Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương (Lần 3)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD VÀ ĐT DỞ NGƯƠTR NG THPT ĐOÀN TH NGƯỜ ƯỢ THI TH THPT QU GIA 3, NĂM 2018Ề ẦMôn: LÝẬTh gian làm bài: 50 phút (không tính th gian giao )ờ ềS câu thi: 40 câu trangố 04 trang0001: đi tích nh q= -10ộ -6 (C) nh trong đi tr ng có ng E=300 (V/m) và ngặ ườ ườ ườs ng th ng ng lên cao, thì đi tác ng lên đi tích đó có n:ứ ướ ớA. 3.10 -4 N; ng th ng ngướ xu ngố B. 3.10 -4 N; ng th ng ng lênướ ứC. 3.10 N; ng th ng ng xu ngướ D. 3.10 N; ng th ng ng lênướ ứ0002: Dòng đi có ng không ch qua dây tóc bóng đèn là 0,2(A). Đi ng chuy qua dây tócệ ườ ượ ểbóng đèn trong th gian =1 phút làờA. 0,22 (µC) B. 120 (mC) C. 12(C) D. 0,22(C)0003: Hi ng đi phân ượ không ng ng :ứ ểA. đúc đi n.ệ B. đi n.ạ C. nơ tĩnh đi n.ệ D. luy nhôm.ệ0004: Tính ch nào sau đây ng là ườ không đúng?A. Chi ng tuân theo quy tay ph i.ề ườ ảB. Ch nào tr ng nh thì ch đó các ng mau.ỗ ườ ườ ẽC. Các ng cườ uầ là nh ng ng cong không khép kín.ế ườD. Qua đi trong tr ng ch ng c.ỗ ườ ượ ườ ứ0005: con lò xo nh kh ng và lò xo có ng dao ng đi hòa chu kỳ:ộ ượ ớA. πkm B. πmkC. km D. mk0006: Véct gia dao ng đi hòa luônơ ềA. ng ra xa trí cân ng.ướ B. cùng ng chuy ng.ướ ộC. ng trí cướ ân ng.ằ D. ng ng chuy ng.ượ ướ ộ0007: Khi nói dao ng t, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Li luôn gi theo th gian.ộ B. Gia cùa luôn gi theo th gian.ố ờC. luôn gi theo th gian.ậ D. Biên dao ngộ gi theo th gian.ả ờ0008: sóng truy trong môi tr ng thì ph ng dao ng các ph môi tr ngộ ườ ươ ườA. là ph ng ngang.ươ B. là ph ng th ng ngươ ứC. trùng ph ngớ ươ truy sóngề D. vuông góc ph ng truy sóng.ớ ươ ề0009: sóng truy theo tr Ox có ph ng trình =Acos(40ộ ươ x) (cm), tính ng s. aớ ủsóng này ng:ằA. 15Hz B. 10 Hz C. Hz. D. 20Hz0010: Nguyên ra dòng đi xoay chi là trên hi ngắ ượA. ngả đi .ệ B. ng ng đi n.ộ ưở C. m.ự D. nhi đi do xát.ễ ọ0011: đi áp u=100ặ ệ2 cosωt (V) vào hai đo ch có R,L,C ti thì ng dòng đi qua đo nầ ườ ạm ch là i=2ạ2 cos(ωt+π/3) (A). Công su tiêu th đo ch làấ ạA. 200 W. B. 120 W. C. 100 D. 400 W.0012: máy phát đi xoay chi pha có Khi rôto quay vòng/s thì dòngộ ốđi phát ra làệA. pnf .60B. 60nf .p C. nf .60p D. pn .0013: Khi thông qua khung dây có bi th ứ)2cos(0t thì trong khung dây xu hi su tấ ấđi ng ng có bi th ứ)cos(0tEe Bi ế00,E là các ng. Giá tr ươ làA. rad2p- B. 0radC. rad2p D. radp0014: _A. ng phaồ nhau B. ch pha nhau ệ/4p C. ng pha nhau.ượ D. vuông pha nhau.0015: Trong kh máy thu sóng vô tuy gi không có ph nào đây ?ộ ướA. ch thu sóng đi .ạ B. ch bi đi u.ạ C. ch tách sóng.ạ D. ch khu ch i.ạ ạ0016: Chi chùm sáng bên lăng kính th tinh trong không khí. Khi đi quaế ặlăng kính, chùm sáng nàyA. có tăng lên.ầ B. không tánị c.ắC. có gi đi.ầ D. không ch ph ng truy n.ị ươ ề0017: Tia nghen th ng là tia X) cóơ ườ ọA. cùng ch sóng âm.ả B. cùng ch tả sóng vô tuy n.ớ ếC. đi tích âm.ệ D. sóng sóng tia ng ngo i.