Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Chuyên Biên Hòa, Hà Nam

ce362628d06ff3326f4dacf740163c61
Gửi bởi: Thái Dương 7 tháng 3 2019 lúc 18:28:12 | Được cập nhật: 18 tháng 5 lúc 16:51:17 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 427 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPTCHUYÊN ƯỜ BIÊN HÒA CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ có trang, 50 câu)ề THI TH 2Ề ẦNĂM 2015 2016ỌMÔN HÓA CỌTh gian làm bài 90 phútờ Mã 374ềCho bi nguyên kh các nguyên .ế ốFe 56; Cu 64; 32; 16; 39; Cl 35,5; Na 23; 31; 1; Br 80; 12; Zn 65; 31;N 14; Ca 40; Si 28; Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam Ag ng dung ch HNOằ ị3 thu lít NOượ2 (đktc) (là ph khả ửduy nh Nấ +5). Giá tr làị ủA. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 0,10.Câu 2: Kim lo Cu không ph ng ch nào sau đây trong dung ch?ả ịA. H2 SO4 cặ B. HCl. C. FeCl3 D. AgNO3 .Câu 3: aminoaxit ch (trong phân ch ch nhóm ch NHạ ứ2 và nhóm -COOH. 0,1 mol ph nảng 0,1 lít dung ch HCl 1M. cháy hoàn toàn gam X, ph cháy th hoànứ ượ ụtoàn vào 250 gam dung ch Ba(OH)ị2 17,1% sau th thu 27,58 gam và 245,82 gam dungấ ượ ủd ch Q. Giá tr là A. 11,44 B. 9,63 C. 12,35 D. 10,68 Câu huỳnh trong ch nào sau đây có tính oxi hóa, có tính kh ?ư ửA. Na2 S. B. SO3 C. SO2 D. H2 S.Câu 5: Dung ch và dung chY là các dung ch HCl ng mol ng ng là Cị ươ ứ1 và C2 (Mol/lít),trong đó C1 C2 Tr 150 ml dung ch 500 ml dung ch Y, thu dung ch Z. trung hòa 1/10ộ ượ ểdung ch 10 ml dung ch NaOH và Ba(OH)ị ợ2 0,25 M. khác Vặ ấ1 lít dung ch Xịch 0,05 mol HCl tr Vứ ớ2 lít dung ch ch 0,15 mol HCl thu 1,1 lít dung ch. ượ ịGiá tr Cị ủ1 và C2 ng ng là:ươ A. 0,5 và 0,15 B. 0.6 và 0,25 C. 0.45 và 0,10 D. 1/11 và 3/11Câu 6: Khi làm thí nghi HNOệ ớ3 c, nóng th ng sinh ra khí NOặ ườ2 ch nh khí NOể ấ2 thoátra gây nhi môi tr ng, ng ta nút ng nghi ng bông dung ch nào sau đây?ễ ườ ườ ịA. Gi ăn.ấ B. Mu ăn.ố C. c.ướ D. Xút.Câu 7: Ph ng pháp chung đi ch các kim lo Na, trong công nghi làươ ệA. đi phân dung ch.ệ B. nhi luy n.ệ ệC. th luy n.ủ D. đi phân nóng ch y.ệ ảCâu 8: th 8,96 lít COấ ế2 (đktc) vào dung ch ch mol KOH và mol Kị ứ2 CO3 thu 400 ml dungượd ch X.ị 200 ml dung ch cho vào 600 ml dung ch HCl 0,5M, thu 5,376 lít khí (đktc). tấ ượ ặkhác, 100 ml dung ch tác ng dung ch Ba(OH)ị ị2 thu 39,4 gam a. Bi các ph ngư ượ ứx ra hoàn toàn. Giá tr làả A. 0,3. B. 0,2. C. 0,1. D. 0,12.Câu 9: Hòa tan 2,3 gam Na vào 300 ml dung ch HCl 0,2 M, thu dung ch X. Cho dung chế ượ ịAgNO3 vào ph ng ra hoàn toàn, thu gam a. Giá tr làư ượ A. 10,21 B. 8,61 C. 13,61 D. 13,25Câu 10: Phát bi nào sau đây sai?A. NaCl dùng đi ch NaOH, Clượ ế2 trong công nghi p.