Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định năm 2020 lần 1 - có đáp án chi tiết
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN THI: TOÁN
Ngày thi: 20/06/2020
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG
PHONG
Câu 1.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. y x 4 3 x 2 .
Câu 2.
B. y x 3 3 x 2 3 .
C. 6 .
B. 12 .
D. 30 .
ax 3
đi qua điểm A 2021;2 . Giá trị của a là
x 1
C. a 2021 .
D. a 2 .
Biết đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
A. a 2 .
Câu 4.
D. y x 3 3 x 2 3 .
Khối đa diện đều loại 3; 4 có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 20 .
Câu 3.
C. y x 4 3 x 2 1 .
B. a 2021 .
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 y 2 z2 8 x 2 y 2 0 . Tâm I của mặt cầu S
có tọa độ là
A. I 4;1;0 .
Câu 5.
B. I 4; 1;0 .
C. I 8;2;2 .
D. I 4; 1; 1 .
Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1; .
B. 1;1 .
C. ;0 .
Câu 6.
Câu 7.
Số nghiệm của phương trình 52 x
A. 0 .
B. 1.
7 x
1 là
C. 3 .
D. 2 .
Tìm công bội q của cấp số nhân vn biết số hạng đầu tiên là v1
1
A. q .
2
Câu 8.
2
D. 0;1 .
B. q 2 .
C. q 2 .
1
và v6 16 .
2
1
D. q .
2
Cho hàm số y f x xác định liên tục trên có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới
x
f ' x
1
0
0
0
1
2
0
Tìm điểm cực tiểu của hàm số y f x .
A. x 2 .
B. x 1 .
C. x 0 .
D. x 1 .
Trang 1/24 – THUVIENTOAN.NET
Câu 9.
Cho số phức z thỏa mãn z 3 2i , điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy có tọa
độ là:
A. (3; 3) .
B. (3; 2) .
C. ( 3; 2) .
D. ( 3; 3) .
Câu 10. Cho hai số phức z1 1 i và z2 2 5i . Tính môđun của số phức z1 z2 .
A. z1 z2 5 .
B. z1 z2 5 .
C. z1 z2 13 .
D. z1 z2 1 .
Câu 11. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng ngang?
A. 5 .
B. 55 .
C. 5!.
D. 25 .
x t
Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : y 1 3t . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
z 2t
d?
A. P 2;7; 4 .
B. M 3;8; 6 .
C. N 1; 4; 2 .
D. Q 5;14; 10 .
C. z 5 7i .
D. z 1 i .
C. 4 .
D.
C. D 0; .
D. D 2; .
Câu 13. Số phức liên hợp của z 3 4i 2 3i là
A. z 5 7 i .
B. z 5 7 i .
5
f x
f
x
dx
2020
dx bằng
Câu 14. Nếu
thì
2020
1
1
5
A. 1 .
B. 2020 .
x 2 là
D 3; .
Câu 15. Tập xác định của hàm số y log
A. D 2; .
B.
1
.
2020
3
Câu 16. Với a là số thực dương tùy ý, log 2 8a 4
1
C. 4log2 8a .
D. 8 log2 a .
log 2 a .
4
Câu 17. Tính diện tích mặt cầu có bán kính bằng 3
A. 9 .
B. 18 .
C. 12 .
D. 36 .
2
Câu 18. Một khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng 2a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
2a 3
4a 3
4a 2
A. V
.
B. V 4a3 .
C. V
.
D. V
.
3
3
3
Câu 19. Cho hàm số y f ( x) có bảng biến thiên như sau
A. 3 4log2 a .
B.
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f ( x) m có ba nghiệm phân biệt.
