Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Lê Qúy Đôn - Quảng Trị (Lần 1)

9a45e88ad2dcf3d80a02eb443668f972
Gửi bởi: Khánh Linh 27 tháng 2 2019 lúc 16:10:28 | Update: 18 giờ trước (7:03:12) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 454 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPT QG THPT Chuyên Lê Quy Đôn Qu ng Tr 1ề ầCâu 1: Năng ng phôtôn a:ượ ủA. tia ng ngo tia ngo i.ồ ạB. tia ngo nh ánh sáng nhìn th y.ử ấC. tia tia ngo i.ớ ạD. tia nh ánh sáng nhìn th y.ỏ ấCâu 2: Trong thí nghi giao thoa sóng trên c, hai ngu sóng Sộ ướ ợ1và S2 dao ng cùng pha chu kì 0,05s. Bi truy sóng trên là 80ộ ướcm/s. Đi cách Sể1 và S2 nh ng kho ng dữ ượ1 và d2 nào đây dao ng iướ ớbiên ti u?ộ ểA. d1 15cm và d2 25cm. B. d1 28cm và d2 20cm.C. d1 25cm và d2 20cm. D. d1 22cm và d2 26cm.Câu 3: Xét các nguyên hiđrô theo nguyên Bo. Trong cùng kho ng th gian,ử ờquãng ng mà êlectron đi khi chuy ng trên qu và khi chuy ngườ ượ ộtrên qu là sỹ ượM và sP sỉ ốM /sP có giá tr ng:ị ằA. 1/2 B. C. D. Câu 4: ngu phát sóng dao ng theo ph ng trình: ươ2 cos(20 )3= +u tpp trongđó (mm), t(s) ). Bi sóng truy theo ng th ng Ox không 1m/s. Mế ườ ọlà đi trên ng truy sóng cách kho ng 42,5 cm. Trong kho ng nộ ườ ếM có bao nhiêu đi dao ng ch pha π/6 so ngu O?ể ồA. B. C. D. 5Câu 5: Khi tăng đi tr ch ngoài lên thì hi đi th gi hai ngu nệ ồđi tăng lên 10%. Tính hi su ngu đi khi ch tăng đi tr ch ngoài.ệ ạA. 72%. B. 62%. C. 92%. D. 82%.Câu 6: Trong ng Cu-lít-gi ng tia X), hi đi th gi an và cat là 15 kV, ngố ườđ dòng đi ch qua ng là 20 mA. Bi ng 99% ng năng chùm êlectron nộ ếan chuy hóa thành nhi t, qua ng năng các êlectron khi ra kh cat t.ố ốNhi ng ra trong phút là:ệ ượ ộA. 18 kJ. B. 20 kJ. C. 17,82 kJ. D. 1800 J.Câu 7: Khi chi ánh sáng kích thích vào ch ng thì ch ng này phát ánhế ỏsáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không th là ánh sáng:ểA. màu lam. B. màu chàm. C. màu .ỏ D. màu tím.Câu 8: Cho chùm sáng tr ng chi không khí trên th yộ ủtinh theo ph ng xiên gócươ Hi ng nào sau đây không ra tệ ượ :A. Ph toàn ph n.ả B. Tán c.ắ C. Ph .ả D. Khúc .ạCâu 9: sóng âm, khi ng âm tăng lên thì ng âm tăng thêm:ố ườ ườ ộA. dB B. 102 dB C. lg2 dB D. 10lg2 dBCâu 10: Máy bi áp là thi dùng bi i:ế ổA. đi áp xoay chi u.ệ ềB. công su đi xoay chi u.ấ ềC. công su ch đi xoay chi u.ệ ềD. đi áp và dòng đi xoay chi u.ệ ềCâu 11: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, ngu sáng phát ra ánh sáng cóệ ồb sóng bi thiên liên 415 nm 760 nm.Trên màn quan sát, đi cóướ ểđúng ba cho vân sáng và trong ba đó là màu vàng có sóngứ ướ580 nm. sóng trong hai còn có th nh giá tr nào sau đây?