Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương (Lần 2)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN II NĂM 2018
BÀI THI KHTN, MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm )
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Cho biết: hằng số Plăng h = 6, 625.10−34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1, 6.10−19 C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; N A = 6,02.1023 nguyên tử/mol; m e = 9,1.10-31 kg
Câu 1: Đặt một điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50Hz vào hai đầu một hộp kín X chỉ
có một trong ba phần tử là điện trở thuần, cuộn thuận cảm, tụ điện. Biết khi điện áp giữa hai đầu X có giá trị
−50 3 V thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch có giá trị 1(A) ; khi điện áp giữa hai đầu X có giá trị -50V
thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch là 3 (A). Hộp X chứa:
A. Cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm
1, 5
H.
B. Tụ có điện dung
2.10 −4
F.
π
π
1
H.
C. Cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm
D. Điện trở thuần R= 40 Ω .
π
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải của đường sức điện trường đều ?
A. Các đường sức song song cùng chiều.
B. Các đường sức song song ngược chiều.
C. Các đường sức là đường thẳng.
D. Các đường sức cách đều.
Câu 3: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là:
A. Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
B. Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
C. Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
D. Dòng các ion dương dịch chuyển có hướng theo chiều điện trường và dòng các ion âm dịch chuyển có
hướng ngược chiều điện trường.
Câu 4: Nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.
B. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.
C. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.
D. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.
Câu 5: Chọn phát biểu sai:
A. Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất
B. Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính
D. Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có
màu sắc khác nhau là khác nhau
Câu 6: Để nguyên tử hi đrô hấp thụ một phôtôn ,thì phô tôn phải có năng lượng:
A. Bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất
B. Bằng hiệu của năng lượng trạng thái dừng có năng lượng cao hơn và năng lượng của trạng thái mà
nguyên tử hi đrô đang tồn tại
C. Bằng năng lượng của một trong các trạng thái dừng
D. Bằng hiệu năng lượng của năng lượng ở hai trạng thái dừng
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ:
A. Là phản ứng thu năng lượng
B. phụ thuộc vào các tác động bên ngoài
C. Tổng khối lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành có khối lượng bé hơn khối lượng nghỉ của hạt nhân mẹ.
D. Là một dạng của phản ứng hạt nhân kích thích
Câu 8: Ở Phòng thí nghiệm, một học sinh dùng vôn kế đo điện áp xoay chiều có giá trị là 220(V). Điện áp
cực đại của điện áp đó là:
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
A. 100 2 V.
B. 100 V.
C. 220 V.
D. 220 2 V.
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt). Chu kì dao động của chất điểm là
ω
2π
1
A.
B.
C. 2πω
D.
2π
ω
2πω
Câu 10: Chọn phát biểu đúng về sóng âm:
A. truyền được trong chân không.
B. chỉ truyền trong chất khí.
C. không truyền được trong chất rắn.
D. truyền được trong chất rắn, lỏng và khí.
0
Câu 11: Một sợi dây đồng có điện trở 40Ω ở 50 C. Điện trở của dây đó khi nhiệt độ biến thiên một lượng
∆t 0C là 45Ω. Biết hệ số nhiệt điện trở của đồng là 0,004 K-1. Nhiệt độ lúc sau của dây đồng là:
A. 331,250C
B. 31,250C
C. 18,750C
D. 81,250C
Câu 12: Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt + π/6) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2 =
10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là:
A. 10π cm/s2.
B. 10 cm/s2.
C. 100 cm/s2.
D. 100π cm/s2.
Câu 13: Nếu dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100πt (A) thì điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch đó có tần số là:
A. 50Hz.
B. 100π Hz.
C. 100Hz.
D. 50πHz.
Câu 14: Một sóng âm có tần số f = 100Hz truyền trong không khí với tốc độ v = 340m/s thì bước sóng của
sóng âm đó là:
A. 170m.
B. 3,4m.
C. 340m.
D. 34cm.
Câu 15: Một điện tích q = 5nC đặt tại điểm O trong chân không. Xác định độ lớn cường độ điện trường của q
tại điểm M cách O một khoảng 10cm
A. 9000V/m
B. 0,45V/m
C. 4,5.1012 V/m
D. 4500V/m
Câu 16: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. Điện năng gia đình sử dụng.
B. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
C. Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.
D. Công suất điện gia đình sử dụng.
Câu 17: Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của một chất điểm:
A. Ở vị trí biên, vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
B. Ở vị trí biên, độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
C. Ở VTCB, độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
D. Ở vị trí cân bằng, vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
Câu 18: Hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong đều
A. phải có điều kiện về bước sóng giới hạn cho ánh sáng kích thích để hiện tượng có thể xảy ra.
B. là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp đến kim loại đó.
C. là hiện tượng vật liệu dẫn điện kém trở thành dẫn điện tốt khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
D. được ứng dụng để chế tạo pin quang điện.
Câu 19: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:
A. có thể truyền được trong thủy tinh và trong không
khí.
B. Tại mỗi điểm có sóng truyền qua, các vectơ E và B biến thiên cùng tần số và cùng pha.
C. truyền trong chân không với vận tốc bằng vận
tốc ánh
sáng.
D. Tại mỗi điểm có sóng truyền qua, các vectơ E và B cùng phương và biến thiên cùng tần số .
Câu 20: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:
A. Một nửa bước sóng.
B. Một số nguyên lần bước sóng.
C. Một phần tư bước sóng.
D. Một bước sóng.
Câu 21: Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc mà mắt có thể nhìn thấy được có bước sóng
A. lớn hơn 380 nm.
B. từ 380 nm đến 760 nm.
C. từ 380 nm đến 780 nm.
D. từ 0,36 μm đến 0,76 μm.
Câu 22: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật :
A. Bảo toàn năng lượng toàn phần
B. Bảo toàn điện tích
C. Bảo toàn khối lượng
D. Bảo toàn động lượng
Câu 23: Từ thông qua một vòng dây dẫn của khung dây dẫn gồm 50 vòng dây dẫn giống nhau là
2.10−2
π
cos 100π t + (Wb ) . Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây này là
Φ
π
4
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
3π
π
A. e =
B. e 100 cos 100π t +
=
−100sin 100π t + (V ) .
(V ) .
4
4
π
π
C. e 100sin 100π t + (V )
D. e =
=
−100sin 100π t + (V ) .
4
2
Câu 24: Mạch dao động điện từ lí tưởng LC với tụ điện có điện dung C = 25 nF thì có chu kỳ dao động riêng
là 25π.10-5 s. Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A. L = 25 µH.
B. L = 625 µH.
C. L = 625 mH.
D. L = 25 mH.
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1mm, khoảng cách
từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe là D = 1,5m. Hai khe được chiếu đồng thời hai bức xạ có bước
sóng 720 nm và 560 nm .Trên màn quan sát, vị trí tối hoàn toàn cách vân trung tâm một khoảng ngắn nhất:
A. 3,78mm.
B. 12,96mm.
C. 9,72mm.
D. 4,86mm.
Câu 26: Một chất phóng xạ được khảo sát bằng ống Geiger-Muller gắn với một máy đếm xung. Một người
ghi lại kết quả sau:
Thời gian
1
2
3
4
5
6
7
8
(phút)
Số ghi
5015
8026
9016
9401
9541
9802
9636
9673
Vì sơ ý nên một trong các số ghi bị sai. Số sai đó nằm ở cuối phút thứ mấy:
A. 8
B. 4
C. 2
D. 6
Câu 27: Khi mắc hai đầu một vôn kế lí tưởng vào hai cực của một nguồn điện để hở thì số chỉ của vôn kế là
4,5V; còn nếu mắc vào hai cực của nguồn điện ấy với một điện trở có giá trị 2Ω thì công suất tỏa nhiệt trên
điện trở là 8 W. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là:
