 0,062 mol http://tungtung.vn/ Page 10