A. m 2 .
B. 2 m 4 .
C. 2 m 4 .
D. m 4 .
Câu 20. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M (5; 1;3) trên mặt phẳng Oyz có tọa
độ là
A. 0; 1;0 .
B. 5;0;0 .
Trang 2/24 – Diễn đàn giáo viên Toán
C. 0; 1;3 .
D. 1;3;0 .
Câu 21. Cho hình nón có đường sinh l 2a và bán kính đáy r a . Diện tích xung quanh của hình nón đã
cho bằng
A. 2 a 2 .
C. a2 .
B. 3 a 2 .
D. 4 a 2 .
1
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
x
1
A. f x 1 ln x .
B. f x 1 2 .
x
Câu 22. Hàm số F x x
x2 1
x2
2.
f
x
ln x C .
D.
2 x
2
Câu 23. Cho khối nón có chiều cao h 6 và bán kính đáy r 4 . Thể tích khối nón đã cho bằng
A. V 24 .
B. V 96 .
C. V 32 .
D. V 96 .
Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x 3 y z 5 0 . Véctơ nào sau đây là một véctơ
C. f x
pháp tuyến của mặt phẳng P ?
A. n2 2;3;1 .
B. n4 4;6; 2 .
C. n1 2; 3;1 .
D. n3 2;3; 1 .
Câu 25. Bất phương trình log 0,5 (5 x 1) 2 có tập nghiệm là
1
1
A. ;1 .
B. (;1) .
C. (1; ) .
D. ;1 .
5
5
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1; 2; 2) và B (2; 1; 4) và mặt phẳng
(Q ) : x 2 y z 1 0 . Phương trình mặt phẳng ( P ) đi qua hai điểm A và B , đồng thời vuông góc
với mặt phẳng (Q ) là
A. 15 x 7 y z 27 0 .
B. 15 x 7 y z 27 0 .
C. 15 x 7 y z 27 0 .
D. 15 x 7 y z 27 0 .
Câu 27. Cho hai số phức z1 1 2i và z2 3 i . Phần ảo của số phức w z1 z2 2i bằng
A. 3 .
B. 9 .
C. 3i .
D. 3 .
Câu 28. Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên bằng
2
2 x 2 x 4 dx .
C. 2 x 2 dx .
A.
2
2
2 x 2 dx .
D. 2 x 2 x 4 dx .
B.
1
2
1
1
2
2
1
x 2 y 1 z 3
. Đường
4
5
2
thẳng đi qua M và song song với đường thẳng d có phương trình tham số là
Câu 29. Trong không gian Oxyz , cho điểm M 2;0; 3 và đường thẳng d :
x 2 4t
A. y 5t
.
z 3 2t
x 2 2t
B. y t
.
z 3 3t
x 2 4t
C. y 5t
.
z 3 2t
x 2 4t
D. y 5t
.
z 3 2t
Câu 30. Cho hàm số y f ( x) xác định và liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Trang 3/24 - WordToan
x
-∞
f'(x)
-1
+
1
0
-
0
0
+
3
-
0
0
+∞
+
Hàm số y f ( x) có mấy điểm cực đại?
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 1.
Câu 31. Cho tứ diện đều S.ABC cạnh a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , SC . Tính tan
góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng ABC
2
1
.
C.
.
D. 1.
2
2
2x2 x 1
Câu 32. Cho hàm số f x
. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn
x 1
0;1
A.
3
.
2
B.
A. M 2; m 2 .
B. M 1; m 2 .
C. M 2; m 1 .
D. M 2; m 1 .
Câu 33. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình 5 f x 13 0 là
A. 3 .
B. 0 .
Câu 34. Tính đạo hàm của hàm số y x 2 x 2 e
2
A. y 2 xe x .
C. 2 .
D. 1.
C. y x2e x .
D. y x 2 2 e x .
x
B. y 2 x 2 e x .
Câu 35. Bất phương trình log 22 x 4log 2 x 3 0 có tập nghiệm S là
A. S ;0 log 2 5; .
B. S ;1 3; .
C. S 0; 2 8; .
D. S ; 2 8; .
1
1
Câu 36. Xét (x 1)e x
2
2x
0
dx nếu đặt t x 2 2 x thì (x 1)e x
1
(t 1)e t dt .
2 0
2x
dx bằng
0
3
3
A.
2
B.
1
e t dt .