ướ ướ ạ0018: Trong chân không, ánh sáng có sóng ướ Bi ng Plăng là h, ánh sáng trong chânế ộkhông là c, năng ng phôtôn ánh sáng trên làượ ắA. hcle= B. hfle= .C. hfce= .D. hcel= .0019: Pin quang đi ho ng vào hi ngệ ượA. quang đi ngoài.ệ B. quang đi nệ trong.C. tán ánh sáng .ắ D. phát quang các ch t.ủ ấ0020: Trong nhân nguyên ửPo21084 cóA. 84 prôtôn và 210 tron.ơ B. 84 prôtôn và 126 tron.ơC. 210 prôtôn và 84 tron.ơ D. 126 prôtôn và 84 tron.ơ0021: nhân ạ32He có năng ng liên là 6,80 MeV. Năng ng liên riêng ượ ượ ủ32He xấ làA. 6,80 MeV/nuclôn. B. 1,36 MeV/nuclôn. C. 3,40 MeV/nuclôn. D. 2,27 MeV /nuclôn.0022: khung dây hình vuông nh cm vuông góc tr ng có ng 0,8 T. tộ ượ ườ ừtr ng gi trong th gian 0,2 s, thì su đi ng ng xu hi trong khung trong th gian trênườ ờb ngằA. V. B. V. C. 0,01 V. D. 0,04 V.0023: tia sáng đi không khí có chi su tuy ng kh th tinh có chi su tuy tộ ệđ ng 1,5. phân cách ra hi ng ph và khúc tia ph và tia khúc nhauố ượ ớgóc 90°. Góc tia sáng xấ ng:ằA. 66,3°. B. 56, 3°. C. 53,7°. D. 33,7°.0024: sáng ph ng ng vuông góc tr chính th kính và cách th kính kho ng 0,2 mộ ảcho nh rõ nét trên màn màn cao t. Th kính nói trên là th kínhả ấA. cáchộ màn 0,8m. B. cách màn 1m.ộ ặC. phân kì cách màn 1m.ặ D. phân kì cách màn 0,8m.ặ0025: ng có vi cách 50 cm khi đi ti đa thì tăng thêm dp. Đi cắ ườ ực ng này cách kho ng ng:ậ ườ ằA. 33,3 cm B. 25 cm C. 50 cm D. 66,7cm0026: nh kh ng 100g dao ng đi hòa chu kì 0,2 và năng là 0,18 (m th năng tríộ ượ ịcân ng); ấ210p li cm, ng năng và th năng làạ ếA. B. C. D. 10027: con có chi dài dây treo là ềl =20cm treo nh. Kéo con ch kh trí cân ng gócố ằ0,1rad phía bên ph truy cho nó 14cm/s theo ph ng vuông góc dây phía trí cân ng.ề ươ ằCoi con dao ng đi hoà. Ch trí cân ng, chi ng ng trí cân ng sang phíaắ ươ ướ ằbên ph i, th gian là lúc con đi qua trí cân ng th nh t. 9,8m/sả 2. Ph ng trình dao ngươ ộc con có ng:ủ ạA. cos(7 )s cm= B. cos(7 2)s cmp= C. cos(7 2)s cmp= D. cos(7 )s cm=0028: con lò xo ngang lò xo lý ng có ng 100N/m, chi dài nhiên 40cm, nh Kéoộ ưở ỏv trí lò xo dãn 10cm th nh khi trí mà lò xo nén 8cm thì gi ch đi trên lò xoậ ểcách nh lò xo 20cm. qua ma sát. Kho ng cách nh nh đi sau đó cầ ượx xấ là:A. 39.74(cm) B. 38,74(cm) C. 45,84(cm) D. 44,84(cm)0029: Trên dây đàn dài 1,6 hai nh, đang có sóng ng. Bi sóng là 20 Hz, cộ ốđ truy sóng trên dây là m/s. hai dây thì nút sóng trên dây làộ ốA. 17 B. C. D. 160030: sóng hình sin đang truy trên dây theo chi ng chi uượ tr Ox. Hình mô hình ngụ ạc dây th đi tủ ể1 (đ ng li nét) và tườ ề2 t1 0,16 (s) (đ ng nét t).T th đi tườ ể2 đi mậ ểN trên dây có th xể là:A. 0,71 m/s.B. -0,71 m/s.C. -2,27 /s.D. 2,27 m/s.0031: đi áp ệ()100 100t Vcos vào hai cu thu có 1(H) thì ng dòng đi nầ ườ ệqua cu thu có bi th cộ ứA. ()i 100 Acos= B. )(100cos2AtiC. ()()i 100t Acos ,= pD. )()5,0100cos(2Ati0032: Đi năng truy tr phát đi tiêu th ng ng dây đi pha. Bi đo nệ ượ ườ ạm ch tiêu th (cu ng dây đi n) có công su luôn ng 0,8. Ban hi su quá trìnhạ ườ ủtruy là 60%. công su tiêu th tăng lên và mu nâng cao hi su lên 80% thì tăngề ầđi áp hi ng tr phát đi lên :ấ ỉA. 1,414 n.