Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 Sở GD&ĐT Thanh Hóa

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 3 tháng 4 2019 lúc 14:16:50 | Update: hôm qua lúc 14:51:52 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 459 | Lượt Download: 0 | File size: 1.129072 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA (Đề thi có 04 trang) KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔ NĂM HỌC 2017- 2018 Bài khảo sát: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn khảo sát thành phần: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề. Họ, tên học sinh:.................................................................................................. Số báo danh:......................................................................................................... Mã đề: 169 Câu 1: Một vật dao động điều hòa, trong mỗi chu kì dao động vật đi qua vị trí cân bằng A. một lần. B. ba lần. C. bốn lần. D. hai lần. Câu 2: Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q1 và q 2 có độ lớn bằng nhau (|q1| = |q 2|), khi đưa c lại gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chún A. hút nhau. B. đẩy nhau. C. không tương tác với nhau. D. có thể hút hoặc đẩy nhau. Câu 3: Khi nói về hiện tượng quang dẫn, phát biểu nào sau đây là sai? A. Mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một êlectron liên kết để nó trở thành một êlectro B. Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện. C. Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào. D. Năng lượng cần để bứt êlectrôn ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn t vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn. Câu 4: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v là vận tốc của vật khi v độ x. Biên độ dao động của vật là A. x2 + v2 . B. x 2+ v2 . C. v2 . D. x 2+ v4 . ω2 ω4 ω2 ω2 Câu 5: Trong mẫu nguyên tử Bo, êlectron trong nguyên tử chuyển động trên các quỹ đạo dừng có bán rn = n 2r0 (r 0 là bán kính Bo, n  N*). Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng thứ m về quỹ đạo dừng th bán kính giảm bớt 21r o và nhận thấy chu kỳ quay của êlectron quanh hạt nhân giảm bớt 93,6%. Bán của quỹ đạo dừng thứ m có giá trị là A. 25r0. B. 4r0. C. 16r0. D. 36r0. Câu 6: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm. A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch lào.I Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là 4πQ 0 2πQ 0 3πQ 0 πQ0 A. . B. . C. . D. . I0 I0 I0 2I0 Câu 8: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh trong chân không là c, năng lượng của một phôtôn ánh sáng đơn sắc trên là hλ cλ hc A. . B. h. C. . D. . c h λ Câu 9: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) g thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi đr, rℓ, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu tia màu tím. Mối liên hệ nào dưới đây giữa góc khúc xạ của các tia sáng ở trên là đúng? A. rt < rℓ < rđ. B. rℓ = rt = rđ. C. rđ < rℓ < rt. D. rt < rđ < rℓ. Câu 10: Giới hạn quang điện của natri là 0,5 m. Công thoát của kẽm lớn hơn công thoát của natri 1 Giới hạn quang điện của kẽm xấp xỉ bằng A. 0, 7 m. B. 0,9 m. C. 0,36 m. D. 0, 63m. Câu 11: Một máy biến áp lí tưởng, từ thông xuyên qua mỗi vòng dây của cuộn sơ cấp có Φ = 2cos(100πt) mWb. Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1000 vòng dây, suất điện động xuất hiện ở x+ π ) V. 2 π C. 200πcos(100πt – ) V. 2 A. 100πcos(100πt – B. 100πcos(100πt) V. D. 200πcos(100πt) V. Câu 12: Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc v, chu kỳ T, tần số f và bước sóng λ. Hệ thức đúng v v v v A. λ = vT = . B. λ = = . C. λ = vT = v.f . D. λ = v.f = . f f T T Câu 13: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách hai khe khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,9 m. Người ta quan sát trên màn được sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng xa nhau nhất là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùn trong thí nghiệm trên là A. 0,45 μm. B. 0,60 μm. C. 0,68 μm. D. 0,58 μm. Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa tăng độ cứng k của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng m của vật đi 8 lần thì tần số dao động của vậ A. giảm 2 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần. Câu 15: Với hiện tượng phản xạ toàn phần, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ môi trường có chiết suất lớn sang trường có chiết suất bé hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phầghn. i B. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém quang với môi trường chiết quang hơn. C. Phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường kém chiết quang sang môi t chiết quang hơn. D. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tới. Câu 16: Một nguồn điện có suất điện độngE = 12 V và điện trở trong 2 Ω. Nối điện trở R vào hai cự nguồn điện thành mạch kín thì công suất tiêu thụ điện trên điện trở R bằng 16 W. Biết R > 2 Ω, giá t điện trở R bằng A. 3 Ω. B. 6 Ω. C. 5 Ω. D. 4 Ω. Câu 17: Khi nói về tia  , phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia  là dòng các hạt nhân nguyên tử heli 42 He . B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện. C. Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s. D. Khi đi trong không khí, tia  làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng. Câu 18: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S 1 và S 2 dao động cùng pha với tần số f = 25 Giữa S1, S 2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. Khoảng cách giữa hai đỉnh của hai hyp ngoài cùng xa nhau nhất là 18 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng A. 0,25 m/s. B. 0,8 m/s. C. 1 m/s. D. 0,5 m/s. Câu 19: Henry (H) là đơn vị của A. điện dung. B. cảm kháng. C. độ tự cảm. D. dung kháng. Câu 20: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch. B. cùng tần số với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0. π C. luôn lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. 2 D. cùng tần số và cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 21: Hạt nhân 14 phóng xạ  . Hạt nhân con sinh ra có 6 C A. 5 prôtôn và 6 nơtron. B. 7 prôtôn và 7 nơtron. C. 6 prôtôn và 7 nơtron. D. 7 prôtôn và 6 nơtron. 210 Câu 22: Hạt nhân 84 Po đang đứng yên thì phóng xạ . Ngay sau đó, động năng của hạt  A. bằng động năng của hạt nhân con. B. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con. Câu 23: Đặt điện áp u = U0cos(t + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm t độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là ωL R R ωL A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 R ωL R + (ωL) R + (ωL) Câu 24: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 10-3 H và một tụ điện có π 1 nF. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch có thể phát ra bằng π A. 6000 m. B. 600 m. C. 60 m. D. 6 m. Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, cố định màn ảnh, mặt phẳng chứa hai khe sáng r hành hai lần thí nghiệm như sau: - Lần 1: Chiếu hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1λ= 0,6 μm thì trên màn quan sát, ta thấy có sáng liên tiếp cách nhau 9 mm. - Lần 2: Chiếu hai khe bằng ánh sáng đa sắc gồm hai bức xạ có bước sóng1 λvà λ2 thì người ta thấy cách vân trung tâm 10,8 mm có một vân sáng cùng màu vân sáng trung tâm, trong khoảng giữa M và v sáng trung tâm còn có 2 vân sáng có màu giống vân trung tâm. Bước sóng của bức xạ 2λ là A. 0,65 μm. B. 0,76 μm. C. 0,38 μm. D. 0,4 μm. Câu 26: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có điện áp 6 kV, đến nơi tiêu thụ cách trạm p 7,5 km (theo chiều dài đường dây) bằng dây tải điện một pha. Biết công suất điện truyền đi là 100 k -8 dẫn điện làm bằng kim loại có điện trở suất là 1,7.10 Ωm, khối lượng riêng 8800 kg/m3, hiệu suất củ trình truyền tải điện này là 90% và hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Khối lượng kim loại dùn dây tải điện là A. 2805,0 kg. B. 935,0 kg. C. 467,5 kg. D. 1401,9 kg. Câu 27: Trong hình là đồ thị biểu diễn sự biến đổi của điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay c cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch đó theo thời gian. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói v lệch pha giữa u(t) và i(t)? dung C = u;i 0 2π rad. 3 2π C. u(t) chậm pha so với i(t) một góc rad. 3 A. u(t) nhanh pha so với i(t) một góc u(t) i(t) t π rad. 2 π D. u(t) chậm pha so với i(t) một góc rad. 2 B. u(t) nhanh pha so với i(t) một góc Câu 28: Một tụ điện phẳng có các bản đặt nằm ngang và hiệu điện thế giữa hai bản là 300 V. Một h nằm lơ lửng trong khoảng giữa hai bản của tụ điện ấy và cách bản dưới một khoảng 0,8 cm. Lấy g m/s2. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản đột ngột giảm bớt đi 60 V thì thời gian hạt bụi sẽ rơi xuống b gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 0,09 s. B. 0,01 s. C. 0,02 s. D. 0,05 s. Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0cosωt (ω thay đổi được), vào hai đầu đoạn mạch R, C, L nối (cuộn dây thuần cảm). Khi ω = ω0 thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại, khi ω = ωL = 48π (rad/ ULmax. Ngắt mạch ra khỏi điện áp xoay chiều nói trên rồi nối mạch vào hai cực của một máy phát đi chiều một pha có điện trở trong không đáng kể, phần cảm là nam châm có 1 cặp cực. Khi tốc độ qua rôto là n1 = 20 (vòng/s) hoặc n2 = 60 (vòng/s) thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng nhau. Giá ω0 gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 161,52 rad/s. B. 172,3 rad/s. C. 156,1 rad/s. D. 149,37 rad/s. Câu 30: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một tụ điện, một cuộn dây và một biến trở R mắ tiếp, điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch ổn định. Cho R thay đổi ta thấy: Khi R  R1  76 công suất tiêu thụ của biến trở có giá trị lớn nhất làP0; Khi R  R 2 thì công suất tiêu thụ của mạch A giá trị lớn nhất là 2P . Giá trị của R bằng Câu 31: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, tương ứng là và (3). Dao động (1) ngược pha và có năng lượng gấp đôi dao động (2). Dao động tổng hợp (1 và 3) c lượng là 3W. Dao động tổng hợp (2 và 3) có năng lượng W và vuông pha với dao động (1). Dao động hợp của vật có năng lượng gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 3,3W. B. 2,7W. C. 2,3W. D. 1,7W. Câu 32: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sự phóng xạ không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài như nhiệt độ, áp suất,.... B. Tổng khối lượng của các hạt tạo thành lớn hơn khối lượng của hạt nhân mẹ. C. Hạt nhân con bền vững hơn hạt nhân mẹ. D. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Câu 33: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau 16 cm, dao động điều hò phương vuông góc với mặt chất lỏng với phương trìnhu A  2cos 40t cm và u B  2cos 40t  cm độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M là một điểm thuộc mặt chất lỏng, nằm trên đư Ax vuông góc với AB, cách A một đoạn ngắn nhất mà phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ đại. Khoảng cách AM bằng A. 1,42 cm. B. 2,14 cm. C. 2,07 cm. D. 1,03 cm. Câu 34: Một con lắc đơn dao động điều hòa, mốc thế năng trọng trường được chọn là m ngang qua vị trí cân bằng của vật nặng. Khi lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên thì A. động năng của vật đạt giá trị cực đại. B. thế năng gấp ba lần động năng của vật nặng. C. thế năng gấp hai lần động năng của vật nặng.D. động năng bằng thế năng của vật nặng. Câu 35: Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một nhóm học sinh dùng mộ sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đầu tiên đặt vật sáng song song với màn, sau đó đặt thấu kính trong khoảng giữa vật và màn sao cho vật, thấu kính và màn luôn song song với nhau. Điều chỉnh vị vật và màn đến khi thu được ảnh rõ nét của vật trên màn. Tiếp theo học sinh cố định thấu kính, cho chuyển dọc theo trục chính, lại gần thấu kính 2 cm, lúc này để lại thu được ảnh của vật rõ nét trên m dịch chuyển màn dọc theo trục chính một đoạn 30 cm, nhưng độ cao của ảnh thu được lúc này bằng cao ảnh lúc trước. Giá trị của f là A. 15 cm. B. 24 cm. C. 10 cm. D. 20 cm. Câu 36: Một chiếc pin điện thoại có ghi (3,6 V- 900 mAh). Điện thoại sau khi sạc đầy, pin có thể dù nghe gọi liên tục trong 4,5 h. Bỏ qua mọi hao phí. Công suất tiêu thụ điện trung bình của chiếc điện trong quá trình đó là A. 3,60 W. B. 0,36 W. C. 0,72 W. D. 7,20 W. 26 Câu 37: Công suất bức xạ toàn phần của Mặt Trời là P = 3,9.10 W. Phản ứng hạt nhân trong lòn Trời là phản ứng tổng hợp hiđrô thành heli và lượng heli tạo thành trong một năm (365 ng 1,945.1019 kg. Khối lượng hiđrô tiêu thụ một năm trên Mặt Trời xấp xỉ bằng A. 1,958.1019 kg. B. 0,9725.1019 kg. C. 3,89.1019 kg. D. 1,945.1019 kg. Câu 38: Một vòng dây tròn bán kính r = 10 cm, có điện trở R = 0,2 Ω đặt trong từ trường đều sao cho phẳng vòng dây nghiêng góc 30 0 so với đường sức từ, cảm ứng từ của từ trường có độ lớn B = 0,02 Trong khoảng thời gian 0,01 s, từ trường giảm đều xuống đến 0 thì độ lớn cường độ dòng điện cảm hiện trong vòng dây là A. 1,57 A. B. 0,157 A. C. 0,0157 A. D. 15,7 A. Câu 39: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài từ một đầu dây với biên độ không đổi là 4 mm, truyền sóng trên dây là 2,4 m/s, tần số sóng là 20 Hz. Hai điểm M và N trên dây cách nhau 37 cm, són truyền từ M đến N. Tại thời điểm t, sóng tại M có li độ -2 mm và M đang đi về vị trí cân bằng. Vận 89 80 động của điểm N ở thời điểm (t - ) s là A. 16π cm/s. B. - 8 3  cm/s. C. 80 3  mm/s. D. - 8 cm/s. Câu 40: Các điểm sáng M (màu đỏ) và N (màu lục) dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox qu gốc tọa độ O. Chu kỳ dao động của M gấp 3 lần của N. Ban đầu M và N cùng xuất phát từ gốc tọa đ A. (20 2 - 10) cm. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 B. 50 cm. 3 C. (30 3 - 10) cm. D. 30 cm. ----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2017- 2018 Bài khảo sát: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn khảo sát thành phần: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề. 169 246 324 493 D C D A A A C D A C C A B B B D C C C D B D A B D B B A C D D B D C A C A B D D D A D B A A B D B B C A C C C C B D B A D D D D C C B B A B A C A C A B D A B B B A D B C D D D B C A A A D D D B C C C D D A A B B C C C C C B A A D A B D A D D B B C C D B C C C D A C A D B A D D C B C A C B C D A 40 A C B B SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA (MÃ ĐỀ 169) Câu 1: Một vật dao động điều hòa, trong mỗi chu kì dao đ ộng vật đi qua vị trí cân b ằng A. một lần B. ba lần C. bốn lần D. hai lần Hướng dẫn n Chọn D + Một vật dao động điều hòa, trong mỗi chu kì dao động vật đi qua vị trí cân b ằng hai l ầ Câu 2: Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q 1 và q 2 có độ lớn bằng nhau (|q 1| = |q 2|), khi đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một kho ảng nh ỏ thì chúng A. hút nhau. B. đẩy nhau. C. không tương tác với nhau. D. có thể hút hoặc đẩy nhau. Hướng dẫn + Vì hai quả cầu hút nhau nên tích điện trái dấ u q1 = - q2 q  q2 + Khi cho chúng tiếp xúc, rồi sau đó tách ra thì đi ện tích mỗi qu ả c ầu là: q1/  q 2/  1 0 2  lúc này chúng không tương tác với nhau Chọn C Câu 3: Khi nói về hiện tượng quang dẫn, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Mỗi photon ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết đ ể nó tr ở thành một electron dẫn. B. Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện. C. Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi có ánh sáng thích h ợp chi ếu vào. D. Năng lượng cần để bứt electron ra khỏi liên kết trong bán d ẫn th ường l ớn nên ch ỉ các photon trong vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn. Hướng dẫn + Vì năng lượng cần thiết để giải phóng các electron liên kết trong ch ất bán d ẫn th ường nh ỏ h ơn công thoát A của electron từ bề mặt kim loại, nên gi ới hạn quang đi ện c ủa nhi ều ch ất bán d ẫn n ằm trong vùng ánh sáng hồng ngoại D sai  Chọn D Câu 4: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos( t + ). Gọi v là vận tốc của vật khi ở li độ x. Biên độ dao động của vật là A. x2  v2 2 B. x2  v2 4 C. x v2 2 D. x2  v4 2 Hướng dẫn v2  Chọn A 2 Câu 5: Trong mẫu nguyên tử Bo, electron trong nguyên tử chuyển đ ộng trên các qu ỹ đ ạo d ừng có bán kính rn = n2r0 (r0 là bán kính Bo, n  N*). Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng thứ m về quỹ đ ạo d ừng thứ n thì bán kính giảm bớt 21r0 và nhận thấy chu kì quay của electron quanh hạt nhân gi ảm bớt 93,6%. Bán kính của quỹ đạo dừng thứ m có giá trị là A. 25r0 B. 4r0 C. 16r0 D. 36r0 Hướng dẫn + Ta có: rm  rn  21r0  m2  n 2  21 (1) + Biên độ dao động của vật dao động điều hòa có li độ x, vận t ốc v:x 2  2 2 3 3 e2 v2 m4 2 3 Tm  rm  m 2  2  + Lại có: k 2  m  mr 2 m   r  T 2  .r         2  r r ke2 T   Tn   rn   n  3 2  n2   8  T  Tn T 8 n2 4 4 + Theo đề: m  0,936  n    2      n 2  m2  2 Tm Tm 125 m  125  m 25 25 (2) 1 4 2 m  21  m 5  rm 52r 0  Chọn A 25 Câu 6: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao đ ộng t ại hai đi ểm đó cùng pha. B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai đi ểm đó cùng pha. C. gần nhau nhất mà dao động tai hai điểm đó cùng pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai đi ểm đó ngược pha Hướng dẫn + Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một ph ương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Hoặc bước sóng là quãng đ ường sóng truyền đ ược trong một chu kì.  Chọn A + Giải (1) và (2) ta có: m2  Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện t ừ t ự do với đi ện tích c ực đ ại c ủa t ụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là0.IDao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là 4Q 0 Q0 2Q 0 3Q 0 A. B. C. D. I0 2I 0 I0 I0 Hướng dẫn 2Q 0 2 + Ta có: I0  Q0  Q0  T  Chọn C T I0 Câu 8: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng. Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c, năng lượng của một photon ánh sáng đ ơn s ắc trên là c h hc A. B. h C. D. h c  Hướng dẫn hc + Năng lượng của một photon ánh sáng đơn sắc: hf   Chọn D  Câu 9: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi nh ư một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, r ℓ, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là A. rt < rℓ < rđ. B. rℓ = rt = rđ C. rđ < rℓ < rt. D. rt < rđ < rℓ. Hướng dẫn + Áp dụng định luật khúc xạ cho quá trình ánh truyền t ừ không khí vào n ước ta có: sini = n.sinr + Vì nđỏ < nlam < ntím  rđỏ > rlam > rtím  Chọn A Câu 10: Giới hạn quang điện của natri là 0,5m. Công thoát của kẽm lớn hơn công thoát của natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm xấp xỉ bằng A. 0,7 m B. 0,9 m C. 0,36 m D. 0,63 m Hướng dẫn   A hc + Ta có: A   Zn  0Na  1, 4  0Zn  0Na  0,36m  Chọn C 0 A Na 0Zn 1, 4 Câu 11: Một máy biến áp lí tưởng, từ thông xuyên qua mỗi vòng dây c ủa cu ộn s ơ c ấp có bi ểu th ức  2cos 100 t mWb. Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1000 vòng dây, suất đi ện đ ộng xuất hi ện ở cuộn thứ cấp của máy biến áp có giá trị là   A. 100cos 100 B. 100cos 100  t V   t  V  2  2   C. 200cos 100  t  V  2  D. 200cos 100  t V  Hướng dẫn + Do cấu tạo của máy biến áp nên hầu như mọi đường sức từ do dòng đi ện ở cuôn s ơ c ấp gây ra đ ều đi qua cuộn thứ cấp; nói cách khác từ thông qua mỗi vòng dây c ủa cu ộn s ơ c ấp và th ứ c ấp là nh ư nhau  1  2   2cos 100 t mWb + Từ thông qua cuộn thứ cấp là: 2 N2 2  2000cos100t mWb 2cos 100 t Wb + Suất điện động xuất hiện trong cuộn thứ cấp là:   e2  / t 200sin 100  t V  200cos 100  t  2 V   Chọn C   Câu 12: Một sóng cơ học lan truyền với vận t ốc v, chu kì T, t ần số f và bước sóng . Hệ thức đúng là v v v v A.  vT  B.    C.  vT  vf D.   vf  f f T T Hướng dẫn v + Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc v, chu kì T, t ần số f và bước sóng  thì:   vT  f  Chọn A Câu 13: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 0,9 m. Người ta quan sát trên màn đ ược 9 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng xa nhau nhất là 3,6 mm. Bước sóng c ủa ánh sáng dùng trong thí nghiệm trên là A. 0,45 m B. 0,60 m C. 0,68 m D. 0,58 m Hướng dẫn + Khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 8i = 3,6 i = 0,45 mm D ia + Ta có: i      0,6 m   Chọn B a D Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ c ứng k, dao đ ộng đi ều hòa. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng m c ủa vật đi 8 l ần thì t ần s ố dao đ ộng c ủa v ật sẽ A. giảm 2 lần B. tăng 4 lần C. tăng 2 lần Dgiảm 4 lần Hướng dẫn 1 k  khi tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối + Tần số dao động của con lắc lò xo:f  2 m lượng m của vật đi 8 lần thì f tăng 4 lầ n Chọn B Câu 15: Với hiện tượng phản xạ toàn phần hiện tượng nào sau đây không đúng ? A. Phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi tr ường có chi ết su ất l ớn sang môi tr ường có chiết suất bé hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phầghn. i B. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất c ủa môi tr ường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn. C. Phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi ánh sáng đi t ừ môi tr ường kém chi ết quang sang môi trường chiết quang hơn. D. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng bị phản xạ tr ở l ại môi tr ường ban đ ầu ch ứa chùm ti sáng tới. Hướng dẫn n n + Góc giới hạn phản xạ toàn phầnghi được xác định từ sin igh  2 không phải từ i gh  2  B sai n1 n1 3  Chọn B Câu 16: Một nguồn điện có suất điện động E = 12 V và điện trở trong 2 Ω. Nối đi ện tr ở R vào hai c ực của nguồn điện thành mạch kín thì công suất tiêu thụ đi ện trên đi ện tr ở R b ằng 16 W. Bi ết R > 2 Ω, giá tri của điện trở R bằng A. 3 Ω. B. 6 Ω. C. 5 Ω. D. 4 Ω. Hướng dẫn 2  E2 E2   E  2 2 2 2 2 + Ta có: P  I R   R  R  2rR  r  R  R  2r   R  r  0  P P R  r     R  4 122  2  R 2  2.2   Chọn D R  2  0   16  R  1  Câu 17: Khi nói về tia  , phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia  là dòng các hạt nhân nguyên tử heli  He. 4 2 B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện. C. Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s. D. Khi đi trong không khí, tia  làm ion hóa không khí và mất dần năng l ượng. Hướng dẫn 7 + Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2.10 m/s  C sai  Chọn C Câu 18: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S 2 dao động cùng pha với tần số f = 25 Hz. Giữa S1, S 2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. Khoảng cách gi ữa hai đ ỉnh c ủa hai hypebol ngoài cùng xa nhau nhất là 18 cm. T ốc độ truyền sóng trên mặt n ước b ằng A. 0,25 m/s. B. 0,8 m/s. C. 1 m/s. D. 0,5 m/s. Hướng dẫn  + Khoảng cách giữa S1, S2 có 10 cực tiểu liên tiếp là9 nên: 2  9  18    4 cm  v  f 100 cm / s   Chọn C 2 Câu 19: Henry (H) là đơn vị của A. điện dung. B. cảm kháng. C. độ tự cảm. Hướng dẫn + Henry (H) là đơn vị của độ tự cảm L Chọn C D. dung kháng. Câu 20: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thu ần. A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện tr ở của mạch. B. cùng tần số với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn b ằng 0. π C. luôn lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. 2 D. cùng tần số và cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Hướng dẫn + Mạch chỉ có R thì u và i cùng pha  Chọn D Câu 21: Hạt nhân 14 6 C phóng xạ . Hạt nhân con sinh ra có A. 5 prôtôn và 6 nơtron. B. 7 prôtôn và 7 nơtron. C. 6 prôtôn và 7 nơtron. D. 7 prôtôn và 6 nơtron. Hướng dẫn 4 + Phương trình phóng xạ:146 C  01 A Z X  14  0  A A 14 + Bảo toàn số khối và điện tích ta có:   6  1  Z Z  7  hạt con sinh ra có 7 proton và 7 nơtron Chọn B Câu 22: Hạt nhân 210 84 Po đang đứng yên thì phóng xạ. Ngay sau đó, động năng c ủa hạt  A. bằng động năng của hạt nhân con. B. