Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 Sở GD&ĐT Cần Thơ

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 3 tháng 4 2019 lúc 14:18:06 | Update: 30 tháng 5 lúc 23:37:40 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 438 | Lượt Download: 0 | File size: 0.626209 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT CẦN THƠ (Đề thi gồm 4 trang) ĐỀ THI THỬ CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ & Tên: ………………………….. Số Báo Danh:……………………….. Mã đề thi: 119 Cho: hằng số Plăng h = 6,625.10 ‒34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s, l u = 931,5 MeV/c 2, độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10‒19 C, khối lượng electrôn m = 9,1.10‒31 kg. Câu 1: Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi A. vuông góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước. B. xiên góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước. C. xiên góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước. D. vuông góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước. Câu 2: Tốc độ truyền âm trong không khí là 336 m/s. Kho ảng cách gi ữa hai đi ểm g ần nhau nh ất trên cùng m ộ phương truyền sóng và dao động cùng pha là 0,8 m. T ần số của âm bằng A. 400 Hz B. 840 Hz C. 500 Hz D. 420 Hz Câu 3: Cho chiết suất của nước, benzen và của thủy tinh flin l ần l ượt b ằng 1,33; 1,5 và 1,8. Hi ện t ượng ph ản x ạ toàn phần không thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ A. benzen vào nước B. thủy tinh flin vào nước C. nước vào thủy tinh flin D. thủy Tinh flin vào Benzen Câu 4: Hiện nay đèn LED được sử dụng rộng rãi trong các thiết b ị đi ện t ử đèn qu ảng cáo, đèn giao thông, trang trí n ội thất... Nguyên lý hoạt động của đèn LED dựa vào hiện t ượng A. điện phát quang B. quang phát quang C. hóa phát quang D. catốt phát quang Câu 5: Một khung dây dẫn kín có diện tích S đặt trong t ừ tr ường đều có c ảm ứng t ừ B, α là góc gi ữa vect ơ c ảm ứng t ừ và vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Từ thông Φ qua di ện tích S đ ược xác đ ịnh theo công th ức: A. Φ = BSsinα B. Φ = BStanα C. Φ = Bsinα D. Φ = BScosα Câu 6: Khi xem phim, mắt có cảm giác thấy được các vật chuyển động liên t ục nh ờ vào: A. sự điều tiết của mắt B. sự lưu ảnh trên màng lưới của mắt C. năng suất phân ly của mắt D. sự ngắm chừng của mắt Câu 7: Hạt tải điện trong kim loại là A. ion âm và ion dương B. electron tự do C. ion dương D. Ion âm Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 100 g thực hi ện dao đ ộng đi ều hòa v ới t ần s ố góc 20 rad/s. Giá trị của k là A. 20 N/m B. 40 N/m C. 10 N/m D. 80 N/m Câu 9: Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân A. hấp thụ một nhiệt lượng rất lớn B. trong đó, hạt nhân của các nguyên tử bị nung nóng chảy thành các nuclon C. tỏa năng lượng rất lớn nhưng cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được D. tỏa ra một nhiệt lượng không lớn 1 Câu 10: Đặt điện áp u  200 2 cos100 t V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L  H,  biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là     A. i  2 cos100 t  A B. i  2 cos100 t  A 2 4       C. i  2 2 cos100 t   A D. i  2 2 cos100 t   A 4 2   Câu 11: Để đo cường độ dòng điện xoay chiều có giá trị hi ệu dụng cỡ 50 mA cần vặn núm xoay c ủa đ ồng h ồ đa năng hiện số đến vị trí A. DCA 200 m B. ACA 200 m C. DCA 20 m D. ACA 20 m Câu 12: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là A. lực tĩnh điện B. năng lượng liên kết C. lực hạt nhân D. năng lượng liên kết riêng Câu 13: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A chạy qua đ ặt trong t ừ tr ường đ ều có c ảm ứng t ừ 0 B = 0,5 T. Góc hợp bởi dòng điện và vectơ cảm