Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Hóa học (mã 485) trường Lê Hồng Phong – Hà Tĩnh có đáp án
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT LÊ NG PHONGƯỜ THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề MÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ ệMã thi: ềL p: Mã thiề485Câu 1: Dung ch aminoaxit nào sau đây làm qu tím hóa xanhị ỳA. lysin B. axitglutmic C. valin D. alaninCâu 2: Dùng ph ng pháp nhi luy có th đi ch đc các kim lo nào sau đây?ươ ượ ạA. Fe, Al, Cu, Zn B. Mg, Ag, Cu, Pb C. Na, Mg, Zn, Ni D. Fe, Zn, Cu, PbCâu 3: polime nào sau đây đc ng ng ph ng pháp trùng p?ượ ươ ợA. polisaccarit B. polimetylmetacrylatC. nilon6,6 D. polipetitCâu 4: Ph ng este hóa có đc đi nào sao đây?ả ểhoàn toàn; (2) nhanh; (3) Ch m; (4) có gi n; (5) nhi nhậ ạA. (3), (4) B. (2), (4) C. (1), (5) D. (3), (5)Câu 5: Kim lo Zn có th kh đc nh ng ion nào sau đây?ạ ượ ữA. Mg 2+B. Ca 2+C. +D. Na +Câu 6: ng công th phân CỨ ử3 H9 N, có đng phân amin nhi nh là.ồ ấA. B. C. D. 3Câu 7: Ch cách theo chi gi ng các ch tọ ấA. glucoz fructoz saccarozơ B. saccaroz fructoz ,glucozơ ơC. saccaroz ,glucoz fructozơ D. fructoz ,saccaroz ,glucozơ ơCâu 8: Dãy các ch đc theo chi tăng baz trái sang ph là.ồ ượ ảA. CH3 NH2 NH3 C6 H5 NH2 B. NH3 C6 H5 NH2 CH3 NH2C. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NH2 D. CH3 NH2 C6 H5 NH2 NH3Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 10 gam Al và Mg trong dd HCl thu đc 0,5 gam khí Hỗ ượ2(đktc) khi cô dung ch thu đc gam mu khan là.ạ ượ ốA. 28,25 gam B. 27,75 gam C. 28,75 gam D. 27,25 gamCâu 10: Cho brom tác ng gam anilin thu đc 33 gam tr ngướ ượ ắ(ph ng hoàn toàn), giá tr thu đc làả ượA. 9,3 gam B. 8,6 gam C. 11,2 gam D. 8,32 gamCâu 11: là nguyên nhóm IA thì oxit nó công th là?ế ứA. MO2 B. MO C. M2 O3 D. M2 OCâu 12: Ngâm lá Ni trong nh ng dung ch mu sau: MgSO4, NaCl, CuSOộ ượ ố4 ,AlCl3 ZnCl2 Pb(NO3 )2 AgNO3 Ni kh đc các ion kim lo iử ượ ạA. Al 3+, Ag +, Cu 2+B. Pb 2+, Ag +, Cu 2+C. Na +, Ag +, Cu 2+D. Mg 2+, Ag+, Cu 2+Câu 13: Công th alanin là.ứ ủA. CH3 CH(NH2 )COOH B. NH2 CH2 CH2 CH2 COOHC. NH2 CH2 COOOH D. C6 H5 NH2Câu 14: CH2 CH COOCH3 có tên là.ọA. Vinylaxeta B. Metyl acrylat C. etylaxetat D. Metyl metacrylat Trang Mã thi 485ềCâu 15: Đi phân nóng ch 8,94 gam mu clorua kim lo hóa tr thì thu đc 1,344 lítệ ượkhí (đktc) anot. Muooisddem đi phân là?ở ệA. KCl B. AgCl C. NaCl D. LiClCâu 16: Dung ch lòng tr ng tr ng là dung chị ịA. cazein insulin B. insulin C. hemoglobin D. anbuminCâu 17: Trong hi ng ăn mòn đi hóa ra.ệ ượ ẩA. ph ng hóa pả B. ph ng th phânả ủC. ph ng thả D. ph ng oxi hóa khả ửCâu 18: Ch tấ nào sau đây còn có tên iọ là đng ườ nho?A. Saccaroz .ơ B. Glucoz .ơ C. Fructoz .ơ D. Tinh t.ộCâu 19: Nh ng phân nào sau đây có th tham gia ph ng trùng p?ữ ợCH2 =CH2 (1); CH CH(2); CH2 =CHCl(3); CH3 CH3 (4)A. (3), (2) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (3)Câu 20: Lo mu đc dùng ch thu đau dày và dùng trong công nghi th ph mạ ượ ẩlàm .