Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm học 2018 trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA
Môn thi: TOÁN THPT
--------------Thời gian làm bài: 90phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ và tên thí sinh:........................................................................................................ SBD: .................
Sxq cho
Câu 1. Hình ụtrtròn xoay có
độ dàiđường sinh ằng
b l và bán kính
đáy bằng r có diện tích xung quanh
bởi công th
ức
A. Sxq 2rl .
C. Sxq 2r 2.
B. Sxq rl.
D. Sxq 4r 2.
Câu 2. Tìmậpt nghiệm S của bất phương trình4x 2x 1.
A. S 1; .
B. S ;1 .
C. S 0;1 .
D. S ;
x 3
.
x 3
B. L 0.
C. L .
D. L 1.
.
Câu 3. Tính ới
gi hạn L lim
x 3
A. L .
2
Câu 4. Trong không gian
ới hệ
v tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x2 y 1 z2 2. Trong cácđiểm được
cho dưới đây,điểm nào n
ằm ngoài m
ặt cầu S ?
A. M 1;1;1 .
B. N 0;1; 0
C. P 1; 0;1
D. Q 1;1; 0 .
Câu 5.Đồ thị hàm ốs nào trong các hàm
ố được
s cho d
ưới đây không cóệm
ti cận ngang ?
2
x 2
x 1
1
x 2
.
.
.
A. y 2
.
B. y
C. y
D. y
x 1
x 2
x 2
x 1
Câu 6. Trong các hàm
ố được
s cho d
ưới đây, hàmốsnào cóập
t xácđịnh làD ?
A. y ln x2 1 .
Câu 7. Tìm ph
ần ảo của số phức z, biết 1 i z 3
A. 2.
2
C. y ln x 1 .
B. y ln 1 x2 .
B. 2.
D. y ln x2 1 .
i.
C. 1.
D. 1.
Câu 8. Trong không gian
ới hệ
v tọa độ Oxyz, cho haiđiểm A 1; 2; 2B, 3; 2; 0 .Một vect
ơ chỉ phương của
đường thẳng AB là:
A. u 1; 2;1 .
B. u 1; 2;
1 .
C. u 2; 4; 2 .
D. u 2; 4;
2.
Câu 9. Chox, y là các ốsthực tùy ý. M
ệnh đề nào sau
đây làđúng?
A. ex y ex ey .
B. ex y ex ey .
C. exy ex ey .
D.
ex
ex y
ey
Câu 10. Kí ệu
hi Ank là số các ch
ỉnh hợp chập k của n phần tử 1 k n. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A. Ank
n!
n k!
.
B. Ank
n!
k !n k!
.
C. Ank
n!
k !n k!
.
D. Ank
n!
n k!
.
Câu 11. ếNu ba kích th
ước của một khối hộp chữ nhật tăng lên3 lần thì th
ể tích c
ủa nó ătng lên bao nhiêu
ần?l
A. 27 lần.
B. 9 lần.
C. 18 lần.
D. 3 lần.
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
Câu 12. Cho hàm
ố ys f x có b
ảng biến
thiên nh
ư hình vẽ bên. Khẳng định nào sauđây
là sai?
ố đạt cực đại tại x 0 và x 1.
A. Hàm s
B. Giá trị cực tiểu của hàm ốs bằng 1.
C. Giá trị cực đại của hàm ốs bằng 2.
D. Hàm ốs đạt cực tiểu tại x 2.
Câu 13. Cho
đồ thị hàm ốs y f x cóđồ thị như hình ẽv bên. Tìmố s
nghiệm của phương trìnhf x x.
A. 0.
C. 2.
B. 1.
D. 3.
e
Câu 14. Tính tích phân
I
1
A. I
1
1
.
e
1 x
dx.
x2
B. I 2
1
.
e
1
.
e
C. I 2
D. I
1
1
.
e
Câu 15. ỏi
H điểm M 3; 1 là điểm biểu diễn số phức nào sau
đây?
1 3i .
3i .
B. z
C. z 3 i .
D. z
3 i.
Câu 16. Trong không gian
ới hệv tọa độ Oxyz, phương trình nào
được cho d
ưới đây là ph
ương trình m
ặt phẳng
A. z
1
Oyz?
y
A. x
z.
B. y
z
0.
C. y
z
0.
D. x 0 .
Câu 17. Cho hàmố sy f x xác định, liên ụt c trên và có đạo hàm
f 'x. Biết rằng hàm ốs f 'x có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau
đâyđúng?
A. Hàm s
ố y f x đồng biến trên kho
ảng 2; 0 .
