Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT chuyên Thái Bình (Lần 5)

aa4682ae6ae280257634a5c818cd7bfc
Gửi bởi: Thái Dương 28 tháng 2 2019 lúc 16:33:17 | Được cập nhật: hôm kia lúc 2:48:17 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 421 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT THÁI BÌNHỞTR NG THPT CHUYÊN THÁI BÌNHƯỜ(Đ thi có 04 trang)ề KH SÁT CH NG 12 ƯỢ ẦNĂM 2017 2018ỌMÔN LÝ ẬTh gian làm bài: 50 phút; ờ(Không th gian giao )ể ềCâu 1: Cho bi th ng dòng đi xoay chi là 2Iể ườ ềo cos( ). ng hi ng aườ ủdòng đi xoay chi đó làệ ềA. I0 /2 B. Io 2. C. 2Io D. I0 2.Câu 2: Cho đo ch AB hai đo ch AM và MB ti p. Đo ch AM cu dâyạ ộthu ti đi theo th đó, đo ch MB ch có đi tr thu R. Đi áp vào ặAB có bi th ứu 80 cos100 V= công su đo ch AB là ạ3 /2. Khi đi áp th ờgi hai đi và là 48 thì đi áp th gi hai đi và có làữ ớA. 64 V. B. 51,8 V. C. 48 V. D. 102,5 V.Câu 3: Phát bi nào sau đây là sai khi nói quang ph ?ề ổA. Quang ph ch các nguyên khác nhau thì khác nhau ng các ch, trí và ượ ịđ sáng gi các ch.ộ ạB. Quang ph ch do ch ho ch ng phát ra khi nung nóng.ổ ịC. Quang ph liên do các ch n, ch ng ho ch khí có áp su n, phát ra khi nung ịnóng.D. Quang ph ch là th ng nh ng ch sáng riêng ngăn cách nhau nh ng kho ng i.ổ ốCâu 4: Trong nguyên Hiđro, electron chuy qu qu có năng ng -13,6eV.ử ượB sóng do nguyên phát ra là 0,1218µm. năng ng ng qu là:ướ ượ ạA. 3,2eV B. -4,1eV C. -5,6eV D. -3,4eVCâu 5: ch dao ng đi LC lí ng cu thu có và đi có đi nộ ưở ệdung đang có dao ng đi do. Uộ ọ0 là đi áp gi hai đi n; và là đi ápệ ệgi hai đi và ng dòng đi trong ch th đi t. th đúng làữ ườ ứA. 20i LC(U )= B. 20i LC (U )= C. 20i (ULCu )= D. 20Li )C= -Câu 6: Khi nói ánh sáng c, phát bi nào sau đây đúng ?ề ểA. Ánh sáng không tán khi truy qua lăng kính.ơ ềB. Ánh sáng tr ng là ánh sáng vì nó có màu tr ng.ắ ắC. truy ánh sáng trong và trong không khí là nh nhau.ố ướ ưD. Trong th tinh, các ánh sáng khác nhau truy nh nhau.ủ ưCâu 7: Trong thí nghi Yâng giao thoa ánh sáng có sóng ướl Trên màn quan sát iạđi có sáng 4. tăng gi kho ng cách gi hai khe đo ượ ạaD sao cho tríịvân trung tâm không thay thì th có vân sáng và k. nh giá tr nào sau đây :ổ ượ ịA. B. C. D. 7Câu 8: ch dao ng LC lí ng cu thu có 0,1 và đi có đi nộ ưở ệdung đang có dao ng đi do. ng dòng đi trong ch có bi th 0,5cos2000t (iộ ườ ứtính ng A, tính ng s). th đi mà ng dòng đi trong ch ng ng đằ ườ ườ ộhi ng thì hi đi th gi hai có ngệ ằA. 25 14V B. 14V C. 12 3V D. 2VCâu 9: Khi dùng th kính tiêu làm kính lúp nhìn t, ta ph cách kínhộ ậm kho ng ảA. gi và 2f.