2 0
1
C.
1
e t dt .
D. (t 1)e t dt .
0
0
2
Câu 37. Gọi zo là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 2 z 10 0 . Môđun của số phức
zo i bằng
A.
3.
B.
5.
C. 1 .
D. 3 .
AB a, AC 2a . Khi quay hình chữ nhật
ABCD quanh cạnh AD thì đường gấp khúc ABCD tạo thành một hình trụ. Diện tích xung
Câu 38. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có
quanh của hình trụ đó bằng
Trang 4/24 – Diễn đàn giáo viên Toán
A. 4 a2 .
2
B. a 3 .
2
C. 2 a 5 .
D. 2 a 2 3 .
Câu 39. Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a 3 , BC 2a ,
AA a 2 . Gọi M là trung điểm của BC . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BC .
a 10
a 30
.
B. 2a .
C. a 2 .
D.
.
10
10
Câu 40. Cho hình nón có đường cao h 5a và bán kính đáy r 12a . Gọi là mặt phẳng đi qua đỉnh của
A.
hình nón và cắt đường tròn đáy theo dây cung có độ dài 10a . Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt
phẳng và hình nón đã cho.
119a 2
.
2
Câu 41. Cho hàm số y ax3 bx 2 x c, a, b, c có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 69a 2 .
B. 120a 2 .
C. 60a 2 .
A. a 0; b 0; c 0 .
B. a 0; b 0; c 0 .
C. a 0; b 0; c 0 .
D.
D. a 0; b 0; c 0 .
rt
Câu 42. Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn được tính theo công thức S A.e , trong đó A là số lượng vi
khuẩn lúc ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng, t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn
ban đầu là 500 con và tốc độ tăng trưởng là 15% trong 1 giờ. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thời gian thì
số lượng vi khuẩn sẽ tăng đến hơn 1000000 con?
A. 53 giờ.
B. 100 giờ.
C. 51 giờ.
D. 25 giờ.
Câu 43. Gọi S là tập các số tự nhiên có chín chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên hai số từ tập S . Xác
suất lấy được ít nhất một số chia hết cho 3 có giá trị gần với số nào nhất trong các số sau?
A. 0,52 .
B. 0, 65 .
C. 0, 24 .
D. 0,84 .
Câu 44. Cho hàm số đa thức y f x có đồ thị như hình vẽ sau.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình
f x 1
f x 1
f x
8 4 m 3 .2 4 2m 0 có nghiệm x 0;1 ?
A. 285 .
B. 284 .
C. 141.
Câu 45. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên.
D. 142 .
Trang 5/24 - WordToan
Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m để phương trình
m
f
f sin 2 x 2 f có nghiệm thuộc nửa khoảng ; ?
2
4 4
A. 3 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 1.
Câu 46. Cho lăng trụ tam giác đều ABC. A B C . Có độ dài cạnh đáy bằng a . Gọi là góc giữa đường
thẳng BC và mặt phẳng ABC . Khi sin đạt giá trị lớn nhất, tính thể tích của khối lăng trụ đã
cho.
4
12a3
27 a 3
.
D.
.
4 3
4 2
Câu 47. Cho hình lăng trụ ABC. ABC có chiều cao bằng 4 cm và diện tích đáy bằng 6cm2 . Gọi M , N ,
P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , BB , AC . Thể tích của khối tứ diện CMNP bằng
7
A. 7 cm3 .
B. cm3 .
C. 8cm3 .
D. 5cm3 .
2
2
Câu 48. Cho hàm số f x x 2m x m 5 m3 m2 1 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
A.
6a 3
.
4
B.
3a3
.
4
4
C.
thuộc đoạn 20;20 để hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị?
A. 23 .
B. 40 .
C. 20 .
D. 41 .
2
Câu 49. Xét các số thực a, b, c với a 1 thoả mãn phương trình log a x 2b loga x c 0 có hai nghiệm
thực phân biệt x1 , x2 đều lớn hơn 1 và x1.x2 a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S
A. 6 2.
b c 1
c
C. 5.
B. 4.
.
