Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT NG LĨNHƯỜ ỒĐ CHÍNH TH CỀ thi có 04 trangề KÌ THI TH THPT QU GIA NĂM 2016 Môn: HÓA Th gian làm bài: 90 phút ờMã 132ềH và tên thí sinh:.....................................................................SBD: .............................ọCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH =1, Li= 7, 12, 14, 16, Na 23, Mg 24, Al 27, =32, Cl 35,5 39, Ca 40, Rb 85.5 Fe 56, Cu 64, Zn 65, Ag 108; Cs 133Câu 1: Cho các ng phân ch Cỗ ủ4 H8 tác ng Hụ ớ2 (H +, o) thu đaượ ốbao nhiêu ph ng?ả ộA. 2. B. 4. C. 6. D. 5.Câu 2: nguyên nguyên có ng proton, tron, electron là 24, trong đó mangộ ạđi hai không mang đi n. Phát bi không đúng làA. thu chu kỳ 2, nhóm VIAộB. Liên hoá trong phân và hiđro là liên ng hoá tr phân cế ựC. là ch khí đi ki th ng.ấ ườD. Trong các ch t, có oxi hoá là -2.ấ ốCâu 3: hình electron ngoài cùng các nguyên nhóm VIA (nhóm oxi) làấ ốA. ns 2np 5. B. ns 2np 6. C. (n-1)d 10ns 2np 4. D. ns 2np 4.Câu 4: dung ch ch 0,2 mol Naộ 0,1 mol Mg 2+ 0,05 mol Ca 2+ 0,15 mol HCO3 và mol Cl -.Giá tr làị ủA. 0,20 mol. B. 0.35 mol. C. 0,3 mol. D. 0,15 mol.Câu 5: Hàm ng glucoz không trong máu ng là bao nhiêu ph trăm?ượ ườ ầA. 0.1. B. 0,01. C. 0.001. D. 1.Câu 6: Cho các dung ch: axit glutamic, glyxin, lysin, alanin, etylamin, anilin. dung ch làm quỳ tímị ịchuy sang màu ng, chuy sang màu xanh, không màu làể ượA. 2, 1, 3. B. 1, 1, 4. C. 3, 1, 2. D. 1, 2, 3.Câu 7: Monome nào đây đã dùng ra polime sauướ CH2CHCOOCH3nA. metyl acrylat. B. metyl axetat. C. etyl acrylat. D. etyl axetat.Câu 8: ch kim lo Fe, Ag và Cu ng t. Cho vào dung ch ch ch aỗ ứm ch tan và khu cho khi thúc ph ng thì th Fe và Cu tan và còn ng Agộ ượđúng ng ng Ag trong X. Dung ch ch ch nào sau đây?ằ ượ ấA. AgNO3 B. FeSO4 C. Fe2 (SO4 )3 D. Cu(NO3 )2 .Câu 9: Nh ng tính ch lí chung kim lo (d điên, nhi t, ánh kim, o) gây nên ch uữ ếb iởA. Các electron do trong ng tinh th kim lo i.ự B. Tính ch kim lo i.ấ ạC. Kh ng riêng kim lo i.ố ượ D. ng tinh th kim lo i.ấ ạCâu 10: Ph ng án nào sau đây ươ không đúng?A. Na2 CO3 là hóa ch quan tr ng trong công nghi th tinh, gi ...ấ ặB. Xeri dùng làm bào quang đi n.ượ ệC. Ca(OH)2 dùng ng trong nhi ngành công nghi p: xu amoniac, clorua vôi, li ượ ệxây ng...ựD. Th ch cao ng dùng ng, đúc khuôn và bó khi gãy ng...ạ ượ ượ ươCâu 11: Trong phòng thí nghi m,ệ khí clo đi ch ng cách oxi hoá ch nào sau đây?ượ ấA. KMnO4 B. HCl C. NaCl. D. KClO3 .Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 20 gam Mg và Fe ng dung ch HCl Sau ph ng thu cỗ ượ11,2 lít khí (đktc) và dung ch X. Cô dung ch thì thu bao nhiêu gam mu khan?ị ượ ốA. 55,5 gam. B. 91,0 gam. C. 90,0 gam. D. 71,0 gam. Trang /4 Mã thi 132ềCâu 13: Thành ph chính khí thiên nhiên là metan. Metan có công th phân làầ ửA. C2 H4 B. CH4 C. C2 H2 D. C6 H6 .Câu 14: axit ch là do nh ng ch th sinh ra trong quá trình xu công nghi nh ngư ưkhông lí tri Đó là nh ng ch nào sau đây?