Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT chuyên Sơn La (Lần 1)

2400b4ae3c0727832327994f035cae5b
Gửi bởi: Khánh Linh 27 tháng 2 2019 lúc 15:44:21 | Update: 31 tháng 5 lúc 22:17:08 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 434 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO DỤẠO SƠN LA ỜNG THPT CHUYÊN THI CHÍNH THỨC thi có trang) THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA ỌC 2017 2018 (LẦN 1) ọc tự nhiên; Môn: VẬT LÝ ời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề Cho biết hằng số Plăng 6,625.10-34 Js; tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s; lu 931,5 MeV/c2; độ lớn điện tích nguyên tố 1,6.10-19 C; số A-vô-ga-đrô NA 6,023.1023 mol-1; 10 m/s2. Câu 1: Điều nào là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại? A. Cùng bản chất là sóng điện từ. B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại. C. Đều có tác dụng lên kính ảnh. D. Đều không thể nhìn thấy được bằng mắt thường. Câu 2: Sóng cơ truyền từ môi trường có mật độ vật chất lớn qua môi trường có mật độ vật chất bé (như từ nước ra không khí) thì A.Tốc độ truyền tăng B. bước sóng giảm C. tần số tăng. D. chu kỳ tăng Câu 3: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa trên hiện tượng A. Quang điện trong B. giao thoa ánh sáng C. quang điện ngoài D.tán sắc ánh sáng có ít hơn A.30 nơtrôn và 22 prôtôn. B. 16 nơtrôn và 14 prôtôn. C. 16 nơtrôn và 22 prôtôn. D. 30 nơtrôn và 14 prôtôn Câu 5: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, khi nói về giá trị tức thời của điện áp trên từng phần tử (uR; uL; uc) thì phát biểu nào sau đây đúng? A.uc ngược pha với uL. B. uL trễ pha hơn uR góc π/2 C. uC trễ pha hơn uL góc π/2 D. uR trễ pha hơn uC góc π/2 Câu 6: Năng lượng vật dao động điều hòa A. Tỉ lệ với biên độ dao động B. Bằng thế năng của vật khi vật có li độ cực đại. C. Bằng thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng. D. Bằng động năng của vật khi có li độ cực đại. Câu 7: Cho dòng điện thẳng dài vô hạn, có cường độ chạy qua. Độ lớn của cảm ứng từ nó gây ra tại một điểm cách nó một khoảng có biểu thức: Câu 8: Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Chu kỳ dao động được tính bằng biểu thức 4018Ar 104Be 72 .10RBI 72.10IBR 72 .10IBR 72.10RBICâu 9: Đặt một vòng dây kim loại tròn có bán kính 10 cm và điện trở 2Ω trong từ trường đều. Biết véc tơ cảm ứng từ vuông góc với bề mặt vòng dây và trong thời gian 10 giây tăng đều độ lớn từ đến 2T. Cường độ dòng điện cảm ứng trong thời gian từ trường thay đổi bằng: A. πmA B. πmA C. 2mA D. 1mA Câu 10: Điện tích của một phôtôn bằng: A. +2e B. +e C. 0. D. –e. Câu 11: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, nếu tần số của dòng điện tăng thì A. Cảm kháng của mạch giảm, dung kháng của mạch giảm B. Cảm kháng của mạch giảm, dung kháng của mạch tăng. C. Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch giảm. D. Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch tăng. Câu 12: Gọi N, ∆N lần lượt là số hạt nhân còn lại và số hạt nhân bị phân rã thời điểm t; là chu kỳ bán rã. Hệ thức đúng là: tính theo đơn vị giây. Hệ thức đúng là: D. x2 x1 một thời điểm t, ly độ của hai điểm M, lần lượt là uM, uN. Hệ thức đúng là: Câu 15: Chiếu một tia sáng trắng vào mặt thoáng của một chậu nước có đáy là một gương phẳng đặt nằm ngang. Các tia sáng tán sắc khúc xạ vào nước, phản xạ trên gương rồi đều khúc xạ ló ra ngoài mặt thoáng. Khi đó, góc ló của: A. Tia lục lớn nhất. B. tia đỏ lớn nhất C.tia tím lớn nhất. D. tất cả các tia là như nhau. Câu 16: Hai nguồn sóng giống nhau S1, S2 đặt lân lượt tại hai điểm A, cách nhau 40 cm, là trung điểm của AB. Cho bước sóng bằng cm. Điểm thuộc miền giao thoa cách một đoạn 20 cm, cách một đoạn 30 cm. Số cực đại giao thoa trên đoạn thẳng MI là: A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. 