ướ ịA. 752 nm. B. 725 nm. C. 620 nm. D. 480 nm.Câu 12: đi áp xoay chi ề2 cos(100 )=u tp (U không i) vào hai uổ ầđo ch ti đi tr R, đi có đi dung và cu có đi tr =10 2Ω bi thiên. th bi di bi thiên công su tiêuệ ấth trên trên toàn ch theo kháng cho nh hình Bi Pụ ượ ế3 /P1 3, giá tr aị ủđi tr là:ệ ởA. 40 2Ω B. 50 2Ω C. 100Ω D. 100 2ΩCâu 13: đi áp ệ220 cos(100 6)= +u tp (V) vào hai đi tr ,ầ ởpha ng dòng đi th qua đi tr th đi là:ủ ườ ểA. π/6 rad B. 0. C. 100π rad D. radCâu 14: Đi năng nhà máy phát đi có 10 máy có công su nh nhau cệ ượtruy khu công nghi ng ng dây truy phaề ườ Bi công su tiêu thế ục khu công nghi không và công su trên tiêu th luôn ng 1. Khi củ ảcác máy cùng ho ng và đi áp ng dây truy là U. ch có tổ ườ ổmáy ho ng thì đi áp ng dây truy ph ng Uạ ườ ằ1 1,2U. ch tế ổmáy ho ng thì đi áp ng dây truy ph ng Uạ ườ ằ2 Uỉ ố2 /U iầ ớgiá tr nào sau đây nh t?ị ấA. 2,6. B. 3,75. C. 2,26. D. 2,87.Câu 15: làơ ảA. Henri (H). B. Tesla (T). C. vôn(V). D. Vêbe (Wb).Câu 16: Khi đi dung đi và cu dây trong ch dao ngệ ộLC cùng tăng hai thì dao ng ch:ấ ạA. tăng n.ầ B. gi n.ả C. không i.ổ D. gi n.ả ầCâu 17: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe là mm,ệ ữkho ng cách ph ng ch hai khe màn quan sát là m. Ngu sáng phát ra ngả ồth hai có sóng λờ ướ1 0,5 mm và λ2 0,4 mm. Hai đi M, trên màn, cùngể ởm phía vân sáng trung tâm, cách vân sáng trung tâm kho ng 5,5 mmộ ượ ảvà 35,5 mm. Trên đo MN có bao nhiêu trí mà đó vân λạ ạ2 trùng iớvân sáng λủ ạ1 ?A. B. C. 14 D. 15Câu 18: tia sáng tr ng chi hai song song góc 60ộ 0. Bi chi tế ếsu tia tím và tia là 1,732 và 1,70. dày eấ ượ ặ= cm. ng chùm tia khi ra kh là:ộ ặA. 0,0146 m. B. 0,292 cm. C. 0,146 cm. D. 0,0146 cm.Câu 19: Trên hai đi A, có hai ngu sóng cùng pha, lan truy nặ ướ ềv sóng λ. Bi AB 13λ. Trên đo AB, đi dao ng biên vàớ ướ ạng pha hai ngu là:ượ ồA. 27. B. 13. C. 14. D. 12.Câu 20: đi áp xoay chi ề()2 cos 2=u ft Vp vào hai đo ch đi nầ ệtr R, cu thu và đi ti nhau. công su đo chở ạkhi đó là k. Khi hai cu ng dây có đi tr không đáng thìố ểđi áp hi ng trên đi tr tăng và ng dòng đi qua đo ch trongệ ườ ạhai tr ng ch pha nhau góc Giá tr ng.ườ ằA. B. 25 C. 1/3 D. 1/2Câu 21: Trong hi ng quang n, năng ng thi gi phóng êlectronệ ượ ượ ộliên thành êlectron là năng ng kích ho t. Bi năng ng kích ho aế ượ ượ ủPbS là 0,3 eV, 6,625.10ấ -34 J.s, 3.10 m/s, 1,6.10 -19 C, gi quang aớ ủPbS là:A. 2,06 μm. B. 4,14 μm. C. 1,51 μm. D. 4,97 μm.Câu 22: Nguyên ho ng Pin quang đi vào:ắ ựA. hi ng tán ánh sáng.ệ ượ B. phát quang các ch t.ự ấC. hi ng quang đi trong.ệ ượ D. hi ng quang đi ngoài.