A. 4,5 V và 4,5 Ω.
B. 4,5 V và 0,25 Ω.
C. 15 V và 1 Ω.
D. 7,5 V và 3 Ω.
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát là D=1,2m. Đặt trong khoảng giữa hai khe và màn một thấu kính hội tụ sao cho trục chính của
thấu kính vuông góc mặt phẳng chứa hai khe và cách đều hai khe. Di chuyển thấu kính dọc theo trục chính,
người ta thấy có hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét cả hai khe trên màn, đồng thời hai ảnh cách nhau các
khoảng là 0,8mm và 0,2mm. Bỏ thấu kính đi, chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc ta thu được
hệ vân giao thoa trên màn có khoảng vân 1,5mm. Bước sóng của ánh sáng bằng :
A. 0,50mm.
B. 0,640μm
C. 500 nm
D. 480nm.
Câu 29: Trong ống tia X, electron được tăng tốc bới một điện trường rất mạnh và ngay trước khi đập vào đối
anôt nó có tốc độ 0,6c. Biết khối lượng ban đầu của electron là 0,511Mev/c2. Bước sóng ngắn nhất của tia X
mà ống có thể phát ra xấp xỉ là:
B. 3,64.10-12 m
C. 3,79.10-12 µm
D. 3,79.1012m
A. 9,72.10-12 m
Câu 30: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S 1 và S 2 dao động theo phương vuông góc với mặt
chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40 π t (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên
mặt chất lỏng là 80cm/s. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S 1 ,S 2 lần lượt là 12cm và 9cm. Coi biên độ
của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là
D. 2 2 cm
A. 2 cm.
B. 4 cm.
C. 2 cm.
Câu 31: Theo tính toán, quãng đường d mà hạt α đi được trong không khí ở điều kiện chuẩn liên hệ với vận
tốc ban đầu v 0 của nó bằng công thức d =a v03 với hệ số a=9,6.10-28 s3/cm2. Bắn proton vào hạt nhân 94 Be thu
được hạt nhân X và có hạt α phóng ra theo phương vuông góc với phương của đạn proton, hạt α đi được
6,4cm trong không khí ở điều kiện chuẩn. Phản ứng tỏa ra 2,28MeV. Động năng của proton và hạt X mới sinh
ra X gần nhất với các giá trị :
A. K =11,86MeV, K X =6,84MeV
B. K =11,86MeV, K X =7,84MeV
C. K =12,06MeV, K X =6,84MeV
D. K=12,06MeV, K X =7,84MeV
Câu 32: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai
điểm A và M chỉ có điện trở thuần 40 Ω , giữa hai điểm M và N chỉ có tụ điện, giữa hai điểm N và B chỉ có
cuộn cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều thì u MB và u AM lệch pha nhau π/3, u AB và u MB
lệch pha nhau π/6. Cuộn cảm có điện trở thuần là:
A. 0 Ω .
B. 20 Ω
C. 40 Ω .
D. 20 3 Ω .
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 33: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C và cuộn
thuần cảm có hệ số tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số f và giá
trị hiệu dụng U không đổi. Điều chỉnh L thì thấy: khi L = L 1 , điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu
dụng 60V và sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc α 1 . Khi L = L 2 , điện áp giữa hai đầu cuộn dây
cũng có giá trị hiệu dụng 60V nhưng sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch góc α 2 = α 1 + π/3. Khi L =
L 3 , điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng lớn nhất, mạch tiêu thụ công suất bằng 50% công suất
cực đại mà nó có thể tiêu thụ. Điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 35V
B. 28V
C. 33V
D. 46V
Câu 34: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo
phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy π2 =10. Khối lượng vật nhỏ bằng
A. 400 g.
B. 100 g.
C. 200 g.
D. 40 g.
Câu 35: Hai chất điểm M 1 , M 2 dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng sát nhau và sát với trục tọa độ
Ox; O là vị trí cân bằng của M 1 , M 2 . Phương trình dao động của M 1 , M 2 lần lượt là x 1 = 6 cos(ωt) cm, x 2 =
π
8cos(ωt + )cm. Khi M 1 , M 2 ở vị trí mà khoảng cách giữa chúng đạt cực đại, khoảng cách từ M 2 đến O là
