Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm học 2018 trường THPT Gia Bình số 1 - Bắc Ninh
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
Mã đề 101
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Môn: Toán
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1:Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) cos x là
A . cos x C
B . sin x C
C . cos x C
D . sin x C
Câu 2:Cho hàm số y f ( x) liên tục và nhận giá trị âm trên đoạn [a;b]. Gọ D là miền hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị của hàm số y f ( x) , trục hoành các đường thẳng x a, x b ( a b) . Diện tích của D được cho
bởi công thức nào dưới đây?
a
A . V f ( x) dx
b
b
B . V f ( x) dx
a
b
a
C . V f ( x) dx
D . V f ( x) dx
a
b
Câu 3:Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng 90 . Diện tích xung
quanh của khối trụ là:
A . 60
B . 78
C . 81
D . 90
Câu 4:Tập nghiệm của bất phương trình log 2(2 x 1) log 2( x 1) là
A . (1;)
B . [ 2; )
C .
D .[2; )
Câu 5:Cho hàm số y f ( x) có bảng biến thiên như sau
Xét 3 khẳng định
Khẳng địnhHàm
1: số đồng biến trên khoảng (0;2)
Khẳng địnhHàm
2: số có một cực đại
Khẳng định Hàm
3: số có giá trị lớn nhất bằng 3.
Số các khẳng định đúng trong 3 khẳng định trên là
A .1
B .2
C .3
D .0
x
Câu 6:Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
x( x 2)
B . x = 0và x = 2
C . x = 0và x = - 2
D .x= 0
A .x = 2
Câu 7:Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án
A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y
x
O
-1
A .
B .
2
C .
1
D .
1
Câu 8:Hình chiếu vuông góc của điểm A(2;-1;0) lên mặt phẳng (Oxz) là
A . (0;0;0)
B . (2; -1 ; 0)
C . (2;0;0)
D . (0; - 1 ; 0)
Câu 9:Một lớp có 41 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 bạn làm cán bộ lớp, biết rằng khả năng các
bạn được chọn là như nhau.
A .10660
B . 63960
C . 12110
D .6
Câu 10:Với a là số thực khác 0, mệnh đề nào sau đây đúng?
A . log a2016 672 loga3
B . log(3a) 3 log a
2010
2
C . log a 1005 loga
D . log a2018 2018log a
Câu 11:Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
1
1
1
A . V Bh
B . V Bh
C . V Bh
D . V Bh
2
3
6
Câu 12:Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình x 2 y 3z 4 0 . Mặt phẳng (P) có
một vectơ pháp
tuyến là
A . n ( 1; 3; 4)
B . n(2; 3; 4)
C . n ( 1; 2;3)
D . n ( 1; 2; 4)
Câu 13:Cho hàm số y f ( x) liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f ( x) 2 là
A .2
B .0
2 x 1
Câu 14:lim
bằng
x x 2
A .2
B .–2
C .1
D .3
C .-∞
D .+∞
Câu 15:Phương trình mặt phẩng đi qua điểm A(1; 2;3) và có vectơ pháp tuyến n ( 2; 0;1)là:
A . 2 y z 1 0
B . 2 y z 1 0
C . 2 x z 1 0
D . 2 x y 1 0
Câu 16:Cho tập hợp A = a, b, c, d, e . Đâu là một chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử của tập hợp A
A . C53
C . A53
B . abc
D . P3
9
Câu 17:Cho hàm số
f x liên tục trên và F x là nguyên hàm của
f x , biết
f xdx9
và
0
F 0 3. Tính F 9 .
A . F 9 12.
B . F 9 6.
C . F 9 12.
D . F 9 6.
Câu 18:Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) 2 x 2 y z 2 0 và điểm I(1;2;2). Phương trình
mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:
2
2
2
B . x 1 y 2 z 2 36
2
2
2
D . x 1 y 2 z 2 25
A . x 1 y 2 z 2 4
C . x 1 y 2 z 2 4
2
2
2
2
2
2
Câu 19:Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc một lần. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện
5
1
1
1
A .
