Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Hóa học (mã 132) trường Lê Hồng Phong – Hà Tĩnh có đáp án

1edc4d1bb632d98e149d41ea0451319a
Gửi bởi: hoangkyanh0109 5 tháng 5 2017 lúc 5:12:27 | Update: 31 tháng 5 lúc 18:20:05 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 461 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT LÊ NG PHONGƯỜ THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề MÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ Mã thiề132Câu 1: Ngâm lá Ni trong nh ng dung ch mu sau: MgSO4, NaCl, CuSOộ ượ ố4 AlCl3 ,ZnCl2 Pb(NO3 )2 AgNO3 Ni kh đc các ion kim lo iử ượ ạA. Pb 2+, Ag +, Cu 2+B. Al 3+, Ag +, Cu 2+C. Na +, Ag +, Cu 2+D. Mg 2+, Ag+, Cu 2+Câu 2: Cation có hình electron phân ngoài cùng là 2pấ 6. Nguyên làửA. B. Cl C. Na D. FCâu 3: Kim lo Zn có th kh đc nh ng ion nào sau đây?ạ ượ ữA. Mg 2+B. Na +C. Ca 2+D. +Câu 4: Cho các hình electron các nguyên sau:ấ ốI. 1s 22s 22p 63s II. 1s 22s 22p 63s 23p III. 1s 22s 22p 63s 23p 64s IV. 1s 22s 22p 6A. II, III, IV B. I. III C. III, IV D. I, II, IIICâu 5: Ch cách theo chi gi ng các ch tọ ấA. saccaroz fructoz ,glucozơ B. fructoz ,saccaroz ,glucozơ ơC. saccaroz ,glucoz fructozơ D. glucoz fructoz saccarozơ ơCâu 6: Th ch cao ng có công th là.ạ ứA. CaSO B. CaSO4 .2H2 C. 2CaSO4 .H2 D. CaSO4 .nH2 OCâu 7: Cho 1,2 gam kim lo nhóm IIA tác ng dung ch HCl đc 4,75 gam mu iạ ượ ốkim lo đó là?ạA. Be B. Mg C. Ca D. BaCâu 8: trung hòa ng axit béo do trong 14 gam ch béo 15ml dung chể ượ ịKOH.0,1M. Ch axit ch béo làỉ ấA. B. 14 C. D. 12Câu 9: Tính ch lí nào đây kim lo không ph do các electron do gây ra?ấ ướ ựA. tính ngứ B. tính đi và nhi tẫ ệC. tính oẻ D. ánh kimCâu 10: Dung ch aminoaxit nào sau đây làm qu tím hóa xanhị ỳA. axitglutmic B. lysin C. alanin D. valinCâu 11: Lo mu đc dùng ch thu đau dày và dùng trong công nghi th ph mạ ượ ẩlàm .ộ ởA. Na2 CO3 B. CaCO3 C. NaCl D. NaHCO3Câu 12: polime nào sau đây đc ng ng ph ng pháp trùng p?ượ ươ ợA. polipetit B. nilon­6,6C. polisaccarit D. polimetylmetacrylatCâu 13: ng công th phân CỨ ử3 H9 N, có đng phân amin nhi nh là.ồ ấA. B. C. D. 4Câu 14: Công th alanin là.ứ ủA. NH2 CH2 COOOH B. NH2 CH2 CH2 CH2 COOHC. C6 H5 NH2 D. CH3 CH(NH2 )COOH Trang Mã thi 132ềCâu 15: Đn phân glucoz làồ ơA. fructozơ B. Xenlulozơ C. tinh tộ D. saccarozơCâu 16: Đi phân nóng ch 8,94 gam mu clorua kim lo hóa tr thì thu đc 1,344 lítệ ượkhí (đktc) anot. Muooisddem đi phân là?ở ệA. KCl B. LiCl C. AgCl D. NaClCâu 17: là nguyên nhóm IA thì oxit nó công th là?ế ứA. M2 B. M2 O3 C. MO D. MO2Câu 18: Ch tấ nào sau đây còn có tên iọ là đng ườ nho?A. Saccaroz .ơ B. Tinh t.ộ C. Fructoz .ơ D. Glucoz .ơCâu 19: Trong hi ng ăn mòn đi hóa ra.ệ ượ ẩA. ph ng hóa pả B. ph ng th phânả ủC. ph ng oxi hóa khả D. ph ng thả ếCâu 20: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Polime là ch có kh ng phân cao và kích th phân rát nợ ượ ướ ớB. Polime là ch mà phân nhi xích liên nhauợ ớC. Protit không thu lo ch polimeộ ấD. Các polime đu khó hòa tan trong các ch cề ơCâu 21: Tính ch nào sau đây không ph là tính ch cao su nhiên?