ứng từ là 30 . Lực tác dụng lên đoạn dây bằng: -4 -2 A. 7,5.10 N B. 7,5.10 N C. 7,5.10-3 N D. 7,5.10-5 N Câu 14: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ t ự c ảm L và t ụ đi ện có đi ện dung C mắc nối tiếp. Cảm kháng, dung kháng của mạch lần lượt là ZL và Z C. Tổng trở suất của mạch được xác định theo công thức 2 A. Z  R 2  ZL  ZC  B. Z = R + ZL + ZC C. Z = R + ZL – ZC D. Z  R 2  ZL  ZC  2 1 94 Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân 235 2 n01 . Hạt nhân X có cấu tạo gồm 92 U  0 n  38 Sr  X  A. 86 proton và 140 nơtron B. 54 proton và 86 nơtron C. 54 proton và 140 nơtron D. 86 proton và 54 nơtron Câu 16: Trong mạch dao động LC lí tưởng, nếu độ tự cảm của cuộn cảm tăng 2 l ần và đi ện dung c ủa t ụ đi ện gi ảm 8 lần thì chu kì dao động của mạch A. giảm 4 lần B. tăng 2 lần C. giảm 2 lần D. tăng 4 lần Câu 17: Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với A. chất bán dẫn B. kim loại C. điện môi D. chất điện phân Câu 18: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình 1x= Acos(ωt) và x 2 = Asin(ωt) là hai dao động A. lệch pha nhau 600. B. ngược pha. C. lệch pha nhau 0,5π. D. cùng pha. Câu 19: Trong y học và công nghiệp, tia X không được phép sử d ụng vào mục đích A. tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại. B. chữa trị ung thư nông. C. phát hiện giới tính thai nhi. D. chụp X - quang để phát hiện chỗ xương bị gãy. -9 Câu 20: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 m đến 3,8.10-7 m là A. tia tử ngoại. B. tia X. C. ánh sáng nhìn thấy. D. tia hồng ngoại. Câu 21: Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bi ến đi ệu sóng là A. biến dao động âm thành dao động điện âm t ần. B. làm cho biên độ sóng giảm xuống. C. trộn sóng âm tần với sóng cao tần. D. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần. Câu 22: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng t ần s ố không ph ụ thu ộc vào A. độ lệch pha của hai dao động thành phần. B. tần số chung của hai dao động thành phần. C. biên độ của dao động thành phần thứ hai. D. biên độ của dao động thành phần thứ nhất. Câu 23: Một tụ điện có điện dung C. Đặt hiệu điện thế U vào hai bản của t ụ đi ện thì đi ện tích trên m ột b ản t ụ đi ện là Q. Tăng hiệu điện thế giữa hai bản của tụ đi ện lên 2U, đi ện tích trên một b ản c ủa t ụ đi ện lúc này b ằng A. 4Q. B. 0,5Q. C. 0.2Q. D. 2Q. Câu 24: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha. Khi có hi ện t ượng giao thoa sóng, kho ảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên đ ộ c ực đ ại b ằng A. 4 lần bước sóng. B. một phần tư bước sóng C. một nửa bước sóng. D. hai lần bước sóng. Câu 25: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, ban đầu kho ảng vân là 1 mm. Khi di chuy ển màn theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe để khoảng cách gi ữa màn và hai khe tăng thêm 40 cm thì kho ảng vân lúc này là 1,28 mm. Biết khoảng cách gi ữa hai khe là a = 0,8 mm. B ước sóng c ủa ánh sáng dùng trong thí nghi ệm là A. λ = 0,65 μm. B. λ = 0,56 μm. C. λ = 0,72 μm. D. λ = 0,45 μm. Câu 26: Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao đ ộng riêng ω = 10π rad/s. Tác d ụng vào v ật n ặng theo phương của trục lò xo một ngoại lực biến thiên F n = F 0cos20πt N. Sau một thời gian, vật dao đ ộng đi ều hòa với biên độ 5 cm. Tốc độ dao động cực đại của vật bằng A. 50π cm/s. B. 50 cm/s. C. 25 cm/s. D. 100π cm/s. Câu 27: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới đi ện áp 2 kV, hi ệu suất trong quá trình truy ền t ải là1H= 80 %. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến2H= 95 %, ta phải A. tăng điện áp đến 8 kV. B. giảm điện áp còn 1 kV. C. giảm điện áp còn 0,5 kV. D. tăng điện áp đến 4 kV. Câu 28: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội t ụ có đ ộ t ụ D = +5 dp và cách th ấu kính m ột khoảng 10 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là A. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm. B. ảnh ảo, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm. C. ảnh thật, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm. D. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm. Câu 29: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song với cùng một h ệ tr ục t ọa đ ộ, cùng v ị trí cân b ằng   với phương trình lần lượt là 1x = 5cos4πt cm, x 2  3cos 4t  cm. Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương 3  dao động bằng A. 4,359 cm. B. 3,549 cm. C. 3,954 cm. D. 4,934 cm. Câu 30: Một mạch điện kín gồm biến trở mắc nối tiếp với một ngu ồn đi ện có su ất đi ện đ ộng E và đi ện tr ở trong r. Khi điện trở của biến trở là 1,65 Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 3,3 V; khi đi ện tr ở c ủa bi ến tr ở là 3,5 Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 3,5 V. Suất điện động của nguồn đi ện có giá tr ị là A. 3,7 V. B. 6,8 V. C. 3,6 V. D. 3,4 V. Câu 31: Từ Trái Đất, một ăngten phát ra những sóng cực ngắn đến M ặt Trăng. Thời gian t ừ lúc ăngten phát sóng đ ến 8 lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 2,56 s. Tốc độ của sóng đi ện t ừ trong không khí b ằng 3.10 m/s. Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng là A. 395.103 km. B. 358.103 km. C. 375.103 km. D. 384.103 km. Câu 32: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần và t ụ đi ện mắc n ối ti ếp. Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn mắt lần lượt vào hai đầu đi ện trở, t ụ đi ện thì vốn kế ch ỉ 80 V; 60 V. Khi m ắc vôn k ế vào hai đầu đoạn mạch thì số chỉ vôn kế là A. 20 V. B. 140 V. C. 70 V. D. 100 V. Câu 33: Ba vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 10 cm nhưng tần số khác nhau. Bi ết r ằng t ại mọi th ời đi ểm, li đ ộ, x x x vận tốc của các vật liên hệ nhau bởi bi ểu thức 1  2  3  2018 . Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân bằng của v1 v2 v3 chúng lần lượt là 5 cm, 7 cm và x3. Giá trị x3 gần giá trị nào sau đây? A. 8,7 cm. B. 7,8 cm. C. 8,3 cm. D. 9,5 cm. Câu 34: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truy ền theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình vẽ. Hai phần tử M và N dao động lệch pha nhau một góc   A. rad. B. rad. 6 3 C. 2π rad. D. π rad. 13,6 Câu 35: Mức năng lượng các trạng thái dừng của nguyên t ử hiđrô được xác đ ịnh b ởi bi ểu th ức: E n   2 eV (với n n = 1, 2, 3…). Khi kích thích nguyên tử hiđrô chuyển t ừ tr ạng thái c ơ b ản lên tr ạng thái kích thích sao cho bán kính quỹ đạo dừng tăng 25 lần. Khi chuyển về quỹ đạo bên trong, nguyên t ử hiđrô có th ể phát ra phôtôn có b ước sóng ng ắn nhất bằng A. 95,1 nm. B. 43,5 nm. C. 12,8 nm. D. 10,6 nm. + 40 40 Câu 36: Đồng vị hạt nhân nguyên tử Kali 19 K phóng xạ β tạo thành hạt nhân Argon 18 Ar . Biết chu kì bán rã của 40 19 K là T = 1,5.10 9 năm. Lúc nham thạch còn là dung nham thì ch ưa có 40 18 Ar nào cả nhưng khi tạo thành nham thạch 40 19 K 40 thì có chứa đồng vị . Trong một mẫu nham thạch khảo sát, người ta thấy t ỉ l ệ 40 18 Ar và 19 K là 7. Tuổi của nham thạch khoảng A. 3,5.109 năm. B. 3.109 năm. C. 4,5.109 năm. D. 4.109 năm. Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng th ời ba b ức x ạ đ ơn s ắc có b ước sóng lần lượt là 0,4 µm; 0,5 µm và 0,6 µm. Trên màn, trong khoảng gi ữa hai vân sáng liên ti ếp cùng màu v ới vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vị trí mà ở đó chỉ có một b ức xạ cho vân sáng: A. 18 B. 20 C. 22 D. 26 Câu 38: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, t ần s ố 50 Hz vào hai đ ầu đo ạn mạch g ồm đi ện tr ở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi điện áp t ức thời hai đ ầu R đ ạt giá tr20 ị 7 V thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch có giá trị 7 A và điện áp tức thời giữa hai bản tụ có giá trị 45 V. Khi đi ện áp t ức th ời hai đ ầu đi ện trở là 40 3 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu bản tụ là 30 V. Giá tr ị c ủa đi ện dung C là 3.103 104 2.103 103 F. B. F. C. F. D. F. 8  3  Câu 39: Một nguồn âm có công suất không đổi đặt tại A, truyền theo mọi h ướng trong một môi tr ường không h ấp th ụ âm. Mức cường độ âm tại hai điểm B và C lần lượt là 50 dB và 48 dB. Bi ết ba đi ểm A, B, C t ạo thành tam giác vuông tại B và AB = 8 m. Khoảng cách BC gần giá trị nào sau đây? A. 10 m. B. 4 m. C. 16 m. D. 6 m. A. Câu 40: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch RLC như hình vẽ: cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện dung C của tụ điện có giá trị thay đổi được. Đi ều chỉnh giá trị của điện dung C thì thấy: ở cùng thời đi ểm, số ch ỉ của vôn kế V 1 cực đại thì số chỉ của vôn kế V1 gấp đôi số chỉ của vôn kế V2. Khi số chỉ của vôn kế V2 cực đại thì tỉ số giữa số chỉ của vôn kế V 2 với số chỉ của vôn kế V 1 bằng A. 2,5. B. 2 2 . C. 1,5. D. 3 2 . --------------------------------------------------------- HẾT ---------- Câu 1 B Câu 11 B Câu 21 C Câu 31 D Câu 2 D Câu 12 D Câu 22 B Câu 32 D Câu 3 C Câu 13 B Câu 23 D Câu 33 C Câu 4 A Câu 14 A Câu 24 C Câu 34 B BẢNG ĐÁP ÁN Câu 5 Câu 6 D B Câu 15 Câu 16 B C Câu 25 Câu 26 B D Câu 35 Câu 36 A C Câu 7 B Câu 17 A Câu 27 D Câu 37 B Câu 8 B Câu 18 C Câu 28 A Câu 38 C Câu 9 C Câu 19 C Câu 29 A Câu 39 D Câu 10 D Câu 20 A Câu 30 A Câu 40 A ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: + Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi chi ếu xiên góc ánh sáng tr ắng t ừ không khí vào n ước.  Đáp án B Câu 2: + Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao đ ộng cùng pha là một b ước sóng λ = 0,8 m. v 336 → Tần số của sóngf    420 Hz.  0,8  Đáp án D Câu 3: + Hiện tượng phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi ta chi ếu ánh sáng t ừ môi tr ường chi ết quang kém sang môi trường chiết quang hơn → chiếu từ nước vào thủy tinh không xảy ra phản x ạ toàn ph ần.  Đáp án C Câu 4: + Đèn LED hoạt động dựa trên hiện tượng điện phát quang.  Đáp án A Câu 5: + Từ thông qua khung dây Φ = BScosα.  Đáp án D Câu 6: + Ta thấy được sự di chuyển liên tục của vật chuyển động là do s ự l ưu ảnh trên mắt.  Đáp án B Câu 7: + Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.  Đáp án B Câu 8: + Độ cứng k của lò xo k = mω2 = 40 N/m.  Đáp án B Câu 9: + Nhiệt hạch là phản ứng tỏa năng lượng rất lớn nhưng cần một nhi ệt độ cao mới th ực hi ện đ ược.  Đáp án C Câu 10: u 200 2 0 + Cường độ dòng điện trong mạchi    2 2  90 . 100i Z  Đáp án D Câu 11: + Ta vặn núm xoay của đồng hồ đo điện đa năng đến vị trí ACA 20 m.  Đáp án B Câu 12: + Năng lượng liên kết riêng là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững c ủa h ạt nhân.  Đáp án D Câu 13: -2 + Lực từ tác dụng lên dây dẫn F = IBlsinα = 7,5.10 N.  Đáp án B Câu 14: 2 + Tổng trở của mạchZ  R 2  ZL  ZC  .  Đáp án A Câu 15: + Hạt nhân X có 54 proton và 86 notron.  Đáp án B Câu 16: + Ta có T LC → L tăng 2 lần và C giảm 8 lần thì T giảm 2 lần.  Đáp án C Câu 17: + Hiện tượng quang dẫn xảy ra với chất bán dẫn.  Đáp án A Câu 18: + Hai dao động vuông pha nhau.  Đáp án C Câu 19: + Tia X không được dùng để phát hiện giới tính thai nhi.  Đáp án C Câu 20: + Bức xạ này thuộc vùng tử ngoại.  