Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học Sở GD&ĐT Bắc Giang

c6caa069a52a470e8129f1ab2f049f76
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 15:58:21 | Update: 1 giờ trước (7:30:29) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 442 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀOỞ ỤT OẠB GIANGẮ KỲ THI TH TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂMỬ Ố2017BÀI THI KHTN PHÂN MÔN HOÁ CỌNgày thi: 20/5/2017Th gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi 302ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế 1; Li 7; 12; 14; 16; Na =23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn= 65; Br 80; Rb 85,5; Ag 108; Ba 137.Câu 41: Cho 500 ml dung ch glucoz ph ng hoàn toàn ng dung chị ượ ịAgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu 10,8 gam Ag. ng mol dung chượ ịglucoz đã dùng làơA. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,02M. D. 0,10M.Câu 42: lo các khí HCl, COể ỏ2 và SO2 có trong khí Nẫ2 ng ta ngườ ụl ng dung chượ ịA. NaCl. B. CuCl2 C. Ca(OH)2 D. H2 SO4 .Câu 43 Natri hidrocacbonat dùng làm trong công nghi th ph m, dùngượ ẩch thu ch đau dế dày,... Công th natri hiđrocacbonat làứ ủA. NaHSO3 B. NaOH. C. Na2 CO3 D. NaHCO3 .Câu 44: hoà tan hoàn toàn hai kim lo Cu và Zn, ta có th dùng tể ộl ng dung chượ ịA. HCl. B. CuSO4 C. HNO3 D. AlCl3 .Câu 45 Hòa tan 5,6 gam Fe vào dung ch HNOị3 loãng (d ). Ph ng thúc, thuư ếđ khí NO (s ph mượ kh duy nh t) và dung ch có ch gam mu i. Giá tr aử ủm làA. 18,0. B. 24,2. C. 31,1. D. 11,8.Câu 46: lít khí COẫ2 (đktc) vào dung ch NaAlOị2 thu X. Nungư ượ ủX kh ng khôngế ượ thu 10,2 gam ch Y. Giá tr làổ ượ ủA. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 6,72.Câu 47: Tác nhân ch gây axit làủ ưA. CO và CO2 B. CO và CH4 C. CH4 và NH3 D. SO2 và NO2 .Câu 48: Tr ng nào sau đây không ra ph ng?ườ ứA. Cho kim lo Cu vào dung ch HNOạ ị3 .B. Cho kim lo Fe vào dung ch Feạ ị2 (SO4 )3 .C. Cho kim lo Cu vào dung ch HCl.ạ ịD. Cho kim lo Fe vào dung ch CuSOạ ị4 .Câu 49: Tên thay th hai ch CHế ơ3 CH(CH3 )NH2 và CH3 CH(NH2 )COOH nầl làượA. propan–1–amin và axit aminoetanoic.B. propan–2–amin và axit aminoetanoic.C. propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic.D. propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic.Câu 50: Anilin là nguyên li quan tr ng trong công nghi nhu (ph azo, đenệ ẩanilin,...), polime (nh aự anilin fomandehit,...), ph (streptoxit,ượ ẩsunfaguanidin,...). Công th hóa anilin làứ ủA. C6 H5 NO2 B. C6 H5 OH.C. C6 H5 NH2 D. CH3 -CH(NH2 )-COOH.Câu 51: Ph ng pháp chung đi ch các kim lo Na, Ca, Al trong công nghi làươ ệA. nhi luy n. B. đi phân nóng ch y.