B .
C .
D .
6
3
6
2
2
Câu 20:Tính tích phân I
1
2 x 1 dx
1
A . I ln 3 1
B . I ln 2 1
C . I ln 3
D . I ln 2 1
Câu 21:Cho hình hộp chữ nhật ABCD .A ' B 'C 'D ' có cạnh bên AA’ bằng a (tham khảo hình vẽ bên).
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A 'C ' bằng
A .a 2
B .a
C .a 3
D . 2a
Câu 22:Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x3 3 x2 9 x 35 trên đoạn 4; 4 là:
A . min f ( x) 15.
B . min f ( x) 50.
4; 4
4; 4
C . min f ( x) 41.
4; 4
D . min f ( x) 0.
4; 4
Câu 23:Cho hàm số y f ( x) có đồ thị như hình vẽ:
Đồ thị hàm số y f ( x) 1 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm ?
A .1
B .2
C .3
D .0
Câu 24:Bác A giử tiếp kiệm ngân hàng theo hình thức lãi kép với số tiền là m đồng với lãi suất hàng tháng
là r% . Tính số tiền cả vốn lẫn lãi T mà bác A nhận được sau n tháng gửi tiền.
n
A . T m1 r
B . T m1 nr
n
m
C . T r 1 r 1
r
n1
D . T m1 r
Câu 25:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4; 0;1) và B( 2; 2; 3). Phương trình nào dưới
đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?
A . 3 x y z 1 0
B . 3 x y z 6 0
C . 3 x y z 0
D . 6 x 2 y 2 z 1 0
Câu 26:Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x4 (2 m 3) x2 m nghịch biến trên
p
p
khoảng 1; 2 là ; , trong đó phân số
tối giản và q 0 . Hỏi tổng p q là?
q
q
A .7
B .9
C .3
D .5
n
1
Câu 27:Số hạng thứ 3 của khai triển 2 x 2 không chứa x. Tìm x biết rằng số hạng này bằng số hạng
x
30
thứ hai của khai triển 1 x3 .
A .2
B .–2
C .–1
D .1
Câu 28:Cho hình chóp S.ABCcó đáy là tam giác vuông cân tại B có AB BC a; SA ABC . Biết mặt
phẳng SBC tạo với đáy một góc 60°. Cosin góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng ABC là:
10
10
10
B .
C .
20
5
10
2
Câu 29:Số nghiệm của phương trình ( x 5 x 4) log(x 2) 0 là
A .
D .
10
15
A .0
B .3
C .1
D .2
Câu 30:Cho tứ diện ABCD có AB = 2a, CD = a,
90 . Đáy BCD là tam giác cân tại B và
2 . Tính khoảng cách từ A tới (BCD) theo a và α.
a
a
A .
4 sin2 2 2
B .
4 sin2 2 1
sin 2
sin 2
a
2a
C .
4 sin2 2 1
D .
4 sin2 2 1
2 sin 2
sin 2
Câu 31:Cho hàm số f(x)có đồ thị như hình vẽ và các biểu thức E, F, G, H xác đinh bởi
E=
3
5
4
f ( x) dx, F =
f ( x) dx, G =
f ( x) dx, H = f '(1).
0
3
2
y
2
O
5
x
Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng?
A .F
B .H
C .E
D .G
u
Câu 32:Cho dãy số un 1.1! 2.2! ........... n. n! . Số n lớn nhất để log n nhận giá trị âm là
2018!
A . 2016
B . 2017
C . 2019
D . 2018
Câu 33:Một nguyên hàm
ò (x -
2) sin xdx
3 =-
(x - a) cos x3 1
+ sin 3x + 2017 thì
b
c
tổng S = a. b+ c bằng :
A . S =15
B . S =10
C . S =14
D . S =3
C
có cạnh bên 2a , góc tạo bởi A B và mặt đáy là 600 .
Câu 34:Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A B
Gọi M là trung điểm BC .Tính cosin góc tạo bởi 2 đường thẳng A C và AM .
3
3
2
3
B .