C. Hàm s
ố y f x đồng biến trên kho
ảng ; 3.
D. Hàm ốs y f x nghịch biến trên kho
ảng 3;
2.
B. Hàm ốs y f x nghịch biến trên kho
ảng 0; ; .
Câu 18. Cho cácả thi
gi ết sauđây. Giả thiết nào k
ết luận đường thẳng a song songớivmặt phẳng ?
A. a / / b vàb .
B. a / / và / / .
C. a / / b vàb / / .
D. a .
Câu 19. Trong không gian
ới hv
ệ tọa độ Oxyz, cho haiđiểm A 1; 2; 2B, 3; 2; 0 . Viết ph
ương trình ặt
m
phẳng trung ực
tr của đoạn AB .
A. x 2y 2z 0.
B. x 2y
z 1
0.
C. x 2y
z
0.
D. x 2y
z 3
0.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 20. M
ột chiếc hộp có chín th
ẻ đánh số từ 1đến 9 . Rút ngẫu nhiên hai th
ẻ rồi nhân hai ốs ghi trên th
ẻ với
nhau. Tính xác ất
suđể kết quả nhận được là m
ột số chẵn.
5
8
4
13
A.
B. .
C. .
D.
.
.
54
9
9
18
Câu 21. Cho hàm
ố fsx thỏa mãnđồng thời cácđiều kiện f 'x x sinx và f 0 1. Tìm f x.
x2
cosx 2.
2
x2
C. f x
cosx.
2
x2
cosx 2.
2
x2
1
D. f x
cosx .
2
2
A. f x
B. f x
Câu 22. Tínhện
di tíchS của hình ph
ẳng giới hạn bởi cácđường y ex , y 2,x 0 và x 1.
A. S 4 ln 2
e
5.
B. S 4 ln 2
e
6.
C. S e2 7.
D. S
e
3.
Câu 23. Cho các
ố th
sực dương a, b thỏa mãnlog2 a x, log2 b y. Tính P log2 a2b3 .
A. P x2y3.
B. P x2 y3.
C. P 6xy.
D. P 2x 3y.
Câu 24. Cho hàm
ố ys f x có bảng xét ấu
d đạo hàm nh
ư sau:
M ệnh đề nào sau
đây đúng?
A. min f x f 0.
1;
B. max f x f 1.
0;
C. maxf x f 0.
D. min f x f 1.
; 1
Câu 25.Đường congở hình bên làạng
d của một đồ thị hàm s
ố. Hỏi hàm ốs
đó là hàmốsnào trong các hàm
ố sau
s ?
A. y x3 4.
B. y x3 3x2 4 .
1;1
C. y x3 3x 2 .
D. y x3 3x2 4 .
Câu 26. M
ột công ti trách nhi
ệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho cácĩ k
sư theo ph
ương thức sau:
Mức lương của quý làm ệc
vi đầu tiên cho công ti4,
là 5triệu đồng / quý, và ểk từ quý làm vi
ệc thứ hai, mức
lương sẽ được tăng thêm0, 3triệu đồng mỗi quý. Hãy tínhổng
t số tiền lương một kĩ sư được nhận sau 3 năm
làm việc cho công ti.
A. 83, 7(triệu đồng).
B. 78, 3(triệu đồng).
C. 73, 8(triệu đồng).
D. 87, 3(triệu đồng).
2
n
n 2
153 vàC m
Cm
Câu 27. Cho các
ố tự
s nhiênm, n thỏa mãnđồng thời cácđiều kiện C m
. Khi đó m n
bằng
A. 25.
B. 24.
C. 26.
D. 23.
ới hệv tọa độ Oxyz, cho haiđường thẳng 1 :
Câu 28. Trong không gian
x 4 y 1 z 5
3
1
2
và
x 2 y 3 z
ủa chaiđường thẳng
. Giả sử M 1, N 2 sao choMN là đoạn vuông góc chung
1
3
1
1 và 2 . Tính MN .
A. MN 5; 5;10 .
B. MN 2; 2; 4 .
C. MN 3; 3; 6 .
D. MN 1; 1; 2 .
2:
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 29. Cho
ứ di
t ện ABCD có AB CD a.
Gọi M và N l ần lượt là trungđiểm của AD và
BC . Xác định độ dài đoạn thẳng MN để góc giữa
hai đường thẳng AB và MN bằng 300 .
A. MN
a
.
2
B. MN
a 3
.
2
C. MN
a 3
.
3
D. MN
a
.