ầ B. 1,842 n.ầ C. 1,441 n.ầ D. 1,807 n.ầ0033: đi áp xoay chi có giá tr hi ng và gócặ ωkhông vào hai đo ch đi tr có giá tr (ổ ), tụ đi nệcó đi dung và cu thu có ti p.ệ Bi tếU= 0,8 a(V), thay c. Hình bên mô th đi ápổ ượ hi uệd ng gi hai đi n, đi áp hi ng gi hai cu nụ mảvà công su tiêu th đi năng toàn ch theo kháng. Mấ và Nl là hai nh th (1) và th (2). Giá tr ượ nầ giá trịnào nh tấ sau đây:A. 30,1 B. 30,4 C. 40,1D. 40,40034: xoay có đi dung bi thiên liên Cộ ừ1 10 pF Cế2 190 pF khi góc quay bi thiên liên tế ừ0 180ế quy lu tuân theo hàm nh t. cu thu có L= 2.10ớ ượ -6 oể ạthành ch ch sóng máy thu vô tuy đi nạ ấ210p máy thu sóng có sóng 21 thìể ượ ướph xoay góc là bao nhiêu trí góc ban ng 0ả 0?A. 128,75 0. B. 40,5 0. C. 139,5 0. D. 51,25 00035: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, hai khe chi ng ánh sáng có ượ sóng 0,6 ướ m.Kho ng cách gi hai khe là mm, kho ng cách ph ng ch hai khe màn quan sát là 2,5 m, ng mi nề ềgiao thoa là 1,25 cm. ng vân sáng và vân có trong mi giao thoa làA. 21 vân. B. 15 vân. C. 17 vân. D. 19 vân.0036: Trong thí nghi Young giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe sáng là 1mm, kho ng cách tệ ặph ng ch hai khe màn quan sát là 2,5m. Ánh sáng chi hai khe hai ánh sáng trong vùng ánhẳ ắsáng nhìn th có sóng λấ ướ1 và λ2 λ1 0,1μm. Kho ng cách nh gi hai vân sáng cùng màu vân trungả ớtâm là 7,5mm. sóng λướ1 có giá tr là:ịA. 0,5 μm B. 0,65 μm. C. 0,75 μm. D. 0,6 μm.0037: Theo tiên Bo, khi êlectron trong nguyên hiđrô chuy qu sang qu thì nguyên tửphát ra phôtôn có sóng ướ 0,1217 khi êlectron chuy qu sang qu thì nguyên phát raửphôtôn có sóng ướ 0,6563 và khi êlectron chuy qu sang qu thì nguyên phát ra phôtônửcó sóng ướ xấ ng:ằA. 0,1027 B. 0,5346 C. 0,7780 D. 0,1494 .0038: ng n-ghen ho ng đi áp không ng dòng đi qua ng là 5(mA). Gi thi tộ ướ ườ ế1% năng ng chùm electron chuy hóa thành năng ng tia và năng ng trung bình iượ ượ ượ ượ ỗphoton tia sinh ra ng 57% năng ng photon tia có sóng ng nh t. qua ban cácằ ượ ướ ủelectron khi phát ra catot và đi tích là e=1,6.10ừ -19(C) photon tia mà ng này phát ra trongố ố10 giây xấ là:A. 3,125.10 17 photon. B. 4,2.10 15 photon. C. 4,2.10 16 photon. D. 5,48.10 15 photon .0039: neutron có ng năng MeV vào nhân 6Li đang ng yên thì ra ph ng nhânứ ạ6 33 1n Li Tα+ và không sinh ra tia γ. và sinh ra có ng bay vuông góc nhau vàạ ướ ng αướ ạh ng neutron ban góc 60°. Xem nh kh ng các theo ng kh iợ ướ ượ ốc chúng. tính ph ng trên:ủ Ướ ứA. thu 1,375 MeV B. 1,375 MeVỏ C. 0,625 MeVỏ D. thu 0,625 MeV0040: ch phóng có chu kì bán rã T. Kh sát ch phóng này ta th y: trong gi uả ẫch phóng này phát ra 64n và trong gi ti theo ch phóng ch phát ra 9n Giá tr là:ị ủA. 30,2 phút. B. 20,0 phút C. 15,0 phút. D. 10,2 phút.

