Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh (Lần 3)

d296512756d9a9c1afa3785cf2f42061
Gửi bởi: Thái Dương 7 tháng 3 2019 lúc 18:37 | Được cập nhật: 21 tháng 2 lúc 19:34 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 293 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

(Đ thi có trang)ề ồMã thi 132ềHọ, tên thí sinh:...............................................................Số báo danh :..............................(Bi Hế 1; 12; 14; 16; Cl 35,5; Na 23; Mg 24; Al 27; 39; Ca 40; Mn 55; Fe =56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba 137)Câu 1: Nhóm nào sau đây các ch có tính oxi hóa, có tính kh ?ồ ửA. Cl2 Fe B. Na, FeO C. H2 SO4 HNO3 D. SO2 FeOCâu 2: Trùng eten, ph thu có là:ợ ượ ạA. (-CH2 =CH2 -)n B. (-CH3 -CH3 -)n C. (-CH=CH-)n D. (-CH2 -CH2 -)n .Câu 3: Phát bi sai làểA. Stiren làm màu dung ch brom.ấ ịB. Phenol tác ng Na và dung ch NaOH.ụ ượ ịC. cháy hoàn toàn ancol etylic thu mol COố ượ ố2 ng mol Hằ ố2 O.D. Dung ch glucozo hòa tan Cu(OH)ị ượ2 nhi th ng.ở ườCâu 4: Phân ch nào sau đây ch có liên ng hóa trử ịA. NH4 Cl B. H2 C. NaCl D. Ca(NO3 )2 .Câu 5: Phát bi không đúng là:A. ch Hợ ấ2 N-CH2 -COOH3 N-CH3 là este glyxin (hay glixin).ủB. Aminoaxit là ch ch c, phân ch ng th nhóm amino và nhóm cacboxyl.ợ ờC. Trong dung ch, Hị2 N-CH2 -COOH còn ng ion ng ưỡ +H3 N-CH2 -COO -.D. Aminoaxit có tính ch ng tínhấ ưỡCâu 6: Ch nào sau đây không ph là polime?ấ ảA. triolein B. xenlulozơ C. th tinh củ D. proteinCâu 7: trung hoà 6,72 gam axit cacboxylic (no, ch c), 200 gam dd NaOH 2,24%. làể ầA. C3 H7 COOH. B. HCOOH. C. C2 H5 COOH. D. CH3 COOH.Câu 8: Khi cho 2-metylbutan tác ng Clụ ớ2 theo mol 1:1 thì ra ph chính là:ỷ ẩA. 2-clo-2-metylbutan. B. 1-clo-2-metylbutan. C. 2-clo-3-metylbutan. D. 1-clo-3-metylbutan.Câu 9: Thí nghi không ra ph ng đi ki th ng làệ ườA. Cho NaCl vào dung ch KNOị3 B. khí COụ2 vào dung ch NaOH.ịC. Cho FeS vào dung ch HClị D. Cho dung ch CuSOị4 vào dung ch Ba(OH)ị2 .Câu 10: Nhúng thanh Zn vào dd CuSO4 th gian, kh ng thanh gi đi 0,1 gam so kh ngộ ượ ượban u. Kh ng Zn đã ph ng làố ượ ứA. 1,3 gam. B. 0,1 gam. C. 3,25 gam. D. 6,5 gamCâu 11: Xà phòng hóa 8,8 etyl axetat ng 200 ml dung ch NaOH 0,2 M. Sau khi ph ng ra hoàn toàn,ằ ảcô dung ch thu ch khan có kh ng là:ạ ượ ượA. 8,2 B. 10,4 C. 8,56 D. 3,28 gCâu 12: Hoà tan gam KHCOỗ ồ3 và CaCO3 trong ng dung ch HCl. Sau khi các ph ngượ ứx ra hoàn toàn, thu 11,2 lít khí COả ượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 60. B. 40. C. 50. D. 70.Câu 13: Cho gam Fe tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 nóng thu 672 ml khí SOặ ượ2 (là spk duy nh t,ấđktc). Giá tr làị ủA. 0,56 gam B. 0,84 gam C. 1,12 gam D. 1,68 gam Trang Mã thi 132ềS GD VÀ ĐT NINHỞ ẮTR NG THPT LÝ THÁI TƯỜ Ổ------------------------------------ THI TH THPT QU GIA NĂM 2016Ử ẦMôn thi: Hoá cọNgày thi: 03/04/2016Th gian: 90 phút (không