4
Câu 30. Tính ểthtíchV của vật thể nằm giữa hai m
ặt phẳng x 0 và x , biết rằng thiết diện của vật thể bị
cắt bởi mặt ph
ẳng vuông góc
ới vtrục Ox tại điểm có hoành
độ x 0 x là m
ột tam giác
đều cạnh là
2 sinx.
A. V 3.
B. V 3.
C. V 2 3.
D. V 2 3.
Câu 31. Trong không gian
ới hệ
v tọa độ Oxyz, cho haiđiểm A 0; 2;
2 và B 2; 2;
4 . Giả sử I a; b; c là
OAB . Tính T a2 b2 c2.
tâmđường tròn ngo
ại tiếp tam giác
A. T 8.
B. T 2.
C. T 6.
S.ABCD có đáy ABCD là
Câu 32. Cho hình chóp
hình vuôngạnh
c a và SA ABCD SA
,
x. Xác
D. T 14.
định x để hai m
ặt phẳng SBC và SDC tạo với
nhau m
ột góc ằbng 600 ?
B. x a.
A. x a 3.
C. x
a 3
.
2
D. x
a
.
2
x 1 y z 2
, mặt phẳng
2
1
1
0 và A 1; 1; 2
. Đường thẳng cắt d và P lần lượt tại M và N sao choA là
Câu 33.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
P : x y
2z
5
trungđiểm của đoạn thẳng MN . Một vect
ơ chỉ phương của là:
A. u 2; 3; 2 .
B. u 1; 1; 2 .
C. u 3; 5;1 .
D. u 4; 5;
13 .
Câu 34. Cho hàm
ố ys x3 3mx2 m 1x 1 cóđồ thị C . Biết rằng khim m0 thì tiếp tuyến với đồ
thị C tại điểm có hoành
độ bằng x0 1 đi quaA 1; 3
. Khẳngđịnh nào sauđây làđúng?
A. 1
m0 0 .
B. 0 m0 1.
C. 1 m0 2 .
D. 2
m0 1.
đồng th
Câu 35. Cho hàmố sf x cóđạo hàm xác
định, liênụct trênđoạn
ời thỏa mãn các
điều kiện
0;1
2
f ' x f ''x. Đặt T f 1 f 0, hãy ch
f '0 1 và
ọn khẳngđịnh đúng?
T 1.
T 0.
A. 2
B. 1
C. 0 T 1.
D. 1 T 2.
Câu 36. ọGi z1, z2, z3 là các nghi
ệm của phương trìnhiz 3 2z2 1 i z
i
0. Biết z1 là số thuần ảo. Đặt
P z2 z3 , hãy ch
ọn khẳngđịnh đúng?
A. 4 P 5 .
B. 2 P 3 .
C. 3 P 4.
Câu 37. Tíchấttcả các nghi
ệm của phương trìnhlog22 x
1
5
2
A. 2
.
B. 1.
log2 x
1
1 5
2
C. 2
.
D. 1 P 2.
1 bằng
D.
1
.
2
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
3
ết rằng
Câu 38. Bi
x2
x
x
1
dx
a 4 b
d
TínhT a
, với a, b, c là cácốsnguyên ương.
b
c
x 1
2
A. T 31.
B. T 29.
C. T 33.
Câu 39. Cho hình
ập lphương ABCD .A 'B C
' D' ' có
cạnh bằng a. Gọi K là trungđiểm của DD ' . Khoảng
cách gi
ữa haiđường thẳng CK và A 'D bằng
A.
a 3
.
3
B.
a 3
.
2
C.
2a 3
.
3
D.
a
.
3
Câu 40. Có bao nhiêu giá
ị nguyên
tr
ủa
c thamốsm để phương trình
A. 1.
B. 3.
C. Vô số.
c.
D. T 27.
log5 mx
log5 x 1
2 có nghi
ệm duy nh
ất?
D. 2.
ax2 bx 1,x 0
Câu 41. Cho hàm
ố fsx
. Khi hàm ốs f x có đạo hàm ạit x0 0. Hãy tính
ax b
1,x 0
T a 2b.
A. T 4.
B. T 0.
C. T 6.
D. T 4.
Câu 42. Choăng
l tr
ụ AB C .A1B1C 1 có di
ện tích m
ặt bên
ữa cạnh CC 1 và mặt phẳng
ABB 1A1 bằng 4; khoảng cách gi
ABB 1A1 bằng 7. Tính thể tích khối lăng trụ ABC .A 1B 1C1.
A. 14.
C.
14
.
3
B.
28
.
