Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm học 2018 trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An

bc8ee4973c53971f0799a5d089aa9864
Gửi bởi: Khánh Linh 22 tháng 2 2019 lúc 22:29:28 | Update: 1 giờ trước (11:23:36) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 430 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA
Môn thi: TOÁN THPT
--------------Thời gian làm bài: 90phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh:........................................................................................................ SBD: .................

Sxq cho
Câu 1. Hình ụtrtròn xoay có
độ dàiđường sinh ằng
b l và bán kính
đáy bằng r có diện tích xung quanh
bởi công th
ức
A. Sxq  2rl .

C. Sxq  2r 2.

B. Sxq  rl.

D. Sxq  4r 2.

Câu 2. Tìmậpt nghiệm S của bất phương trình4x  2x 1.







A. S  1;  .



 



B. S   ;1 .

C. S  0;1 .

D. S    ;

x 3
.
x 3
B. L  0.

C. L   .

D. L  1.

.

Câu 3. Tính ới
gi hạn L  lim
x 3

A. L   .

2

Câu 4. Trong không gian
ới hệ
v tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x2  y  1  z2  2. Trong cácđiểm được
cho dưới đây,điểm nào n
ằm ngoài m
ặt cầu S ?

 



A. M 1;1;1 .





B. N 0;1; 0





C. P 1; 0;1



D. Q 1;1; 0 .

Câu 5.Đồ thị hàm ốs nào trong các hàm
ố được
s cho d
ưới đây không cóệm
ti cận ngang ?
2
x 2
x 1
1
x 2
.
.
.
A. y  2
.
B. y 
C. y 
D. y 
x 1
x 2
x 2
x 1
Câu 6. Trong các hàm
ố được
s cho d
ưới đây, hàmốsnào cóập
t xácđịnh làD   ?





A. y  ln x2  1 .





Câu 7. Tìm ph
ần ảo của số phức z, biết 1  i z  3
A. 2.



2

C. y  ln x  1 .

B. y  ln 1  x2 .

B.  2.



D. y  ln x2  1 .

i.
C. 1.

D.  1.



 



Câu 8. Trong không gian
ới hệ
v tọa độ Oxyz, cho haiđiểm A 1; 2; 2B, 3; 2; 0 .Một vect
ơ chỉ phương của
đường thẳng AB là:

A. u  1; 2;1 .




B. u 1; 2;
1 .






C. u 2; 4; 2 .






D. u 2; 4;
2.







Câu 9. Chox, y là các ốsthực tùy ý. M
ệnh đề nào sau
đây làđúng?
A. ex  y  ex  ey .

B. ex y  ex  ey .

C. exy  ex ey .

D.

ex
 ex y
ey

Câu 10. Kí ệu
hi Ank là số các ch
ỉnh hợp chập k của n phần tử 1  k  n. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A. Ank 

n!

n  k!

.

B. Ank 

n!
k !n  k!

.

C. Ank 

n!
k !n  k!

.

D. Ank 

n!

n  k!

.

Câu 11. ếNu ba kích th
ước của một khối hộp chữ nhật tăng lên3 lần thì th
ể tích c
ủa nó ătng lên bao nhiêu
ần?l
A. 27 lần.
B. 9 lần.
C. 18 lần.
D. 3 lần.

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

Câu 12. Cho hàm
ố ys  f x có b
ảng biến
thiên nh
ư hình vẽ bên. Khẳng định nào sauđây
là sai?
ố đạt cực đại tại x  0 và x  1.
A. Hàm s
B. Giá trị cực tiểu của hàm ốs bằng  1.
C. Giá trị cực đại của hàm ốs bằng 2.
D. Hàm ốs đạt cực tiểu tại x   2.
Câu 13. Cho
đồ thị hàm ốs y  f x cóđồ thị như hình ẽv bên. Tìmố s
nghiệm của phương trìnhf x x.
A. 0.
C. 2.

B. 1.
D. 3.

e

Câu 14. Tính tích phân
I 


1

A. I  
1

1
.
e

1 x
dx.
x2

B. I  2



1
.
e

1
.
e

C. I  2

D. I  
1

1
.
e



Câu 15. ỏi
H điểm M 3; 1 là điểm biểu diễn số phức nào sau
đây?

1 3i .
3i .
B. z  
C. z  3 i .
D. z   
3 i.
Câu 16. Trong không gian
ới hệv tọa độ Oxyz, phương trình nào
được cho d
ưới đây là ph
ương trình m
ặt phẳng
A. z   
1

Oyz?
y
A. x  

z.

B. y  
z

0.

C. y  
z

0.