ượ ấA. CO2 SO2 B. NH3 HCl C. H2 S, Cl2 D. SO2 NO2 .Câu 15: Cho ph ng: Mơ ứ2 OX HNO3 ¾¾® M(NO3 )3 Ph ng trên không ph ngả ứoxi hóa kh khi có giá tr là bao nhiêu?ử ịA. ho 2.ặ B. 1. C. D. 2.Câu 16: Cho hình mô thí nghi nh sau: có màu ngướ có pha phenolphtaleinướ Hình mô thí nghi ch ng minhẽ ứA. Tính tan nhi trong NHề ướ ủ3 B. Tính tan nhi trong HCl.ề ướ ủC. Tính axit HCl.ủ D. Tính baz NHơ ủ3 .Câu 17: Kim lo nào sau đây không tác ng dung ch axit Hụ ị2 SO4 loãng?A. Na B. Cu. C. Fe. D. Mg.Câu 18: Glyxin có công th thu làứ ọA. CH3 NH2 B. NH2 CH2 COOH. C. C2 H5 NH2 D. H2 NCH(CH3 )COOH.Câu 19: Ch nào sau đây là ancoletylic?ấA. C2 H5 OH. B. CH3 CHO. C. CH3 COOH. D. CH3 OH.Câu 20: Cho 10,8 gam kim lo ph ng hoàn toàn khí clo thu 53,4 gam mu i. Kim lo iạ ượ ạM làA. Fe. B. Mg. C. Zn. D. Al.Câu 21: Ch béo là trieste axit béo ancol nào sau đây?ấ ớA. Ancol metylic B. ancol etylic C. Glixerol. D. Etylen glicol.Câu 22: Trung hòa 11,8 gam amin ch 200 ml dung ch HCl 1M. Công th phân Xộ ủlàA. C2 H5 N. B. CH5 N. C. C3 H9 N. D. C3 H7 N.Câu 23: ch ch có CTPT Cợ ở4 H8 khi tác ng HBr cho ph duy nh t.ụ ấCông th làứ ủA. CH2 =CHCH2 CH3 B. CH3 CH=C(CH3 )2 C. CH3 CH=CHCH3 D. CH2 C(CH3 )2 .Câu 24: ch có công th o: CHợ ạ3 OOCCH2 CH3 Tên làọ ủA. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl propionat. D. propyl axetat.Câu 25: Nung gam mu kali axit no ch NaOH (CaO xúc tác) thuỗ ưđ ch và ankan. kh so Hượ ớ2 là 11,5. Tên trong ankanọ ủthu làượA. propan. B. etan. C. metan. D. butan.Câu 26: Cho 0,4 mol Na vào thu cướ ượ dung ch X. th 4,48 lít COị ế2 (đkc) vào dungượd ch Y, cho vài gi dung ch quỳ tím vào dung ch Y, màu dung chị thu làượA. màu tím. B. màu xanh. C. màu .ỏ D. không màu.Câu 27: Cho mi ng Zn có cùng kh ng vào (1) ng dung ch Hế ượ ượ ị2 SO4 lo ng, vàả ưc (2) ng dung ch Hố ị2 SO4 lo ng, có thêm vài gi dung ch CuSOả ị4 (dung ch Hị2 SO4 thíởnghi có cùng ng mol/l). Hãy cho bi lu nào sau đây không đúng?A. Khí (1) thoát ra ít (2).ở ốB. Khí (1) thoát ra ch (2).ở ốC. (1) ăn mòn hóa và (2) ăn mòn đi hóaố ệD. Khí (1) thoát ra nhi (2).ở ốCâu 28: hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CHỗ ồ2 =CH-CH2 OH). cháy hoàn toàn 1ốmol thu 40,32 lít COỗ ượ2 (đkc). Đun Ni, sau th gian thu Y, tớ ượ Trang /4 Mã thi 132ềkh so là 1,25. 0,1 mol qua dung ch brom th gam brom.ố ếGiá tr làị ủA. 4,0. B. 12,0. C. 8,0. D. 16,0.Câu 29 Cho 2,16 gam axit cacboxylic ch tác ng hoàn toàn dung ch ch 0,02 mol KOHơ ứvà 0,03 mol NaOH. Cô dung ch thu sau khi ph ng thúc thu 3,94 gam ch nạ ượ ượ ắkhan. Công th làứ ủA. CH2 =CH-COOH B. CH3 -COOH. C. CH3 -CH2 -COOH. D. CH C-COOH.Câu 30: Cho các thí nghi sau: (a) Cho Si vào dung ch NaOH (b) Nhi phân KClOệ ệ3 (xúc tác MnO2 ;(c) Cho KMnO4 tác ng dung ch HCl (d) Cho khí SOụ ặ2 tác ng khí Hụ ớ2 (e) Cho khí NH3tác ng khí clo (g) Cho dung ch Naụ ị2 S2 O3 tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 loãng. Trong các thínghi trên, thí nghi có ra ch làệ ấA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 31: Khi COụ ư2 vào dung ch mol NaOH và mol Ca(OH)ị ồ2 quế ảthí nghi bi di trên th sau ượ 3CaCOn¯ 0,5 1,4 2COnT làỉ ệA. 5. B. 3. C. 4. D. 3.Câu 32: CuSOỗ ồ4 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 có ph trăm kh ng là 22%. 