C .
D .
6
2
4
4
Câu 35:Cho đường tròn (C ) ngoại tiếp một tam giác đều ABC có cạnh bằng a, chiều cao AH . Quay
A .
đường tròn (C ) xung quanh trục AH , ta được một mặt cầu. Thể tích của khối cầu tương ứng là:
4 a3
A . 3
4 a3 3
27
B .
4 a3
C . 9
a3 3
D .
22 1
23 2
24 3
22019 2018
C2018 C2018
C2018
...
C2018 ta được
2
3
4
2019
32019 4039
32018 4039
32018 4039
A . S
B . S
C . S
2019
2019
2019
54
Câu 36:Tính tổng S
5
Câu 37:Biết
2x 3
1
D . S
32019 4039
2019
2x 1
dx a b ln 2 c ln 3 d ln 5với a, b, c, d là các số nguyên.
2x 1 1
Tính a + b + c + d bằng
A .–1
B .2
C .5
D .3
Câu 38:Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA = y ( y >0) và vuông góc
với mặt đáy ( ABCD) . Trên cạnh AD lấy điểm M và đặt AM = x (0 < x< a) . Tính thể tích lớn nhất Vmax của
khối chóp S. ABCM, biết x2 + y2 = a2.
A . Vmax =
a3 3
.
24
B . Vmax =
a3 3
.
3
C . Vmax =
3a3 3
.
8
D . Vmax =
a3 3
.
8
Câu 39:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD .ABCD có điểm A
trùng với gốc của hệ trục tọa độ, B(a; 0; 0)
, D(0;a; 0), A(0; 0;
b) (a 0,b 0). Gọi M là trung điểm của
cạnh CC . Giá trị của tỉ số
a
để hai mặt phẳng (ABD) và MBD vuông góc với nhau là
b
1
1
B .1
C . 1
D .
3
2
Câu 40:Cho tập hợp A = 1, 2, 3, 4,5. Gọi S là tập các số tự nhiên có ít nhất 3 chữ số, các chữ số đôi một
A .
khác nhau đều được lấy từ tập A. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn có tổng các
chữ số bằng 10.
4
3
1
2
A .
B .
C .
D .
25
25
25
25
x
x
x
Câu 41:Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 (2 m)4 8 0 có nghiệm
thuộc khoảng (0;1).
A .3
B .2
C .0
D .1
Câu 42:Hỏi có bao nhiêu mặt cầu đi qua điểm M(2 ; - 2 ; 5) và tiếp xúc với cả ba mặt phẳng (P): x – 1 = 0,
(Q): y + 1 = 0 và (R): z – 1 = 0.
A .7
B .1
C .8
D .3
2
Câu 43:Xét hình phẳng (H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ( x + 3) , trục hoành và đường thẳng x = 0. Gọi
A (0;9) , B (b; 0) (- <
3
0) .
Tính giá trị của tham số b để đoạn thẳng AB chia (H ) thành hai phần có diện tích
bằng nhau.
A . b=-
1
2
B . b =- 2
C . b=-
Câu 44:Có hai giá trị thực của m để đồ thị của hàm số y
3
2
D . b=- 1.
2 x1
C và đường thẳng d : y mx 3 giao
x 1
nhau tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O. (O là gốc tọa độ). Tổng của hai giá trị
đó bằng
A .0
B .4
C .8
D .6
C
có mặt đáy đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AC a 3 .
Câu 45:Cho hình lăng trụ ABC. A B
Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng
ABC trùng với trung điểm
H của cạnh BC . Biết góc giữa
cạnh bên và mặt đáy bằng 300 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AA và BC là:
A .
2
a
2
B .
6
a
4
C .
5 29
a
7
D .
2 7
a
7
2 x 1
có đồ thị là (C). Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C). Tiếp tuyến
x 1
của (C) cắt hai đường tiệm cận của (C) tại hai điểm A, B. Tìm giá trị nhỏ nhất Rmin của bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác IAB.
