Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Chuyên Biên Hòa, Hà Nam (Lần 1) có đáp án

4848f1ec521d2b5a1d3e6f81463cd2fe
Gửi bởi: đề thi thử 1 tháng 5 2016 lúc 2:08 | Được cập nhật: 22 tháng 2 lúc 2:23 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 842 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vnTRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có trang, 50 câu) ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN NĂM HỌC 2015 2016MÔN HÓA HỌCThời gian làm bài 90 phút Mã đề 112Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố.Fe 56; Cu 64; 32; 16; 39; Cl 35,5; Na 23; 31; 1; Br 80; C= 12; Zn 65; 31; 14; Ca 40; Si 28; Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng:Nhận xét nào về các chất X, và trong sơ đồ trên là đúng?A. Chất không tan trong H2 O. B. Nhiệt độ sôi của nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X.C. Chất phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2D. Chất phản ứng được với Cu(OH)2 điều kiện thườngCâu 2: Cho hỗn hợp Q(0,6 mol Fe; 0,2 mol Mg) vào một dung dịch chứa 0,9 mol H2 SO4 (l) thu được dung dịch X. Cho tiếp vào dung dịch 0,15 mol HNO3 và 0,05 mol HCl sau phản ứng thu được dung dịch và khí NO(là sản phẩm giảm số oxi hóa duy nhất của N). Cho dung dịch Ba(OH)2 lấy dư vào dung dịch thì khối lượng kết tủa tạo ra có giá trị là:(biết các phản ứng hoàn toàn).A. 172,3gam B. 184gam C. 246,4gam D. 280,4gam.Câu 3: Có các nhận xét sau về và hợp chất của nó:1; nhiệt độ cao có thể phản ứng được với CaO, Fe2 O3 .2; nhiệt độ cao cả khí CO, NH3 và H2 đều có thể khử CuO về Cu.3; Có thể thu được khí CO2 bằng cách nung hỗn hợp gồm C6 H12 O6 và CuO nhiệt độ cao.4; Dung dịch muối cacbonat của kim loại kiềm có môi trường bazơ.5; BaCO3 có thể hòa tan được vào dung dịch HNO3 dung dịch KOH và dung dịch C2 H5 OH.Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:A. B. C. D. 5Câu 4: Có các thí nghiệm sau: 1; Sục khí H2 vào dung dịch FeCl3 2; Cho anilin vào dung dịch Br2 3; Sục khí CO2 vào dung dịch BaCl2 4; Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 5; Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng, tạo kết tủa là A. B. C. D. Câu 5: X,Y là hai hợp chất hữu cơ cùng chức. Chất tan tốt trong H2 O, chất phản ứng với dung dịch KMnO4 (loãng,lạnh) thu được ancol (E). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1% đến phản ứng hoàn toàn, thu được gam kết tủa và gam dung dịch Q. Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1% đến phản ứng hoàn toàn, thu được gam kết tủa và gam dung dịch P. Giá trị tương ứng của và là A. 188,3 và 201,4 B. 193,2 và 201,4 C. 193,2 và 198,9 D. 188,3 và 198,9 Câu 6: Cho một hỗn hợp gồm 1,2 mol Zn; 0,3 mol Fe vào một dung dịch chứa mol CuSO4 đến khi phản ứng sảy ra hoàn toàn thu được dung dịch và 94,4 gam kim loại. Cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH loãng, dư thu được gam kết tủa(a>0). Giá trị của là:A. 18 B. C. 13,5 D. 22,3 Câu 7: Có thể có bao nhiêu hexapeptit mà trong phân tử chứa mắt xích alanin, mắt xích glyxin và mắt xích valin, có đầu là alanin và đuôi là valin?A. B. C. D. 7Câu 8: Hai chất nào sau phản ứng với dung dịch HCl đặc thu được khí Cl2 ?1Doc24.vnA. MnO2 CuO B. MnO2 CaOCl2 C. HNO3 MnO2 D. Fe2 O3 PbO2Câu 9: Cho khí CO lấy dư đi qua một ống chứa (0,4 mol Fe3 O4 0,2 mol Al2 O3 0,3 mol K2 O; 0,4 mol CuO) nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam chất rắn trong ống. Giá trị của làA. 141,4 B. 154,6 C. 166,2 D. 173,1Câu 10: Trong các kim loại Cu; Ag; Na; và Ba, số kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện