Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50phút
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường đ ộ dòng đi ện qua đi ện
trở đó
A. giảm 3 lần.
B. tăng 9 lần.
C. tăng 3 lần.
D. giảm 9 lần.
Câu 2: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos (20 t / 3) (cm). Biết
vật nặng có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm bằng
A. 0,72J.
B. 0,072J.
C. 7,2J.
D. 2,6J.
Câu 3: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển đ ộng th ẳng
đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao đ ộng đi ều hòa c ủa con l ắc là 2,52
s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia t ốc cũng có đ ộ l ớn a thì
chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đ ứng yên thì chu kì dao đ ộng đi ều
hòa của con lắc là
A. 2,96 s.
B. 2,84 s.
C. 2,61 s.
D. 2,78 s.
Câu 4: Một chât điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian đi tư v i tri có li đ ộ
x = 0 theo chiều dương đến vi tri x = A/2 lần thứ hai, chât điểm có tốc độ trung bình bằng:
3A
A
18 A
4A
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
12T
2T
5T
T
Câu 5: Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc v =16p cos(4pt +p / 4)cm / s . Thời
điểm đầu tiên vật qua vi tri có độ lớn gia tốc bằng nưa gia tốc cưc đại là:
7
5
7
5
s
s.
s
s.
A.
B.
C.
D.
12
12
48
24
Câu 6: Một nguồn điện có suât điện động e = 18 V, điện trở trong r = 6 dùng để thắp sáng các
bóng đèn loại 6 V - 3 W. Hỏi có thể mắc tối đa mây bóng đèn để các đèn đ ều sáng bình th ường và
phải mắc chúng như thế nào?
A. Mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có 3 bóng.
B. Mắc thành 4 dãy, mỗi dãy có 1 bóng.
C. Mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có 4 bóng.
D. Mắc thành 4 dãy, mỗi dãy có 3 bóng.
Câu 7: Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khi. Cảm ứng t ư
tại điểm cách dây dẫn 20 cm là
A. 10-5 T.
B. 2.10-5 T.
C. 4.10-5 T.
D. 8.10-5 T.
Câu 8: Một khung dây tròn đặt trong tư trường đều có cảm ứng tư B = 0,06 T sao cho mặt phẳng
khung dây vuông góc với các đường sức tư. Tư thông qua khung dây là 1,2.10 -5 Wb. Bán kinh vòng
dây xâp xỉ là:
A. 8 mm.
B. 4 mm.
C. 6 mm.
D. 2 mm.
Câu 9: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x =A cos(wt +0,5p)(cm) . Pha ban đầu của dao
động là
A. 0,5 p .
B. 0,25 p .
C. 1,5 p .
D. p .
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động
điều hòa với tần số góc là
m
k
m
k
A.
B.
C. 2
D. 2
k
m
k
m
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có đ ộ c ứng k, dao đ ộng đi ều hòa.
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. giảm 2 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 12: Chọn câu sai
A. Cảm ứng tư đặc trưng cho tư trường về mặt gây ra lưc tư.
B. Ta chỉ có thể vẽ được một đường sức tư đi qua mỗi điểm trong tư trường.
C. Xung quanh một điện tich đứng yên có điện trường và tư trường.
D. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác tư.
Câu 13: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng ph ương. Hai dao
p
động này có phương trình lần lượt là x 1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t + ) (cm). Gia tốc của vật
2
có độ lớn cưc đại bằng
A. 7 m/s2.
B. 1 m/s2.
C. 0,7 m/s2.
D. 5 m/s2.
Câu 14: Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một tư trường đ ều có c ảm ứng t ư B . Để lưc
tư tác dụng lên dây có giá tri cưc tiểu thì góc giữa dây dẫn và B phải bằng
A. = 600
B. = 300
C. = 900
D. = 00
Câu 15: Biết trong thời gian 100 s con lắc đơn thưc hiện được 500 dao động. Tần số dao động