ữ B. ng f.ằC. nh ho ng f.ỏ D. f.ớ ơCâu 10: đi trong kim lo làạ ạA. electron và ion ng.ươ B. ion ng và ion âm.ươC. electron. D. electron, ion ng và ion âm.ươMÃ 132Câu 11: (Niken) cho kim lo có di tích 40 cmạ ng đi phân. Sau 30 phút bằ ềdày là 0,03 mm. Bi nguyên ng Ni 58, hóa tr 2, kh ng riêng 8,9.10ủ ượ ượ kg/m 3.Dòng đi qua bình đi phân có ng làệ ườ ộA. B. 1,97 C. 2,5 D. 1,5 ACâu 12: Sóng trên truy đi 40 m/s, dao ng ngu là 50 Hz. Có haiơ ướ ồđi và dao ng ng pha nhau. Bi ng gi hai đi và còn có đi khác dao ngể ượ ộcùng pha M. Kho ng cách gi hai đi M, ngớ ằA. 0,96 m. B. 2,24 m. C. 1,6 m. D. 2,8 m.Câu 13: đi áp xoay chi Uặ 2cos(ωt φ) vào hai đo ch ch có cu thu thìầ ầdòng đi trong ch có ng hi ng là I. Công su tiêu th đo ch đó ngệ ườ ằA. UI 2. B. UIcosφ. C. 0. D. UI.Câu 14: Khi ánh sáng truy môi tr ng chi su phân cách môi tr ng chi su tề ườ ườ ấnh thìỏ ơA. có th ra hi ng ph toàn ph n. ượ B. luôn luôn ra hi ng ph toàn ph n.ả ượ ầC. không th có hi ng ph toàn ph n.ể ượ ầD. hi ng ph toàn ph ra khi góc ng 0ệ ượ .Câu 15: dao ng đi trong ch LC lí ng xác nh bi th cầ ưở ượ ứA. 1LC B. 12 LCp C. 12 LCp D. 2LC pCâu 16: Con có chi dài dao ng do là dao ng đi hòa có gia tr ng tr ngắ ườlà g. Chu kỳ dao ng con tính ng công th cộ ượ ứA. gT 2= pl B. 1T2 g=pl C. Tg2= pl D. gT2=plCâu 17: ch phóng 21084 Poban nguyên ch có kh ng 2g, chu kì bán rã 138 ngày, ượ 21084 Pophóng bi thành nhân chì 20682 Pb. Sau 420 ngày, kh ng chì thành có giá trố ượ ượ ịg đúng ngằA. 1,79g. B. 0,25g. C. 0,24g. D. 1,72g.Câu 18: đo ch cu thu n, đi và bi tr ti p. vào hai đo nộ ạm ch đi áp Uạ ệ0 cos(ωt φ),(U0 ω, không i). Khi bi tr có giá tr Rổ ị1 ho Rặ2 thì công su tấc ch có cùng giá tr Khi giá tr bi tr là Rủ ở1 thì công su đo ch là 0,6. Khi giá trệ ịc bi tr là Rủ ở2 thì công su đo ch ngệ ằA. 0,66. B. 0,7. C. 0,25. D. 0,8.Câu 19: kính lúp là th kính có 10 dp. ng quan sát có kho ng nhìn rõ ng nộ ườ ắnh là 20 cm. giác kính lúp khi ng ch ng vô làấ ựA. 5. B. 2,5. C. 2. D. 4.Câu 20: Bi th nào sau đây là bi th nh lu Cu lông khi đi tích trong chân không?ể ệA. 2q qF kr= B. 22kq qFr= C. 2q qF kr= D. 22q qF kr=Câu 21: Khi có sóng ng trên dây AB dao ng là 27ớ Hz thì th trên dây có nút (k haiấ ảđ cầ nhố A, B). Bây gi mu trên dây có sóng ng và có 11 nút thì dao ng aủngu nồ làA. 67,5 Hz. B. 76,5 Hz. C. 135 Hz. D. 10,8 Hz.Câu 22: Sóng ngang không truy trong các ch tề ượ ấA. và khí.ắ B. ng và khí.ỏ C. và ng.ắ D. n, ng và khí.