50 gamầ ượ ấh hòa tan vào c, sau đó thêm dung ch NaOH thu đem nung ngoài khôngỗ ướ ượkhí kh ng không i. ng oxit sinh ra đem kh hoàn toàn ng CO thu gam pớ ượ ượ ượ ợkim lo i. Giá tr làị ủA. 18 gam. B. 20 gam. C. 17 gam. D. 19 gam.Câu 33 Cho các ch th có CTPT Cợ ề7 H8 tác ng Na và NaOH thì ch tầ ượ ượ ấph ng Na, NaOH và không tác ng Na và NaOH làả ượ ượ ượA. 4, 3, B. 4, 4, C. 3, 3, 1. D. 4, 3, 0.Câu 34: Cho gam P2 O5 vào lít dung ch NaOH 0,2M và KOH 0,3M, sau ph ng hoàn toànị ứthu dung ch X. Cô th thu 35,4 gam mu khan. ượ ượ Giá tr làị ủA. 28,4 gam. B. 7,1 gam. C. 21,3 gam. D. 14,2 gam.Câu 35 Trong chuy hoá: FeS Hơ ể2 H2 SO4 SO2 ít nh bao nhiêu pấ ngả ứthu lo pộ ngả oxi hoá-kh ?ửA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 36: Hòa tan hoàn toàn BaO, NHỗ ồ4 HCO3 NaHCO3 (có mol là 2)ỷ ượvào đun nóng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu dung ch ch aướ ượ ứA. NaHCO3 B. NaHCO3 và Ba(HCO3 )2 .C. Na2 CO3 D. NaHCO3 và (NH4 )2 CO3 .Câu 37: hai anđehit ch và (bi phân kh nh Z). Cho 1,92ỗ ủgam tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 sau khi các ph ng thúc, thu cả ượ18,36 gam Ag và dung ch E. Cho toàn tác ng dung ch HCl (d ), thu 0,784 lít COị ượ2(đktc). Tên làủA. Anđehit axetic B. nđehit butiric C. Anđehit acrylic D. nđehit propionicCâu 38: có vòng benzen và có công th phân là Cứ ử9 H8 O2 tác ng dàng dung ch brom thuụ ịđ ch có công th phân là Cượ ử9 H8 O2 Br2 khác, cho tác ng dung ch NaHCOặ ị3 thu mu có công th phân là Cượ ử9 H7 O2 Na. Hãy cho bi có bao nhiêu công th th mãnế ỏđ ra?ề A. B. C. D. Câu 39: Cho khí oxi và ozon.ổ Sau th gian ozon phân thu ch khí duyộ ượ ấnh có th tích tăng 2%. Ph trăm ozon trong khí ban làấ ầA. 5%. B. 4%. C. 2%. D. 8%. Trang /4 Mã thi 132ề0,5Câu 40: Cỗ ồ2 H2 và H2 Cho đi qua ng ng Ni nung nóng, thu chỗ ượ ỉg hiđrocacbon có kh so Hỉ ớ2 là 14. mol Cỉ ủ2 H2 và H2 trong là:A. 1. B. 1. C. 3. D. .Câu 41: amino axit (ch ch nhóm ch –COOH và –NHỗ ứ2 trong phân ), trong ửđó mỉ ệO mN 16:7. tác ng 10,36 gam đúng 120 ml dung ch HClể ị1M. khác cho 10,36 gam tác ng 150 ml dung ch NaOH 1M cô thu ượgam n. Giá tr làắ ủA. 14,20. B. 16,36. C. 14,56. D. 13,84.Câu 2: ba ch ch trong phân ch ch các lo nhóm ch -OH,ỗ ứ-CHO, -COOH. Chia 0,15 mol thành ba ph ng nhau. cháy hoàn toàn ph t, thu 1,12ầ ượlít CO2 (đktc). Ph hai tác ng Na thu 0,448 lít Hầ ượ2 (đktc). Đun nóng ph ba ng dầ ượ ưdung ch AgNOị3 trong NH3 thu 8,64 gam Ag. Ph trăm mol ch có phân kh nh tượ ấtrong làA. 20%. B. 40%. C. 50%. D. 30%.Câu 43: Hòa tan gam Mg, MgO, Mg(OH)ế ồ2 và MgCO3 ng ng dung chằ ượ ịHCl 20% thu 2,72 gam khí