là:A. B. C. D. 6Câu11: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch Cu(NO3 )2 (màng ngăn điện cực trơ) làA. Cu, O2 và HNO3 B. CuO,H2 và NO2 C. Cu,NO2 và H2 D. CuO,NO2 và O2Câu12: Chất vô cơ trong thành phần chỉ có nguyên tố. không tan được vào H2 và dung dịch HCl. Đốt cháy trong O2 nhiệt độ cao được khí Y. Khí tác dụng với dung dịch brom được chất Z. phản ứng với dung dịch BaCl2 thu được chất Q. không tan được vào dung dịch HNO3 Các chất X,Y,Z theo thứ tự tương ứng là:A. Fe3 C, CO; BaCO3 B. CuS, H2 S, H2 SO4 C. CuS, SO2 H2 SO4 D. MgS, SO2 H2 SO4Câu 13: Hỗn hợp X(Al2 O3 Fe3 O4 và CuO). Hòa tan hết 74,8 gam hỗn hợp vào 375 gam dung dịch H2 SO4 (loãng) 39,2%, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch thu được chất rắn (khan) và 255 gam H2 bay ra. Biết rằng 74,8 gam phản ứng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch KOH 1M. Cho khí CO dư đi qua 149,6 gamhỗn hợp nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được gam chất rắn. Giá trị của làA. 101,5 B. 112,6 C. 120,8 D. 146,3Câu 14: Các dung dịch sau có cùng nồng độ (I)K2 CO3 (II)KCl; (III)HCl và (IV)H3 PO4 Độ pH của các dung dịch trên giảm dần theo thứ tự là: A. (I)>(II)>(III)>(IV) B. (I)>(II)>(IV)>(III) C. (I)>(II)>(III)>(IV) D. (IV)>(III)>(II)>(I)Câu 15: Có các dung dịch (1) Alanin; (2) Axit Glutamic; (3) metylamin; (4) Lysin và (5) CH3 COONa. Trongcác dung dịch trên, các dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là:A. (1), (3), (5) B. (3), (4), (5) C. (1), (2), (3), (5) D. (1), (2), (3)Câu 16: Nguyên tố thuộc chu kì 3, nhóm IV A. Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử là A. B. 12 C. 14 D. 15Câu 17: bán kính của các nguyên tử 12 Mg, 19 và 35 Br giảm theo thứ tự làA. Mg>K>Br B. Br>K>Mg C. K>Br>Mg D. K>Mg>BrCâu 18 Hiđrocacbon điều kiện thường thể khí. Đốt cháy thu được khối lượng nước đúng bằng khối lượng đem đốt. Công thức phân tử là:A. C2 H2 B. C4 H10 C. C4 H6 D. C3 H4Câu 19. Hỗn hợp gồm CH3 COOH; C2 H5 COOH; HOOC-CH2 -COOH. Để trung hòa hoàn toàn gam cần dùng 480ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn gam thì thu được 43,12 gam CO2 và 15,48gam nước. Giá trị của là:A. 20,14 gam B. 26,52 gam C. 12,68 gam D. 28,84 gamCâu 20: Trong các nhận xét sau nhận xét nào không đúng với phốt pho và hợp chất của phốt pho? A. H3 PO4 có thể tạo được gốc axit khác nhau. B. trắng hoạt động mạnh hơn đỏ.C. Có thể tạo được H3 PO4 trực tiếp từ đơn chất phốt pho.D. Thành phần chính của super lân là Ca3 (PO4 )2 .Câu 21: Cho cân bằng hóa học N2 (k) 3H2 (k) NH3 (k) ∆H -92 kjNhận xét nào sau về phản ứng trên là không đúng?A. Phản ứng trên theo chiều thuận là tỏa nhiệt.B. Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tốc độ phản ứng thuận giảm, tốc độ phản ứng nghịch tăng.C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi ta tăng nhiệt độ của hệ.D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi ta tăng áp xuất của hệ.Câu 22: Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo 1; nước zaven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.2; Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.3; Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.4; Trong công nghiệm Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl(màng ngăn, điện cực trơ)2Doc24.vnTrong các nhận xét trên, số nhận xét đúng làA. B. C. D. 1Câu 23: Trong các chất: O2 S; (đỏ) và N2 chất dễ phản ứng với Hg nhất là:A. B. O2 C. N2 D. (đỏ)Câu 24. Oxihóa hoàn toàn gam hỗn hợp gồm etilen; propilen; buta -1,3- dien cần vừa đủ 150ml dung dịchKMnO4 1M thu được