Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 Sở GD&ĐT Bắc Ninh

df85d49c3d17ce4d580752a7e4b7dd90
Gửi bởi: Thái Dương 27 tháng 2 2019 lúc 16:13:15 | Được cập nhật: 25 tháng 11 lúc 5:32:48 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 368 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: KHTN - Môn: Vật lí Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi có 40 câu trắc nghiệm) Họ và tên học sinh:..................................................... Số báo danh: ................... Mã đề 201 Trong các bài toán cho g = 10m/s2, π2 = 10, h= 6,625.10-34j.s, eV = 1,6.10- 19j, c = 3.108m/s, m e =9,1.10-31 kg. Câu 1. Cho mạch dao động LC lí tưởng, điện tích của một bản tụ biến thiên A. cùng pha với điện áp giữa hai bản tụ. B. cùng pha với dòng điện chạy qua cuộn cảm. C. ngược pha với điện áp giữa hai bản tụ. D. ngược pha với dòng điện chạy qua cuộn cảm. Câu 2. Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp gấp đôi cuộn thứ cấp. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 100 V vào cuộn sơ cấp của máy. Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là: A. 25 V B. 50 V C. 200 V D. 100 V Câu 3. M và N là hai điểm nằm trên cùng đường sức của một điện trường đều có chiều từ M đến N. Nhận định nào sau đây là đúng về hiệu điện thế của điểm M so với N (U MN )? A. luôn âm. B. luôn dương. C. luôn âm hoặc bằng không. D. luôn dương hoặc bằng không. Câu 4. Một tia sáng đỏ truyền từ nước (có chiết suất 4/3) ra không khí với góc tới i là góc nhọn thì được góc khúc xạ r. Nhận định nào sau đây là đúng về quan hệ i và r? A. i ≥ r B. i < r C. i > r D. i ≤ r Câu 5. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng vật lý nào sau đây? A. Hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Hiện tượng xuất hiện dòng điện Phu-cô trong lõi thép. C. Hiện tượng tự cảm. D. Hiện tượng xuất hiện dòng điện Phu-cô các cuộn dây của máy phát. Câu 6. Bộ phận nào sau đây có nhiệm vụ thu sóng điện từ ở máy thu vô tuyến điện A. Tụ xoay B. Mạch tách sóng C. Cuộn cảm D. Anten Câu 7. Cho 3 loại đoạn mạch: chỉ có điện trở thuần, chỉ có tụ điện, chỉ có cuộn dây không thuần cảm. Đoạn mạch nào không tiêu thụ công suất khi có dòng điện xoay chiều chạy qua? A. chỉ có cuộn dây không thuần cảm. B. chỉ có điện trở thuần và chỉ có cuộn dây không thuần cảm. C. chỉ có tụ điện. D. chỉ có điện trở thuần. Câu 8. Một hạt có khối lượng nghỉ m 0 . Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,8c (c là vận tốc ánh sáng trong chân không) là: 5 1 2 B. m0 c 2 C. m0 c 2 D. 0, 25m0 c 2 A. m0 c 2 3 3 3 Câu 9. Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r mắc với một điện trở R thành mạch kín. Khi đó, cường độ dòng điện chạy trong mạch kín là I. Biểu thức nào sau đây là đúng khi tính công suất của nguồn điện? A. I2.r B. E.I C. I2.R D. E(R+r) Câu 10. Một từ trường đều có phương thẳng đứng, hướng xuống. Hạt α chuyển động theo hướng Bắc địa lý bay vào từ trường trên. Lực Lorenxơ tác dụng lên α có hướng A. Đông – Bắc B. Tây C. Đông D. Nam π Câu 11. Đặt điện áp= xoay chiều u 120 2cos(100π t + )(V ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện 6 −4 10 C= F . Dòng điện qua tụ có biểu thức: π A. i 1, 2 2cos(100π t + π 2π )( A) 3 C. i 1, 2cos(100π t − )( A) = 2 B. i 1, 2cos(100π t − = 2π )( A) 3 π D. i 1, 2 2cos(100π t + )( A) = 2 Trang 1/4 - Mã đề 201 Câu 12. Một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có tốc độ cực tiểu đến vị trí có tốc độ bằng nửa tốc độ cực đại là: A. T/6 B. 5T/12 C. T/12 D. T/8 Câu 13. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn cùng pha S 1 , S 2 . Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng λ. Tại điểm M cách hai nguồn S 1 và S 2 lần lượt d 1 và d 2 , sóng có biên độ cực đại. Với k là số nguyên, ta có: 2k + 1 λ A. d 2 − d1 = (k + 0,5)λ B. d 2 − d1 = C. d 2 − d1 = (k − 0,5)λ D. d 2 − d1 = . kλ 2 2 Câu 14. Tia phóng xạ nào là một bức xạ điện từ, trong các tia sau? A. βB. γ C. β+ D. α Câu 15. Thấu kính hội tụ có chiết suất n > 1, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi bán kính R 1 và một mặt cầu lõm bán kính R 2 thì A. R 1 < R 2 B. R 1 , R 2 có giá trị bất kỳ. C. R 1 = R 2 D. R 1 > R 2 Câu 16. Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân. Gọi v 1 và v 2 lần lượt là tốc độ của êlectron khi nó v chuyển động trên quỹ đạo K và L. Tỉ số 1 bằng: v2 A. 4 B. 0,25 C. 0,5 D. 2 Câu 17. Quang phổ nào sau đây không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát? A. Quang phổ vạch hấp thụ B. Quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ C. Quang phổ liên tục D. Quang phổ vạch phát xạ Câu 18. Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ. M và N là hai cực đại nơi sóng truyền qua. Giữa M, N có 1 cực đại khác. Khoảng cách từ vị trí cân bằng của M đến vị trí cân bằng của N bằng: A. 2λ B. λ C. 3λ D. λ/2 Câu 19. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số góc ω là A. (ωA)2 B. ωA2 C. ω2A D. ωA Câu 20. Nếu ánh sáng kích thích có bước sóng màu lục thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào sau đây? A. Ánh sáng đỏ B. Ánh sáng da cam C. Ánh sáng chàm D. Ánh sáng vàng Câu 21. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở trong r mắc nối tiếp. Gọi Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng Z − ZC Z − ZC R R+r A. cosϕ = B. cosϕ = L C. cosϕ = D. cosϕ = L Z Z Z R+r Câu 22. Một nguồn âm tại O, có công suất P không đổi, phát sóng cầu vào không gian qua M rồi đến N cách O lần lượt r M và r N . Gọi I M và I N lần lượt là cường độ âm tại M và N. I M /I N bằng: 2 2 r  r  r B.  N  C.  M  D. M rN  rM   rN  Câu 23. Cho ba bức xạ gồm tử ngoại, tia γ, tia X có tần số lần lượt là f 1 , f 2 , f 3 . Xếp theo tần số tăng dần, thứ tự xếp đúng là? A. f 3 , f 2 , f1 B. f1 , f 2 , f 3 C. f 3 , f1 , f 2 D. f1 , f 3 , f 2 Câu 24. Một vật chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức điều hòa F = 5cos4πt (N). Biên độ dao động của vật đạt cực đại khi vật có tần số dao động riêng bằng: A. 4π Hz. B. 2π Hz. C. 4 Hz. D. 2 Hz. Câu 25. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng với tia đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe S 1 , S 2 không đổi. Màn quan sát đặt song song với màn chứa hai khe S 1 , S 2 . Tại điểm M trên màn quan sát là vân sáng bậc 7. Tịnh tiến màn quan sát ra xa màn chứa hai khe để M lần thứ hai là vị trí của vân tối thì dừng lại. M là vị trí của vân tối thứ A. tám. B. chín. C. năm. D. sáu. Câu 26. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng của W đ của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc gần giá trị nào nhất sau đây: r A. N rM Trang 2/4 - Mã đề 201 A. 30 Hz. B. 50 Hz. C. 60 Hz. D. 25 Hz. Câu 27. Cho một đoạn mạch xoay chiều AB gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt điện áp u U 2 cos (100πt )( V ) vào hai đầu đoạn mạch AB . Hình vẽ là đồ thị = biểu diễn công suất tiêu thụ trên AB theo điện trở R trong hai trường hợp; mạch điện AB lúc đầu và mạch điện AB sau khi mắc thêm điện trở r nối tiếp với R. Hỏi giá trị (x + y) gần với giá trị nào nhất sau đây? P(W) x y 120 0,25r R A. 250 W. B. 350 W. C. 300 W. D. 400 W. 13 Câu 28. Cho khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbon 6 C; êlectron; prôtôn và nơtron lần lượt là 12112,490 MeV/c2; 0,511 MeV/c2; 938,256 MeV/c2 và 939,550 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 13 6 C bằng A. 100,028 MeV. B. 103,594 MeV. C. 93,896 MeV. D. 96,962 MeV. Câu 29. Mạch nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần, điện trở R và tụ điện C . Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u U 2 cos(ωt )(V ) vào hai đầu mạch điện. Biết R, C không đổi, độ tự cảm L của cuộn cảm biến thiên. = Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt giá trị cực đại và bằng 100 V. Khi đó tại thời điểm điện áp R tức thời giữa hai đầu mạch là u = 50 3(V ) thì tổng điện áp tức thời uR + uC = . 50(V ) . Tính tỉ số ZC A. 1, 42 . B. 0, 71 . C. 1, 73 . D. 0,58 . Câu 30. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k có đầu trên cố định, vật đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chọn gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng, chiều dương của trục Ox hướng xuống dưới. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của giá trị đại số của lực đàn hồi theo thời gian được cho như hình vẽ. Biết ta có hệ thức: F 1 + 3F 2 + 5F 3 = 0. Tỉ số thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén trong một chu kì dao động gần giá trị nào nhất sau đây? F(N) F3 2 15 O 4 t (s) 15 F1 F2 A. 1,30. B. 1,24. C. 1,38. D. 1,15. Câu 31. Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu, khi C = C 0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại 100 V. Tăng giá trị điện dung C đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 50 Vthì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 150. Tiếp tục tăng giá trị điện dung C đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 30 V. Khi đó, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 45 V. B. 72 V. C. 54 V. D. 63 V. Trang 3/4 - Mã đề 201 Câu 32. Gắn cùng vào điểm I hai con lắc lò xo, một đặt trên mặt phẳng ngang, con lắc còn lại treo thẳng đứng. Các lò xo có cùng độ cứng k, cùng chiều dài tự nhiên là 30 cm. Các vật nhỏ A và B có cùng khối lượng lần lượt là m, khi cân bằng lò xo treo vật A giãn 10 cm. Ban đầu, A được giữ vị trí sao cho lò xo không biến dạng còn lò xo gắn với B bị giãn 5 cm. Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa (hình vẽ). Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật gần giá trị nào nhất sau đây: A. 61 cm. B. 56 cm. C. 47 cm. D. 50 cm. Câu 33. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM ghép nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R; đoạn mạch MB gồm cuộn dây không thuần cảm ghép nối tiếp với tụ C. Điều chỉnh R đến giá trị R 0 sao cho công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng đoạn mạch MB bằng 40 3 V và công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB bằng 90W. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AM bằng A. 60 W B. 67,5 W C. 45 W D. 30 W Câu 34. Ở mặt nước, tại hai điểm S 1 và S 2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 5 cm. Cho S 1 S 2 = 26 cm. Gọi (C) là hình tròn thuộc mặt nước có đường kính là S 1 S 2 . M là một điểm nằm trong (C) mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với dao động của các nguồn. Khoảng cách nhỏ nhất từ M đến đường thẳng đi qua S 1 và S 2 là A. 5,1 cm. B. 3,4 cm. C. 4,8 cm. D. 4,2 cm. Câu 35. Hạt nhân X phóng xạ sinh ra hạt nhân con Y. Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Tại một thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Y trong mẫu là 2:3. Tại thời điểm sau đó 48 giờ thì tỉ lệ đó là 1:39. Chu kì bán rã của hạt nhân X bằng : A. 12 giờ B. 24 giờ C. 9,6 giờ D. 16 giờ Câu 36. Một ấm điện hoạt động với nguồn điện ổn định có ba dây điện trở. Với cùng một lượng nước, nếu dùng dây thứ nhất thì đun nước sôi sau 10 phút, dây thứ hai sau 15 phút và dây thứ ba sau 20 phút. Nếu mắc dây thứ nhất nối tiếp dây thứ hai rồi cả hai dây trên song song với dây thứ ba thì thời gian đun sôi nước xấp xỉ bằng A. 17 phút B. 11 phút C. 12,5 phút D. 5 phút 27 Câu 37. Cho hạt α có động năng 4 MeV bắn phá hạt nhân nhôm 13 Al đứng yên. Sau phản ứng, hai hạt sinh ra là X và nơtron. Hạt nơtron có phương chuyển động vuông góc với phương chuyển động của hạt α. Cho mα =4,0015u; mAl =26,974u; mn =1,0087u; mX =29,970u. Động năng hạt nhân X là: A. 0,5490 MeV. B. 0,7940 MeV. C. 2,5940 MeV. D. 1,5490 MeV. 6 Câu 38. Một tụ điện có thể chịu được điện trường giới hạn là 3.10 V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm, điện dung là 8,85.10-11 F. Hỏi điện tích cực đại mà tụ tích được gần giá trị nào: A. 26,65.10-7 C B. 26,65.10-8 C C. 26,65.10-9 C D. 3,32. 10-8 C Câu 39. Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ 1 = 0,18 µm, λ 2 = 0,21 µm và λ 3 = 0,35 µm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó? A. Hai bức xạ λ 1 và λ 2 . B. Cả ba bức xạ λ 1 , λ 2 và λ 3 . C. Chỉ có bức xạ λ 1 . D. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên. Câu 40. Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây đó gần giá trị nào nhất sau đây: A. 8 m/s. B. 225 m/s. C. 75 m/s. D. 300 m/s. ------ HẾT ------ Trang 4/4 - Mã đề 201 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Mã 201 Mã 202 Mã 203 Mã 204 Mã 205 Mã 206 Mã 207 Mã 208 Mã 209 C D B B C C A A C A A A B A A D B D A B D C D A D B C A C B C D A D B B D B B B B A D A B D A A B D C B D B C A C D B A B C A C D C D C B B B C A D D C C B D B C D A A D C B B B A B B D B A C D A B C B A C B D A C C D A B D B A C B B A A D A D A B B B B A B D D B B D A D A B C C C A D D C C A D C A C C A A A C D C D C B D D A B D C C C C A C A B D C C C D C C B C D A D B A A B C C D B A B A C D A C C D D B D C D D A A D A B A B D A B D D D A D B D A B C D B D B B B A B A C B D D C D A C C D B A B C D B D C C B A C D B B C C C B C B D D D D D D D D D C B A D C D A B A C A D B C D A C C C C B C C D D B A B A C B C C C B C C B A A D B A B A A A D B C B B C A D B D B C D A A A A A D B C A D A D B C D D C B A A A A ĐÁP ÁN VẬT LÍ Mã 210 Mã 211 Mã 212 Mã 213 Mã 214 Mã 215 Mã 216 Mã 217 Mã 218 Mã 219 B C B A C B D C B D B C D C A A A C D D A B D A B B B D B B A D B C D A B B A D C A B C B D D A D C B A D A C C A D D B A C C B D D D A B A A B B A A C B D D A A D B D B D C B B B D B A B B C B D D A A D B A D D C B A C D A D D C B A A C D C C A C D B D D A B A C B A C A A A A D C B A B C C B D D C B A D C D C D D D B B C C C D D D B D B A C D A B B B A D D A B D B A A D B B D A D A C A A A B D A D B C D C D D B A C D A B B A C B B D A D C B D A C D B D A A B C D B D B B B A D B C A C C D A D C C B B C B A A C B B B C B B B B C C C B C D D C A C B C C D C C B C C C C B C C B A C A A D D A B B B A B A C C A B C C D A B C D D C C C C D D D D D C A B D B C D D D B C A C B D B B B D C B A C C C B C A A A C B B C C A A A A D D B D C D D A B C D D D C D A D A C C D A C B B A D C A B B A A D D C Mã 220 Mã 221 Mã 222 Mã 223 Mã 224 D A B C D D B D B B A A D D A C C C C D C C D D C C D B C D D B C A D B D C A C B B B C D C D D A B B B D B A A A B C B A C A A D D C B A D C B B D B C D D D C A C B C A D B A A A C A A B A A D A B D B A A C D C A D B A C D C A D D C A A A A A A C C A C D B B C A D C A D C D C D A A A B C A D B D A A B C C A B B A B A C B B D B D C C D B D D A B D C A D C D B D D B C D A C D D A C C B B B C D C A