ệB. Javen có thành ph là NaCl, NaClO.ướ ầC. Trong nhiên, các halogen ch ng ch t.ự ấD. Ph ng pháp sunfat có th dùng đi ch HCl, HNOươ ế3 .Câu 11: Có các thí nghi sau:ệ1: Cho phenol vào dung ch Brị2 2: Cho anilin vào dung ch Brị23: Cho phenol vào dung ch HCl 4: Cho axit axetic vào dung ch KNOị ị35: Cho axit axetic vào dung ch kali phenolatịTrong các thí nghi trên, thí nghi ra ph ng hóa làệ A. B. C. D. Trang /4 mã 374ềCâu 12: Ch nào sau khi ph ng dung ch KOH ra mu và anđehit?ấ A. etyl fomat B. metyl axetat C. phenyl butirat D. vinyl benzoat Câu 13: Dung ch ch nào sau không làm ng phenolphtalein?ị A. lysin B. metylamin C. glyxin D. natri axetat Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 25,68 gam Fe, Al và Mg có mol ng nhau trong dung ch HNOỗ ị3loãng (d ), thu dung ch ch 150,72 gam mu và khí Nư ượ ồ2 N2 O, NO, và NO2 TrongA, ph trăm mol Nầ ố2 ng ph trăm mol NOằ ố2 Bi kh so Hế ớ2 ng 18,5. mol HNOằ ố3đã tham gia ph ng làả A. 2,430 mol. B. 2,160 mol. C. 2,280 mol. D. 2,550 mol.Câu 15: Trong các ch t: ancol propylic, metylfomat, axit butiric và etilen glycol, ch có nhi sôi nhấ ỏnh làấ A. axit oxalic B. metylfomat C. axit butiric D. etilen glycol Câu 16: Hiđrocacbon nào sau ph ng dung ch AgNOả ị3 /NH3 a?ạ ượ A. metan B. propen C. etin D. but-2-inCâu 17: Ch nào sau ph ng dung ch KOH, ph ng dung ch AgNOấ ượ ị3 /NH3t Ag?ạ A. axit axetic B. etanal C. vinyl axetat D. etyl fomatCâu 18: Cho ph ng sau:ơ ứNh xét nào sau các ch X,Y,Z trong trên là đúng? A. Ch ph ng dung ch AgNOấ ị3 /NH3 a.ạ B. Ch đi ki th ng tr ng thái ng, tan trong Hấ ườ ố2 và ph ng Na Hả ạ2 C. Ch có ph ng tráng D. Trong thành ph ch có hai nguyên ốCâu 19: Ch nào sau ng Hấ ơ2 O? A. ancol etylic B. triolein C. benzen D. glixerol Câu 20: Kh năng th vào vòng benzen gi theo th là A. phenol benzen nitrobenzen B. phenol nitrobenzen benzen C. nitrobenzen phenol benzen D. benzen phenol nitrobenzen Câu 21: Thu phân gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (m ch thu 28,48 gam Ala,ỷ ượ ồ32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá tr là:ị A. 81,54 B. 66,44 C. 111,74 D. 90,6 Câu 22: Có các nh xét sauậ1: dung ch glyxin và anilin trong Hị ủ2 không làm màu quì tímề ổ2: các amino axit đi ki th ng tr ng thái nề ườ ắ3: ng sacaroz tan trong và có ph ng tráng cườ ướ ạ4: ng glucoz (r n) hóa đen khi ti xúc dung ch Hườ ị2 SO4 c(98%) ặ5: Phân xenluloz ch ch các xích α–glucozử ơTrong các nh xét trên, nh xét đúng làậ A. B. C. D. Câu 23: Amin ch c. cho 0,1 mol ph ng hoàn toàn ng dung ch HCl, thu 8,15ơ ượ ượgam mu i. %mC trong có giá tr là A. 44,44% B. 37,12% C. 53,33% D. 66,67% Câu 24: Este ch c, trong có %mO 26,229 %. Cho 0,1 mol ph ng dung ch NaOH aơ ừđ thu 18,4 gam mu i. Nh xét nào sau là đúng?