Đáp án A Câu 21: + Trong truyền thông bằng sóng điện từ thì biến đi ệu sóng là tr ộn sóng âm t ần với sóng cao t ần.  Đáp án C Câu 22: + Biên độ dao động tổng hợp không phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động.  Đáp án B Câu 23: + Ta có Q ~ U → khi U tăng gấp đôi thì Q′ = 2Q.  Đáp án D Câu 24: + Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động với biên độ c ực đại là n ửa b ước sóng.  Đáp án C Câu 25: + Theo giả thuyết bài toán, ta có: D  i0   1, 28 D  40 i D  D a  →  ↔  → D = 143 cm.  1 D i0 D i  D  D   a  3 3 ai 0,8.10.1.10 → 0  0,56 μm. D 143.102  Đáp án B Câu 26: + Tốc độ dao động cực đại của vậtmax v = ωFA = 100π cm/s.  Đáp án D Câu 27: 1  H1 1  0,8 + Ta có U2  U1 2  4 kV. 1  H2 1  0,95  Đáp án D Câu 28: 1 Tiêu cự của thấu kínhf   20 cm. D df 10.20   20 cm. + Áp dụng công thức thấu kínhd d  f 10  20 → Ảnh ảo nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 20 cm.  Đáp án A Câu 29: + Khoảng cách lớn nhất giữa hai vậtd max  A12  A22  2A1A 2cos   4,359 cm.  Đáp án A Câu 30: + Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện:   3,3  1, 65  1, 65 r   → ξ = 3,7 V. U  IR  R→  R r 3,5   3,5  3,5  r   Đáp án A Câu 31: 3 + Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng d = 0,5ct = 384.10 km.  Đáp án D Câu 32: + Điện áp hai đầu đoạn mạchU  U2R  UC2  802  602 100 V.  Đáp án D Câu 33: x x x + Từ giả thuyết 1  2  3  2018 . v1 v2 v3 → Đạo hàm hai vế theo thời gian, ta có  2 x12  2 x 22  2 x 32 v12  a1x 1 v22  a 2x 2 v32  a 3x 3 ↔ .        1 1 1 v12 v 22 v32 v12 v22 v32 x 32 x12 x 22 2 1 A2 A2 A2 → →  1   1   1    v2 A 2  x 2 A2  x12 A2  x 22 A 2  x 32 A 2  x12 A 2  x 22 A2  x 32 → Thay các giá trị đã biết vào biểu thức, ta tìm được 3x≈ 8,36 cm.  Đáp án C Câu 34:  6 2MN 2.1  + Từ đồ thị, ta có  →     . MN  1  6 3   Đáp án B Câu 35: + Bán kính quỹ đạo dừng của electron nr = n2r0, ở trạng thái cơ bản n = 1, để bán kính tăng gấp 25 l ần → n = 5. → Bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử có thể phát ra ứng với s ự chuyển t ừ mức năng l ượng ề E1. 5 vE hc → min   95,1 nm. 13,6 13,6  19  2  2 1, 6.10 5  1  Đáp án A Câu 36:   Với v2  2 A 2  x 2 →  t T N Ar 1  2   7 → t = 4,5.109 năm . t  NK 2 T  Đáp án C Câu 37: Vị trí trùng màu với vân trung tâm là vị trí trùng nhau c ủa vân sáng 3 b ức x ạ : 1x= x2 = x3 ↔ 4k1 = 5k2 = 6k3 → Vị trí trùng nhau gần vân trung tâm nhất ứng với 1k= 15, k2 = 12 và k3 = 10 + Sự trùng nhau của hai bức xạ 1λ và λ2 trong khoảng này k1 2 5   x1  x 2 ↔ k 2 1 4 → có 2 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k = 5, 10 + Ta có 1 + Sự trùng nhau của hai bức xạ 1λ và λ3 trong khoảng này : k1 3 3   x1  x 3 ↔ k 3 1 2 → có 4 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k = 3, 6, 9 và 12 + Sự trùng nhau của hai bức xạ 2λ và λ3 trong khoảng này : 1 k 2 3 6   x 2  x3 ↔ k 3 2 5 → có 1 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k = 6 2 Vậy số vị trí cho vân đơn sắc là 14 + 11 + 9 – 2.2 – 2.4 – 2.1 = 20  Đáp án B Câu 38: u 20 7 + Điện trở của mạchR  R   20 Ω. i 7 Điện áp trên điện trở và trên tụ điện luôn vuông nhau t ại cùng một th ời đi ểm b ất kì, ta có: 20 7 2  45 2  UR    1 2 2 2 2 I       uR   uC  U 0R  80 2.103  U 0R  U 0C   R → V→  → C F.     1 →  2 2 3 U 0C  60 U0R  U0C  40 3   30  Z  U C  15  C  I U    U   1  0R   0C   Đáp án C Câu 39: LC LB 4850 AB + Ta có cos A   10 20  10 20  100,1 → α ≈ 370. AC Ta có BC  ABtan A  6,11 cm.  Đáp án D Câu 40: + Khi V1max → mạch xảy ra cộng hưởng Z L = ZC1. UZL , với V1max = 2V2 → ZL = 0,5R, để đơn giản, ta chọn R = 1 → ZL = 0,5. V2  UC  R + Khi V2max → V2  UCmax  U ZC2  → R 2  Z2L ZL 2  2 R 2  Z2L R U 12  0,52 5 .  1 2 UR U.1 1 1  0,5 .    2,5 → V1  U R  2 2 2 2 0,5 5 1  0,5  2,5  R  ZL  ZC0  V2  2,5 V1  Đáp án A