Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý lớp 12 - Đề 24

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 5 tháng 5 2020 lúc 11:46:53 | Được cập nhật: 19 tháng 4 lúc 7:10:38 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 475 | Lượt Download: 3 | File size: 1.033728 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Bộ đề chuẩn cấu trúc ĐỀ DỰ ĐOÁN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Môn thi: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ SỐ 24 Câu 1. Tốc độ truyền sóng cơ học trong m ột môi tr ường A. phụ thuộc vào bản chất môi tr ường và t ần s ố sóng. B. phụ thuộc vào bản chất môi tr ường và biên đ ộ sóng. C. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi tr ường. D. tăng theo cường độ sóng. Câu 2. Chọn câu trả lời sai. Công suất tiêu thụ trong m ạch đi ện xoay chi ều RLC m ắc n ối ti ếp đ ược tính b ằng A. P =UI cos j . B. P =I R . 2 C. P =I Z . 2 D. P = U 2R R 2 +( Z L - Z C ) 2 . Câu 3. Máy biến thế có thể dùng đ ể bi ến đ ổi hi ệu đi ện th ế c ủa ngu ồn đi ện nào sau đây? A. Pin. B. Ăcqui. C. Nguồn điện xoay chiều AC. D. Nguồn điện một chiều DC. Câu 4. Khi nói về quang phổ, phát bi ểu nào sau đây là đúng? A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang ph ổ v ạch. B. Mỗi nguyên tố hóa học có m ột quang ph ổ v ạch đ ặc tr ưng c ủa nguyên t ố ấy. C. Các chất khí ở áp suất lớn b ị nung nóng thì phát ra quang ph ổ v ạch. D. Quang phổ liên tục của nguyên t ố nào thì đ ặc tr ưng cho nguyên t ố đó. Câu 5. Sóng điện từ A. là sóng dọc hoặc sóng ngang. B. là điện từ trường lan truyền trong không gian. C. có thành phần điện trường và thành ph ần t ừ tr ường t ại m ột đi ểm dao đ ộng cùng ph ương. D. không truyền được trong chân không. Câu 6. Khi nói về tia hồng ngo ại, phát bi ểu nào sau đây là sai? A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng đi ện t ừ. B. Các vật ở nhiệt độ trên 2000°C chỉ phát ra tia hồng ngoại. C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ h ơn t ần s ố c ủa ánh sáng tím. D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngo ại là tác d ụng nhi ệt. Câu 7. Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang - phát quang ? A. Ta nhìn thấy màu xanh c ủa m ột bi ển qu ảng cáo lúc ban ngày. B. Ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra t ừ đ ầu các c ọc tiêu trên đ ường núi khi có ánh sáng đèn ô tô chiếu vào. C. Ta nhìn thấy ánh sáng c ủa m ột ng ọn đèn đ ường. Trang 1 D. Ta nhìn thấy ánh sáng đ ỏ c ủa m ột t ấm kính đ ỏ. Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Hạt b + và hạt b - có khối lượng bằng nhau. B. Hạt b + và hạt b - được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ. C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt b + và hạt b - bị lệch về hai phía khác nhau. D. Hạt b + và hạt b - được phóng ra có tốc độ bằng nhau (gần bằng tốc độ ánh sáng). U Câu 9. Định luật Ôm với mạch điện không đổi I = có thể áp dụng cho dòng điện xoay chiều tính R U theo biểu thức I = . Nếu dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua đoạn mạch không phân Z nhánh có RLC thì tổng trở Z có giá trị 2 2 1 ö A. Z = R +æ çwC ÷. wL ø è 1 ö B. Z = R +æ çwL ÷. wC ø è 2 2 2 2 1 ö C. Z = R 2 - æ çwC + ÷ . wL ø è 1 ö D. Z = R 2 - æ çwL ÷. wC ø è Câu 10. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tần số góc của con lắc là A. 2p m . k B. m . k C. 1 2p k . m D. k . m Câu 11. Tại một vị trí trên Trái đất, chu kì dao đ ộng đi ều hòa c ủa con l ắc đ ơn t ỉ l ệ thu ận v ới A. căn bậc hai của gia tốc tr ọng tr ường. B. chiều dài con lắc. C. căn bậc hai của chiều dài con l ắc. D. gia tốc trọng trường. Câu 12. Cho hai điện tích có độ lớn không đ ổi, gi ữ nguyên kho ảng cách gi ữa chúng khi đ ặt trong các môi trường khác nhau. Lực tương tác gi ữa chúng s ẽ l ớn nh ất khi đ ặt trong môi tr ường nào sau đây? A. Chân không. B. Nước nguyên chất. C. Dầu hỏa. D. Không khí ở điều kiện tiêu chu ẩn. Câu 13. Một chất điểm dao động điều hòa với ph ương trình x =A cos ( wt +j ) trong đó A, w, j là các hằng số. Phương trình vận tốc c ủa ch ất đi ểm ở th ời đi ểm t là A. v =- wA sin ( wt +j ) . B. v =- wA cos ( wt +j ) . C. v =wA sin ( wt +j ) . D. v =- A sin ( wt +j ) . Câu 14. Một chất điểm dao động điều hòa có đ ồ th ị bi ểu di ễn s ự ph ụ thu ộc vào th ời gian c ủa li đ ộ như hình vẽ. Pha dao động c ủa ch ất đi ểm t ại th ời đi ểm ban đ ầu là? Trang 2 A. 2p ( rad ) . 3 B. - p ( rad ) . 3 C. p ( rad ) . 3 D. - 2p ( rad ) . 3 Câu 15. Giả sử phương trình sóng tại hai ngu ồn k ết h ợp A, B là u A =uB =A cos wt ( cm ) . Xét một điểm M trên mặt chất lỏng cách A, B l ần l ượt là d1 , d 2 . Coi biên độ sóng không thay đ ổi khi truy ền đi. Biên độ sóng tổng hợp tại M là A. AM =2 A cos p d 2 - d1 ( cm ) . l B. AM =2 A cos p C. AM =2 A cos p d 2 - d1 ( cm ) . v D. AM =A cos p d 2 +d1 ( cm ) . l d 2 - d1 ( cm ) . l Câu 16. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 3.10- 10 m . Biết c =3.108 m/s ; h =6, 625.10- 34 J.s . Động năng của êlectron khi đập vào đối âm cực là A. 19,875.10- 16 J . B. 19,875.10- 19 J . C. 6, 625.10- 16 J . D. 6, 625.10- 19 J . Câu 17. Đặt điện áp u =U 0 cos wt ( V ) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là U æ pö A. i = 0 cos çwt + ÷( A ) . wL 2ø è U æ pö B. i = 0 cos çwt + ÷( A ) . 2ø wL 2 è U æ pö C. i = 0 cos çwt - ÷( A ) . wL 2ø è U æ pö D. i = 0 cos çwt - ÷( A ) . 2ø wL 2 è Câu 18. Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U 0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là 2 2 2 A. i =LC ( U 0 - u ) . C 2 2 2 B. i = ( U 0 - u ) . L 2 2 2 C. i = LC ( U 0 - u ) . L 2 2 2 D. i = ( U 0 - u ) . C Câu 19. Biết công thoát của electron đối với vônfram là 7, 2.10- 19 J . Giới hạn quang điện của vônfram là bao nhiêu? A. 0,276 m. B. 0,375 m. C. 0,425 m. D. 0,475 m. 9 Câu 20. Khối lượng của hạt nhân 4 Be là 9,0027u, khối lượng của nơtron là mn =1, 0086u , khối lượng 9 của prôtôn là m p =1, 0072u . Độ hụt khối của hạt nhân 4 Be là Trang 3 A. 0,9110u B. 0,0811u. C. 0,0691u. D. 0,0561u. Câu 21. Dùng thước có độ chia nhỏ nhất tới milimet đ ể đo chi ều dài c ủa hai đi ểm AB. C ả 5 l ần đo đều cho kết quả giống nhau là l,345m. L ấy sai s ố d ụng c ụ là đ ộ chia nh ỏ nh ất. K ết qu ả đúng của phép đo là A. d =1345 ±2 ( mm ) . B. d =1,345 ±0, 001( m ) . C. d =1345 ±3 ( mm ) . D. d =1,3450 ±0, 0001( m ) . Câu 22. Một nguồn điện có suất điện động x =6V , điện trở trong r =2 ( W) , mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị A. R =2 ( W) . B. R =3 ( W) . C. R =6 ( W) . D. R =1( W) . Câu 23. Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), điện trở R =1,1( W) , lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn sát nhau thành một lớp mỏng quanh một ống dây dài l =40 ( cm ) . -3 Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B =6, 28.10 ( T ) . Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là A. 6,3 (V). B. 4,4 (V). C. 2,8(V). D. 1,1 (V). Câu 24. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10- 5 W/m 2 . Biết cường độ âm - 12 2 chuẩn là I 0 =10 W/m . Mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 60 dB. B. 80 dB. C. 70 dB. D. 50dB. Câu 25. Đặt vật AB trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cách thấu kính một khoảng 30 cm. Trên màn quan sát thu được ảnh A¢B¢cao gấp 3 lần vật. Tiêu cự f của thấu kính là A. f =25 cm . B. f =22,5 cm . C. f =18 cm . D. f =20 cm . Câu 26. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần s ố có biên đ ộ b ằng trung bình cộng của hai biên độ thành phần; có góc lệch pha so v ới dao đ ộng thành ph ần th ứ nh ất là 90° . Góc lệch pha của hai dao động thành phần là A. 120° . B. 126,9° . C. 143,1° . D. 105° . Câu 27. Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Đi ểm C là v ị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC ^ BC . Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng A. 37,6 mm. B. 67,6 mm. C. 64,0 mm. D. 68,5 mm Câu 28. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k =2 N/m , vật nhỏ khối lượng m =80g , dao động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật ra kh ỏi Trang 4 vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng tr ường g =10 m/s 2 . Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được bằng A. 0,36 m/s . B. 0, 25 m/s . C. 0,50 m/s . D. 0,30 m/s . Câu 29. Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nh ỏ có công su ất truyền đi không thay đổi được đưa đến một khu tái định cư. Các kỹ sư tính toán được rằng, n ếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân được nhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể; các hộ dân tiêu thụ điện năng nh ư nhau. Đi ện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng cho A. 164 hộ dân. B. 324 hộ dân. C. 252 hộ dân. D. 180 hộ dân. Câu 30. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có dung kháng Z C , cuộn cảm thuần có cảm kháng Z L và 3Z L =2 ZC . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và N là A. 173 V. B. 86 V. C. 122 V. D. 102 V. Câu 31. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có đ ộ t ự cảm 4 H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đ ến 640 pF. L ấy p 2 =10 . Chu kì dao động riêng c ủa m ạch này có giá tr ị A. từ 2.10- 8 s đến 3, 6.10- 7 s . B. từ 4.10- 8 s đến 2, 4.10- 7 s . C. từ 4.10- 8 s đến 3, 2.10- 7 s . D. từ 2.10- 8 s đến 3.10- 7 s . Câu 32. Một nguồn sáng phát đồng thời 2 bức xạ có bước sóng là l 1 =0, 6 μm và l 2 chưa biết. Khoảng cách hai khe là 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m. Trong một khoảng r ộng 2,4 cm trên màn người