3
D. 28.
Câu 43. Có bao nhiêu giá
ị nguyên
tr
ủa
c tham ốs m để phương trìnhcos 3
x cos x
2 m cosx 1 có đúng
; 2
?
2
bảy nghiệm khác nhau thu
ộc khoảng
A. 3.
B. 5.
C. 7.
Câu 44. Bi
ết rằng hàm ốs f x có đồ thị được cho như hình vẽ
D. 1.
f x .
bên. Tìm ốsđiểm cực trị của hàm ốs y f
A. 5.
C. 4 .
B. 3.
D. 6.
6; 8thể lập được bao nhiêuốstự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau,
Câu 45. ừT các chữ số 0; 2; 3; 5; có
trongđó hai ch
ữ số 0 và 5 khôngđứng cạnh nhau.
A. 384.
B. 120.
C. 216.
D. 600.
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Câu 46. Cho hàmố sf x 8x4 ax2 b , trongđó a, b là các thamốsthực. Biết rằng giá tr
ị lớn nhất của
hàm ốs f x trênđoạn
bằng 1. Hãy chọn khẳngđịnh đúng?
1;1
A. a 0,b 0.
B. a 0,b 0..
C. a 0,b 0.
D. a 0,b 0.
Câu 47. Choứ tdiện đều ABCD , AA1 là một
đường cao ủa
c tứ diện. Gọi I là trungđiểm của
AA1. M ặt phẳng BCI chia tứ diện đã cho thành
hai tứ diện. Tính tỉ số hai bán kínhủa
c hai mặt cầu
ngoại tiếp hai ứt diện đó.
A.
C.
43
.
51
B.
1
.
4
D.
1
.
2
48
.
153
Câu 48. Cho ốs phức z thỏa mãn 5 z
i
z
2
z
1 3i 3 z 1
i .
Tìm giá trị lớn nhất M của
3i ?
A. M
10
.
3
B. M 1
13.
C. M 4 5.
D. M 9.
Câu 49. Trong không gian
ới hệ vtọa độ Oxyz, cho hai điểm A 0; 2;2B, 2; 2; 0 . Gọi I 1 1;1; 1 và
ặt phẳng khác nhau và có chung
ột m
dây cungAB .
I 2 3;1;1 là tâm ủca haiđường tròn ằnm trên hai m
Biết
rằng luôn có ộm
t mặt cầu S đi qua ảc haiđường trònấy. Tính bán kính
R của S .
A. R
219
.
3
B. R 2 2.
C. R
129
.
3
D. R 2 6.
thỏa mãnf 1 1,
Câu 50. Cho hàm
ố f sx có đạo hàm liênụct trênđoạn
0;1
1
f
0
x dx
A. I
3
.
5
2
. Tính tích phân
I
5
B. I
1
2
f 'xdx
0
9
và
5
1
f xdx.
0
1
.
4
-----------------------------------------------
C. I
3
.
4
D. I
1
.
5
----------- Ế
HT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LẦN 1 NĂM 2018
132
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
B
B
C
C
D
B
A
D
D
A
A
D
B
C
D
B
D
B
D
A
A
D
B
D
C
C
B
B
D
A
B
A
B
B
B
A
C
D
C
C
A
D
C
A
C
A
C
C
B
357
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
B
D
C
C
C
A
B
B
B
D
A
A
C
A
B
C
C
D
B
D
D
C
A
A
C
A
A
C
A
B
D
C
B
D
D
B
D
B
A
D
D
D
B
C
C
B
B
A
D
485
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
A
C
A
D
A
D
B
C
C
C
A
C
B
C
D
D
B
C
A
C
B
A
A
C
C
B
C
B
D
C
B
B
D
B
D
D
D
D
A
A
C
B
D
B
B
D
A
A
D
570
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
D
B
B
C
D
B
B
A
C
A
B
A
A
B
C
C
A
A
D
C
C
C
C
A
D
B
D
D
B
C
B
B
A
D
D
A
C
D
D
C
B
D
C
D
A
A
B
C
C
628
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
D
B
A
B
D
C
A
D
A
A
B
A
C
A
B
B
D
B
C
D
A
C
C
B
B
C
C
D
B
B
D
A
C
B
C
A
C
D
D
D
B
D
B
B
C
D
A
C
A
743
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
B
B
B
C
D
D
A
D
A
D
D
D
A
A
A
B
C
A
A
B
B
B
C
C
C
D
D
D
C
B
B
C
B
C
B
A
C
B
A
D
C
A
A
D
D
B
A
C
B
C
THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA
Môn thi: TOÁN THPT
--------------Thời gian làm bài: 90phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ và tên thí sinh:........................................................................................................ SBD: .................