A . Rmin 5
B . Rmin 2
C . Rmin 2 3
D . Rmin 6
Câu 47:Cho đường tròn (C ) và điểm A nằm ngoài mặt phẳng chứa (C ) . Có tất cả bao nhiêu mặt cầu chứa
Câu 46:Cho hàm số y
đường tròn (C ) và đi qua A?
A . vô số
B .0
C .2
D .1
Câu 48:Cho vectơ u(1; 1;2),
v(1; 0;m) . Tìm m để góc giữa hai vectơ u, v có số đo bằng 45 . Một học
sinh giải như sau:
1 2m
Bước 1:
Tính cos u, v
6. m2 1
1 2m
1
Bước 2:
1 2m 3(m2 1) (*)
Góc giữa u, v có số đo bằng 45 nên
2
2
6. m 1
m 2 6
2m)2 3(m2 1) m2 4m 2 0
Bước 3:
Phương trình (*) (1
m 2 6.
Bài giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
A . Sai ở bước 2
B . Sai ở bước 3
C . Đúng
D . Sai ở bước 1
3
Câu 49:Từ điểm A(0; 2) kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến tới đồ thị hàm số y x 3 x 2
A .3
B .2
C .1
D .0
m
a
x
4 a3 sin
là giá trị lớn nhất của a để bất phương trình a3 ( x 1)2
có ít nhất
2
n
( x 1)
2
m
một nghiệm, ở đó m, n là những số nguyên dương và
là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức
n
P 22mn .
A . 46
B . 38
C . 24
D . 35
Câu 50:Gọi
Ðáp án Mã đề 101
1. B
2. D
8. C
9. A
15. C
16. B
22. C
23. C
29. D
30. B
36. D
37. D
43. D
44. D
50. B
3. A
10. C
17. A
24. A
31. C
38. D
45. B
4. A
11. A
18. A
25. C
32. B
39. B
46. D
5. C
12. C
19. C
26. A
33. A
40. B
47. D
6. A
13. D
20. C
27. A
34. D
41. D
48. B
7. C
14. A
21. B
28. B
35. B
42. B
49. D
TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
Mã đề 101
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Môn: Toán
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1:Họ nguyên hàm của hàm số f ( x) cos x là
A . cos x C
B . sin x C
C . cos x C
D . sin x C
Câu 2:Cho hàm số y f ( x) liên tục và nhận giá trị âm trên đoạn [a;b]. Gọ D là miền hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị của hàm số y f ( x) , trục hoành các đường thẳng x a, x b ( a b) . Diện tích của D được cho
bởi công thức nào dưới đây?
a
A . V f ( x) dx
b
b
B . V f ( x) dx
a
b
a
C . V f ( x) dx
D . V f ( x) dx
a
b
Câu 3:Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng 90 . Diện tích xung
quanh của khối trụ là:
A . 60
B . 78
C . 81
D . 90
Câu 4:Tập nghiệm của bất phương trình log 2(2 x 1) log 2( x 1) là
A . (1;)
B . [ 2; )
C .
D .[2; )
Câu 5:Cho hàm số y f ( x) có bảng biến thiên như sau
Xét 3 khẳng định
Khẳng địnhHàm
1: số đồng biến trên khoảng (0;2)
Khẳng địnhHàm
2: số có một cực đại
Khẳng định Hàm
3: số có giá trị lớn nhất bằng 3.
Số các khẳng định đúng trong 3 khẳng định trên là
A .1
B .2
C .3
D .0
x
Câu 6:Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
x( x 2)
B . x = 0và x = 2
C . x = 0và x = - 2
D .x= 0
A .x = 2
Câu 7:Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án
A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y
x
O
-1
A .
B .
2
C .
1
D .
1
Câu 8:Hình chiếu vuông góc của điểm A(2;-1;0) lên mặt phẳng (Oxz) là
A . (0;0;0)
B . (2; -1 ; 0)
C . (2;0;0)
D . (0; - 1 ; 0)
Câu 9:Một lớp có 41 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 bạn làm cán bộ lớp, biết rằng khả năng các
bạn được chọn là như nhau.