và dung ch ch ch tan có ng 23,3%. Côừ ượ ộc dung ch ti hành đi phân nóng ch thu 4,8 gam kim lo catot. Các ph ng yạ ượ ảra hoàn toàn. Xem nh các khí sinh ra không tan trong Giá tr ướ nh tầ giá tr nàoớ sau đây?A. 11. B. 12. C. 10. D. 9.Câu 44: Hòa tan 24,16 gam Cu và Feế ồ3 O4 trong dung ch HCl loãng th còn iị ạ6,4 gam Cu không tan. khác hòa tan 24,16 gam trên trong 240 gam dung ch HNOặ ị331,5% (dùng thu dung ch Y. Cho 600 ml dung ch NaOH 2M vào dung ch Y. a,ư ượ ủcô dung ch c, sau đó nung kh ng không thu 78,16 gam khan. ng đạ ướ ượ ượ ộC% Cu(NOủ3 )2 có trong dung ch làịA. 13,235% B. 11,634%. C. 12,541%. D. 16,162%.Câu 45: axit cacboxylic ch và este ch Z. Đun nóng 400 mlỗ ớdung ch NaOH 1M. Cô dung ch sau ph ng, thu gam ancol và 24,4 gam pị ượ ợr khan ch có mol ng nhau. Cho gam tác ng Na thoát ra 0,56 lít khí đktc).ắ ởTr 24,4 gam CaO, sau đó nung nóng p, thu gam khí G. Các ph ng yộ ượ ảra hoàn toàn. Giá tr làị ủA. 3,2. B. 6,4. C. 0,8. D. 1,6.Câu 46: Ba và kim lo M. Hòa tan ng dung ch HCl 10% thuỗ ủđ dung ch trong đó ng BaClượ ủ2 là 9,48% và ng MClồ ủ2 trong kho ng 8%ằ ảđ 9%. Kim lo làế ạA. Fe. B. Mg. C. Zn. D. CaCâu 47: th hoàn toàn lít COấ ụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 thì thu mượ1 gam a. pế ấth (V 3,36) lít COụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 trên thì thu mượ2 gam a. thêm (V+Vế ế1 lít CO2vào dung ch Ca(OH)ị2 đã cho thì thu ng i. Bi mượ ượ ế1 m2 m1 ng 3/7 kh iằ ốl ng các khí đktc). Giá tr Vượ ủ1 làA. 1.008. B. 0.672. C. 1.493. D. 2.016.Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 trong 400 ml dung ch ịHNO3 3M (d ), đun nóng, thu dung ch và lít khí NO (là ph kh duy nh t). Cho ượ ấ350 ml dung ch NaOH 2M vào dung ch Y, thu 21,4 gam và dung ch Z. Giá tr là ượ A. 3,36. B. 5,04. C. 4,48. D. 5,6. Câu 49: Th phân gam tetrapeptit và pentapeptit ng dung ch NaOHủ ịv cô thu (m 23,7) gam mu Glyxin và Alanin. cháy toàn ngừ ượ ượmu sinh ra ng ng oxi thu Naố ượ ượ2 CO3 và COỗ ồ2 H2 và N2 nẫtoàn đi ch qua bình ng dung ch NaOH th kh ng bình tăngộ ượ84,06 gam và có 7,392 lít khí duy nh (đktc) thoát ra kh bình. Thành ph ph trăm kh ngộ ược trong làủ ợA. 53,06%. B. 35,37%. C. 30,95%. D. 55,92%.Câu 50: Th phân gam este axit ch và ancol ch củ ượ ứb ng ng dung ch NaOH cô thu gam mu và gam ancol. tằ ượ ượ ốcháy gam mu thu khí và 7,42 gam Naỗ ượ ợ2 CO3 Cho toàn khí sinhộ ợra qua bình ng dung ch Ca(OH)ự ị2 thu 23 gam ng th th kh ng bình tăngư ượ ượ Trang /4 Mã thi 132ề13,18 gam so ban u. Đun gam ancol sinh ra Hớ ớ2 SO4 140ặ 0C thu 4,34 gamượh các ete. Các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr nh tầ giá tr nàoớ sau đây?A. 10. B. 11. C. 13. D. 12. ---------------------------------------------------------- ----------ẾĐÁP ÁN1 11 21 31 41 A2 12 22 32 42 B3 13 23 33 43 A4 14 24 34 44 B5 15 25 35 45 A6 16 26 36 46 D7 17 27 37 47 C8 18 28 38 48 C9 19 29 39 49 A10 20 30 40 50 Trang /4 Mã thi 132ề