Sxq cho
Câu 1. Hình ụtrtròn xoay có
độ dàiđường sinh ằng
b l và bán kính
đáy bằng r có diện tích xung quanh
bởi công th
ức
A. Sxq 2rl .
C. Sxq 2r 2.
B. Sxq rl.
D. Sxq 4r 2.
Câu 2. Tìmậpt nghiệm S của bất phương trình4x 2x 1.
A. S 1; .
B. S ;1 .
C. S 0;1 .
D. S ;
x 3
.
x 3
B. L 0.
C. L .
D. L 1.
.
Câu 3. Tính ới
gi hạn L lim
x 3
A. L .
2
Câu 4. Trong không gian
ới hệ
v tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x2 y 1 z2 2. Trong cácđiểm được
cho dưới đây,điểm nào n
ằm ngoài m
ặt cầu S ?
A. M 1;1;1 .
B. N 0;1; 0
C. P 1; 0;1
D. Q 1;1; 0 .
Câu 5.Đồ thị hàm ốs nào trong các hàm
ố được
s cho d
ưới đây không cóệm
ti cận ngang ?
2
x 2
x 1
1
x 2
.
.
.
A. y 2
.
B. y
C. y
D. y
x 1
x 2
x 2
x 1
Câu 6. Trong các hàm
ố được
s cho d
ưới đây, hàmốsnào cóập
t xácđịnh làD ?
A. y ln x2 1 .
Câu 7. Tìm ph
ần ảo của số phức z, biết 1 i z 3
A. 2.
2
C. y ln x 1 .
B. y ln 1 x2 .
B. 2.
D. y ln x2 1 .
i.
C. 1.
D. 1.
Câu 8. Trong không gian
ới hệ
v tọa độ Oxyz, cho haiđiểm A 1; 2; 2B, 3; 2; 0 .Một vect
ơ chỉ phương của
đường thẳng AB là:
A. u 1; 2;1 .
B. u 1; 2;
1 .
C. u 2; 4; 2 .
D. u 2; 4;
2.
Câu 9. Chox, y là các ốsthực tùy ý. M
ệnh đề nào sau
đây làđúng?
A. ex y ex ey .
B. ex y ex ey .
C. exy ex ey .
D.
ex
ex y
ey
Câu 10. Kí ệu
hi Ank là số các ch
ỉnh hợp chập k của n phần tử 1 k n. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A. Ank
n!
n k!
.
B. Ank
n!
k !n k!
.
C. Ank
n!
k !n k!
.
D. Ank
n!
n k!
.
Câu 11. ếNu ba kích th
ước của một khối hộp chữ nhật tăng lên3 lần thì th
ể tích c
ủa nó ătng lên bao nhiêu
ần?l
A. 27 lần.
B. 9 lần.
C. 18 lần.
D. 3 lần.
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
Câu 12. Cho hàm
ố ys f x có b
ảng biến
thiên nh
ư hình vẽ bên. Khẳng định nào sauđây
là sai?
ố đạt cực đại tại x 0 và x 1.
A. Hàm s
B. Giá trị cực tiểu của hàm ốs bằng 1.
C. Giá trị cực đại của hàm ốs bằng 2.
D. Hàm ốs đạt cực tiểu tại x 2.
Câu 13. Cho
đồ thị hàm ốs y f x cóđồ thị như hình ẽv bên. Tìmố s
nghiệm của phương trìnhf x x.
A. 0.
C. 2.
B. 1.
D. 3.
e
Câu 14. Tính tích phân
I
1
A. I
1
1
.
e
1 x
dx.
x2
B. I 2
1
.
e
1
.
e
C. I 2
D. I
1
1
.
e
Câu 15. ỏi
H điểm M 3; 1 là điểm biểu diễn số phức nào sau
đây?
1 3i .
3i .
B. z
C. z 3 i .
D. z
3 i.
Câu 16. Trong không gian
ới hệv tọa độ Oxyz, phương trình nào
được cho d
ưới đây là ph
ương trình m
ặt phẳng
A. z
1
Oyz?
y
A. x
z.
B. y
z
0.
C. y
z
0.
D. x 0 .
Câu 17. Cho hàmố sy f x xác định, liên ụt c trên và có đạo hàm
f 'x. Biết rằng hàm ốs f 'x có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau
đâyđúng?
A. Hàm s
ố y f x đồng biến trên kho
ảng 2; 0 .