tính th gian phát )ờ ềCâu 14: Khi đi ch etien etanol và axit Hề ừ2 SO4 170ặ C), ng ta th ng thu thêm nườ ườ ượ ảph ph trong đó có khí X, có kh năng làm màu dung ch brom và dung ch thu tím. Khí làẩ ốA. CH3 OCH3 B. (C2 H5 )2 C. SO2 D. CO2Câu 15: Kim lo có tính đi nh làạ ấA. Al B. Ag C. Au D. CuCâu 16: Ch không làm màu dung ch brom và khi cháy sinh ra mol COấ ướ ố2 molớ ốH2 làA. C2 H4 B. CH4 C. C2 H2 D. C6 H6Câu 17: Tr ng nào sau đây thu kim lo Natriườ ượ ạA. cho Mg tác ng dung ch NaClụ B. nhi phân NaHCOệ3C. đi phân nóng ch NaClệ D. đi phân dung ch NaClệ ịCâu 18: Kh hoàn toàn 16 gam Feử2 O3 ng khí CO nhi cao. Khí đi ra sau ph ng vào dungằ ượ ẫd ch Ca(OH)ị2 Kh ng thu làư ượ ượA. 30 gam B. 15 gam C. 20 gam. D. 25 gam.Câu 19: Khi th phân tristearin trong môi tr ng axit thu ph là:ủ ườ ượ ẩA. C17 H35 COOH và etanol B. C17 H35 COOH và glixerolC. C17 H33 COONa và etanol D. C17 H35 COONa và glixerolCâu 20: nào sau đây không nh ng chuy ch cân ngế ưở ằA. áp su tấ B. nhi đệ C. ch xúc tácấ D. ng .ồ ộCâu 21: Qu ng nào sau đây dùng xu nhôm ?ặ ượ ấA. bôxit B. apatit C. pirit D. đolomitCâu 22: Cho các ch t: glucoz xenluloz saccaroz tinh t, fructoz ch trong dãy tham gia pu trángấ ấg ng làươA. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 23: Ch làm vôi trong và gây hi ng nhà kính làấ ướ ứA. CH4 B. CO2 C. SO2 D. NH3Câu 24: Cho 5,9 min nơ ch tứ tác ngụ aừ đủ iớ dd HCl, sau khi ph nả ngứ ra hoàntoàn thu đư dd Y. Làm bay iơ dd đư 9,55 gam mu iố khan. CTCT có th có cể làA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 25: Cho 3,6 gam kim lo hóa tr II tác ng Clộ ớ2 thu 14,25 gam mu i. Kim lo làư ượ ạA. Zn B. Mg. C. Fe D. CuCâu 26: Hidro hóa hoàn toàn 2,2 gam andehit no ch sinh ra 2,3 gam ancol. Andehit đó làộ ộA. fomandehit B. andehit axetic C. andehit acrylic D. andehit oxalicCâu 27: Thành ph chính phân lân supephotphat kép làầ ủA. Ca(H2 PO4 )2 và CaSO4 B. Ca3 (PO4 )2 C. NH4 H2 PO4 D. Ca(H2 PO4 )2Câu 28: Thu phân 324 gam tinh hi su ph ng là 75%, kh ng glucoz thu làỷ ượ ượA. 360 gam B. 270 gam C. 300gam D. 50gam.Câu 29: Nguyên thu chu kì 3, nhóm IIIA trong ng HTTH. có hi nguyên làố ửA. 11 B. 12 C. 13 D. 10Câu 30: Thu th dùng phân bi Gly-Ala-Gly Gly-Ala làố ượ ớA. Cu(OH)2 /OH -. B. dd NaCl. C. dd NaOH D. dd HCl.Câu 31: Th phân 44 gam este cùng công th phân Củ ử4 H8 O2 ng dung ch KOH Ch ng tằ ấdung ch sau ph ng thu ancol và ch khan Z. Đun nóng Hị ượ ớ2 SO4 140ặ 0C, thuđ 14,3 gam các ete. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Kh ng mu trong là:ượ ượ ốA. 53,2 gam. B. 50,0 gam. C. 42,2 gam. D. 34,2 gam.Câu 32: alanin và axit glutamic. Cho gam tác ng dd NaOH (d dd ch (m+30,8)ồ ượ ứg mu i. khác, cho gam tác ng ddHCl dd ch (m+36,5) gam mu i. Giá tr mố ượ ủlà:A. 171,0. B. 165,6. C. 112,2. D. 123,8. Trang Mã thi 132ềCâu 33: Nung 6,58 gam Cu(NO3 )2 trong bình kín, sau th gian thu gam ch và khí X.