ủ ượ A. làm màu dung ch Brấ ị2 B. tan trong Hố2 C. đi ch tr ti axit và ancol. ượ D. Trong không có nhóm (-CH2 -) Trang /4 mã 374ềCâu 25: (C,H,O), ch có phân kh ng 86 Ch ph ng KOH oấ ạancol, có ph ng tráng c. Nh xét nào sau là đúng?ừ A. Ch là ch ch B. Ch không tan vào benzenấ ượ C. Trong có nH nC nO. D. Ch ph ng KHCOấ ớ3 COạ2 Câu 26: Cho gam axit ch c(X) ph ng hoàn toàn ng dung ch KHCOộ ượ ị3 thuđ 2,24 lít khí đktc. Nh xét nào sau là đúng?ượ A. Ch không tan trong Hấ2 B. trong công nghi đi ch tr ti tệ ượ ừbutan C. Ch làm màu dung ch Brấ ị2 D. Trong có nH nO nC. Câu 27: metanal và axit fomic. Cho 9,58 gam ph ng hoàn toàn ng dungả ượ ưd ch AgNOị3 /NH3 thu ượ 79,92 gam Ag. %m metanal trong có giá tr làủ A. 37,57% B. 42,51% C. 51,16% D. 62,22% Câu 28: Axit cacboxylic ch không làm màu dung ch Brạ ị2 Khi cháy COố ạ2 và H2 Oth mãn nHỏ2 nCO2 nX. Axít thu lo iộ A. no,m ch ch B. không no, liên đôi, ch C. no, ch hai ch D. no, ch ba ch ứCâu 29: Ch ph ng Cu(OH)ấ ớ2 ph ng Na Hừ ạ2 đi ch tr cượ ựti anken có cùng nguyên X. cháy 0,1 mol X, ph cháy th hoàn toànế ụvào 150 gam dung ch Ba(OH)ị2 17,1%, sau th gam và gam dung ch P. giá tr ngấ ượ ương và là A. 19,7 và 152,4 B. 19,7 và 144,5 C. 29,55 và 152,4 D. 27,58 và 144,5 Câu 30: mol Fe, mol FeCOỗ ồ3 và mol FeS2 Cho vào bình dung tích không ch aổ ứkhông khí (d ), nung bình khi các ph ng ra hoàn toàn sau đó bình nhi ban u, th yư ấáp su trong bình ng áp su tr khi nung. Quan a, b, làấ ướ A. b+c. B. 4a+4c=3b. C. b=c+a. D. a+c=2b.Câu 31: Đi ph du chị aứ 0,2 mol Cl và mol Cu O3 )2 (đi cự tr ,ơ mà p) số um tộ th iờ ian thu cợ dung chị X, kh iố ngượ du chị 21,5 so tr đi phân.ơ ướ Chothanh khi cá ph ho toàn, kh iố ngượ thành mả 2,6 và thoát ra khíN nh t. Giá aủ làA. 0,2. B. 0,3. C. 0,5. D. 0,4.Câu 32: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa nh nh t?ạ A. Ba 2+. B. Fe 3+. C. Cu 2+. D. Pb 2+.Câu 33: Qu ng manhetit dùng xu kim lo nào sau đây?ặ ượ A. Fe. B. Ag. C. Al. D. Cu.Câu 34: Nh xét nào sau phenol không đúng?A. đi ki th ng phenol ít tan trong Hở ườ ấ2 OB. Phenol ph ng dung ch KOH, ph ng dung ch Brừ ượ ượ ị2 .C. Trong công nghi phenol ra khi oxihóa cumenệ ượ ạD. phenol ph ng CHả ớ3 COOH ra este. ạCâu 35: Ch (C,H,O), ch là ancol ch và có nC<4. mấ ồX, Y, trong đó ph trăm kh ng là %. cháy hoàn toàn 0,24 mol Q(X,Y), ph cháyầ ượ ẩđ th vào 300 gam dung ch Ba(OH)ượ ị2 17,1%, sau th thu 27,58 gam vàấ ượ ủ300,94 gam dung ch P. khác 0,24 mol ph ng hoàn toàn ng dung ch KHCOị ượ ị3 thu cượy lít CO2 (đktc). Giá tr ng ng và là ươ ủA. 51,62 và 2,912 B. 55,56 và 3,122 C. 62,7 và 4,12 D. 74,2 và 2,912 Câu 36 Ph ng nào sau đây không ph là ph ng oxi hóa kh ?