ắ ỏCâu 23: Ch phát bi đúng. Sóng đi tệ ừA. không truy trong chân không.ề ượ B. không mang năng ng.ượC. là sóng c.ọ D. là sóng ngang.Câu 24: Ph ng phân chả ạA. ch ra nhi cao hàng ch tri .ỉ ộB. là nhân ng thành hai nhân nh n.ự ơC. là ph ng trong đó hai nhân nh ng thành nhân ng n.ả ơD. là ph ng nhân thu năng ng.ả ượCâu 25: dao ng đi hòa biên A, ban ng trí có li –5 cm. Sauộ ộkho ng th gian tả ờ1 trí cm nh ng ch chi chuy ng. Ti chuy ngậ ộthêm 20 cm trí ban và chu kì. Chi dài qu có giá tr làữ ịA. 12 cm. B. 20 cm. C. 14 cm. D. 15 cm.Câu 26: tham gia ng th hai dao ng đi hòa cùng cùng ph ng có li dao ngộ ươ ộl là xầ ượ1 A1 cosωt x2 A2 cos(ωt π). Biên dao ng ng làộ ợA. 2A A+ B. 21 2A A+ C. 2AA- D. 2A A2+Câu 27: sáng là đo th ng AB vuông góc tr chính th kính ng cho nh cùngậ ảchi và có cao ng 0,5AB. ch ra xa th kính thêm đo cm thì nh ch đo nề ạ1,8 cm. Tiêu th kính ngự ằA. 18 cm. B. 24 cm. C. –24 cm. D. –18 cm.Câu 28: Trong ph ng sau đây ứ1 235 95 1390 92 42 572 7n Mo La Xb-+ là:ạA. tronơ B. electron C. heli D. protonCâu 29: Ph máy phát đi xoay chi pha có c, rô to quay vòng/s thìầ ộdòng đi do máy phát ra có sệ ốA. 60np. B. 0,5np. C. np. D. np/60.Câu 30: Cho đo ch đi xoay chi ch có cu dây thu m. th đi tộ ể1 đi áp vàệdòng đi qua cu có giá tr là 50 V; 0,3Aệ ượ th đi tạ ể2 đi áp và dòng đi qua cu nệ ộc có giá tr là 30 V; 0,5 A. kháng ch có giá tr làả ượ ịA. 100 B. 50Ω C. 30 D. 40 ΩCâu 31: dao ng đi hòa theo ph ng trình Acos(ωt φ). Pha dao ng làộ ươ ộA. ωt B. C. ωt. D. .Câu 32: Cho các phát bi sau dao ng đi hòa ề(a) Vecto gia luôn ng phía trí cân ng ướ ằ(b) Vect và vect gia ng chi nhau khi chuy ng phía trí cânơ ượ ịb ng ằ(c) Vect gia chi khi có li ng 0. ằ(d) Chuy ng trí cân ng ra biên là ch u. ề(e) có giá tr khi đi qua trí cân ng ằ(f) Gia có giá tr khi biên ng. ươS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 1Câu 33: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, ngu sáng phát ra ng th hai cệ ắcó sóng ng ng là ướ ươ 1 2 2 1,625 1 Hai đi M, nhau nh trên mi giao thoaể ềđ có cùng đi là các đi này, vân sáng ạ2 trùng vân ạ1 .Trong kho ng gi hai đi M, N, vân sáng ạ2 là:A. 6. B. 8. C. 7. D. 9.Câu 34: tr ng thái ng th nguyên hiđrô: năng ng nguyên xác nh theo côngỞ ượ ượ ịth Eứn 213, 6n eV 1, 2, 3, Gi đám nguyên hiđrô đang tr ng thái kích thích thớ ứnh (có bán kính qu ng là r), th năng ng chuy lên tr ng thái kích thích có bán kínhấ ượ ạqu ng là 6,25r. Sau đó các nguyên ng chuy các tr ng thái ng có năng ng th pỹ ượ ấh