A .10660
B . 63960
C . 12110
D .6
Câu 10:Với a là số thực khác 0, mệnh đề nào sau đây đúng?
A . log a2016 672 loga3
B . log(3a) 3 log a
2010
2
C . log a 1005 loga
D . log a2018 2018log a
Câu 11:Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
1
1
1
A . V Bh
B . V Bh
C . V Bh
D . V Bh
2
3
6
Câu 12:Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình x 2 y 3z 4 0 . Mặt phẳng (P) có
một vectơ pháp
tuyến là
A . n ( 1; 3; 4)
B . n(2; 3; 4)
C . n ( 1; 2;3)
D . n ( 1; 2; 4)
Câu 13:Cho hàm số y f ( x) liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f ( x) 2 là
A .2
B .0
2 x 1
Câu 14:lim
bằng
x x 2
A .2
B .–2
C .1
D .3
C .-∞
D .+∞
Câu 15:Phương trình mặt phẩng đi qua điểm A(1; 2;3) và có vectơ pháp tuyến n ( 2; 0;1)là:
A . 2 y z 1 0
B . 2 y z 1 0
C . 2 x z 1 0
D . 2 x y 1 0
Câu 16:Cho tập hợp A = a, b, c, d, e . Đâu là một chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử của tập hợp A
A . C53
C . A53
B . abc
D . P3
9
Câu 17:Cho hàm số
f x liên tục trên và F x là nguyên hàm của
f x , biết
f xdx9
và
0
F 0 3. Tính F 9 .
A . F 9 12.
B . F 9 6.
C . F 9 12.
D . F 9 6.
Câu 18:Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) 2 x 2 y z 2 0 và điểm I(1;2;2). Phương trình
mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:
2
2
2
B . x 1 y 2 z 2 36
2
2
2
D . x 1 y 2 z 2 25
A . x 1 y 2 z 2 4
C . x 1 y 2 z 2 4
2
2
2
2
2
2
Câu 19:Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc một lần. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện
5
1
1
1
A .
B .
C .
D .
6
3
6
2
2
Câu 20:Tính tích phân I
1
2 x 1 dx
1
A . I ln 3 1
B . I ln 2 1
C . I ln 3
D . I ln 2 1
Câu 21:Cho hình hộp chữ nhật ABCD .A ' B 'C 'D ' có cạnh bên AA’ bằng a (tham khảo hình vẽ bên).
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A 'C ' bằng
A .a 2
B .a
C .a 3
D . 2a
Câu 22:Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x3 3 x2 9 x 35 trên đoạn 4; 4 là:
A . min f ( x) 15.
B . min f ( x) 50.
4; 4
4; 4
C . min f ( x) 41.
4; 4
D . min f ( x) 0.
4; 4
Câu 23:Cho hàm số y f ( x) có đồ thị như hình vẽ:
Đồ thị hàm số y f ( x) 1 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm ?
A .1
B .2
C .3
D .0
Câu 24:Bác A giử tiếp kiệm ngân hàng theo hình thức lãi kép với số tiền là m đồng với lãi suất hàng tháng
là r% . Tính số tiền cả vốn lẫn lãi T mà bác A nhận được sau n tháng gửi tiền.
n
A . T m1 r
B . T m1 nr
n
m
C . T r 1 r 1
r
n1
D . T m1 r
Câu 25:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4; 0;1) và B( 2; 2; 3). Phương trình nào dưới
đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?
A . 3 x y z 1 0
B . 3 x y z 6 0
C . 3 x y z 0
D . 6 x 2 y 2 z 1 0
Câu 26:Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x4 (2 m 3) x2 m nghịch biến trên
p
p
khoảng 1; 2 là ; , trong đó phân số
tối giản và q 0 . Hỏi tổng p q là?
q
q
A .7
B .9
C .3
D .5
n
1
Câu 27:Số hạng thứ 3 của khai triển 2 x 2 không chứa x. Tìm x biết rằng số hạng này bằng số hạng
x
30
thứ hai của khai triển 1 x3 .