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con. C. bằng không. D. lớn hơn động năng của hạt nhân con. Hướng dẫn 4 206 + Phương trình phóng xạ: 210 Po    X 84 2 82  14  0  A A 14 + Bảo toàn số khối và điện tích ta có:   6  1  Z Z  7 2 p  2mWd + Bảo toàn động lượng ta có:0  p  pX  p  pX  W mX A X 206      W  WX  Chọn D WX m A 4 mW   mXW X Câu 23: Đặt điện áp u = U 0cos(t + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất c ủa đo ạn mạch là R R ωL ωL A. B. . C. D. R ωL R 2+ (ωL) 2 R 2+ (ωL) 2 Hướng dẫn R R + Hệ số công suất của mạch:cos     Chọn A Z R 2+ (ωL) 2 Câu 24: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây có độ t ự cảmL  103 H  và một tụ điện có π 1 nF. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch có thể phát ra bằng  A. 6000 m. B. 600 m. C. 60 m. D. 6 m. Hướng dẫn + Bước sóng:  2c LC  600m   Chọn B điện dung C  Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, cố định màn ảnh, mặt ph ẳng chứa hai khe sáng rồi tiến hành hai lần thí nghiệm như sau: - Lần 1: Chiếu hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1λ= 0,6 μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp cách nhau 9 mm. - Lần 2: Chiếu hai khe bằng ánh sáng đa sắc gồm hai bức xạ có b ước sóng1 và λ λ2 thì người ta thấy tại M cách vân trung tâm 10,8 mm có một vân sáng cùng màu vân sáng trung tâm, trong khoảng giữa M và vân sáng trung tâm còn có 2 vân sáng có màu gi ống vân trung tâm. Bước sóng của bức xạ 2λlà A. 0,65 μm. B. 0,76 μm. C. 0,38 μm. D. 0,4 μm. Hướng dẫn + Khi dùng λ1 = 0,6 μm thì: 5i1 = 9 mm  i1 = 1,8 mm + Khi dùng λ1 và λ2 thì vị trí gần vân trung tâm nhất có vân sáng cùng màu với vân trung tâm là: 5 x M 10,8   3,6 mm  3 3 x min 3,6 + Lại có: x min  Ai1  A  2 i1 1,8 k   A 2 1, 2 + Mặt khác: 1  2   2    2 . k 2 1 B 0,6 B B + Thay các đáp án chỉ có D cho B là nguyên  Chọn D Chú ý: Để tìm 2 ta có thể giải điều kiện:0,38  2  0,76  B 3  2 0,4m x min  Câu 26: Điện năng được truyền từ một trạm phát đi ện có đi ện áp 6 kV, đến n ơi tiêu th ụ cách tr ạm phát 7,5 km (theo chiều dài đường dây) bằng dây tải đi ện một pha. Bi ết công su ất đi ện truy ền đi là 100 kW, dây dẫn điện làm bằng kim loại có điện trở suất là 1,7.10 -8 Ωm, khối lượng riêng 8800 kg/m 3, hiệu suất của quá trình truyền tải điện này là 90% và hệ s ố công su ất c ủa mạch đi ện b ằng 1. Kh ối l ượng kim loại dùng để làm dây tải điện là A. 2805,0 kg. B. 935,0 kg. C. 467,5 kg. D. 1401,9 kg. Hướng dẫn 2 Ucos  (1) P.R + Ta có: H     1  h  1 R 1 H   2 P Ucos  Ucos    2 .D .D 1 + Lại có: R        1 H  S V m P m 2 .D.P  m   935kg  Chọn B 2 1  H Ucos   2 2 2 Chú ý: Dẫn điện bằng 2 dây dẫn nên chiều dài ℓ = 15 km = 15000 m Câu 27: Trong hình là đồ thị biểu diễn sự biến đổi của điện áp gi ữa hai đ ầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch đó theo thời gian. K ết lu ận nào sau đây là đúng khi nói về độ lệch pha giữa u(t) và i(t)? u; i 0 u(t) i(t) t  2 rad. B. u(t) nhanh pha so với i(t) một góc rad. 3 2 2  C. u(t) chậm pha so với i(t) một góc rad. D. u(t) chậm pha so với i(t) một góc rad. 3 2 Hướng dẫn i  I 0   i 0  u  0 + Từ đồ thị ta thấy, lúc t = 0 thì:    Chọn B     / u  u 0 2  t  A. u(t) nhanh pha so với i(t) một góc 6 Câu 28: Một tụ điện phẳng có các bản đặt nằm ngang và hiệu điện thế giữa hai bản là 300 V. M ột h ạt nằm lơ lửng trong khoảng giữa hai bản tụ của t ụ điện ấy và cách bản dưới một kho ảng 0,8 cm. L ấy g = 10 m/s2. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản đột ngột giảm bớt đi 60 V thì thời gian h ạt b ụi s ẽ r ơi xu ống bản dưới gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 0,09 s B. 0,01 s C. 0,02 s D. 0,05 s Hướng dẫn U + Lúc đầu: qE  mg  q  mg (1) d U  U  + Sau khi hiệu điện thế giảm bớU t = 60 V thì: mg  q  (2)  ma  d  a U qU  1 U 2 + Thay (1) vào (2) ta có:   ma  U  g  a U g  2 m / s d     2h 2.0,8.102   0,09 s   Chọn A a 2 1 + Thời gian rơi của hạt bụi:h  at 2  t 2 Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0cost ( thay đổi được), vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi =  0 thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại, khi =  L = 48 rad/s thì U Lmax. Ngắt mạch ra khỏi điện áp xoay chiều nói trên rồi nối mạch vào hai c ực c ủa một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể, phần c ảm là nam châm có 1 c ặp c ực. Khi tốc độ quay của roto là n1 = 20 vòng/s hoặc n2 = 60 vòng/s thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng nhau. Giá trị của 0 gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 161,52 rad/s B. 172,3 rad/s C. 156,1 rad/s D. 149,37 rad/s Hướng dẫn 1 R2  C LC 2L2  2 f 1  2n p1  40rad / s  1  + Ta có:   2 2 f 2  2n p2  120rad / s + Ta có:  02  L. với  C + Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm:U L  I.ZL  12 + Khi UL1 = UL2   2  1  R 2   1L   1C   E.ZL R 2  ZL  ZC  2  NBS 2 L 2 R 2  ZL  ZC  2  22 2  1  R 2   2 