của con lắc đơn là
A. 50Hz.
B. 7,5Hz.
C. 5Hz.
D. 10Hz.
Câu 16: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng k = 50N/m, một
đầu cố đinh, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m 1 =100g. Ban đầu giữ vật m 1 tại vi tri lò xo bi
nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác khối lượng m2 = 400g sát vật m1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu
chuyển động dọc theo phương của trục lò xo. Hệ số ma sát tr ượt gi ữa các v ật v ới m ặt ph ẳng
ngang =0,05 Lây g = 10m/s2 Thời gian tư khi thả đến khi vật m2 dưng lại là:
A. 2,06 s.
B. 0,31 s.
C. 2,21 s.
D. 2,16 s.
Câu 17: Mắt cận thi khi không điều tiết thì có tiêu điểm
A. nằm trước võng mạc.
B. cách mắt nhỏ hơn 20cm.
C. nằm trên võng mạc.
D. nằm sau võng mạc.
Câu 18: Hai dao động có phương trình lần lượt là x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt +
0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
A. 0,75 .
B. 1,25 .
C. 0,25 .
D. 0,50 .
Câu 19: Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu 10 6 m/s dọc theo đường sức của một điện
trường đều được một quãng đường 1 cm thì dưng lại. Cường độ điện tr ường c ủa đi ện tr ường
đều đó có độ lớn
A. 482 V/m.
B. 824 V/m.
C. 428 V/m.
D. 284 V/m.
Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo , vật nặng có khối lượng m. Kéo con lắc khỏi vi
tri cân bằng một góc 0 = 600 rồi thả không vận tốc đầu. Bỏ qua ma sát. Tỉ số của lưc căng c ưc
đại và cưc tiểu của dây treo là
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 2.
Câu 21: Khi mắc điện trở R1 = 4 vào hai cưc của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có
cường độ là I1 = 0,5 ( A ). Khi mắc điện trở R2 = 10 thì dòng điện trong mạch là I2 = 0,25 ( A ).
Điện trở trong r của nguồn là
A. 1 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 2 .
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không chinh xác?
Chiếu một chùm tia sáng vào một mặt bên của một lăng kinh đặt ở trong không khi:
A. Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.
B. Chùm sáng bi lệch đi khi đi qua lăng kinh.
C. Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’.
D. Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai.
Câu 23: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một s ợi dây không dãn,
đầu trên của sợi dây được buộc cố đinh. Bỏ qua ma sát và lưc cản của không khi. Kéo con lắc
lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vi
tri cân bằng và độ lớn gia tốc tại vi tri biên bằng:
A. 0.
B. 10.
C. 0,1.
D. 5,73.
Câu 24: Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai sợi dây cách điện, cùng
chiều dài, không co dãn, có khối lượng không đáng kể. Gọi P = mg là trọng lượng c ủa một quả
cầu, F là lưc tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu khi truyền đi ện tich cho một qu ả c ầu. Khi đó
hai dây treo hợp với nhau góc với
F
F
F
P
A. sin = .
B. tan = .
C. tan = .
D. sin = .
P
2 P
P
2 F
Câu 25: Vật AB đặt trên trục chinh và vuông góc với trục chinh của một thâu kinh hội tụ có tiêu
cư f = 20 cm cho ảnh hiện rõ nét trên màn và cách v ật một đoạn L. Đ ể thu đ ược ảnh rõ nét trên
màn thì màn phải đặt cách vật đoạn ngắn nhât là
A. 60 cm.
B. 85 cm.
C. 70 cm.
D. 80 cm.
Câu 26: Theo đinh luật khúc xạ thì
A. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
B. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bây nhiêu lần.
D. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
Câu 27: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần s ố góc 10 rad/s và pha
ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là
A. a =0 ,1cos( 20pt - 0 ,79 )( rad )
B. a =0,1cos( 20pt +0 ,79 )( rad )
C. a =0 ,1 cos( 10t - 0 ,79 )( rad )
D. a =0 ,1 cos( 10t +0 ,79 )( rad )
Câu 28: Một chât điểm dao động theo phương trình x =3cos wt (cm). Dao động của chât điểm có