2T LC 12TLC LC 1TLC 12tTNN 21tTNN 12tTNN 21tTNN 222os os22x tTT     1212xxAA 1212xxAA 214d Z 2MNu A 2MNu A 221MNuu 220MNuuCâu 17: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 600 nm; khoảng cách giữa hai khe hẹp là mm; khoảng cách giữa hai khe đến màn là m. Khoảng vân là: A. mm. B. 0,3 mm. C. 0,6 mm. D. mm Câu 18: Ban đầu đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế nào đó. Nếu ta tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp hai lần thì điện dung của tụ A. Không đổi B. tăng bốn lần. C. tăng hai lần. D. giảm hai lần. Câu 19: Tàu ngầm hạt nhân sử dụng năng lượng phân hạch U235. Biết mỗi phản ứng phân hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV. Hiệu suất của lò phản ứng là 25%. Nếu công suất của lò là 400 MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày xấp xỉ bằng A. 1,75 kg. B. 2,59 kg C.2,67 kg. D. 1,69 kg. Câu 20: Trong động cơ không đồng bộ pha, gọi f1, f2, f3, lần lượt là tần số của dòng điện xoay chiều ba pha, tần số của từ trường quay tại tâm và tần số quay của rô to. Kết luận nào sau đây là đúng? A. f3= f1. B. f1= f2. C. f1< f3. D. f2= f3. Câu 21: Một electron chuyển động tròn đều trong từ trường đều có cảm ứng từ 10-3T. Biết bán kính quỹ đạo chuyển động là 5,69 mm. Vận tốc của electron là: A. 106 m/s. B. 2.107 m/s. C. 109 m/s. D. 2.106 m/s. Câu 22: Ba điểm M, N, trên một sợi dây đàn hồi thỏa mãn MN cm, MK cm. Sóng dừng xảy ra trên dây với bước sóng 10 cm, là bụng sóng. Khi có li độ là cm thì sẽ có li độ là: A. cm. B. -2 cm. C. -3 cm. D. cm. Câu 23: Thực hiện giao thoa Young. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm, khoang cách hai khe nm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát m. Trên màn, xét điểm cách vân trung tâm một khoảng 10 mm. Dịch chuyển màn quan sát từ từ lại gần mặt phẳng chứa hai khe thêm một đoạn thì điểm chuyển thành vân tối A. lần. B. lần. C. lần. D. lần. Câu 24: Cho một nguồn âm đẳng hướng trong không gian đặt tại O. Biết O, A, thẳng hàng; mức cường độ âm của hai điểm A, lần lượt là 40 dB và 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm của AB là: A. 28,3 dB B. 25,4 dB C. 30,0 dB D. 32,6 dB Câu 25: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 200 g, chiều dài dây 50 cm. Tại vị trí cân bằng truyền cho vật nặng một vận tốc m/s theo phương ngang. Lấy π2 10 m/s2. Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng là: A. N. B. N. C. N. D. 2,4 N. Câu 26: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Để người này nhì xa được như người bình thường thì cần đeo kính (sát mắt) có độ tụ là: A. +2dp. B. -3 dp. C. -2 dp. D. +2,5 dp.ần cảm, 0. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị cực đại D. 50 Ω. và hạt X. Biết hạt bay ra với động năng MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt prôtôn tới lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị gần bằng số khối). Vận tốc của hạt nhân Li là: A. 10,7.106 m/s. B. 8,24.106 m/s. C. 0,824.106 m/s. D. 1,07.106 m/s. Câu 29: Biết rằng trên các quỹ đạo dừng của nguyên tử hidrô, electron chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện giữ hạt nhân và electron. Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng lên quỹ đạo dừng thì tốc độ góc của nó đã A. Tăng 64 lần. B. giảm 27 lần. C. giảm 64 lần. D. tăng 27 lần. Câu 30: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung và cuôn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện tử có bước sóng 80 m. Để thu được sóng điện tử có bước sóng 160 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng: A. B. C. C/2. D. Câu 31: Cho hai điện tích điểm q1 4.10-6C, q2 -4.10-6C lần lượt đặt tại hai điểm và của tam giác C. 4.105 V/m D. 12.105 V/m Lấy 10 m/s2. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo là: A. 0,2 N. B. 0,4 N. C. N. D. 0,1 thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120V và sớm pha π/2 so với điện áp đặt vào mạch. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là: A. 120 W. B. 240 W. C. 144 W. D. 72 W. 0100 6UV 100 3 50 3 94Be 63Li 53.10 /Vm 54 3.10 /Vm 40 /cm 120 os 1003u VA. 3,2 g. B. 64 g. C. 0,32 g. D. 0,64 g. Câu 35: Một ống Rơn-ghen trong mỗi giây bức xạ ra 3.1014 phôtôn. Những phôtôn có năng lượng trung bình ứng với bước sóng 10-10 m. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống là 50kV. Cường độ dòng điện chạy qua ống là 1,5 mA. Người ta gọi tỉ số giữa năng lượng bức xạ dưới dạng tia Rơn-ghen và năng lượng tiêu thụ của ống Rơn-ghen là hiệu suất của ống. Hiệu suất này xấp xỉ bằng: A. 0,2%. B. 60%. C. 0,8%. D. 3%. Phương trình của điện tích của tụ điện trong mạch là: Câu 37: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau, dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai đường thẳng song song với trục Ox, vị trí cân bằng của hai vật cùng tọa độ 0. Biên độ con lắc là A1 cm, của con lắc là A2 cm. Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương Ox là. Khi động năng của con lắc đạt cực đại bằng thì động năng của con lắc là A. W/2. B. 2W/3. C. W. D. W/2. (U không đổi, thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở thuần R, một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, một tụ điện có điện mắc nối tiếp (2L C.R2). Khi 100π (rad/s) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại. Khi 200π (rad/s) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cức đại. Giá trị điện áp hiệu dụng cực đại giữa hai đầu cuộn cảm là: Câu 39: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật có khối lượng 250g và lò xo có độ cứng 100N/m. Bỏ qua ma sát. Ban đầu giữ vật vị trí lò xo bị nén 1cm rồi buông nhẹ vật đồng thời tác dụng một lực không đổi 3N có hướng dọc theo lò xo và làm lo xo giãn. Sau khoảng thời gian ∆t π/40 thì ngừng tác dụng lực F. Vận tốc cực đại vật đạt được sau đó là: A. 1m/s. B.2m/s. C.0,8 m/s. D.1,4m/s. Độ lệch pha cực đại giữa uAp và uAB gần nhất với giá trị nào? A. 5π/7 B. 3π/7 C. 6π/7 D. 4π/7 60os 103i A 92 3.10C 9654.10 os 106q C 968.10 os 102q C 968.10 os 102q C 964.10 os 106q C 93 3.10cm cosu t 3U 23U 2U 22U 122.