L    2C   2 2   1  1  2  R   2 L    81R  811L    2C  1C    2L 1 162L 81   22 L2   2 2  80R 2  8112 L2   2 2   C C 2C 1C 2 L 1  81 1   80R 2  8112  22 L2  2  2  2  C C 1  2  1 R2 1  81 1   160  80 2  8112  22  2 2  2  2  LC L L C 1  2   160    1 R2  160   2 LC 2L   1  81 1  2 2  811  2  2 2  2  2  L C 1  2     7 1  2  0   81 1   LC + Lại có:   160 C2 8112  22  04  2  2  2 1  2   2 1  R C 2  LC 2L   2 (*)  2   81 1  Thay    L. C vào (*) ta có: 160  0   8112  22  04  2  2   L  1  2  2  81   2  1 2 2  Thay số ta có: 160  0   81.40  120  40   402 1202  48      0 156,12rad / s  Chọn C 2 0   Câu 30: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm một tụ điện, một cuộn dây và một bi ến tr ở R mắc n ối tiếp, điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch ổn định. Cho R thay đổi ta th ấy: Khi R = R1 = 76 thì công suất tiêu thụ trên biến trở R có giá tr ị l ớn nh ất là P 0; Khi R = R 2 thì công suất tiêu thụ của mạch AB có giá trị lớn nhất là 2P0. Giá trị của R2 bằng A. 12,4 B. 60,8 C. 45,6 D. 15,2 Hướng dẫn  U2  U2    P0 P max  P0 1 R    2R1  2r + Khi R1 thì:   2R 1  2r 2 2   2 2 2 R1  r  ZL  ZC  76  r  ZL  ZC  2   U2 P  max   2P0 3 1  AB 2 Z L  ZC + Khi R2 thì:   3 R  r  Z  Z 4  L C  2 1 1  2 Z L  ZC R 1  r 2 76  r 2 76  r   762  r 2     r 2  2  Thay vào (4) suy ra R2 = 15,2  Chọn D  ZL  ZC  45,6 ZL  ZC  60,8 Câu 31: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương, cùng t ần s ố t ương ứng là (1), (2), (3). Dao động (1) ngược pha và có năng lượng gấp đôi dao đ ộng (2). Dao đ ộng t ổng h ợp (1 và 3) có năng lượng là 3W. Dao động tổng hợp (2 và 3) có năng lượng là W và vuông pha với dao đ ộng (1). Dao động tổng hợp của vật có năng lượng gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 3,3W B. 2,7W C. 2,3W D. 1,7W Hướng dẫn Cách 1: + Theo đề ta vẽ được giản đồ vectơ như hình A2 A1  A 23 8 a 2 O a A3 A13 + Ta có: W1 2W  2  A2  a  A1  A 2 2   A1  a 2 A 223  A 32  a 2  + Từ hình ta có:  A 23 cos   A 13  2 W A23 1 1 1 + Theo đề: 23     cos    tan   2 2 W13 3 A13 3 3 + Lại có: tan   a a 2  A 23  1,5  2 a 2  A32  2,5  2 a A 23    x  x1  x 2  x 3  x 23  x1   + Vì:  x23  x1 9  A 2th  A 223  A12   A1  A 2      3,5  2 a Wth A 2th + Ta có:  2  W23 A 23 1,5  2 a Cách 2: Ta có: W1 2W  2    A 2th  3,5  2 a 2 2 2 2  1, 7 Wth  1,7W  Chọn D  A 2  A  A1  A 2 2   A1  A 2 + Vì x1 và x2 ngược pha nên: x1 x 1   2  x1 A1 A2 (1) (2) 2x 2   2  2 2 x13  x1  x 3   2x 2  x 3  A13  2A 2  A 3  2.A2 2A 3cos 23  A2  a 2 A13  2a 2  A 32  2 2.a.A3cos 23 3  + Ta có:   23 x 23  x 2  x 3  A 223  A 22  A 32  2.A2A cos 3   A2  a 2 2 2  A 23  a  A 3  2aA3cos 23 4   + Vì x23 vuông pha với x1, mặt khác x1 và x2 ngược pha nên x23 cũng vuông pha với x2 x 23  x 2  x 3  x 3  x 23  x 2 Ta có:  x  x A2  a 2 23 2 A32  A 223  A 22  A 23  A32  a 2  (5) + Kết hợp (4) và (5) ta có: A3cos 23  a 2 13 2 (6) 2 3 + Thay (6) vào (3) ta được: A  2a  A  2 2.a + Theo đề ta có: 2 W13 A13 7  3   3  2 5 W23 A 23    x  x1  x 2  x 3  x 23  x1   + Lại có:  x23  x1 9  A 2th  A 223  A12   A1  A 2      (7) 2a 2  A32  2 2.a 2  3  A32  2,5  2 a 2 2 A3  a Thay (8) vào (5) ta có: A223  1,5  2 a 3,5  2 a Wth A 2th + Ta có:  2  W23 A 23 1,5  2 a 2 2  2 (8) (9)   A 2th  3,5  2 a 2 2 2  1, 7 Wth  1,7W  Chọn D Câu 32: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai ? 9 A. Sự phóng xạ không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài nh ư nhi ệt đ ộ, áp su ất,… B. Tổng khối lượng của các hạt tạo thành lớn hơn khối lượng của hạt nhân mẹ. C. Hạt nhân con bền vững hơn hạt nhân mẹ. D. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Hướng dẫn + Phóng xạ là phản ứng tỏa năng lượng nên W > 0 + Mặt khác: W = (mt – ms)c2  mt > ms  B sai  Chọn B Câu 33: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 16 cm, dao đ ộng đi ều hòa theo phương vuông góc với mặt chất lỏng với phương trình u A  2cos 40  t cm và u B  2cos 40  t   cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M là một đi ểm thu ộc mặt ch ất l ỏng, n ằm trên đường Ax vuông góc với AB, cách A một đoạn ngắn nhất mà phần t ử chất l ỏng t ại M dao đ ộng với biên độ cực đại. Khoảng cách AM gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 1,42 cm B. 2,14 cm C. 2,07 cm D. 1,03 cm Hướng dẫn v 40 + Bước sóng:     2 cm  f 20 M + Vì hai nguồn ngược pha và điểm M thuộc cực đại nên: MA – MB = (k + 0,5) + Điểm M gần A nhất khi M thuộc đường cực đại gần A nhất. AB 1 AB 1 + Số cực đại trên AB:   k    2  2 A B  -8,5 < k < 7,5  điểm M thuộc k = -8  MA – MB = -15  MB = MA + 15 (1) + Trong tam giác vuông AMB ta có:  MB2  MA2  AB2  MA 15   MA2 162  MA 1,033 cm  Chọn D Câu 34: Một con lắc đơn dao động điều hòa, mốc thế năng trọng trường được ch ọn là mặt ph ẳng n ằm ngang qua vị trí cân bằng của vật nặng. Khi lực căng dây treo có đ ộ l ớn b