chiều dài quỹ đạo là
A. 12 cm.
B. 3 cm.
C. 6 cm.
D. 9cm.
Câu 29: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài l = 36cm tại nơi có gia tốc g 2 là:
A. 1s.
B. 2 s.
C. 2,4 s.
D. 1,2 s.
Câu 30: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lưc F = F0cosft (với F0 và f
không đổi, t tinh bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
A. 0,5f.
B. 2f.
C. f.
D. f.
Câu 31: Một con lắc lò xo li tưởng gồm vật có khối lượng m = 100 g và lò xo có đ ộ c ứng k = 40
N/m được treo thẳng đứng. Lây g = 10 m/s 2. Kéo vật xuống dưới dọc theo trục của lò xo cách vi
tri cân bằng một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ cho v ật dao động đ ều hòa. Ch ọn tr ục t ọa đ ộ h ướng th ẳng
đứng lên, gốc tọa độ t ại vi tri cân bằng, mốc thời gian là lúc vật đi qua v i tri lò xo không b i bi ến
dạng lần thứ 2012 kể tư lúc vật dao động. Phương trình dao động của vật là:
A. x =5cos(20t +2p / 3)cm .
B. x =5cos(20t - 2p / 3)cm .
C. x =5cos(20t +p / 3)cm .
D. x =5cos(20t - p / 3)cm .
Câu 32: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 . Động năng của con lắc biến thiên
tuần hoàn theo thời gian với tần số f 2 bằng
f
A. f1 .
B. 1 .
C. 2f1 .
D. 4 f1 .
2
Câu 33: Một con lắc lò xo li tưởng gồm vật có khối lượng m = 250 g; lò xo có đ ộ c ứng k = 100
N/m. Lây gốc thời gian là lúc vật đi qua vi tri cân bằng theo chiều d ương. Trong khoảng th ời gian
p
p
s đầu tiên vật đi được quãng đường 4 cm. Vận tốc của vật tại thời điểm
s là:
bằng
20
20
A. - 40 cm/s.
B. 40 cm/s.
C. 20 cm/s.
D. - 20 cm/s.
Câu 34: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cưc đại v max. Tần số góc của vật dao
động là
vmax
v
v
v
.
B. max .
C. max .
D. max .
pA
A
2A
2p A
Câu 35: Hạt tải điện trong kim loại là
A. electron và ion dương.
B. electron.
C. ion dương và ion âm.
D. electron, ion dương và ion âm.
Câu 36: Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chinh của thâu kinh, cách th âu kinh 15 cm.
Thâu kinh cho một ảnh ảo lớn gâp hai lần vật. Tiêu cư của thâu kinh đó là
A. 30 cm.
B. 20 cm.
C. -20 cm.
D. -30 cm.
Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kì T = 2 π (s), vật
nặng là một quả cầu có khối lượng m 1. Khi lò xo có chiều dài cưc đại và vật m 1 có gia tốc – 2
m
cm/s2 thì một quả cầu có khối lượng m 2 = 1 chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm
2
đàn hồi xuyên tâm với m1 và có hướng làm cho lò xo bi nén lại. Vận tốc của m 2 trước khi va chạm
là 3 3 cm/s. Khoảng cách giữa hai vật khi m1 đổi chiều chuyển động lần đầu tiên là
A. 6 cm.
B. 9,63 cm.
C. 3,63 cm.
D. 2,37cm.
Câu 38: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối l ượng không đáng k ể có
độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lưc tu ần hoàn có t ần s ố
góc ωF . Biết biên độ của ngoại lưc tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động
của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá tri cưc đại. Kh ối
lượng m của viên bi bằng
A. 10 g.
B. 100 g.
C. 40 g.
D. 120 g.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn ( bỏ qua lưc cản của môi
trường )?
A. Khi vật nặng ở vi tri biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
B. Chuyển động của con lắc tư vi tri biên về vi tri cân bằng là nhanh dần.
C. Khi vật nặng đi qua vi tri cân bằng, thì trọng lưc tác dụng lên nó cân bằng với lưc căng của
dây.
D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
Câu 40: Đơn vi của hệ số tư cảm là
A. Henri (H).
B. Vêbe (Wb).
C. Tesla (T).
D. Vôn (V).
A.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

