Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học Sở GD&ĐT Ninh Bình

c98b843143ef68c80caa946e4dafbb66
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 16:10:20 | Update: 1 giờ trước (7:30:30) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 430 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀOỞ ỤT NH NINH BÌNHẠ Ỉ(Đ thi có 04 trang)ề THI TH THPT QU GIA ỐCHO SINH (H VIÊN) 12 THPT, BT THPTỌ ỚNĂM 2016Ọ 2017Bài thi: Khoa nhiên, Môn: Hóa cọ ọTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thiề001H tên thí sinh:..................................................................... báo ốdanh: .............................Cho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mgế ố= 24; Al =27; 31; 32; Cl 35,5; Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba= 137.Câu 1: Trong phân tetrapeptit Ala–Val–Gly–Glu, amino axit làử ầA. Ala. B. Gly. C. Glu. D. Val.Câu 2: Phát bi nào sau đây không đúng?A. ng Ca(OH)ử ụ2 ng làm tính ng c.ớ ượ ướB. NaAl(SO4 )2 .12H2 và (NH4 )Al(SO4 )2 .12H2 là phèn nhôm.ượ ọC. cùng chu kỳ, bán kính kim lo ki bán kính kim lo ki th .Ở ổD. Ba và Alỗ ồ2 O3 có mol tan trong .ỉ ướ ưCâu 3: Cho gam kim lo vào dung ch Feạ ị2 (SO4 )3 sau ph ng hoàn toàn kh iả ốl ng ph dung ch tăng thêm ượ gam. Kim lo làạA. Ba. B. Cu. C. Na. D. Ag.Câu 4: Dung ch ch nào sau đây làm quỳ tím chuy thành màu xanh?ị ểA. Anilin. B. Glyxin. C. Alanin. D. Etylamin.Câu 5: Cho các ch sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metylấaminoaxetat, saccarozơ Gly-Ala, nilon-6,6. ch ph ng dung chố ượ ịHCl, ph ng dung ch NaOH (trong đi ki thích p) làừ ượ ợA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 6: Cho 20,7 gam Mg, Al, Cu, Zn vào dung ch HCl khi cácồ ếĐ THI CHÍNH TH CỀ Ứph ng thúc th thoát ra 11,2 lít khí Hả ấ2 (đktc) và thu dung ch ượ ch mứgam mu i. Giá tr có th làố ểA. 49,80. B. 56,20. C. 58,45. D. 59,05.Câu 7: Ph ng trình hóa nào sau đây ươ sai ?A. 2Cr 6HCl 2CrCl3 3H2 B. Zn 2CrCl3® 2CrCl2 ZnCl2 .C. 3Fe 2O2 ot¾¾® Fe3 O4 D. Fe CuSO4 FeSO4 Cu.Câu 8: in, al nin và it utamic tro đó oố chi m41,2% kh nề ượ ). Cho ng duụ ch NaOH thu cị ượ20,532 mu i. Giá tố cị làA. 12,0. B. 13,1. C. 13,8. D. 16,0.Câu 9: là polisaccarit có trong thành ph tinh và có trúc ch phânộ ạnhánh. Tên làọ ủA. glucoz .ơ B. amiloz .ơ C. amilopectin. D. saccaroz .ơCâu 10: Kim lo nào sau đây có tính kh nh nh t?ạ ấA. Sr. B. Be. C. Ba. D. Ca.Câu 11: Cho các phát bi sau:ể(1) Các amino axit là ch ng đi ki th ng.ấ ườ(2) Amoni axetat và axit aminoaxetic là ch ng tính.ề ưỡ(3) các peptit có kh năng tham gia ph ng trùng ng ng.ấ ư(4) Trong môi tr ng ki m, các peptit có ph ng màu biureườ .(5) Liên peptit là liên CO-NH- gi hai αữ aminoaxit .S phát bi đúng làố ểA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 12: Trong công nghi p, qu ng boxit dùng làm nguyên li chính xu tệ ượ ấkim lo iạA. Cu. B. Al. C. Sn. D. Mg.Câu 13: Vàng tây dùng ch trang và đúc ti n. Vàng tây là kim aể ủvàng các nguyên nào sau đây?ớ ốA. Cu, Zn. B. Cu, Sn. C. Ag, Cu. D. Ag, Sn.Câu 14: Cho ng kim lo nào sau đây vào dung ch FeClượ ị3 thu Fe?