C. Hàm s
ố y f x đồng biến trên kho
ảng ; 3.
D. Hàm ốs y f x nghịch biến trên kho
ảng 3;
2.
B. Hàm ốs y f x nghịch biến trên kho
ảng 0; ; .
Câu 18. Cho cácả thi
gi ết sauđây. Giả thiết nào k
ết luận đường thẳng a song songớivmặt phẳng ?
A. a / / b vàb .
B. a / / và / / .
C. a / / b vàb / / .
D. a .
Câu 19. Trong không gian
ới hv
ệ tọa độ Oxyz, cho haiđiểm A 1; 2; 2B, 3; 2; 0 . Viết ph
ương trình ặt
m
phẳng trung ực
tr của đoạn AB .
A. x 2y 2z 0.
B. x 2y
z 1
0.
C. x 2y
z
0.
D. x 2y
z 3
0.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 20. M
ột chiếc hộp có chín th
ẻ đánh số từ 1đến 9 . Rút ngẫu nhiên hai th
ẻ rồi nhân hai ốs ghi trên th
ẻ với
nhau. Tính xác ất
suđể kết quả nhận được là m
ột số chẵn.
5
8
4
13
A.
B. .
C. .
D.
.
.
54
9
9
18
Câu 21. Cho hàm
ố fsx thỏa mãnđồng thời cácđiều kiện f 'x x sinx và f 0 1. Tìm f x.
x2
cosx 2.
2
x2
C. f x
cosx.
2
x2
cosx 2.
2
x2
1
D. f x
cosx .
2
2
A. f x
B. f x
Câu 22. Tínhện
di tíchS của hình ph
ẳng giới hạn bởi cácđường y ex , y 2,x 0 và x 1.
A. S 4 ln 2
e
5.
B. S 4 ln 2
e
6.
C. S e2 7.
D. S
e
3.
Câu 23. Cho các
ố th
sực dương a, b thỏa mãnlog2 a x, log2 b y. Tính P log2 a2b3 .
A. P x2y3.
B. P x2 y3.
C. P 6xy.
D. P 2x 3y.
Câu 24. Cho hàm
ố ys f x có bảng xét ấu
d đạo hàm nh
ư sau:
M ệnh đề nào sau
đây đúng?
A. min f x f 0.
1;
B. max f x f 1.
0;
C. maxf x f 0.
D. min f x f 1.
; 1
Câu 25.Đường congở hình bên làạng
d của một đồ thị hàm s
ố. Hỏi hàm ốs
đó là hàmốsnào trong các hàm
ố sau
s ?
A. y x3 4.
B. y x3 3x2 4 .
1;1
C. y x3 3x 2 .
D. y x3 3x2 4 .
Câu 26. M
ột công ti trách nhi
ệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho cácĩ k
sư theo ph
ương thức sau:
Mức lương của quý làm ệc
vi đầu tiên cho công ti4,
là 5triệu đồng / quý, và ểk từ quý làm vi
ệc thứ hai, mức
lương sẽ được tăng thêm0, 3triệu đồng mỗi quý. Hãy tínhổng
t số tiền lương một kĩ sư được nhận sau 3 năm
làm việc cho công ti.
A. 83, 7(triệu đồng).
B. 78, 3(triệu đồng).
C. 73, 8(triệu đồng).
D. 87, 3(triệu đồng).
2
n
n 2
153 vàC m
Cm
Câu 27. Cho các
ố tự
s nhiênm, n thỏa mãnđồng thời cácđiều kiện C m
. Khi đó m n
bằng
A. 25.
B. 24.
C. 26.
D. 23.
ới hệv tọa độ Oxyz, cho haiđường thẳng 1 :
Câu 28. Trong không gian
x 4 y 1 z 5
3
1
2
và
x 2 y 3 z
ủa chaiđường thẳng
. Giả sử M 1, N 2 sao choMN là đoạn vuông góc chung
1
3
1
1 và 2 . Tính MN .
A. MN 5; 5;10 .
B. MN 2; 2; 4 .
C. MN 3; 3; 6 .
D. MN 1; 1; 2 .
2:
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 29. Cho
ứ di
t ện ABCD có AB CD a.
Gọi M và N l ần lượt là trungđiểm của AD và
BC . Xác định độ dài đoạn thẳng MN để góc giữa
hai đường thẳng AB và MN bằng 300 .
A. MN
a
.
2
B. MN
a 3
.
2
C. MN
a 3
.
3
D. MN
a
.