D. 2 2.
Câu 50 Cho hàm số f x liên tục trên khoảng 0; thoả mãn f 1 e và x . f x e x x 2 với mọi
3
ln 3
x 0; . Tính I
2
x f x dx
1
A. I 3 e.
B. I 2 e.
C. I 2 e.
------------- HẾT -------------
Trang 6/24 – Diễn đàn giáo viên Toán
D. I 3 e.
BẢNG ĐÁP ÁN
1
D
26
A
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
B D B A D B C C A C
27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
D D C A C C D C C B
Câu 1.
12
D
37
B
13
C
38
D
14
A
39
D
15
A
40
C
16
A
41
B
17
D
42
C
18
B
43
B
19
C
44
D
20
C
45
B
21
A
46
D
22
B
47
D
23
C
48
.A
24
C
49
C
25
D
50
A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. y x 4 3 x 2 .
B. y x 3 3 x 2 3 .
C. y x 4 3 x 2 1 .
D. y x 3 3 x 2 3 .
Lời giải
Chọn D
Đường cong trên là đồ thị của hàm bậc ba: y ax3 bx 2 cx d với a 0 nên nó là đồ thị của
hàm số y x 3 3 x 2 3 .
Câu 2.
Khối đa diện đều loại 3; 4 có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 20 .
B. 12 .
C. 6 .
Lời giải
D. 30 .
Chọn B
Khối đa diện đều loại 3; 4 là khối mà mỗi mặt có 3 cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của 4 mặt, ta
còn gọi là khối bát diện đều, khối này có 12 cạnh.
Câu 3.
ax 3
đi qua điểm A 2021;2 . Giá trị của a là
x 1
B. a 2021 .
C. a 2021 .
D. a 2 .
Lời giải
Biết đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
A. a 2 .
Chọn D
ax 3
ax 3
a; lim
a nên đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là y a;
x x 1
x x 1
Ta có lim
Vì A 2021;2 nằm trên tiệm cận ngang nên a 2 .
Câu 4.
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 y 2 z2 8 x 2 y 2 0 . Tâm I của mặt cầu S
có tọa độ là
A. I 4;1;0 .
B. I 4; 1;0 .
C. I 8;2;2 .
D. I 4; 1; 1 .
Lời giải
Chọn B
2
2
Cách 1: Ta có S : x 2 y 2 z2 8 x 2 y 2 0 x 4 y 1 z2 15
Do đó tâm của mặt cầu là I 4; 1; 0 .
Trang 7/24 - WordToan
Cách 2: Phương trình mặt cầu dạng khai triển S : x 2 y 2 z2 2ax 2by 2cz d 0 có tâm là
I a; b; c . Do đó tâm của mặt cầu là I 4; 1;0 .
Câu 5.
Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1; .
B. 1;1 .
C. ;0 .
D. 0;1 .
Lời giải
Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên, ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng 1;1 và 1; .
Câu 6.
Số nghiệm của phương trình 52 x
A. 0 .
B. 1.
2
7 x
1 là
C. 3 .
Lời giải
D. 2 .
Chọn D
Ta có: 52 x
2
7 x
x 0
1 2 x2 7 x 0
x 7
2
7
2
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là: x 0 và x .
Câu 7.
Tìm công bội q của cấp số nhân vn biết số hạng đầu tiên là v1
1
A. q .
2
B. q 2 .
C. q 2 .
1
và v6 16 .
2
1
D. q .
2
Lời giải
Chọn B
Ta có v6 v1.q 5 q 5
Câu 8.
v6 16
32 q 2 .
v1 0.5
Cho hàm số y f x xác định liên tục trên có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới
x
f ' x
1
0
0
0
1
2
0
Tìm điểm cực tiểu của hàm số y f x .
A. x 2 .
B. x 1 .
C. x 0 .
Lời giải
D. x 1 .
Chọn C
Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương tại x 0 và hàm số xác định tại x 0 nên x 0 là điểm cực
tiểu của hàm số.