ệ ượ ệCâu 23: khung dây ph ng có di tích 10cmộ trong tr ng u, ph ngặ ườ ẳkhung dây ng ng góc 30ợ ườ o. thông qua khung là 3.10ộ -5 Wb ng có giá tr là:ả ịA. 6.10 -2 T. B. 3.10 -2 T. C. 4.10 -2 T. D. 5.10 -2 T.Câu 24: con lò xo trên ph ng ngang lò xo nh ng =ộ ứ50N/m, nh, kia nh kh ng mộ ượ1 100g. Ban gi tầ ậm1 trí lò xo nén 10 cm, nh khác kh ng mạ ượ2 400g sát mậ1 iồth nh cho hai chuy ng theo ph ng tr lò xo. ma sátả ươ ốtr gi các ph ng ngang 0,05. 10 m/sượ 2. Th gian khi thờ ảđ khi mế ậ2 ng là:ừ ạA. 0,31 s. B. 2,21 s. C. 2,06 s. D. 2,16 s.Câu 25: Hai dao ng đi hòa cùng ph ng, cùng nh ng vuông phaộ ươ th đi mạ ểt giá tr th hai li là 6cm và 8cm Giá tr li ng th đi đó là:ị ểA. 10cm B. 14cm C. 2cm D. 12cmCâu 26: Chu kì dao ng con xác nh theo công thúc nào sau đây:ộ ượ ịA. 2glp B. 2mkp C. 2lgp D. 2kmpCâu 27: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, chi sáng các khe ng cóệ ạb sóng 600 nm. Kho ng cách gi hai khe là mm, kho ng cách ph ng ch aướ ứhai khe màn quan sát là m. Trên màn, đi cách vân trung tâm 2,4 mm có:ế ểA. vân sáng 3.ậ B. vân sáng 4.ậ C. vân sáng 1.ậ D. vân sáng 2.ậCâu 28: Khi nói dao ng ng c, phát bi nào sau đây sai:ề ưỡ ểA. dao ng ng ngo cầ ựB. Biên dao ng ph thu vào ngo cộ ựC. Dao ng theo quy lu hàm sin th gian.ộ ờD. ngo tăng thì biên dao ng tăng.ầ ộCâu 29: dây đàn căng ngang, đang có sóng ng nh. Trên dây, là tộ ộđi nút, là đi ng nh AB 18 cm, là đi trên dây cách tể ộkho ng 12 cm. Bi ng trong chu kỳ sóng, kho ng th gian mà daoả ốđ ng ph nh ph là 0,2 s. truy sóngộ ềtrên dây là:A. 1,2 m/s. B. 3,2 m/s. C. 4,8 m/s. D. 2,4 m/s.Câu 30: Trong ch dao ng LC lí ng thì dòng đi trong ch:ạ ưở ạA. ng pha đi tích đi n.ượ B. cùng pha đi đi tích đi n.ớ ệC. pha π/2 so đi tích đi n.ớ D. tr pha π/2 so đi tích đi n.ễ ệCâu 31: dao ng đi hòa chu kỳ thì pha dao ng:ộ ộA. không theo th gian.ổ B. nh th gian.ỉ ờC. bi thiên đi hòa theo th gian.ế D. là hàm hai th gian.ậ ờCâu 32: th đi ban u, đi tích trên đi ch dao ng LC có gía trạ ịc qự ạ0 10 -8C Th gian phóng đi tích là 2µs. ng hi ng trongờ ườ ụm ch có giá tr nh giá tr nào sau đây?ạ ịA. 11,1 mA B. 22,2 mA C. 78.52 mA D. 5,55 mACâu 33: ng tác gi hai đi tích đi trong không khí:ộ ươ ểA. bình ph ng kho ng cách gi hai đi tích.ỉ ươ ệB. kho ng cách gi hai đi tích.ỉ ệC. ngh ch kho ng cách gi hai đi tích.ỉ ệD. ngh ch bình ph ng kho ng cách gi hai đi tích.ỉ ươ ệCâu 34: chùm ánh sáng truy môi tr ng trong su có chi su 1,5 vàoộ ườ ấm môi tr ng trong su khác có chi su 4/3 thì sóng:ộ ườ ướA. Gi đi 1,125 n.ả B. tăng lên 1,125 n.ầ C. tăng lên 1,5 n.ầ D. không thay i.ổCâu 35: đi áp xoay chi vào hai đo ch ti cu dây cóặ ộđi tr R, và đi có đi dung thay cệ ượ Ban Cầ1 khiđó đi áp hai đo ch cùng pha ng dòng đi trong ch, đi áp haiệ ườ ệđ cu dây có giá tr hi ng là 60 và nhanh pha đi áp hai đo chầ ạm góc π/3. Gi đi dung giá tr Cộ ị2 thì hi đi áp hi ng haiệ ụđ đi và đi áp hi ng hai cu dây ng 10 V. Khi đó đi áp hi ngầ ụhai cu dây có giá tr nh giá tr nào sau đây?