ằng tr ọng l ực tác d ụng lên vật nặng thì A. động năng của vật có giá trị cực đại. B. thế năng gấp ba lần động năng của vật nặng. C. thế năng gấp hai lần động năng của vật nặng. D. động năng bằng thế năng của vật nặng. Hướng dẫn 1  2cos  0 T P + Ta có: T  mg 3cos  2cos  0  cos   3   1  cos   Wt mg + Thế năng và cơ năng của con lắc đơn: mg 1  cos  0  W  1  2cos  0 1 Wt 1  cos  1 Wt W 2 2 3   Chọn C      Wt  W  Wđ = W 1  cos  0 W 1  cos  0 3 3 3 Câu 35: Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội t ụ, một nhóm h ọc sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đầu tiên đặt vật sáng song song với màn, sau đó đ ặt th ấu kính vào trong khoảng giữa vật và màn sao cho vật, thấu kính và màn luôn song song v ới nhau. Đi ều chỉnh vị trí của vật và màn đến khi thu được ảnh rõ nét của vật trên màn. Ti ếp theo h ọc sinh c ố đ ịnh thấu kính, cho vật dịch chuyển dọc theo trục chính của thấu kính, l ại gần th ấu kính 2 cm, lúc này đ ể l ại thu được ảnh của vật rõ nét trên màn, phải dịch chuyển màn dọc theo tr ục chính một đo ạn 30 cm. Bi ết 5 ảnh thu được lúc sau có độ cao bằng độ cao ảnh lúc trước. Giá trị của f là 3 A. 15 cm B. 24 cm C. 10 cm D. 20 cm 1 10 2 Hướng dẫn d 2  d1  2  + Vì vật và ảnh luôn dịch chuyển cùng chiều nên: / d1f / d 2  d1  30  d  f  30 1  f k 5 f d + Mặt khác ta có: k 2  k1  3  f  d2 d2  d1 2  0, 6 f  d1 + Lại có: 1 1 1 1   /  f d2 d2 f f 5 f     f  d 2 3 f  d1  f  d1  2  0, 6 d1 f  d1 d 2  f  3  f  5   / f  5f  150 d 2  5  1 5   f f  3 f  5 f 150 15cm   Chọn A Câu 36: Một chiếc pin điện thoại có ghi (3,6V – 900 mA.h). Đi ện tho ại sau khi s ạc đ ầy, pin có th ể dùng nghe gọi liên tục trong 4,5h. Bỏ qua mọi hao phí. Công su ất tiêu th ụ đi ện trung bình c ủa chi ếc điện thoại trong quá trình đó là A. 3,60 W B. 0,36 W C. 0,72 W D. 7,20 W Hướng dẫn + Điện năng của pin sau khi sạc đầy là:A EIt   3,6.900.103.3600 11664J A 11664 + Công suất tiêu thụ trung bình của pin:P    0,72W  Chọn C t 4,5.3600 Câu 37: Công suất bức xạ toàn phần của Mặt Trời là P = 3,9.10 26 W. Phản ứng hạt nhân trong lòng Mặt Trời là phản ứng tổng hợp hiđrô thành hêli và lượng hêli t ạo thành trong một năm (365 ngày) là 1,945.1019 kg. Khối lượng hiđrô tiêu thụ một năm trên Mặt Trời xấp xỉ bằng A. 1,958.1019 kg B. 0,9725.1019 kg C. 3,89.1019 kg D. 1,945.1019 kg Hướng dẫn + Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trong 1 năm:W  P.t W P.t + Lại có: W  mH  mHe c2  mH  2  mHe  2  mHe  1,958.1019kg  Chọn A c c Câu 38: Một vòng dây tròn bán kính r = 10 cm, có điện trở R = 0,2  đặt trong từ trường đều sao cho mặt phẳng vòng dây nghiêng một góc 30 o so với đường sức từ, cảm ứng từ của từ trường có độ lớn B  0,02 T. Trong khoảng thời gian 0,01 s, từ trường giảm đều xuống đến 0 thì độ l ớn c ường đ ộ dòng điện cảm ứng suất hiện trong vòng dây là A. 1,57 A B. 0,157 A C. 0,0157 A D. 15,7 A Hướng dẫn  2 2 + Điện tích của vòng dây: S  r  m 100 + Vì mặt phẳng vòng dây nghiêng một góc 30o so với đường sức từ nên = 60o + Độ lớn suất điện động cảm ứng suất hiện trong khung dây:  o B2  B1 Scos  0  0,02 100 cos 60   2  1     e V  t t t 0,01 100 e   + Độ lớn cường độ dòng điện cảm ứng trong vòng dây:i    A   Chọn B R 100.0, 2 20   11 Câu 39: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài từ một đ ầu dây với biên đ ộ không đ ổi là 4 mm, tốc độ truyền sóng trên dây là 2,4 m/s, tần số sóng là 20 Hz. Hai đi ểm M và N trên dây cách nhau 37 cm, sóng truyền từ M đến N. Tại thời điểm t, sóng tại M có li đ ộ -2 mm và M đang đi v ề v ị trí cân  89  bằng. Vận tốc dao động của điểm N ở thời điểm t  80 s là   A. 16 (cm/s) B. 8 3 cm / s C. 80 3 mm / s D. 8 cm / s Hướng dẫn v  + Ta có:    12 cm  MN  37 cm   3  f 12 + Vì sóng tuần hoàn theo không gian nên sau điểm M đoạn 3  có điểm M’ có tính chất như điểm M nên ở thời điểm t điểm M’ cũng có li độ M’ u = -2 mm và đang đi về VTCB. M’ N A  + Vì u M'  2mm    x M'  2 12    xN  + Vì N cách M’ đoạn 6 12 89 T T A + Ta có: t = t  s  22T   lùi về quá khứ  điểm N có li độ x N   80 4 4 2 A 3  vN    80 3 mm / s   Chọn B 2 Câu 40: Các điểm sáng M (màu đỏ) và N (màu lục) dao động điều hòa cùng biên độ trên tr ục Ox quanh gốc tọa độ O. Chu kì dao động của M gấp 3 lần của N. Ban đ ầu M và N cùng xu ất phát t ừ g ốc tọa độ, chuyển động cùng chiều. Khi gặp nhau lần đầu tiên, M đã đi đ ược 10cm. Quãng đ ường N đi được trong thời gian trên là 50 A. 20 2 10 cm B. C. 30 3 10 cm D. 30 cm cm  3 Hướng dẫn TN  T + Ta có:  TM  3T   2 x M  A cos3T t  2     + Giả sử M, N cùng đi qua VTCB theo chiều âm, ta có: x  A cos2 t    N    2 T   12     2  + Khi chúng gặp nhau thì: x N  x M   t   2 T 3k  t1  .T  4   2  t   k2    2 3T t 2   3  3k T  8 4        A2  A SN  A     2  3T 3TN TM     t min      8 8 8  A2  10  A 10 SM  2   Chọn A    SN  20 2 10 cm  2cm 13