4
Câu 30. Tính ểthtíchV của vật thể nằm giữa hai m
ặt phẳng x 0 và x , biết rằng thiết diện của vật thể bị
cắt bởi mặt ph
ẳng vuông góc
ới vtrục Ox tại điểm có hoành
độ x 0 x là m
ột tam giác
đều cạnh là
2 sinx.
A. V 3.
B. V 3.
C. V 2 3.
D. V 2 3.
Câu 31. Trong không gian
ới hệ
v tọa độ Oxyz, cho haiđiểm A 0; 2;
2 và B 2; 2;
4 . Giả sử I a; b; c là
OAB . Tính T a2 b2 c2.
tâmđường tròn ngo
ại tiếp tam giác
A. T 8.
B. T 2.
C. T 6.
S.ABCD có đáy ABCD là
Câu 32. Cho hình chóp
hình vuôngạnh
c a và SA ABCD SA
,
x. Xác
D. T 14.
định x để hai m
ặt phẳng SBC và SDC tạo với
nhau m
ột góc ằbng 600 ?
B. x a.
A. x a 3.
C. x
a 3
.
2
D. x
a
.
2
x 1 y z 2
, mặt phẳng
2
1
1
0 và A 1; 1; 2
. Đường thẳng cắt d và P lần lượt tại M và N sao choA là
Câu 33.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
P : x y
2z
5
trungđiểm của đoạn thẳng MN . Một vect
ơ chỉ phương của là:
A. u 2; 3; 2 .
B. u 1; 1; 2 .
C. u 3; 5;1 .
D. u 4; 5;
13 .
Câu 34. Cho hàm
ố ys x3 3mx2 m 1x 1 cóđồ thị C . Biết rằng khim m0 thì tiếp tuyến với đồ
thị C tại điểm có hoành
độ bằng x0 1 đi quaA 1; 3
. Khẳngđịnh nào sauđây làđúng?
A. 1
m0 0 .
B. 0 m0 1.
C. 1 m0 2 .
D. 2
m0 1.
đồng th
Câu 35. Cho hàmố sf x cóđạo hàm xác
định, liênụct trênđoạn
ời thỏa mãn các
điều kiện
0;1
2
f ' x f ''x. Đặt T f 1 f 0, hãy ch
f '0 1 và
ọn khẳngđịnh đúng?
T 1.
T 0.
A. 2
B. 1
C. 0 T 1.
D. 1 T 2.
Câu 36. ọGi z1, z2, z3 là các nghi
ệm của phương trìnhiz 3 2z2 1 i z
i
0. Biết z1 là số thuần ảo. Đặt
P z2 z3 , hãy ch
ọn khẳngđịnh đúng?
A. 4 P 5 .
B. 2 P 3 .
C. 3 P 4.
Câu 37. Tíchấttcả các nghi
ệm của phương trìnhlog22 x
1
5
2
A. 2
.
B. 1.
log2 x
1
1 5
2
C. 2
.
D. 1 P 2.
1 bằng
D.
1
.
2
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
3
ết rằng
Câu 38. Bi
x2
x
x
1
dx
a 4 b
d
TínhT a
, với a, b, c là cácốsnguyên ương.
b
c
x 1
2
A. T 31.
B. T 29.
C. T 33.
Câu 39. Cho hình
ập lphương ABCD .A 'B C
' D' ' có
cạnh bằng a. Gọi K là trungđiểm của DD ' . Khoảng
cách gi
ữa haiđường thẳng CK và A 'D bằng
A.
a 3
.
3
B.
a 3
.
2
C.
2a 3
.
3
D.
a
.
3
Câu 40. Có bao nhiêu giá
ị nguyên
tr
ủa
c thamốsm để phương trình
A. 1.
B. 3.
C. Vô số.
c.
D. T 27.
log5 mx
log5 x 1
2 có nghi
ệm duy nh
ất?
D. 2.
ax2 bx 1,x 0
Câu 41. Cho hàm
ố fsx
. Khi hàm ốs f x có đạo hàm ạit x0 0. Hãy tính
ax b
1,x 0
T a 2b.
A. T 4.
B. T 0.
C. T 6.
D. T 4.
Câu 42. Choăng
l tr
ụ AB C .A1B1C 1 có di
ện tích m
ặt bên
ữa cạnh CC 1 và mặt phẳng
ABB 1A1 bằng 4; khoảng cách gi
ABB 1A1 bằng 7. Tính thể tích khối lăng trụ ABC .A 1B 1C1.
A. 14.
C.
14
.
3
B.
28
.