ta đếm được 17 vân sáng, trong đó có 3 vạch là kết quả trùng màu của hai h ệ vân. Hãy tính bước sóng l 2 , biết 2 trong 3 vạch trùng nhau nằm phía ngoài cùng A. 0,39 m. B. 0,5 m. C. 0,48 m. D. 0,4 m. Câu 33. Một nguồn sáng có công suất 2,4 (W), phát ra ánh sáng có bước sóng 0,6 ( m) tỏa ra đều theo mọi hướng. Biết rằng mắt còn cảm nhận được nguồn sáng khi có ít nhất 100 photon lọt qua mắt trong mỗi giây. Coi đường kính con ngươi vào khoảng 4 (mm). Bỏ qua sự hấp thụ ánh sáng b ởi khí quy ển. Khoảng cách xa nhất người còn trông thấy nguồn sáng là A. 470 (km). B. 274 (km). C. 220 (m). D. 269 (km). Trang 5 Câu 34. Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức En = - 13, 6 ( eV ) (với n =1, 2,3,... ). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo n2 dừng n =3 về quỹ đạo dừng n =1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng l 1 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n =5 về quỹ đạo dừng n =2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng l 2 . Mối liên hệ giữa hai bước sóng l 1 và l 2 là A. 27l 2 =128l 1 . B. l 2 =5l 1 . Câu 35. Số prôtôn có trong 15,9949 gam C. 189l 2 =800l 1 . 16 8 D. l 2 =4l 1 . O là bao nhiêu? Biết kh ối l ượng 1 nguyên t ử Oxi là mO =15,9949u . A. 4,82.1024 . B. 6, 023.10 23 . C. 96,34.1023 . D. 14, 45.1024 . 7 1 4 Câu 36. Trong phản ứng nhiệt hạch tổng hợp hêli 3 Li + 1 H ® 2 ( 2 He) +15,1MeV , nếu tổng hợp hêli từ lg Li thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 00 C ? Lấy nhiệt dung riêng của nước c = 4200 ( J / kgK ) . A. 4,95.105 kg . B. 1,95.105 kg . C. 3,95.105 kg . D. 2,95.105 kg . Câu 37. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách gi ữa hai nút sóng liên tiếp là 6 cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần s ố 5 Hz và biên đ ộ l ớn nh ất là 3 cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5 cm và 7 cm. Tại thời điểm t1 , phần tử C có li độ 1,5 cm và đang hướng về vị 79 trí cân bằng. Vào thời điểm t2 =t1 + s , khoảng cách giữa hai phần tử C và D có giá trị gần nhất là 40 A. 17,5 cm. B. 17,78 cm. C. 17,87 cm. D. 17,75 cm. Câu 38. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k =25 N/m một đầu được gắn với hòn bi nhỏ có khối lượng m =100g . Tại thời điểm t =0 người ta nâng vật lên tới vị trí lò xo không biến dạng rồi thả cho con lắc rơi tự do sao cho trục lò xo luôn n ằm theo ph ương th ẳng đ ứng và v ật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm t1 =0, 02 30 ( s ) thì đầu trên của lò xo đột ngột bị giữ lại cố định. Lấy g =10 m/s 2 , p 2 =10 . Bỏ qua mọi ma sát, lực cản. Tốc độ của hòn bi tại th ời đi ểm t2 =t1 +0,1( s ) có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 80 cm/s . B. 20 3 cm/s . C. 50 cm/s . D. 60 cm/s . Câu 39. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, trong đó RC 2 <2 L . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u =U 2 cos 2p ft , trong đóng U có giá trị không đổi, f có thể thay đổi được. Khi f = f1 thì Trang 6 điện áp hiệu dụng trên tụ có giá trị cực đại, mạch tiêu thụ công suất bằng 3 công suất cực đại. Khi 4 tần số của dòng điện là f 2 = f1 +100 Hz thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm có giá trị cực đại. Tính tần số của dòng điện khi điện áp hiệu dụng của điện trở cực đại A. 125 Hz. B. 75 5 Hz . C. 50 15 Hz . D. 75 2 Hz . Câu 40. Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc l , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S 2 =a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S 2 một lượng Da thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k . Nếu tăng khoảng cách S1S 2 thêm 2Da thì tại M là A. vân sáng bậc 7. B. vân sáng bậc 9. C. vân tối thứ 9. D. vân sáng bậc 8. Trang 7 Đáp án 1-C 11-C 21-B 31-C 2-C 12-A 22-D 32-C 3-C 13-A 23-B 33-D 4-B 14-A 24-C 34-C 5-B 15-A 25-B 35-A 6-B 16-C 26-B 36-A 7-B 17-C 27-B 37-C 8-B 18-B 28-D 38-D 9-B 19-A 29-A 39-C 10-D 20-C 30-B 40-D LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 9: Đáp án B Z = R +( Z L - Z C ) 2 2 2 1 ö æ = R +çwL ÷. wC ø è 2 Câu 10: Đáp án D k ( rad/s ) . m Tần số góc của con lắc lò xo là w = Câu 11: Đáp án C T =2p l Þ T: g l . Câu 12: Đáp án A Ta có: F =k q1q2 1 Þ F : , Fmax Û emin =1 (chân không) 2 eR e Câu 13: Đáp án A Phương trình vận tốc của chất điểm ở thời điểm t là: v =x¢=- wA sin ( wt +j ) . Câu 14: Đáp án A Tại t =0 ta thấy x =- 5; A =10 Þ cos j = -5 2p mà x đang giảm nên chọn j >0 Þ j = . 10 3 Câu 15: Đáp án A d +d ö æd -d ö æ Phương trình sóng tại điểm M: uM =2 A cos çp 2 1 ÷cos çwt - p 2 1 ÷( cm ) l l è ø è ø  Biên độ sóng tại M là 2 A cos p d 2 - d1 ( cm ) . l Câu 16: Đáp án C Wđ =emax = hc l min 6, 625.10- 34.3.108 = =6,625.10- 16 J . - 10 3.10 Câu 17: Đáp án C U0 U0 Có I 0 = = ; j Z L wL uL i p = Þ j i =j 2 uL - p p =- ( rad ) 2 2 U æ pö Þ i = 0 cos çwt - ÷( A ) . wL 2ø è Trang 8 Câu 18: Đáp án B j i q p = ;j 2 2 q =0 Þ j u I 0 =Q0w =Q0 . i u 2 æi ö æu ö p = Þ ç ÷ +ç ÷ =1 2 èI 0 ø èU 0 ø 1 1 C =CU 0 . = .U 0 L LC LC 2 2 æ L i ö æu ö C 2 2 2 Þ ç ç C .U ÷ ÷ +çU ÷ =1 Þ i = L ( U 0 - u ) . 0 ø è 0ø è Câu 19: Đáp án A Ta có l 0 = hc 6, 625.10- 34.3.108 = =0, 276μm ( A0 7, 2.10- 19 ). Câu 20: Đáp án C Ta có Dm =4m p +( 9 - 4 ) mn - mBe =4.1, 0072u +5.1, 0086u - 9, 0027u =0, 0691u Câu 21: Đáp án B Cả 5 lần đo đều cho kết quả là 1,345 m vậy d =1,345 ( m ) Sai số là 1 độ chia nhỏ nhất =1mm =0, 001( m ) Vậy kết quả là d =1,345 ±0, 001( m ) . Câu 22: Đáp án D P =I 2 .R = x2 R ( R +r ) 2 Þ 4= 62 R ( R +2 ) 2 éR =1( W) Þ 4 R 2 - 20 R +16 =0 Þ ê ê ëR =4 ( W) Câu 23: Đáp án B B =4p.10- 7.In =4p.10- 7.I . 1 I Þ 6, 28.10 - 3 =4.3,14.10 - 7. Þ I =4 ( A ) d 0,8.10- 3 Þ e =IR =4.1,1 =4, 4 ( V ) . Câu 24: Đáp án C L =10 log I 10- 5 =10 log - 12 =70 ( dB ) . I0 10 Câu 25: Đáp án B Ta có: k = A¢B¢ ; A¢B¢ là ảnh thật AB Þ d ¢>0 Þ k =Þ d¢ <0 Þ k =- 3 Þ d ¢=3d =90 cm . d 1 1 1 1 1 2 = + = + = Þ f =22,5 cm f d d ¢ 30 90 45 Câu 26: Đáp án B Trang 9 2 æA +A2 ö 2 Từ hình vẽ ta có: A =A +A Þ A =ç 1 ÷ +A1 2 è ø 2 2 2 2 1 2 2 Þ 5 A12 +2 A1 A2 - 3 A22 =0 2 æA ö A A 3 Þ 5 ç 1 ÷ +2 1 - 3 =0 Þ 1 = A2 A2 5 è A2 ø Có sin a = A1 3 = Þ a » 36,9°Þ j A2 5 x2 x1 =90°+36,9° =126,9° . Câu 27: Đáp án B Vì khoảng cách giữa vị trí cân bằng của hai phần tử dao động với biên đ ộ c ực đại trên AB là 10 mm nên l =20 mm . Vì AC ^ BC nên C nằm trên đường tròn đường kính AB. Mà C dao động với biên độ cực đại nên BC - AC =kl Mà BC - AC