ầ ịA. 45 V. B. 50 V. C. 30 V. D. 60 V.Câu 36: Hai và dính li nhau mậ ềB 2mA 200g treo vào lò xo có ng =ộ ứ50 N/m. Nâng hai lên trí lò xo có chi dài nhiên l0 30cm thì th nh Haiả ẹv dao ng đi hoà theo ph ng th ng ng, trí đàn lò xo có nậ ươ ớl nh thì tách ra. Chi dài ng nh lò xo sau đó là:ớ ủA. 24 cm. B. 30 cm. C. 22 cm. D. 26 cm.Câu 37: Nguyên ho ng máy quang ph trên hi ng:ắ ượA. tán ánh sáng.ắ B. giao thoa ánh sáng. C. ph ánh sáng.ả D. khúc ánh sáng.ạCâu 38: đi áp xoay chi vào ch đi AB ba đo ch ti p: AM cóặ ếcu dây thu Lộ ả1 MN có cu dây có Lộ ả2 NB có tụđi đi dung C. Bi đi áp th trên MN tr pha π/6 so đi áp trên AB,ệ ệUMN 2UC ZL1 5ZC công su đo ch MN giá tr nào sau đâyệ ịnh t?ấA. 1/2 B. C. D. 2Câu 39: Phát bi nào sau đây ch aư đúng?A. Dòng đi ch qua kim lo gây ra tác ng nhi t.ệ ệB. Đi tr kim lo tăng khi nhi tăng.ệ ộC. Dòng đi ch qua ch đi phân gây ra tác ng nhi t.ệ ệD. Đi tr ch đi phân tăng khi nhi tăng.ệ ộCâu 40: đi áp xoay chi vào hai đo ch đi tr và đi cặ ắn ti p, công su đo ch lúc đó là 0,5. Dung kháng đi khi đóố ệb ng:ằA. 3R B. 2R C. D. R/2Đáp án1-C 2-A 3-B 4-D 5-D 6-C 7-C 8-A 9-D 10-A11-B 12-A 13-A 14-C 15-A 16-B 17-D 18-D 19-B 20-C21-B 22-C 23-A 24-C 25-B 26-C 27-D 28-D 29-A 30-C31-B 32-D 33-D 34-B 35-B 36-C 37-A 38-B 39-D 40-AL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án CPh ng pháp:ươ ng công th tính ng năng ng Plangử ượ ượ ủCách gi i:a Áp ng công th c: ứ= =hchfelVì >hn kk tn Xl nên: 11Δ2æ ö= +ç ÷è ød klCâu 2: Đáp án APh ng pháp:ươ ng đi ki đi dao ng trong mi giao thoaử ềCách gi i:aĐi ki đi cách ngu Sề ồ1 kho ng dả1 và cách ngu Sồ2 kho ng dộ ả2 là:Mà 80.0, 05 4Δ 2= +v cm klThay các giá tr đáp án vào bi th trên ta đáp án đúng là Aị ượCâu 3: Đáp án BPh ng pháp:ươ ng tiên Bo tr ng thái ng, và quan gi cử ựđi và ng tâm trong chuy ng electron quanh nhânệ ướ ạCách gi i:aTheo mô hình hành tinh nguyên Bo, Coi electron chuy ng tròn trên qu oử ạthì =M MP Ps vs vTrong chuy ng electron thì tĩnh đi gi nhân và electron đóng vai tròể ạl ng tâm nên: ướ2 22. .=ee vk mrrTa có sau: ệ22222 202 2202...623...ì=ïïÞ =íï=ïîMpe MPM PM MP MPe Pk evnm rn rv nr nv nk evm rCâu 4: Đáp án DPh ng pháp:ươ Vi ph ng trình dao ng ph môi tr ng và xét đi aế ươ ườ ủnóCách gi i:aPh ng trình dao ng ngu là: ươ 2. cos(20 )3= +ou mm ppPh ng trình dao ng ph kì là: ươ ấ20 .2. cos 20 2. cos(20 )3 3æ ö= +ç ÷è øm mmd du mmv vpp pp pBi dếm 42,5 cm. và 1m/s 100cm/s.ậ ốPh dao ng ch pha π/6 so ngu là:ầ ứ20 20 .1 52 106 100 6= +m mmd dk kvp pp pp pÁp ng đi ki dụ ệm 42,5 cm ta có 50 10 42, 0, 08 4,1 0,1, 2, 3, 46< =k kV có giá tr th mãn.ậ ỏCâu 5: Đáp án DPh ng pháp:ươ Áp ng nh lu Ôm cho toàn ch.ụ ạCách gi i:aG ng dòng đi khi đi tr ngoài ng là và khi đi tr ngoài ng 2R là I’.