ộ ượ ợH th hoàn toàn vào c, 300 ml dung ch Ycó pH 1. Giá tr là:ấ ướ ượ ủA. 4,72. B. 4,96. C. 4,84g. D. 1,20.Câu 34: Cho vào 200 ml dung ch HNOộ ị3 4M (ph ng gi phóng khí NO), ph nả ắkhông tan thu dung ch X, cho dung ch NaOH vào dung ch thu a, aượ ượ ủđem nung ngoài không khí nhi cao kh ng không thu bao nhiêu gam ch n?ở ượ ượ ắA. 16 gam. B. 24 gam C. 20 gam. D. 32 gam.Câu 35: Cho hình cách thu khí ng ph ng pháp ch nh sau:ẽ ươ ướ ưHình trên có th áp ng thu nh ng khí nào trong các khí sau đây?ẽ ượ ữA. O2 N2 HCl. B. N2 C2 H4 NH3 C. O2 SO2 Cl2 D. CH4 O2 N2 .Câu 36: Ba và Al. Cho gam vào sau khi các ra hoàn toàn, thu 8,96 lít khí Hồ ướ ượ2(đktc). khác, hòa tan hoàn toàn gam ng dd NaOH, thu 15,68 lít khí Hặ ượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 19,1 B. 29,9 C. 24,5 D. 16,4Câu 37: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho dung ch Ba(OH)ị2 vào dung ch Alư ị2 (SO4 )3 (b) khí COụ2 vào dung ch NaAlOư ị2 .(c) Cho dung ch NaF vào dung ch AgNOị ị3 (d) khí NHụ3 vào dung ch AlClư ị3 .(e) Cho Alỗ ợ4 C3 và CaC2 (t mol 1: 2) vào .ỉ ướ (g) khí SOụ2 vào dung ch Hị2 S.Sau khi thúc các ph ng, thí nghi thu làế ượ ủA. 3. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 38: Cho X, Y, Z, là các ch khác nhau trong ch t: HCOOH; CHấ ấ3 COOH; HCl; C6 H5 OH (phenol) và pH các dung ch trên ghi trong ng sau: ượ ảChấ tX TpH (dd cùng ng 25ồ 0C) 6,48 3,22 2,00 3,45Nh xét nào sau đây đúng?ậA. tr ng dung ch AgNOạ ị3 B. đi ch tr ti ancol etylic.ượ ừC. tr ng brom.ạ ướ D. cho ph ng tráng c.ượ ạCâu 39: Alỗ ồ4 C3 CaC2 và Ca có mol là 0,15 mol. Cho vào ph ng hoànề ướ ứtoàn thu khí X. Cho qua Ni, đun nóng thu khí Cượ ượ ồ2 H2 C2 H4 C2 H6 H2 vàCH4 Cho qua brom sau th gian th kh ng bình brom tăng 3,84 gam và có 11,424 lit pướ ượ ợkhí thoát ra (đktc). kh so Hỉ ớ2 làA. 7,41 B. 8,0 C. 2,7 D. 7,82Câu 40: Cho ancol Xơ ồoCuO, t¾¾ ¾® Y3 3oAgNO /NH du t¾¾ ¾® dd HCl¾¾ ¾® 4ancol HH SO dac, to¾¾ ¾® C3 H6 O2 Tên ancol làọ ủA. metanol. B. etanol. C. propan-1-ol. D. propan-2-ol.Câu 41: Al Feấ ộ2 O3 đem ph ng nhi nhôm (không không khí). ngu ph sauả ẩđó chia thành ph không nhau. P1 cho tác ng dd NaOH thu 8,96 (lit) Hầ ư2 (đktc) và ph ko tan cóầkh ng 44,8% kh ng P1. P2 hoà tan hoàn toàn trong dd HCl thu 2,688 (lit) Hố ượ ượ2 (đktc). Tính hh banđ u.ầA. 83,21 B. 53,20 C. 50,54 D. 53,75.Câu 42: Nhi phân 30,225 gam KMnOệ ồ4 và KClO3 thu Oượ2 và 24,625 gam ch tỗ ấr KMnOắ ồ4 K2 MnO4 KClO3 MnO2 và KCl. Toàn tác ng dung ch ch 0,8 mol HCl,ộ ứđun nóng, sau ph ng thu mol khí Clả ượ2 Giá tr nh tầ ?ớA. 0,2. B. 0,1. C. 0,3. D. 0,4. Trang Mã thi 132ềCâu 43: Cho các phát bi sau:ể(1) Glucoz có tính oxi hóa có tính kh (2) Hiđro hóa hoàn toàn axetilen (Ni, 0) thu cượetilen.