n. sóng nh nh ch quang ph do đám nguyên hiđrô phát ra làơ ướ ửA. 6, 2.10 -8m B. 4,3.10 -8 .C. 4,06µm. D. 9,5.10 -8 .Câu 35: nhà lý nhân làm thí nghi xác nh chu kìộ ịbán rã ch phóng ng cách dùng máy xung đủ ểđo gi phân rã và ban Nố ầ0 vồ ẽthành th nh hình. vào qu th nghi đo trênồ ượhình tính chu kì ngẽ ượ ằA. 6,6 phút. B. 5,5 phút.C. phút. D. 12 phút. 0,51960,43300,34640,25980,17320,0866 ln(1 ΔN/N0 -1t(phút)01 6Câu 36: con lò xo ngang lò xo nhộ không đi có đẫ ngứ 40 N/m, uủ ầnh có kh ng ượ 160 g. qua ma sát, 10  m/s 2. Qu tích đi 8.10 5C .H đang ng yên thì ng ta thi đi tr ng theo ng theo tr lò xo theo chi uệ ườ ườ ướ ềgiãn lò xo, vecto ng đi tr ng E, có đi là sau nó tăng ng tủ ườ ườ ộlên thành 2E, 3E, 4E… 2.10 V/m. Sau 5s lúc chuy ng, đi quãngể ượđ ng ườ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 125 cm B. 165 cm C. 195 cm D. 245 cmCâu 37: Dây đàn AB dài 18 cm nh, ngu sóng. và là hai đi trênồ ểdây chia thành đo ng nhau khi dây du th ng. Khi trên dây xu hi sóng ng, quan sát th cóạ ấhai ng sóng và biên ng sóng là cm, sát nút sóng. kho ng cách nh vàầ ấnh nh gi trí và khi dây dao ng là:ỏ ộA. 1,4. B. 1,15. C. 1,25. D. 1,3.Câu 38: electron sau khi tăng hi đi th 40 V, bay vào vùng tr ng uộ ượ ườ ềcó hai biên ph ng song song, dày 10 cm. electron vuông góc ngặ ứtừ Bur hai biên vùng. giá tr nh nh Bẫ ấmin ng ng bao nhiêu thì electron khôngủ ằth bay xuyên qua vùng đó? Cho bi đi tích và kh ng electron làể ượ 11 1, 76.10g= C/kgA. 3minB 2,1.10 T-= B. 2minB 2,1.10 T-= C. 5minB 2,1.10 T-= D. Bmin 2,1.10 -4TCâu 39: đo ch AB hai đo ch AM và MB ti p. Đo ch AM ch có bi nộ ếtr R, đo ch MB đi tr thu ti cu thu có 0. tặvào AB đi áp xoay chi có giá tr hi ng và không i. Đi ch nh giá tr 60 Ωộ ịthì công su tiêu th trên bi tr và ng tr đo ch AB chia cho 30. Khi đóấ ếđi tr cu dây có giá tr là:ệ ịA. 7,5 B. 10 C. 20 D. 30 Câu 40: hai máy phát đi xoay chi pha vào haiố ộđ đo ch AB đi tr thu R, cu thu có tầ ực 0,8H và đi có đi dung ti p. qua đi trả ởcác cu dây máy phát và đi tr dây i. Máy phát có cộ ựvà cu dây ti p. thông qua vòng dây là 1/3πộ ỗmWb cu dây ph ng có 2000 vòng dây, quay aỗ ủRôto là (vòng/phút) thay c. th bi di ph thu aổ ượ ủcác đi áp hi ng gi hai đi tr thu Uệ ầR gi hai tữ ụđi UệC vào quay bi di trên th nh hình Bi tố ượ ếđ nh các th ng giá tr là nỉ ủ1 1125 (vòng/phút) và n2 =1300 (vòng/phút). Khi quay có giá tr ng nố ằ1 công su ch có giá tr đúng làấ ầA. 125W. B. 127W C. 123W. D. 129W.----------- ---------- n1 n2 n(v/phút)UR UC (V)