ệ ảC. đi phân dung ch. D. th luy n.ủ ệCâu 52: kh hoàn toàn 35,2 gam Fe, FeO, Feể ồ3 O4 Fe2 O3 đầ ủ4,48 lít khí CO (đktc). Kh iố ng thu làượ ượA. 36 gam. B. 30 gam. C. 32 gam. D. 34 gam.Câu 53: Thu phân 8,8 gam etyl axetat ng 200 ml dung ch NaOH 0,2M. Sau khiỷ ịph ng ra hoànả toàn, cô dung ch, thu gam ch khan. Giá trạ ượ ịc làủA. 3,28. B. 8,56. C. 8,20. D. 10,40.Câu 54: Cho dãy các ch t: Al(OH)ấ3 AlCl3 Al2 O3 FeCl2 Cr2 O3 ch ng tính trongố ưỡdãy làA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 55: Cho dãy các kim lo i: Cr, Na, Be, Ag, K, Ba, Cu. kim lo trong dãy ph nạ ảng Hứ ượ ớ2 đi uở ki th ng làệ ườA. 4. B. 3. C. 2. D. 5.Câu 56: Ph ng trình hóa nào sau đây sai?ươ ọA. Cu 2AgNO3 Cu(NO3 )2 2Ag. B. Cu 2FeCl3 CuCl2 2FeCl2C. Cu 2HNO3 Cu(NO3 )2 H2 D. Fe CuCl2 FeCl2 Cu.Câu 57: Hòa tan 4,68 gam kim lo ki vào Hế ề2 thu 1,344 lít khíư ượH2 (đktc). Kim lo iạ làA. Li. B. K. C. Na. D. Rb.Câu 58: Đun nóng este HCOOCH3 ng dung ch NaOH, ph mớ ượ ẩthu làượA. HCOONa và CH3 OH. B. HCOONa và C2 H5 OH.C. CH3 COONa và C2 H5 OH. D. CH3 COONa và CH3 OH.Câu 59: ch cúm gia hi nay là th ngành chăn nuôi, nh ngị ưởnghiêm tr ng kh eọ con ng i. cây i, ng ta đã tách ch tủ ườ ườ ượ ấh dùng làm nguyên li cho vi nữ xu thu Tamiflu dùng phòngấ ốch ng cúm gia hi nay. Khi phân tích ng ta th ph trăm kh iố ườ ng cácượnguyên là %C 48,276%; %H 5,747%; Bi phân kh nh 202.ố ơCông th phânứ làử ủA. C10 H8 O2 B. C12 H36 C. C7 H10 O5 D. C8 H14 O4 .Câu 60: Ch nào sau đây ph ng dung ch NaOH loãng, ph ng iấ ớdung ch HCl?ịA. Na2 CrO4 B. CrCl3 C. NaCrO2 D. Cr(OH)3Câu 61: Cho 2,5 gam anilin, metylamin, đimetylamin ph ng đỗ ủv 50 ml dung chớ HCl 1M, thu gam mu i. Giá tr làượ ủA. 4,325. B. 4,725. C. 2,550. D. 3,475.Câu 62: Ch có công th phân là Cấ ử2 H7 O2 N. Cho 7,7 gam tác ng hoàn toànụv 200 ml dung chớ NaOH 1M, thu dung ch và khí Y. kh so iượ ớH2 nh 10. Cô dung ch thu cỏ ượ gam ch n. Giá tr làấ ủA. 12,20. B. 14,60. C. 18,45. D. 10,70.Câu 63: Trong phân glucoz và fructoz có nhóm ch cử ứA. -OH. B. -NH2 C. -CHO. D. -COOH.Câu 64: Trong môi tr ng ki m, protein có ph ng màu biure iườ ớA. Zn(OH)2 B. Fe(OH)2 C. Ni(OH)2 D. Cu(OH)2 .Câu 65 Cho các phát bi sau:ể(1) Fructoz và glucoz có kh năng tham gia ph ng tráng c;ơ ạ(2) Saccaroz và tinh không th phân khi có axit Hơ ủ2 SO4 (loãng) làm xúc tác;(3) Tinh thành trong cây xanh nh quá trình quang p;ộ ượ ợ(4) Xenluloz và saccaroz thu lo đisaccarit.ơ ạPhát bi đúng làểA. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (2) và (4). D. (1) và (3).Câu 66 Hòa tan 22,5 gam M, MO, M(OH)ừ ồ2 trong 100 gamdung ch HNOị3 44,1%, thu 2,24 lít khí NO (đktc) và dung ch sau ph ng chượ ỉch mu M(NOứ ố3 )2 có ng 47,2%. Kim lo làồ ạA. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Mg.Câu 67: Tripeptit ch có công th phân Cạ ử10 H19 O4 N3 Th phân hoàn toànủm ng trong dungộ ượ ch 400 ml dung ch NaOH 2M (l ), đun nóng, thu cị ượdung ch ch 77,4 gam ch tan. Cho dungị ch tác ng ng dung chị ượ ịHCl, sau đó cô th n, thu gam mu khan. Giá tr mạ ượ làA. 124,9. B. 101,5. C. 113,2. D. 89,8.Câu 68: Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong dung ch Hị2 SO4 loãng, thu dung chư ượ ịX. Dãy nào sau đây các ch khi tác ng ra ph ng oxi hóa-ồ ứkh ?ửA. NaOH, Na2 CO3 Cu và KMnO4 B. H2 S, NaNO3 BaCl2 và khí Cl2C. KI, NaNO3 KMnO4 và khí Cl2 D. CuCl2 KMnO4 NaNO3 và KI.Câu 69 Nung gam KHCOỗ ồ3 và CaCO3 nhi cao kh iở ốl ng không i, thu cượ ượ ch Y. Cho vào thu 0,25m gam ch tấ ướ ượ ấr và dung ch E. Nh dung ch HCl 1Mắ vào E, khi khí thoát ra nắ ầdùng V1 lít dung ch HCl và khi khí thoát ra t, thì th tích dung ch HClị đã dùng làV2 lít. V1 V2 làỉ ệA. 3. B. 5. C. 4. D. 6.Câu 70: etyl axetat, metyl propionat, isopropyl fomat. Th phân hoànỗ ủtoàn dùng 200ầ ml dung ch NaOH 1M và KOH 1,5M, đun nóng, sau ph ngị ứhoàn toàn thu gam mu vàượ 25 gam ancol. Giá tr làỗ ủA. 43,8. B. 42,4. C. 40,6. D. 39,5.Câu 71: Cho dãy các ch sau:ấ(1) ClH3 N-CH2 -COOH; (2) H2 N-CH(CH3 )-CONH-CH2 -COOH;(3) CH3 -NH3 NO3 (4) (HOOC-CH2 -NH3 )2 SO4 ;(5) ClH3 N-CH2 -CONH-CH2 -COOH; (6) CH3 -COO-C6 H5 .S ch trong dãy khi tác ng dung ch NaOH đun nóng, thu dung chố ượ ịch hai mu làứ ốA. 4. B. 3. C. 5. D. 6.Câu 72: Thí nghi nào sau đây thu sau khi thúc các ph ng hóaệ ượ ứh c?ọA. khí SOụ2 vào dung ch NaOH .ị ưB. Cho Mg vào dung ch Feộ ị2 (SO4 )3 .ưC. Cho dung ch NaAlOị2 vào dung ch HCl.ư ịD. khí COụ2 vào dung ch BaClị2 .ưCâu 73: Nung Al, Feỗ ồ3 O4 và Cu nhi cao, thu ch X. Choở ượ ắX vào dung ch NaOHị thu ch và khí Hư ượ ắ2 Cho vào dung ch ch aị ứAgNO3 thu ch và dung ch ch aượ mu i. Cho dung ch HCl vào E,ố ịthu khí NO. Các ph ng ra hoàn toàn. Thành ph ch tan trongượ làA. Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 và Fe(NO3 )3 B. Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )3 và AgNO3 .C. Al(NO3 )3 Fe(NO3 )2 và Fe(NO3 )3 D. Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 và Al(NO3 )3 .Câu 74: Hai ch và có công th phân Cấ ử4 H6 O4 tác ng iụ ớNaHCO3 gi phóng khíả CO2 có ph ng tráng ng. Khi cho ho tác ngả ươ ụv NaOH đun nóng, thu mu vàớ ượ ancol. Công th Xộ ủvà ng ng làươ ứA. CH3 -OOC-CH2 -COOH và H-COO-CH2 -CH2 -OOC-H.B. CH3 -OOC-CH2 -COOH và H-COO-CH2 -OOC-CH3 .C. HOOC-COO-CH2 -CH3 và H-COO-CH2 -COO-CH3 .D. CH3 -COO-CH2 -COOH và H-COO-CH2 -OOC-CH3 .Câu 75: Phát bi nào sau đây đúng?ểA. Các ch béo ng là các triglixerit glixerol và các axit béo no.ấ ừB. Th phân hoàn toàn đisaccarit và polisaccarit thu ph duy nh làủ ượ ấglucoz .ơC. Các polime ng làm ng ph ng trùng ng ng.ử ưD. đi ki th ng, các amino axit tr ng thái và tan trongỞ ườ ốn c.ướCâu 76: Cho các (t mol các ch ng ng) và th hi các thí nghi mỗ ươ ệsau:(a) Al và Na (1 2) cho vào ;ỗ ướ ư(b) Feỗ ồ2 (SO4 )3 và Cu (1 1) cho vào ;ướ ư(c) Cu và Feỗ ồ2 O3 (2 1) cho vào dung ch HCl ;ị ư(d) BaO và Naỗ ồ2 SO4 (1 1) cho vào ;ướ ư(e) Alỗ ồ4 C3 và CaC2 (1 2) vào ;ướ ư(f) BaClỗ ồ2 và NaHCO3 (1 1) cho vào dung ch NaOH .ị ưSau khi các ph ng ra hoàn toàn, thí nghi ch tan hoàn toànả ắvà ch thành dungỉ ch trong su làị ốA. 4. B. 3. C. 6. D. 5.Câu 77 Ti hành đi phân dung ch CuSOế ị4 và NaCl ng đi tr màng ngăn pằ ốv ng dòngớ ườ đi không i, ta có qu ghi theo ng sau:ệ Th gianờ Kh ng catot tăngố ượ Anot Kh ng dung ch gi mố ượ ả3088 (Giây) (gam) Thu khíượCl2 duy nh tấ 10,80 (gam)6176 (Giây) 2m (gam) Khí thoát ra 18,30 (gam)T (Giây) 2,5m (gam) Khí tho raạ 22,04 (gam)Giá tr làị ủA. 8299. B. 7720. C. 8685. D. 8878.Câu 78: Cuỗ ồ2 O, FeO, (kim lo có hóa tr không i), trong sạ ốmol ion Oủ 2- 2ấ mol M. Hòa tan 48 gam trong dung ch HNOầ ị3 loãngd th có 2,1 mol HNOư ấ3 ph ng, sauả ph ng thu 157,2 gam mu iả ượ ốvà 4,48 lít khí NO duy nh (đktc). Ph trăm kh ng Mấ ượ trong nh iầ ớgiá tr nào sau đây?ịA. 10,25%. B. 15,00%. C. 20,00%. D. 11,25%.Câu 79: ch có thành ph nguyên C, H, và có ch vòng benzen.ợ ứCho 6,9 gam tác ngụ hoàn toàn 360 ml dung ch NaOH 0,5M (l 20% soớ ưv ng ph ng), thu dung ch Y.ớ ượ ượ Cô thu gam ch nạ ượ ắkhan. khác, cháy hoàn toàn 6,9 gam 7,84 lít khí Oặ ủ2 (đktc), thuđ 15,4 gam COượ2 Bi có công th phân trùng công th gi nh t.ế ấGiá tr mị nh giá tr nào sau đây?ầ ịA. 11,0. B. 12,0. C. 12,5. D. 11,6.Câu 80: các peptit ch và các amino axit (các amino axit do vàỗ ựamino axit peptitạ có ng Hề ạ2 N-Cn H2n -COOH). Các ch trong gam ph nấ ảng đa dung ch ch molứ ượ NaOH, sau ph ng thu 118 gam nả ượ ỗh mu i. khác, cháy hoàn toàn gam ng oxi ,ợ sau đó cho ph mả ẩcháy th hoàn toàn vào vôi trong thu và ph dung ch cóấ ướ ượ ịkh iố ng gi 137,5 gam so kh ng vôi trong ban u. Giá tr làượ ượ ướ ủA. 81,6. B. 74,8. C. 78,0. D. 82,5.----------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm!ượ