ượA. Ba. B. Mg. C. Fe. D. Na.Câu 15: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Ph ng th phân ch béo luôn là ph ng thu ngh ch.ả ịB. Th phân hoàn toàn mol ch béo thu mol glixerol.ủ ượC. Tristearin có nhi nóng ch cao nhi nóng ch triolein.ệ ủD. Benzyl axetat có mùi th chu chín.ơ ốCâu 16: Qu ng nào sau đây có hàm ng cao nh t?ặ ượ ấA. Hemantit nâu. B. Manhetit. C. Pirit. D. Hemantit .ỏCâu 17: Nguyên đi ch kim lo làắ ạA. oxi hóa ion ng kim lo i.ươ B. oxi hóa kim lo i.ạC. kh kim lo i.ử D. kh ion ng kim lo i.ử ươ ạCâu 18: cháy hoàn toàn gam xenluloz glucoz và saccarozồ ơc 2,52 lít Oầ2 (đktc) thu 1,8 gam Hượ2 O. Giá tr làịA. 6,20. B. 3,15. C. 5,25. D. 3,60.Câu 19: Hòa tan gam Al và Na có mol vào thuồ ướ ưđ 4,48 lít khí (đktc). Giá tr làượ ủA. 5,84. B. 3,65. C. 6,15. D. 7,30.Câu 20: Công th phân triolein làứ ủA. C54 H104 O6 B. C54 H110 O6 C. C57 H104 O6 D. C57 H110 O6 .Câu 21: ol me cượ dử làm o?ẻA. Nilon 6. B. ol len. C. Nilo 6,6. D. Ami .ơCâu 22: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Phân kh amino axit (có nhóm -NHử ộ2 nhóm -COOH) luôn luôn là lộ .B. Các polime ng làm ng ph ng trùng ng ng.ử ưC. Vinyl axetat, metyl acrylat có kh năng tham gia ph ng trùng p.ề ợD. Nh dung ch NaOH vào dung ch phenylamoni clorua th hi ng phân ượl ch ng.ớ ỏCâu 23: Th phân 4,4 gam etyl axetat ng 100 ml dung ch NaOH 0,3M. Sau khiủ ịph ng ra hoàn toàn, cô dung ch, thu gam ch khan. Giá trả ượ ịc làủA. 4,22. B. 4,10. C. 2,90. D. 2,46.Câu 24: Cho ph ng sau:ơ ứ()1Glucozơenzim1 22X 2CO¾¾ ¾® +()oH t1 22 O+¾¾ ¾®+ +¬ ¾¾()()0H7 12 4t3 2H X+¾¾®+ +¬ ¾¾()xt1 24 O+ ¾¾® +Bi các ph ng trên ra theo đúng mol. Phát bi nào sau đây là sai ?A. X3 là ch ch c.ợ ứB. Nhi sôi Xệ ủ4 cao Xơ ủ1 .C. Phân Xử2 có nguyên hiử ro.D. ch có ng ph oợ .Câu 25: Cho 500 ml dung ch AgNOị3 1M tác ng 150 ml dung ch FeClụ ị2 1M. Saukhi ph ng ra hoàn toàn thu gam ch n. Giá tr làả ượ ủA. 64,65. B. 71,75. C. 59,25. D. 68,20.Câu 26: Ph bi i?A. r2 O3 tan cợ trong dung ch OH c.ặB. Dung kali cromat màu da ca m.C. t, rom oố hóa tr là 2, 3, 6.D. Cr O3 là it.Câu 27: Cho 7,8 gam kali tác ng hoàn toàn thu lít khí (đktc). Giá trụ ướ ượ ịc làủA. 0,56. B. 2,24. C. 1,12. D. 4,48.Câu 28: Hòa tan mol Al vào dung ch ch 2a mol NaOH thu dung chứ ượ ịY lu nào sau đây là đúng?ế ậA. COụ2 vào dung ch thu mol a.ượ ủB. Dung ch không ph ng dung ch CuSOả ị4.C. Thêm 2a mol HCl vào dung ch thu 2a/3 mol a.ượ ủD. Dung ch làm quỳ tím chuy sang màu .ể ỏCâu 29: Este nào sau đây có công th phân Cứ ử4 H8 O2 ?A. Etyl axetat. B. Phenyl axetat.C. Vinyl axetat. D. Propyl axetat.Câu 30: Cho các ch Cu, Fe, Ag và các dung ch HCl, CuSOấ ị4 Fe(NO3 )2 FeCl3 Sốc ch có ph ng nhau làặ ớA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 1: cháy hoàn toàn 0,5 mol hai ch Hồ ấ2 N-R-(COOH)x vàCn H2n+1 COOH, thu 52,8 gam COượ2 và 24,3 gam H2 O. khác, 0,1 mol ph ngả ứv dung ch ch mol HCl. Giá tr làừ ủA. 0,6. B. 0,3. C. 0,06. D. 0,05.Câu 32: là cacbonat kim lo thu nhóm IIA các ng viênộ ượ ộth ng và ng thi kh năng ch ng làA. Magie cacbonat. B. Natri cacbonat.C. Canxi cacbonat. D. Bari cacbonat.Câu 33: Cho các phát bi sau:ể (1) Nhôm là kim nh và nhi dụ qu rọ .