2
A. 3,6 cm.
B. 8 cm.
C. 4,8 cm.
D. 6,4 cm.
Câu 36: Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định một đầu gắn vật nhỏ m có
thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Vật đang nằm yên ở vị trí cân bằng, thì người ta tác
dụng lên vật một lực không đổi, có độ lớn F = 4N, hướng theo trục của lò xo. Kể từ lúc tác dụng lực F, thời
điểm mà gia tốc đổi chiều lần thứ 2017 là 1008,25s. Tốc độ cực đại của vật là:
A. 16π cm/s.
B. 4π cm/s.
C. 8π cm/s.
D. 12π cm/s.
Câu 37: Kích thích cho các nguyên tử hidro chuyển từ trạng thái kích thích thứ 2 lên trạng thái kích thích sao
cho bán kính quỹ đạo dừng tăng 4 lần. Trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hidro sau đó, tỉ số giữa bước
sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất là:
128
875
128
64
.
B.
.
C.
D.
.
A.
3
11
16
3
Câu 38: Một sóng dọc tần số 20Hz truyền qua một lò xo với biên độ không đổi 3 cm. Khoảng cách ngắn nhất
giữa hai điểm B và C trên lò xo là 18cm, vị trí cân bằng của B và C cách nhau 21 cm và nhỏ hơn nửa bước
sóng. Tốc độ truyền sóng gần nhất với giá trị:
A. 21 m/s.
B. 50,2 m/s.
C. 25,2m/s.
D. 16,8 m/s.
Câu 39: Hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau mang điện tích q1 =0, 2 ( µC ) ;q 2 =0, 4 ( µC ) . Cho hai quả cầu tiếp
xúc với nhau rồi tách ra và đặt trong chân không cách nhau 2 cm. Lực tương tác điện giữa hai quả cầu khi đó
N.m 2
là bao nhiêu? Biết hệ số tỷ lệ k = 9.109
.
C2
A. 1,8 ( N )
B. 2, 025.10−4 ( N )
C. 2, 025 ( N )
D. 1,8.10−4 ( N )
Câu 40: Đặt điện áp u = U 0 cosωt (V) (U 0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
R 150 ( Ω ) , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện mắc nối tiếp. Khi ω = ω 0 thì công suât tiêu thụ
thuần=
của đoạn mạch đạt giá trị cực đại. Khi ω = ω 1 hoặc ω = ω 2 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau và
bằng 75% công suất cực đại của đoạn mạch. Biết ω 1 – ω 2 = 50π rad/s. Giá trị của L bằng:
8
5
6
3
A.
H.
B.
(H).
C.
(H).
D.
(H).
π
π
π
π
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
made
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
cautron
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
dapan
B
B
D
A
A
B
C
D
B
D
D
C
A
B
D
A
C
A
D
A
B
C
C
C
A
D
B
C
A
D
A
B
D
A
D
C
B
C
C
B
made
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
cautron
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
dapan
A
B
D
D
D
B
B
A
A
C
D
D
C
B
C
C
B
D
A
A
B
C
A
C
C
A
C
B
D
B
A
C
D
A
D
B
C
B
D
A
made
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
cautron
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
dapan
D
B
B
D
C
C
A
D
A
B
D
D
B
A
C
A
B
B
A
A
C
C
D
C
D
A
D
A
C
B
B
C
A
D
B
C
D
B
C
A
made
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
cautron
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
dapan
C
A
A
D
C
B
D
D
D
B
C
B
A
C
B
D
B
A
C
C
D
A
A
B
D
A
B
C
D
B
C
A
D
D
B
A
C
C
A
B
made
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
570
cautron
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
dapan
B
C
C
D
B
A
D
D
A
B
B
C
A
D
C
D
B
C
A
A
A
B
C
D
A
D
C
A
B
D
C
D
B
D
A
C
B
A
C
B
made
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
628
cautron
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
dapan
C
C
B
D
D
D
D
A
A
A
C
C
C
A
A
B
B
B
D
D
B
A
B
C
C
A
B
B
B
D
C
B
D
A
C
D
A
A
D
C