(3) Oxi hóa ancol ng CuO, tậ thu anđêhit ượ (4) Dung ch axit axetic tác ng iị ượ ớCaCO3 (5) Phân toluen có ch vòng benzen. (6) Tính baz anilin nh amoniac ủ(7) Cao su buna thu lo polime thiên nhiên (8) Hàm ng glucoz trong máu ng là kho ngượ ườ ả0,1% phát bi luôn đúng làA. 7. B. 5. C. 6. D. 8.Câu 44: Ancol (MX 76) tác ng axit cacboxylic thu ch ch (X và ch cóụ ượ ỉm lo nhóm ch c). cháy hoàn toàn 17,2 gam 14,56 lít khí Oộ ủ2 (đktc), thu COượ2 và H2 Otheo mol ng ng là 4. khác, 17,2 gam ph ng gam NaOH trong dungỉ ươ ớd ch. Bi có công th phân trùng công th gi nh t. công th th mãn làị ỏA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 45: cháy 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe khí Oố ồ2 và Cl2 sau ch thu hh Yư ượg các oxit và mu clorua không còn khí ). Hòa tan ng ng 120 ml dd HCl 2M, thuồ ượ ủđ dd Z. Cho AgNOượ3 vào dd thu 56,69 gam a. Tính th tích clo trong X.ư ượ ợA. 76,7% B. 56,36% C. 51,72% D. 53,85%Câu 46: Cho gam Mg và Al có mol 4: vào dung ch HNOỗ ị3 20%. Sau khi các kim lo iạtan có 6,72 lít NO, Nế ồ2 O, N2 bay ra (đktc) và dung ch Y. Thêm ng Oượ ượ2 đừ ủvào X, sau ph ng khí Z. qua dung ch KOH th có 4,48 lít khí điả ượ ợra (đktc). kh Hỉ ớ2 ng 20. cho dung ch NaOH vào dung ch thì ng nằ ượ ớnh thu là (m 39,1) gam. Bi HNOấ ượ ế3 dùng 20% so ng thi t. ng Al(NOư ượ ủ3 )3trong nh tầ iớA. 9,6% B. 9,7% C. 9,5% D. 9,4%Câu 47: este ch c, thành cùng ancol axit cacboxylic (phân ch cóớ ỉnhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là ng ng ti nhau và axit không no (có ng phân hình c,ồ ọch liên đôi C=C trong phân ). Th phân hoàn toàn 5,88 gam ng dung ch NaOH, thu cằ ượh mu và gam ancol Cho gam vào bình ng Na sau ph ng thu 896 ml khí (đktc)ự ượvà kh ng bình tăng 2,48 gam. khác, cháy hoàn toàn 5,88 gam ượ thì thu COượ2 và 3,96 gamH2 O. Ph trăm kh ng este không no trong làầ ượ ủA. 34,01% B. 38,76% C. 29,25% D. 34,69%Câu 48: Th phân gam hexapeptit ch Gly-Ala-Gly-Ala-Gly-Ala thu 153,3 gam mủ ượ ồAla, Ala-Gly, Gly-Ala và Gly-Ala-Gly. cháy hoàn toàn 6,3 mol Oxi. Giá tr nh giáố ớtr nào?ịA. 138,2 B. 130,88 C. 160,82 D. 143,7Câu 49: axit ch c, ancol ch và este ch (các ch trong cóỗ ềnhi cacbon). cháy hoàn toàn gam th ph cháy vào bình ng dung chề ịCa(OH)2 th có 135 gam xu hi n, ng th kh ng dung ch gi 58,5 gam. Bi molư ượ ốancol trong gam là 0,15 mol. Cho Na vào gam th có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra. khác gam Xư ặtác ng dung ch ch 12 gam NaOH. Cho gam vào dung ch Brụ ị2 mol Brư ố2 ph ngả ứt đa làốA. 0,75 B. 0,6 C. 0,4 D. 0,85Câu 50: Cho 8,16 gam Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 và Fe2 O3 ph ng 250 ml dung ch HNOả ị3 xmol/lit (loãng), thu 1,344 lít NO (đktc) và dung ch Z. Dung ch hòa tan đa 5,04 gam Fe, sinh ra khíượ ốNO. Bi trong các ph ng, NO là ph kh duy nh Nế +5. Giá tr làị ủA. B. 1,5 C. 1,0 D. 2,5----------- ----------ẾĐÁP ÁN Trang Mã thi 132ề1 11 21 31 41 D2 12 22 32 42 C3 13 23 33 43 B4 14 24 34 44 B5 15 25 35 45 D6 16 26 36 46 C7 17 27 37 47 A8 18 28 38 48 A9 19 29 39 49 A10 20 30 40 50 Trang Mã thi 132ề