(2) Hàm ng cacbon trong thép cao trong gang.ượ ơ(3) Công th th ch cao ng là CaSOứ ố4 .H2 O.(4) khí Hụ2 vào dung ch FeClị3 thu a.ượ ủ(5) Fe th ng hóa trong dung ch Hị ị2 SO4 loãng, ngu i.ộ(6) Na2 CO3 là hóa ch quan tr ng trong công nghi th tinh.ấ ủS phát bi đúng làố ểA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 34: Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 vào ng nghi ch dung ch Hố ị2 SO4 vàAl2 (SO4 )3 th bi di ph thu kh ng theo mol Ba(OH)ồ ượ ố2 nhưsau: Kh ng (gam)ố ượ mol Ba(OH)ố2 molGiá tr nào sau đây mị ủmax là đúngA. 84,26. B. 88,32. C. 92,49. D. 98,84.Câu 35: Cho dãy các ch t: CrOấ3 Cr2 O3 Al, Cr(OH)3 CrO, Zn(OH)2 Ca(HCO3 )2 Al2 O3 .S ch trong dãy tác ng dung ch NaOH (loãng) làố ượ ịA. 6. B. 8. C. 7. D. 5.Câu 36: Cho là hai axit ch (Mữ ởX MY ); là ancol no; là este haich ch không phân nhánh Đun nóng 38,86 gam ch aứX 400 ml dung ch NaOH 1M thu ancol ượ và Fch hai mu có mol ng nhau. Cho vào bình ch Na th bình tăng 19,24ứ ấgam và thu 5,824 lít Hượ2 đktc. hoàn toàn 15,68 lít Oầ2 (đktc)thu khí COượ2 Na2 CO3 và 7,2 gam H2 O. Thành ph ph trăm kh ng ượ Ttrong nh tầ iớA. 9. B. 14. C. 26. D. 51.Câu 37: Ti hành thí nghi các ch (trong dung ch) thu các tị ượ ếqu nh sau:ả ưM uẫthử Thí nghi mệ Hi ngệ ượX ho Tác ng quỳ tímụ Quỳ tím chuy màu xanhểY Tác ng dung ch AgNOụ ị3 /NH3 đunnóng Có Agế ủZ Tác ng dung ch AgNOụ ị3 /NH3 Không hi ngệ ượY ho Tác ng Cu(OH)ụ ớ2 trong môi tr ngườ Dung ch xanh lamịki mềT Tác ng Cu(OH)ụ ớ2 trong môi tr ngườki mề Có màu tímBi là ch ch Các ch làầ ượA. Metylamin, Glucoz Saccaroz Lys-Val-Ala.ơ ơB. Metylamin, Glucoz Saccaroz Lys-Val.ơ ơC. Anilin, Glucoz Saccaroz Lys-Gly-Ala.ơ ơD. Metylamin, Fructoz Saccaroz Glu-Val-Ala.ơ ơCâu 38: Th phân hoàn toàn gam peptit và peptit (đ tr nượ ộtheo mol 1) thu 30 gam glyxin; 71,2 gam alanin và 70,2 gam valin. Bi tỉ ượ ết ng liên peptit có trong hai phân và là 7. Giá tr nh nh có th làị ểA. 144,4. B. 146,8. C. 148,0. D. 145,0.Câu 39: Tr 58,75 gam Fe(NOồ3 )2 và kim lo 46,4 gam FeCOớ3đ ượ Cho toàn vào ng dung ch KHSOượ ị4 thu dungượd ch ch ch ion (không Hỉ và OH Hủ2 O) và 16,8 lít khíồtrong đó có khí có cùng phân kh và khí hóa nâu trong không khí. kh aử ủT so Hớ2 là 19,2. Cô 1/10 dung ch thu gam khan. Giá tr làượ ủA. 37,950. B. 39,385. C. 39,705. D. 39,835.Câu 0: cháy 16,8 gam Fe trong lít (đktc) khí Clố ồ2 và O2 thuđ các oxit và mu (không th khí thoát ra). Hòa tan ượ Xtrong 480 ml dung ch HCl 1M, thu dung ch ượ Cho dung ch AgNOị3 dưvào th thoát ra 0,03 mol khí NO (s ph kh duy nh Nấ +5), ng th iồ ờthu 132,39 gam a. Giá tr làượ ủA. 5,600. B. 6,272. C. 6,720. D. 7,168.----------- ----------ẾĐáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Hóa cề ọ1 A2 A3, B4, D5, C6, A7, A8, D9, C10, 11, D12, B13, C14, B15, C16, B17, D18, B19, A20, 21, B22, B23, D24, D25, C26, B27, B28, A29, A30, 31, C32, A33, B34, C35, A36, D37, A38, D39, B40,