ấ ựA. Tính đàn iồ B. không đi nẫ ệC. không th khí và cấ ướ D. không tan trong xăng và benzenCâu 22: Nh ng phân nào sau đây có th tham gia ph ng trùng p?ữ ợCH2 =CH2 (1); CH CH(2); CH2 =CH­Cl(3); CH3 ­CH3 (4)A. (1), (2), (3), (4) B. (1), (2), (3) C. (1), (3) D. (3), (2)Câu 23: Dãy các ch đc theo chi tăng baz trái sang ph là.ồ ượ ảA. NH3 C6 H5 NH2 CH3 NH2 B. CH3 NH2 C6 H5 NH2 NH3C. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NH2 D. CH3 NH2 NH3 C6 H5 NH2Câu 24: Este CH3 COOC2 H5 ph ng dung ch NaOH(đun nóng) sinh ra các ph mả ẩh là.ữ ơA. C2 H5 ONa và CH3 COOH B. C2 H5 COOH và CH3 ONaC. C2 H5 COONa và CH3 OH D. CH3 COONa và C2 H5 OHCâu 25: chuy ch béo ng thành ch béo ta th ng cho ch béo ng tác ngể ườ ụv i.ớA. CO2 B. H2 C. H2 D. NaOHCâu 26: Ph ng este hóa có đc đi nào sao đây?ả ểhoàn toàn; (2) nhanh; (3) Ch m; (4) có gi n; (5) nhi nhậ ạA. (1), (5) B. (2), (4) C. (3), (5) D. (3), (4)Câu 27: Nhóm kim lo nào sau đây đu tác ng nh dung ch ki mạ ướ ềA. Ba, Na, K, Ca B. K, Na, Ca, Zn C. Be, Mg, Ca, Ba D. Na, K, Mg, CaCâu 28: CH2 CH COOCH3 có tên là.ọA. Metyl metacrylat B. Metyl acrylat C. Vinylaxeta D. etylaxetatCâu 29: Dùng ph ng pháp nhi luy có th đi ch đc các kim lo nào sau đây?ươ ượ ạA. Fe, Al, Cu, Zn B. Mg, Ag, Cu, Pb C. Na, Mg, Zn, Ni D. Fe, Zn, Cu, PbCâu 30: các kim lo có tính ch lí chung là?ạ ậA. Tính déo, tính đi n, tính dãn nhi t, ánh kimẫ ệB. ánh kim, tính ng, tính đi n, tính oứ Trang Mã thi 132ềC. tính đi n, tính nhi t, tính o, tính ngẫ ứD. nhi nóng ch y, ánh kim, tính đi n, tính nhi t.ệ ệCâu 31: Nh ng phát bi nào sau đây là không đúngA. ăn và bôi tr có cùng thành ph nguyên tầ ốB. Ch béo không tan trong cấ ướC. Ch béo không tan trong c, nh ng tan nhi trong dung môi cấ ướ ơD. Ch béo là este glixerol và axit.ấ ủCâu 32: Hòa tan hoàn toàn 10 gam Al và Mg trong dd HCl thu đc 0,5 gam khí Hỗ ượ2(đktc) khi cô dung ch thu đc gam mu khan là.ạ ượ ốA. 27,75 gam B. 27,25 gam C. 28,25 gam D. 28,75 gamCâu 33: Glucoz có trong máu ng không đi làơ ườ ổA. 1% B. 0,1% C. 10% D. 0,01%Câu 34: ng th là có ch các ionướ ướ ứA. Ca 2+, Mg 2+, Cl ­B. Ca 2+, Mg 2+, SO24C. Ca 2+, Mg 2+, HCO3 D. Ca 2+, Mg 2+, NO3Câu 35: Cho brom tác ng gam anilin thu đc 33 gam tr ngướ ượ ắ(ph ng hoàn toàn), giá tr thu đc làả ượA. 11,2 gam B. 9,3 gam C. 8,32 gam D. 8,6 gamCâu 36: Th phân hoàn toàn 14,8 gam metyl axetat trong NaOH(d kh ng mu khan thuủ ượ ốđc là.ượA. 16,4 gam B. 13,6 gam C. 8,2 gam D. 19,2 gamCâu 37: Th gi ho đng hóa các kim lo ki là?ứ ềA. Na, K, Cs, Rb, Li B. Cs, Rb, K, Na, Li C. Li, Na, K, Rb, Cs D. K, Li, Na, Rb, CsCâu 38: Dung ch lòng tr ng tr ng là dung chị ịA. cazein insulin B. hemoglobin C. insulin D. anbuminCâu 39: Có lo cacbohiđrat quan tr ng?ấ ọA. B. C. D. 1Câu 40: ch NHợ ấ2 [CH2 ]4 COOH có tên làọA. axit ­aminopropionic B. axit aminoenantoicC. axit aminocaproic D. axit aminoglutaric­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­Ế Trang Mã thi 132ềmamonHóa made dapanHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 Trang Mã thi 132ề