ộ ởA. NaHCO3 B. Na2 CO3 C. CaCO3 D. NaClCâu 21: Cation có hình electron phân ngoài cùng là 2pấ 6. Nguyên làửA. B. C. Na D. ClCâu 22: Cho 1,2 gam kim lo nhóm IIA tác ng dung ch HCl đc 4,75 gam mu iạ ượ ốkim lo đó là?ạA. Mg B. Be C. Ba D. CaCâu 23: ch NHợ ấ2 [CH2 ]4 COOH có tên làọA. axit aminopropionic B. axit aminoenantoicC. axit aminocaproic D. axit aminoglutaricCâu 24: Nhóm kim lo nào sau đây đu tác ng nh dung ch ki mạ ướ ềA. K, Na, Ca, Zn B. Ba, Na, K, Ca C. Na, K, Mg, Ca D. Be, Mg, Ca, BaCâu 25: trung hòa ng axit béo do trong 14 gam ch béo 15ml dung chể ượ ịKOH.0,1M. Ch axit ch béo làỉ ấA. B. 12 C. D. 14Câu 26: Este CH3 COOC2 H5 ph ng dung ch NaOH(đun nóng) sinh ra các ph mả ẩh là.ữ ơA. C2 H5 ONa và CH3 COOH B. C2 H5 COONa và CH3 OHC. C2 H5 COOH và CH3 ONa D. CH3 COONa và C2 H5 OHCâu 27: Cho các hình electron các nguyên sau:ấ ốI. 1s 22s 22p 63s II. 1s 22s 22p 63s 23p III. 1s 22s 22p 63s 23p 64s IV. 1s 22s 22p 6A. II, III, IV B. I. III C. I, II, III D. III, IVCâu 28: Th gi ho đng hóa các kim lo ki là?ứ ềA. K, Li, Na, Rb, Cs B. Cs, Rb, K, Na, Li C. Na, K, Cs, Rb, Li D. Li, Na, K, Rb, CsCâu 29: chuy ch béo ng thành ch béo ta th ng cho ch béo ng tác ngể ườ ụv i.ớA. H2 B. H2 C. CO2 D. NaOHCâu 30: Đn phân glucoz làồ ơA. Xenlulozơ B. tinh tộ C. saccarozơ D. fructozơCâu 31: Glucoz có trong máu ng không đi làơ ườ ổA. 0,01% B. 1% C. 0,1% D. 10% Trang Mã thi 485ềCâu 32: Tính ch lí nào đây kim lo không ph do các electron do gây ra?ấ ướ ựA. tính ngứ B. tính đi và nhi tẫ ệC. tính oẻ D. ánh kimCâu 33: Th phân hoàn toàn 14,8 gam metyl axetat trong NaOH(d kh ng mu khan thuủ ượ ốđc là.ượA. 8,2 gam B. 13,6 gam C. 16,4 gam D. 19,2 gamCâu 34: Th ch cao ng có công th là.ạ ứA. CaSO4 .2H2 B. CaSO4 .nH2 C. CaSO D. 2CaSO4 .H2 OCâu 35: Tính ch nào sau đây không ph là tính ch cao su nhiên?ấ ựA. không đi nẫ B. không th khí và cấ ướC. Tính đàn iồ D. không tan trong xăng và benzenCâu 36: Nh ng phát bi nào sau đây là không đúngA. Ch béo là este glixerol và axit.ấ ủB. Ch béo không tan trong c, nh ng tan nhi trong dung môi cấ ướ ơC. Ch béo không tan trong cấ ướD. ăn và bôi tr có cùng thành ph nguyên tầ ốCâu 37: Có lo cacbohiđrat quan tr ng?ấ ọA. B. C. D. 2Câu 38: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Polime là ch mà phân nhi xích liên nhauợ ớB. Protit không thu lo ch polimeộ ấC. Polime là ch có kh ng phân cao và kích th phân rát nợ ượ ướ ớD. Các polime đu khó hòa tan trong các ch cề ơCâu 39: các kim lo có tính ch lí chung là?ạ ậA. ánh kim, tính ng, tính đi n, tính oứ ẻB. Tính déo, tính đi n, tính dãn nhi t, ánh kimẫ ệC. tính đi n, tính nhi t, tính o, tính ngẫ ứD. nhi nóng ch y, ánh kim, tính đi n, tính nhi t.ệ ệCâu 40: ng th là có ch các ionướ ướ ứA. Ca 2+, Mg 2+, SO24 B. Ca 2+, Mg 2+, HCO3C. Ca 2+, Mg 2+, Cl D. Ca 2+, Mg 2+, NO3 Ế Trang Mã thi 485ềmamonHóa made dapanHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 Trang Mã thi 485ề