ọ ườ ằTa có: .= =+EI Ir Ur RVà .22= Þ¢ ¢= =+¢ ¢-EI Ur RM khác, theo bài, khi đi tr ch ngoài là 2R thì hi đi th hai ngu nặ ồđi tăng 10% là U’ 1,1Uệ ứHay là: 1,1.2 1,1 0, 55 0, 552= =¢¢ ¢II IR II0,10, 55 1,1 0, 55 0, 45 0,12 0, 45+= =+R rR RR rTính hi su ngu đi n: ệ.0, 818 820,1( ).0, 45I R%= »+ ++I RE RR RCâu 6: Đáp án CPh ng pháp:ươ ng công th tính ng dòng đi và tính ng năng aử ườ ủelectron.Cách gi i:aTa có công th tính ng dòng đi n: ườ ệ..= =e een qq tI nt eM khác: ặ21. .2=e vVì 99% ng năng chùm electron chuy hóa thành nhi nên nhi năng là:ộ ệ.99 99 99 .% %= =eI tQ UeThay vào ta 0,99.20.10ố ượ -3.60.15.10 17,82 kJ.Câu 7: Đáp án CPh ng pháp:ươ ng lí thuy đi ánh sáng huỳnh quangử ủCách gi i:aTheo nh lý Stoke huỳnh quang, ánh sáng phát ra ph có sóng dài sóngị ướ ước ánh sáng kích thích. Nên ánh sáng kích thích không th là ánh sáng .ủ ỏCâu 8: Đáp án ACâu 9: Đáp án DPh ng pháp:ươ ng công th tính ng âmử ườ ộCách gi i:a Ta có 010 log=ILI và 0210 log 10 log 10 log 10 log 2( )= =¢+I IL dBI ICâu 10: Đáp án Câu 11: Đáp án BPh ng pháp:ươ ng công th trí vân sáng trong thí nghi giao thoa khe Yangử ệCách gi i:a trí vân sáng th mãn đi ki n:ị =sx kiDo cùng trí mà có nhi vân sáng thì ta có ề1 21 22 1. .= =k ik ik illMà 2415 760£ £nm nml và 1580=nmlCâu 12: Đáp án APh ng pháp:ươ Áp ng nh lu Ôm và đi ki ng ngụ ưởCách gi i:aT th ta th có hai giá tr Zừ ủL là 60Ω và 140Ω cùng cho giá tr P. ịV trí Pị3 ng tr ng ng ng đi Zạ ườ ưở ệL ZC Và có quan gi Zố ữL3 ZớL1 và ZL2 là: 2360 140100Ω2 2++= =L LLZ ZZKhi ZL =0 thì ch có công su Pạ ấ1 th mãn Pỏ3 /P1 3. Ta có:2 22 23 32 212 2( ). )3 3. )( )+ ++ ++= =+++ +CCCUR ZP ZR rUP rI rR Z1002.( 100Ω 10 50 10 40 Ω2Þ =CZ RCâu 13: Đáp án AVì ch thu tr nên và cùng pha nhau ớCâu 14: Đáp án CPh ng pháp:ươ ng công th tính công su i, và công su hao phíử ấCách gi i:aTa có:2 22 2(10 (9 (8 .10 8(1, )= -tP RP PU aU2 22 2(10 (9 100 81 63 .(*)(1, 1, 44 1, 44Þ =P RPU U2 22 2(10 (8 100 64 (100 64 ).2 (**)( )-= =P RPU aU UT (*) và (**), ta có: ừ2 22 22 263. (100 64). 126 100 642. 12, 64 5,12 2, 261, 441, 44- -= »P aa aU aCâu 15: Đáp án ACâu 16: Đáp án BPh ng pháp:ươ ng công th tính fử ốCách gi i:aTa có: 12=fLCpMà 1.2 22 .2 2= =¢ffL LCp pCâu 17: Đáp án DPh ng pháp:ươ Coi giao thoa trùng vân gi ng nh giao thoa ánh sáng c, ta đi tìmự ắkho ng vân trùng nhau.ảCách gi i:a1 21 2. .0, 0, 4= =D Di mm mma al lPh ng pháp:ươ ng công th tính ng quang ph qua song songử ặCách gi i:aCông th tính ng quang ph qua song song là: ặ()cos( ). tan tan .= -d tL cosiTheo công th khúc ánh sáng ta có:ứ ạ.inr=sini ssinsin .sin arcsin( )= =d ddii rnsinsin .sin arcsin( )= =t ttii rnThay bài ta tìm ng quang ph là 0,0146cmố ượ