A .2
B .–2
C .–1
D .1
Câu 28:Cho hình chóp S.ABCcó đáy là tam giác vuông cân tại B có AB BC a; SA ABC . Biết mặt
phẳng SBC tạo với đáy một góc 60°. Cosin góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng ABC là:
10
10
10
B .
C .
20
5
10
2
Câu 29:Số nghiệm của phương trình ( x 5 x 4) log(x 2) 0 là
A .
D .
10
15
A .0
B .3
C .1
D .2
Câu 30:Cho tứ diện ABCD có AB = 2a, CD = a,
90 . Đáy BCD là tam giác cân tại B và
2 . Tính khoảng cách từ A tới (BCD) theo a và α.
a
a
A .
4 sin2 2 2
B .
4 sin2 2 1
sin 2
sin 2
a
2a
C .
4 sin2 2 1
D .
4 sin2 2 1
2 sin 2
sin 2
Câu 31:Cho hàm số f(x)có đồ thị như hình vẽ và các biểu thức E, F, G, H xác đinh bởi
E=
3
5
4
f ( x) dx, F =
f ( x) dx, G =
f ( x) dx, H = f '(1).
0
3
2
y
2
O
5
x
Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng?
A .F
C .E
Câu 32:Cho dãy số un 1.1! 2.2! ........... n. n! . Số n lớn nhất để log n nhận giá trị âm là
2018!
A . 2016
B . 2017
C . 2019
D . 2018
Câu 33:Một nguyên hàm
ò (x -
2) sin xdx
3 =-
(x - a) cos x3 1
+ sin 3x + 2017 thì
b
c
tổng S = a. b+ c bằng :
A . S =15
B . S =10
C . S =14
D . S =3
C
có cạnh bên 2a , góc tạo bởi A B và mặt đáy là 600 .
Câu 34:Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A B
Gọi M là trung điểm BC .Tính cosin góc tạo bởi 2 đường thẳng A C và AM .
3
3
2
3
B .
C .
D .
6
2
4
4
Câu 35:Cho đường tròn (C ) ngoại tiếp một tam giác đều ABC có cạnh bằng a, chiều cao AH . Quay
A .
đường tròn (C ) xung quanh trục AH , ta được một mặt cầu. Thể tích của khối cầu tương ứng là:
4 a3
A . 3
4 a3 3
27
B .
4 a3
C . 9
a3 3
D .
22 1
23 2
24 3
22019 2018
C2018 C2018
C2018
...
C2018 ta được
2
3
4
2019
32019 4039
32018 4039
32018 4039
A . S
B . S
C . S
2019
2019
2019
54
Câu 36:Tính tổng S
5
Câu 37:Biết
2x 3
1
D . S
32019 4039
2019
2x 1
dx a b ln 2 c ln 3 d ln 5với a, b, c, d là các số nguyên.
2x 1 1
Tính a + b + c + d bằng
A .–1
B .2
C .5
D .3
Câu 38:Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA = y ( y >0) và vuông góc
với mặt đáy ( ABCD) . Trên cạnh AD lấy điểm M và đặt AM = x (0 < x< a) . Tính thể tích lớn nhất Vmax của
khối chóp S. ABCM, biết x2 + y2 = a2.
A . Vmax =
a3 3
.
24
B . Vmax =
a3 3
.
3
C . Vmax =
3a3 3
.
8
D . Vmax =
a3 3
.
8
Câu 39:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD .ABCD có điểm A
trùng với gốc của hệ trục tọa độ, B(a; 0; 0)
, D(0;a; 0), A(0; 0;
b) (a 0,b 0). Gọi M là trung điểm của
cạnh CC . Giá trị của tỉ số
a
để hai mặt phẳng (ABD) và MBD vuông góc với nhau là
b
1
1
B .1
C . 1
D .
3
2
Câu 40:Cho tập hợp A = 1, 2, 3, 4,5. Gọi S là tập các số tự nhiên có ít nhất 3 chữ số, các chữ số đôi một
A .
khác nhau đều được lấy từ tập A. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn có tổng các
chữ số bằng 10.