( UUHƯ NG LỜI GI CHI TI Câu 1: Đáp án Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn tia tử ngoại Câu 2: Đáp án Phương pháp: Tính chất của sóng cơ Cách gi i: Khi truyền từ môi trường mật độ vật chất cao sang môi trường mật độ vật chất bé thì tốc độ truyền giảm, tần số không đổi, nên bước sóng giảm. Câu 3: Đáp án Câu 4: Đáp án Phương pháp: Tính số Proton số notron Cách gi i: có 18 và 40 18 22 có và 10 có ít hơn 14 và 16n. Câu 5: Đáp án Câu 6: Đáp án Câu 7: Đáp án Phương pháp: Sử dụng công thức tính cảm ứng từ 4018Ar 104Be 104Be 21W .2mACâu 8: Đáp án Câu 9: Đáp án Phương pháp: Sử dụng công thức tính cảm ứng từ và định luật Ôm Cách gi i: Chọn vecto pháp tuyến sao cho góc tạo bởi vecto pháp tuyến với vec to cảm ứng từ bằng 0. Câu 10: Đáp án Câu 11: Đáp án Phương pháp: Sử dụngcông thức tính cảm kháng và dung kháng Khi tăng thì cảm kháng tăng và dung kháng giảm. Câu 12: Đáp án Phương pháp: Sử dụng công thức tính số hạt nhân còn lại sau thời gian Cách gi i: Câu 13: Đáp án Phương pháp: Sử dụng tính chất lượng giác Câu 14: Đáp án Phương pháp: Viết phương trình dao động và dựa vào tính chất lượng giáC. Cách gi i: Ta có phương trình dao động của và là: 72.10 .IBr cose Stir t  232.( .0,1 ).1010.2i mA 112;2LCZ fL ZC fC 00 00.(1 ).2 .(1 1.2tt tTT TtTNNN NNN 1212cos cos( )xxAA  Câu 15: Đáp án Phương pháp: sử dụng định luật khúc xạ ánh sáng và phản xạ ánh sáng Từ hình vẽ ta thấy khi đáy nước, ánh sáng phản xạ lại, góc phản xạ bằng góc tới bằng góc khúc xạ. Vậy góc ló là bằng nhau và bằng góc tới ban đầu i. Câu 16: Đáp án Phương pháp: Sử dụng điều kiện để có cực đại giao thoa Vậy điểm là trung điểm của AB dao động cực đại. Điểm có: 30 20 10 2,5λ. Tức là điểm nằm ngoài cực đại bậc 2. Như vậy trong đoạn MI có cực đại (có cực đại giữa và I, và chính là cực đại) Chú ý: nếu đề bài hỏi trong khoảng MI thì chỉ có cực đại vì không tính điểm I. Câu 17: Đáp án Phương pháp: Áp dụng công thức tính khoảng vân cos( )u cos (t ]u cos (2k+1) ]2MNNuAdAvA  222 2221NMMNuuu AAA 11sini sini;sinr sinrdtdtnnnn \'\'11sini \' sini \'sin sin;sinr sinr sinr sinrd tdtd tnniii inn 21d k 933600.10 .20, 6.10 0, 62.10Di mma Câu 18: Đáp án Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào tụ Câu 19: Đáp án Phương pháp: sử dụng công thức tính công suất và hiệu suất của lò phản ứng. Cách gi i: Công suất của lò là 400MW, vậy ngày nhiệt lượng mà lò tỏa ra là: P.t Câu 20: Đáp án Câu 21: Đáp án Phương pháp: Sử dụng công thức tính lực lorenxo và lực hướng tâm. đây lực lorenxo đóng vai trò lực hướng tâm. Câu 22: Đáp án là điểm bụng, nên khoảng cách từ nút đến là 2,5cm. Vì MN là 2cm, MK là 3cm thì dựa vào hình vẽ có thể thây và đối xứng nhau qua nút. Vậy nên khi có li độ 2cm thì có li độ -2cm. Câu 23: Đáp án Phương pháp: Sử dụng điều kiện vân sáng tối trong giao thoa khe Yang .200tAmQ MeVA 19 196 19623 19...100% .100% 25% .. .200.10 .1, 6.10 .200.10 .1, 6.10. .200.10 .1, 6.10400.10 .24.60.60.232 1693 1, 6925%.6, 023.10 .200.10 .1, 6.10itt AAQQP tH AmQ NNAm kg  19 3631. 1, 6.10 .5, 69.10 .10. 1.10 /9,1.10mv Bq sRm  52cm .(k (k ).22tDxa Vì là số nguyên nên có các giá trị thỏa mãn là: 8,9,10,11,12. Có giá trị thỏa mãn, tức là có lần trở thành vân tối. Câu 24: Đáp án Phương pháp: Áp dụng công thức tính mức cường độ âm, cường độ âm. Cách gi i: Ta có: Câu 25: Đáp án Phương pháp: Áp dụng công thức tính lực hướng tâm, động lực học cho vật nặng Câu 26: Đáp án Phương pháp: Sử dụng công thức thấu kính Cách gi i: Để mắt nhìn xa được như người bình thường thì vật vô cùng cho ảnh ảo tại điểm cực viễn của mắt. .1(k ).2txaD 10.1 12 (k ).0, 3, 12, 8, 12 7, 8122(k ).0, 42kk  10 20010 log( 40 dB 10 10 log( 20 dB 10 /ABA BIIL mII 222222220 010 1011 11 4.2 114.41110 log( 10 log( 10.[ log( log 25,111A BBAB ACA AC ACAACACI rrrI rrr Ir IIrIIIL dBI I    htT F 2. 0, 2.1. 0, 2.10 2, 40, 5m vT NR l 12\' 0, 5DDd f 