Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT chuyên Hưng Yên (Lần 2)

9841ec4a4d0b3dd155b23814090438da
Gửi bởi: Khánh Linh 27 tháng 2 2019 lúc 15:58:18 | Update: 1 giờ trước (22:48:54) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 505 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

2018 Họ ọc …………………………………………………... áo an …………………. p: …………………….. âu A. B. C. D. âu 3: A. 84 m/s B. 30 m/s C. 60 cm/s D. 60 m/s Dò ện chạy qua mạ MÃ 358 02 cosu t max max5LRUU axmax25CmLUU axmax52CmLUU axmax15CmLUU axmax125CmLUU 1LH 42.10()CF 0cos )u V 11( 200 2u A 34T 22( 2u A os 502i A os 504i A os 504i A os 1002i Aâu 5: Ox A. 2,5 B. 0,5 C. 0,25 D. 0,75 âu 6: A. 72cm B. 24cm C. 48cm D. 32cm uR th gi hai ện trở ng 625u2R 256 u2L 1600 (V2) cu âu 8: A. 72cm B. 8cm D. 68cm âu 9: A. B. C. D. âu A. B. C. D. âu A. B. C. D. âu Ox x) A. 100cm/s B. 300cm/s C. 125cm/s D. 200cm/s cos(100 )u V 425H 410H 14H 12H 64 3cm 40 /cm sA. 9,3cm B. 16cm C. 26,5cm D. 12cm âu 4: A. B. C. D. âu 5: A. 20 B. 100 C. 1000 D. 400 âu 6: Mạ LC ại bản C. ng ng ng ba lầ A. nC C. nC ng th ng xu sao cho qE 8mg con B. 8T0 D. 3T0 trong mạ ng: A. B. 121 C. 242 D. 484 âu 9: kh ph A. Mạ B. Anten C. Mạch bi ệu D. Mạch khu ại âu ẫn th khoả Dò ện trong hai lầ I1 I2 mỗ ng lực âu Cho mạ nguồn gồm pin gi ng nhau, mỗ ng e0 ện trở trong r0 Đè ại ựng dung dịch AgNO3, cực an ng bạc (bạ 108, 1). Bi sau th 08g bạc giả cat ện trở trong r0 mỗ 93nC 92nC 09TT 03TT 220 2cos 100u V 2LH 71222 .10IIFr 7122 .10IIFr 7122.10IIFr 71222.10IIFrA. B. C. 0,5 D. 0,75 âu ỡng ịnh? A. ần tần hệ ng B. ng xả ng lự ồi C. òa D. ần ng tần ngoại lực tuầ âu 3: thu A. Chỉ ph thu ần B. Chỉ ph thu C. Tần D. Chỉ ph ần âu 4: Cho su tuyệ n1 su tuyệ n2, xạ. Ch A. Khi n1 n2 B. Khi n1 n2 C. n1sini n2sinr D. n1sini n2sinr âu 5: ện trở 2, dẫn ện xoay chi pha ản xu th ệu ng nguồ truy tả mạ A. 3,125% B. 6,25% C. 12,5% D. 10% âu 26: ẫn ph quanh tr ng ảm ng tr quay. ại qua mỗ 0 trị cự ại su ng cảm ng trong U, ổi). Cho bi ệu ng ầu R, lầ UR 40V, UC B. 50 C. 70 000, 2EN 002EN 002EN 00EN 2cosu t 50 2Vâu 8: ần ện th ện hai lần khoả ện. cảm ng M, tạ âu 9: th cu nh cu th th A. Giảm cả ện lẫn hiệ ện th B. Giảm hiệ ện th ện C. ện ện th D. ện th ện âu uB s; uA A. 15cm B. 14cm C. 17cm D. 16cm âu A. T/m2 B. R.m2 C. A.m D. A/m A. 6A D. 3A âu 33: AB. Đầ A. xạ A. B. C. D. 14MNBB 2MNBB 4MNBB 12MNBB os 1003i A 1, 2A 32A 156 cos 46x cm 28 cos 46x cm 52 cos 46x cm 10 cos 43x cm cos 46x cm 10 cos 42x cm 410CFA. B. C. D. UMN MN A. UMN.d B. UMN VM VN C. AMN qUMN D. UMN Ed âu 37: A. B. C. D. âu 38: A. B. C. D. âu 39: âu Mạ c. C1 C2 Tỉ C2/C1 A. 32 B. C. 16 D. LC 2T LC 12TLC 1TLCH 6.C âu Đáp án âu Đáp án ươn áp: bi ác ải: bi URmax, UCmax <=> ện => Ch âu Đáp án ác ải 540\' 4054 3nmn maxmaxRCCUUUUZR max22CLU ZUR max max222 25 2CL CU ZU RR maxmax225 5CCCLUZUZRRUU R 2lkâu 4: Đáp án ươn áp: Sử ác ải: 1), u(t2) 1), i(t2) Ta lệch pha gi trễ /4 2,1 0, 8422l m   0, 84.100 84 /v s t tanLCZZR 3..4 2TTT 011 0200 2222 cos 44cos4U Vi I 04 4u u   => 4cos(50 /4) => Ch âu Đáp án âu Đáp án ác ải Khoả âu Đáp án ác ải âu 8: Đáp án ươn áp: Sử ác 24421tan tan 04501 2.10 2.10. 50. 0100 )LCLCZZZ LC CRCL     2211W .50.0,1 0, 2522kA J 1\'d f 24.16\' 48\' 24 16dfd cmd f   2222001RLRLuuUU 200 02200625 25640 401 1, 2, 0, 051600 1600 25 16 3240 4025 162, 50 150 (H)0, 05 100 2RR LRLLLLUu uU AUZZLI          122.33radễ => âu 9: Đáp án âu Đáp án Da âu Đáp án âu Đáp án ươn áp: Đồ ác âu 3: Đáp án ươn áp: Sử ác ải: 13543 3   2lTg )0, 25200 /2500, 04rad sTsv cm sxcmTx  2010 /0, 2krad sm