4
3
1
2
A .
B .
C .
D .
25
25
25
25
x
x
x
Câu 41:Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 (2 m)4 8 0 có nghiệm
thuộc khoảng (0;1).
A .3
B .2
C .0
D .1
Câu 42:Hỏi có bao nhiêu mặt cầu đi qua điểm M(2 ; - 2 ; 5) và tiếp xúc với cả ba mặt phẳng (P): x – 1 = 0,
(Q): y + 1 = 0 và (R): z – 1 = 0.
A .7
B .1
C .8
D .3
2
Câu 43:Xét hình phẳng (H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ( x + 3) , trục hoành và đường thẳng x = 0. Gọi
A (0;9) , B (b; 0) (- <
3
0) .
Tính giá trị của tham số b để đoạn thẳng AB chia (H ) thành hai phần có diện tích
bằng nhau.
A . b=-
1
2
B . b =- 2
C . b=-
Câu 44:Có hai giá trị thực của m để đồ thị của hàm số y
3
2
D . b=- 1.
2 x1
C và đường thẳng d : y mx 3 giao
x 1
nhau tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O. (O là gốc tọa độ). Tổng của hai giá trị
đó bằng
A .0
B .4
C .8
D .6
C
có mặt đáy đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AC a 3 .
Câu 45:Cho hình lăng trụ ABC. A B
Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng
ABC trùng với trung điểm
H của cạnh BC . Biết góc giữa
cạnh bên và mặt đáy bằng 300 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AA và BC là:
A .
2
a
2
B .
6
a
4
C .
5 29
a
7
D .
2 7
a
7
2 x 1
có đồ thị là (C). Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C). Tiếp tuyến
x 1
của (C) cắt hai đường tiệm cận của (C) tại hai điểm A, B. Tìm giá trị nhỏ nhất Rmin của bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác IAB.
A . Rmin 5
B . Rmin 2
C . Rmin 2 3
D . Rmin 6
Câu 47:Cho đường tròn (C ) và điểm A nằm ngoài mặt phẳng chứa (C ) . Có tất cả bao nhiêu mặt cầu chứa
Câu 46:Cho hàm số y
đường tròn (C ) và đi qua A?
A . vô số
B .0
C .2
D .1
Câu 48:Cho vectơ u(1; 1;2),
v(1; 0;m) . Tìm m để góc giữa hai vectơ u, v có số đo bằng 45 . Một học
sinh giải như sau:
1 2m
Bước 1:
Tính cos u, v
6. m2 1
1 2m
1
Bước 2:
1 2m 3(m2 1) (*)
Góc giữa u, v có số đo bằng 45 nên
2
2
6. m 1
m 2 6
2m)2 3(m2 1) m2 4m 2 0
Bước 3:
Phương trình (*) (1
m 2 6.
Bài giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
A . Sai ở bước 2
B . Sai ở bước 3
C . Đúng
D . Sai ở bước 1
3
Câu 49:Từ điểm A(0; 2) kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến tới đồ thị hàm số y x 3 x 2
A .3
B .2
C .1
D .0
m
a
x
4 a3 sin
là giá trị lớn nhất của a để bất phương trình a3 ( x 1)2
có ít nhất
2
n
( x 1)
2
m
một nghiệm, ở đó m, n là những số nguyên dương và
là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức
n
P 22mn .
A . 46
B . 38
C . 24
D . 35
Câu 50:Gọi
Ðáp án Mã đề 101
1. B
2. D
8. C
9. A
15. C
16. B
22. C
23. C
29. D
30. B
36. D
37. D
43. D
44. D
50. B
3. A
10. C
17. A
24. A
31. C
38. D
45. B
4. A
11. A
18. A
25. C
32. B
39. B
46. D
5. C
12. C
19. C
26. A
33. A
40. B
47. D
6. A
13. D
20. C
27. A
34. D
41. D
48. B
7. C
14. A
21. B
28. B
35. B
42. B
49. D