Câu 9.
Cho số phức z thỏa mãn z 3 2i , điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy có tọa
độ là:
A. (3; 3) .
B. (3; 2) .
C. (3; 2) .
Lời giải
Chọn C
Trang 8/24 – Diễn đàn giáo viên Toán
D. (3; 3) .
z 3 2i z 3 2i .
Vậy điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ có tọa độ Oxy là ( 3; 2) .
Câu 10. Cho hai số phức z1 1 i và z2 2 5i . Tính môđun của số phức z1 z2 .
A. z1 z2 5 .
B. z1 z2 5 .
C. z1 z2 13 .
D. z1 z2 1 .
Lời giải
Chọn A
Ta có: z1 z2 1 i 2 5i 3 4i .
z1 z2 32 (4)2 5 .
Câu 11. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng ngang?
A. 5 .
B. 55 .
C. 5!.
Lời giải
D. 25 .
Chọn C
Số cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng ngang là hoán vị của 5 phần tử P5 5! .
x t
Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : y 1 3t . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
z 2t
d?
A. P 2;7; 4 .
B. M 3;8; 6 .
C. N 1; 4; 2 .
D. Q 5;14; 10 .
Lời giải
Chọn D
2 t
t 2
+ Thay tọa độ điểm P vào phương trình đường thẳng ta được 7 1 3t 8 (vô lý).
t
4 2t
3
3 t
t 2
+ Thay tọa độ điểm M vào phương trình đường thẳng ta được 8 1 3t
(vô lý).
t
3
6 2t
1 t
t 1
+ Thay tọa độ điểm N vào phương trình đường thẳng ta được 4 1 3t
(vô lý).
t 1
2 2t
5 t
+ Thay tọa độ điểm Q vào phương trình đường thẳng ta được 14 1 3t t 5 (thỏa mãn).
10 2t
Câu 13. Số phức liên hợp của z 3 4i 2 3i là
A. z 5 7 i .
B. z 5 7 i .
C. z 5 7i .
Lời giải
D. z 1 i .
Chọn C
Ta có z 3 4i 2 3i 3 4i 2 3i 5 7i .
Suy ra: z 5 7i .
5
Câu 14. Nếu
5
f x
f x dx 2020 thì 2020 dx bằng
1
1
Trang 9/24 - WordToan
B. 2020 .
A. 1 .
C. 4 .
D.
1
.
2020
Lời giải
Chọn A
5
Ta có
5
f x
1
2020
dx
1 2020 2020 1 f x dx 2020 1 .
x 2 là
D 3; .
Câu 15. Tập xác định của hàm số y log
A. D 2; .
B.
3
C. D 0; .
D. D 2; .
Lời giải
Chọn A
Điều kiện x 2 0 x 2 D 2; .
Câu 16. Với a là số thực dương tùy ý, log 2 8a 4
A. 3 4log2 a .
B.
1
log 2 a .
4
C. 4log2 8a .
D. 8 log2 a .
Lời giải
Chọn A
Với a 0 ta có: log 2 8a 4 log 2 8 log 2 a 4 log 2 23 4 log 2 a 3 4log 2 a .
Câu 17. Tính diện tích mặt cầu có bán kính bằng 3
A. 9 .
B. 18 .
C. 12 .
Lời giải
D. 36 .
Chọn D.
Áp dụng công thức tính diện tích mặt cầu ta có S 4 .32 36 .
Câu 18. Một khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng 2a 2 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
2a 3
4a 3
4a 2
A. V
.
B. V 4a3 .
C. V
.
D. V
.
3
3
3
Lời giải
Chọn B
Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng V 2a.2a 2 4a3 .
Câu 19. Cho hàm số y f ( x) có bảng biến thiên như sau
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f ( x) m có ba nghiệm phân biệt.
A. m 2 .
B. 2 m 4 .
Chọn C
Trang 10/24 – Diễn đàn giáo viên Toán
C. 2 m 4 .
Lời giải
D. m 4 .