ả ửA. Ca(OH)2 Cl2 ¾¾® CaOCl2 H2 O. B. 2KClO3 0t¾¾® 2KCl 3O2 .C. C2 H4 Cl2 C2 H4 Cl2 D. 2Fe(OH)3 0t¾¾® Fe2 O3 2H2 O.Câu 37 hình electron nguyên nguyên tr ng thái nở là 1s 22s 22p 63s 23p 4. hi uố ệnguyên làTrang /4 mã 374ềA. 14. B. 32. C. 16. D. 18.Câu 38: Oxit nào sau đây là oxit axit?A. FeO. B. Al2 O3 C. Na2 O. D. CrO3 .Câu 39: Th hi các thí nghi sau đi ki th ng:ự ườ(a) khí Hụ2 vào dung ch AgNOị3 (b) Cho CaCO3 vào H2 O.(c) Cho SiO2 vào dung ch HF. (d) khí Clị ụ2 vào dung ch KOH.ịS thí nghi ra ph ng làố ứA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 40: đi ki th ng, kim lo nào sau đây ườ không ph ng c?ả ướA. Al. B. K. C. Ca. D. Cu.Câu 41: cháy hoàn toàn gam Fe trong khí thu 8,8 gam FeS. Giá tr làố ượ ủA. 5,6. B. 2,80. C. 8,4. D. 3,2.Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam Zn và 4,8 gam Mg ng dung ch Hằ ị2 SO4 loãng, thu lít Hượ2 (đktc).Giá tr làị ủA. 11,2. B. 22,4. C. 6,72. D. 4,48.Câu 43: Cho khí CO đi qua ng ch 0,2 mol MgO và 0,2 mol CuO nung nóng, ph ng hoàn toàn,ư ứthu gam ch n. Giá tr làượ ủA. 17,6. B. 23,2 C. 19,8 D. 20,8 .Câu 44: Este ch Cho gam ph ng dung ch NaOH 1M, thu ancol vàạ ượ26,16 gam mu (s nguyên trong mu nh 4). cháy hoàn toànỗ ốl ng ancol trên, ra 0,36 mol COượ ạ2 và 0,48 mol H2 O. Giá tr làị A. 22,8 B. 27,5 C. 31,2 D. 19,8 Câu 45: Cho 1,2 gam kim lo hóa tr II ph ng dung ch HCl thu 1,12 lít Hộ ượ2 (đktc).Kim lo đó làạA Ba. B. Mg. C. Ca. D. Sr.Câu 46: Cho các dung ch: Naị2 CO3 Na2 SO3 Na2 SO4 Na2 S. thu th thi phân bi cácố ệch trên là: ấA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 47: Trong các polime: visco, lapsan, ch PVC, cao su buna và ch teflon, polimeợ ốđ ra ng ph ng trùng là ượ A. B. C. D. Câu 48: Ba ch X,Y,Z thành ph C,H,O, có phân kh ng 74, trong đó X,Y làấ ằđ ng phân nhau. Q( X,Y, Z). Cho 0,35 mol ph ng hoàn toàn ng dungồ ượ ưd ch KHCOị3 thu 5,152 lít COượ2 (đktc). khác 0,35 mol ph ng hoàn toàn ng dungặ ượ ưd ch AgNOị3 /NH3 thu 54 gam Ag. Ph trăm kh ng trong có giá tr làượ ượ A. 47,11% B. 37,14% C. 39,22% D. 49,33 Câu 49: ph chính ra khi cho propin ph ng Hả ớ2 O(Hg 2+,H +,t o) có tên làọ A. ancol isopropylic B. đietylxeton C. propan-1-ol D. axeton Câu 50: X,Y là hai nguyên kim lo ki m. Cho 17,55 gam vào Hố ề2 thu dd Q. Cho 14,95 gam vàoượH2 dd P. Cho dd ho vào dd ch 0,2 mol AlClượ ứ3 thu gam a. Các ph ng yề ượ ảra hoàn toàn. Kim lo và giá tr là A. và 15,6 B. Na và 15,6 C. Na và 11,7 D. Li và 11,7 --------H T--------ẾH và tên thí sinh:…………………………..ọS báo danh: ………………………………..ốTrang /4 mã 374ềTrang /4 mã 374ề