hỗn hợp poliancol. Nếu lấy 2m gam hỗn hợp tác dụng với nước brôm dư thì thu được 86,52 gam sản phẩm cộng. Giá trị của là:A. 14,52 B. 11,72 C. 7,26 D. 16,8Câu 25. Trong các chất Glucozo; Fructozo; ancol etylic; Saccarozo; Glixerol và andehit axetic, số chất vừa có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:A. B. C. D. 5Câu 26: Trong các kim loại Na; Ca; K; Al; Fe; Cu và Zn, số kim loại tan tốt vào dung dịch KOH là:A. B. C. D. 6Câu 27: Bình kín chứa 0,1 mol O2 và 0,7 mol NO2 Người ta cho vào bình đó lít H2 và lắc mạnh, đến khi cácphản ứng sảy ra hoàn toàn thu được dd X. Lấy 0,4 lít dung dịch pha loãng bằng H2 đến thể tích 10 lít, thu được dung dịch Y. Chấp nhận sự hòa tan chất khí vào chất lỏng không làm thay đổi thể tích của chất lỏng, độ pH của dung dịch có giá trị là: A. 1,8 B. 2,3 C. 2,6 D. 3,7Câu 28. Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần gồm (C,H,O), có số nguyên tử trong phân tử nhỏhơn 3, khi đốt cháy thỏa mãn số mol CO2 bằng số mol H2 và bằng số mol O2 phản ứng? A. chất B. chất C. chất D. chấtCâu 29: Thể tích H2 đktc tạo ra khi cho một hỗn hợp gồm(0,5 mol K; 0,2 mol Na; 1,2 mol Al) vào lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M đến phản ứng hoàn toàn là:A. 22,4lit B. 26,1lit C. 33,6lit D. 44,8litCâu 30: Trong các kim loại: Mg; Al; Ba; K; Ca và Fe có bao nhiêu kim loại mà khi cho vào dung dịch CuSO4 tạo được kim loại Cu?A. B. C. D. 6Câu 31. 200ml dung dịch aminoaxit 0,1M tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2 SO4 0,05M. Mặt khác lượng dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% tạo ra 3,82 gam muối. Công thức của là:A. H2 N-CH2 -COOH B. H2 NC2 H3 (COOH)2 C. H2 NC3 H5 (COOH)2 D. (H2 N)2 C3 H5 COOHCâu 32: Dãy kim loại nào sau khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn không thu được chất rắn?A. Cu; Fe; Zn; Al B. Na; Ca; Al; Mg C. Ag; Al; K; Ca D. Ba; K; Na; Ag Câu 33: Hòa tan hết một hỗn hợp 0,6 mol Fe3 O4 0,5 mol Fe; 0,4 mol CuO) vào một dung dịch hỗn hợp HCl 3,7M; HNO3 4,7M. Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y( trong đó chỉ chứa muối sắt III và muối đồng II) và khí NO (là sản phẩm giảm số oxi hóa duy nhất của N). Tổng khối lượng muối trong dung dịch nhận giá trị là:A. 368,1gam B. 423,2gam C. 497,5 gam D. 533,7gam Câu 34. Trong các hợp chất CH3 COONH4 NaHCO3 NaHSO4 HCOONH3 CH3 và ClH3 NCH2 COOH, số hợp chất lưỡng tính là:A. B. C. D. 5Câu 35. Hỗn hợp gồm chất hữu cơ thành phần chỉ chứa (C,H,O), no, đơn chức, mạch hở. gam hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 4M thu được muối và 0,15 mol ancol. Đem đốt cháy hoàn toàn gam hỗn hợp rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng thêm 68,2 gam. Công thức cấu tạo chất hữu cơ trong là:A. CH3 COOH và CH3 COOC2 H5 B. CH3 COOH và CH3 COOCH3C. HCOOH và HCOOC2 H5 D. HCOOCH3 và HCOOHCâu 36. Polime nào sau được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? A. Sợi lapsan B. Sợi visco C. nilon-6,6 D. Sợi olon 3Doc24.vnCâu 37: Cho 0,8 lít dung dịch KOH 2M (D= 1,1 gam/cm 3) vào trong 200 gam dung dịch FeCl3 16,25% đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Nồng độ phần trăm của KOH trong dung dịch có giá trị là:A. 3,14% B. 4,12% C. 4,72% D. 5,29% Câu 38: Trong các chất: glyxin; glixerol; metylamoni fomat; phenol; etylamoni clorua; phenyl axetat và tripanmitin số chất phản ứng được với dung dịch KOH là:A. B. C. D. 7Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp andehit sau đó hấp thụ hết sản phẩm vào bình đựng nước vôi trong dư thấy bình có 20 gam kết tủa và dung dịch nước vôi giảm 7,6 gam. Mặt khác cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư tạo ra tối đa 32,4 gam Ag. Công thức của andehit là:A. HCHO và CH3 CHO B. CH3 CHO và C2 H5 CHOC. HCHO và C2 H5 CHO D. HCHO và OHC-CHOCâu 40. là một aminoaxit, no, mạch hở, trong phân tử có nhóm –NH2 và nhóm –COOH (không còn nhómchức nào khác). Tripeptit mạch hở trong phân tử chứa mắt xích Y. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol thì thu được 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2 O. Công thức phân tử của amino axit là:A. C2 H5 NO2 B. C3 H7 NO2 C. C3 H9 NO2 D. C6 H11 N3 O4Câu 41. Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M; NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp rắn khan, phần thoát ra chỉ có H2 O. Công thức cấu tạo của là:A. CH3 COOH B. HCOOH C. C2 H5 COOH D. C3 H7 COOHCâu 42: Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó:1; Các kim loại nhẹ hơn H2 đều tan tốt vào dd Ba(OH)2 2; Độ dẫn điện của Cu lớn hơn của Al.3; Tất cả các kim loại nhóm IA; IIA đều là kim loại nhẹ. 4; Na, Ba có cùng kiểu cấu trúc tinh thể.Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:A. B. C. D. 1Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp Y( 0,4 mol HCl, 0,8 mol NO2 vào trong một dung dịch chứa 0,4 mol Ba(OH)2 0,8 mol KOH, thu được dd chứa gam chất tan. Giá trị của làA. 230,4 B. 214,4 C. 150,2 D. 198,2Câu 44: Hỗn hợp gồm(Mg, Al).MX 26. Biết rằng gam hỗn hợp phản ứng vừa đủ với lượng O2 được tạo ra khi nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp gồm (0,2 mol KMnO4 và 0,2 mol KClO3 ). Giá trị của là:A. 15,6 B. 21,8 C. 33,6 D. 42,3Câu 45: Có các phản ứng sau:1; etilen dung dịch thuốc tím 2; axetanđehit dung dịch nước brom3; ancol etylic đồng II oxit nung nóng 4; khí sunfurơ dung dịch thuốc tímTrong các phản ứng trên số phản ứng oxihóa khử là:A. B. C. D. 1Câu 46: Có các dung dịch sau: CuSO4 KCl; FeCl3 AgNO3 FeSO4 và Ba(OH)2 .Trong các dung dịch trên số dung dịch tạo được kết tủa khi sục khí H2 vào là:A. B. C. D. Câu 47. Đun nóng 22,2 gam hỗn hợp 2este đồng phân có cùng công thức phân tử C3 H6 O2 với 200 ml dung dịch NaOH (dư) Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được 24 gam chất rắn khan và hỗn hợp ancol (Q). Đun với H2 SO4 đặc, thu được tối đa 8,3 gam hỗn hợp ete. Giá trị của là:A. B. 2,4 C. 3,2 D. 1,6 Câu 48: Trường hợp nào sau không tạo ra đơn chất?A. Sục khí F2 vào dung dịch H2 SO4 (loãng) B. Cho khí NH3 đi qua CuO nung nóng C. Sục khí HI vào dung dịch FeCl3 D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3Câu 49: là một anđehit không no mạch hở. Đốt cháy 0,1 mol X, sản phẩm cháy được cho vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1%, thu được gam kết tủa. Đốt cháy 0,15 mol sản phẩm cháy được cho vào một dung 4Doc24.vndịch chứa mol Ca(OH)2 sau hấp thụ thu được 2,5a gam kết tủa. Mặt khác đốt cháy 0,2 mol X, sản phẩm cháy được cho vào một dung dịch chứa mol Ca(OH)2 sau hấp thụ thu được gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị tương ứng của và làA. 29,55 và 0,35 B. 19,7 và 0,5 C. 39,4 và 0,45 D. 19,7 và 0,35Câu 50: Hỗn hợp gồm Al,Fe. Cho gam vào dung dịch KOH dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc). Biết gam phản ứng tối đa với 0,45 mol Cl2 Cho gam vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3 )2 thu được gam chất không tan. Các phản ứng hoàn toàn. Giá trị tương ứng của và làA. 11 và 55,6 B. 11 và 47,2 C. 13,7 và 47,2 D. 14,2 và 55,6Họ và tên thí sinh:…………………………..Số báo danh: ………………………………..5Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.