3
D. 28.
Câu 43. Có bao nhiêu giá
ị nguyên
tr
ủa
c tham ốs m để phương trìnhcos 3
x cos x
2 m cosx 1 có đúng
; 2
?
2
bảy nghiệm khác nhau thu
ộc khoảng
A. 3.
B. 5.
C. 7.
Câu 44. Bi
ết rằng hàm ốs f x có đồ thị được cho như hình vẽ
D. 1.
f x .
bên. Tìm ốsđiểm cực trị của hàm ốs y f
A. 5.
C. 4 .
B. 3.
D. 6.
6; 8thể lập được bao nhiêuốstự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau,
Câu 45. ừT các chữ số 0; 2; 3; 5; có
trongđó hai ch
ữ số 0 và 5 khôngđứng cạnh nhau.
A. 384.
B. 120.
C. 216.
D. 600.
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Câu 46. Cho hàmố sf x 8x4 ax2 b , trongđó a, b là các thamốsthực. Biết rằng giá tr
ị lớn nhất của
hàm ốs f x trênđoạn
bằng 1. Hãy chọn khẳngđịnh đúng?
1;1
A. a 0,b 0.
B. a 0,b 0..
C. a 0,b 0.
D. a 0,b 0.
Câu 47. Choứ tdiện đều ABCD , AA1 là một
đường cao ủa
c tứ diện. Gọi I là trungđiểm của
AA1. M ặt phẳng BCI chia tứ diện đã cho thành
hai tứ diện. Tính tỉ số hai bán kínhủa
c hai mặt cầu
ngoại tiếp hai ứt diện đó.
A.
C.
43
.
51
B.
1
.
4
D.
1
.
2
48
.
153
Câu 48. Cho ốs phức z thỏa mãn 5 z
i
z
2
z
1 3i 3 z 1
i .
Tìm giá trị lớn nhất M của
3i ?
A. M
10
.
3
B. M 1
13.
C. M 4 5.
D. M 9.
Câu 49. Trong không gian
ới hệ vtọa độ Oxyz, cho hai điểm A 0; 2;2B, 2; 2; 0 . Gọi I 1 1;1; 1 và
ặt phẳng khác nhau và có chung
ột m
dây cungAB .
I 2 3;1;1 là tâm ủca haiđường tròn ằnm trên hai m
Biết
rằng luôn có ộm
t mặt cầu S đi qua ảc haiđường trònấy. Tính bán kính
R của S .
A. R
219
.
3
B. R 2 2.
C. R
129
.
3
D. R 2 6.
thỏa mãnf 1 1,
Câu 50. Cho hàm
ố f sx có đạo hàm liênụct trênđoạn
0;1
1
f
0
x dx
A. I
3
.
5
2
. Tính tích phân
I
5
B. I
1
2
f 'xdx
0
9
và
5
1
f xdx.
0
1
.
4
-----------------------------------------------
C. I
3
.
4
D. I
1
.
5
----------- Ế
HT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LẦN 1 NĂM 2018
132
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
B
B
C
C
D
B
A
D
D
A
A
D
B
C
D
B
D
B
D
A
A
D
B
D
C
C
B
B
D
A
B
A
B
B
B
A
C
D
C
C
A
D
C
A
C
A
C
C
B
357
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
B
D
C
C
C
A
B
B
B
D
A
A
C
A
B
C
C
D
B
D
D
C
A
A
C
A
A
C
A
B
D
C
B
D
D
B
D
B
A
D
D
D
B
C
C
B
B
A
D
485
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
A
C
A
D
A
D
B
C
C
C
A
C
B
C
D
D
B
C
A
C
B
A
A
C
C
B
C
B
D
C
B
B
D
B
D
D
D
D
A
A
C
B
D
B
B
D
A
A
D
570
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
D
B
B
C
D
B
B
A
C
A
B
A
A
B
C
C
A
A
D
C
C
C
C
A
D
B
D
D
B
C
B
B
A
D
D
A
C
D
D
C
B
D
C
D
A
A
B
C
C
628
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
D
B
A
B
D
C
A
D
A
A
B
A
C
A
B
B
D
B
C
D
A
C
C
B
B
C
C
D
B
B
D
A
C
B
C
A
C
D
D
D
B
D
B
B
C
D
A
C
A
743
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
B
B
B
C
D
D
A
D
A
D
D
D
A
A
A
B
C
A
A
B
B
B
C
C
C
D
D
D
C
B
B
C
B
C
B
A
C
B
A
D
C
A
A
D
D
B
A
C
B
C