D. x  0 .

Câu 17. Cho hàmố sy  f x xác định, liên ụt c trên  và có đạo hàm

f 'x. Biết rằng hàm ốs f 'x có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau
đâyđúng?





A. Hàm s
ố y  f x đồng biến trên kho
ảng  2; 0 .




C. Hàm s
ố y  f x đồng biến trên kho
ảng  ; 3.
D. Hàm ốs y  f x nghịch biến trên kho
ảng  3;
 2.

B. Hàm ốs y  f x nghịch biến trên kho
ảng 0;  ; .

Câu 18. Cho cácả thi
gi ết sauđây. Giả thiết nào k
ết luận đường thẳng a song songớivmặt phẳng  ?
A. a / / b vàb   .

B. a / /   và / /  .

C. a / / b vàb / /  .

D. a     .



 



Câu 19. Trong không gian
ới hv
ệ tọa độ Oxyz, cho haiđiểm A 1; 2; 2B, 3; 2; 0 . Viết ph
ương trình ặt
m
phẳng trung ực
tr của đoạn AB .
A. x  2y  2z  0.
B. x  2y  
z 1

0.

C. x  2y  
z

0.

D. x  2y  
z 3

0.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 20. M
ột chiếc hộp có chín th
ẻ đánh số từ 1đến 9 . Rút ngẫu nhiên hai th
ẻ rồi nhân hai ốs ghi trên th
ẻ với
nhau. Tính xác ất
suđể kết quả nhận được là m
ột số chẵn.
5
8
4
13
A.
B. .
C. .
D.
.
.
54
9
9
18
Câu 21. Cho hàm
ố fsx thỏa mãnđồng thời cácđiều kiện f 'x x  sinx và f 0 1. Tìm f x.

x2
 cosx  2.
2
x2
C. f x
 cosx.
2

x2
 cosx  2.
2
x2
1
D. f x
 cosx  .
2
2

A. f x

B. f x

Câu 22. Tínhện
di tíchS của hình ph
ẳng giới hạn bởi cácđường y  ex , y  2,x  0 và x  1.
A. S  4 ln 2 
e

5.

B. S  4 ln 2 
e

6.

C. S  e2  7.

D. S  
e

3.

 

Câu 23. Cho các
ố th
sực dương a, b thỏa mãnlog2 a  x, log2 b  y. Tính P  log2 a2b3 .
A. P  x2y3.

B. P  x2  y3.

C. P  6xy.

D. P  2x  3y.

Câu 24. Cho hàm
ố ys  f x có bảng xét ấu
d đạo hàm nh
ư sau:

M ệnh đề nào sau
đây đúng?
A. min f x f 0.
 1; 

B. max f x f 1.
0; 

C. maxf x f 0.

D. min f x f  1.
 ; 1
Câu 25.Đường congở hình bên làạng
d của một đồ thị hàm s
ố. Hỏi hàm ốs
đó là hàmốsnào trong các hàm
ố sau
s ?
A. y   x3  4.
B. y  x3  3x2  4 .
 1;1

C. y   x3  3x  2 .

D. y   x3  3x2  4 .

Câu 26. M
ột công ti trách nhi
ệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho cácĩ k
sư theo ph
ương thức sau:
Mức lương của quý làm ệc
vi đầu tiên cho công ti4,
là 5triệu đồng / quý, và ểk từ quý làm vi
ệc thứ hai, mức
lương sẽ được tăng thêm0, 3triệu đồng mỗi quý. Hãy tínhổng
t số tiền lương một kĩ sư được nhận sau 3 năm
làm việc cho công ti.
A. 83, 7(triệu đồng).
B. 78, 3(triệu đồng).
C. 73, 8(triệu đồng).
D. 87, 3(triệu đồng).
2
n
n 2
 153 vàC m
 Cm
Câu 27. Cho các
ố tự
s nhiênm, n thỏa mãnđồng thời cácđiều kiện C m
. Khi đó m  n

bằng
A. 25.

B. 24.

C. 26.

D. 23.

ới hệv tọa độ Oxyz, cho haiđường thẳng  1 :
Câu 28. Trong không gian

x 4 y 1 z  5


3
1
2



x 2 y 3 z
ủa chaiđường thẳng

 . Giả sử M   1, N   2 sao choMN là đoạn vuông góc chung
1
3
1

 1 và  2 . Tính MN .




A. MN 5; 5;10 .
B. MN 2; 2; 4 .
C. MN 3; 3; 6 .
D. MN 1; 1; 2 .
2:

















Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 29. Cho
ứ di
t ện ABCD có AB  CD  a.
Gọi M và N l ần lượt là trungđiểm của AD và
BC . Xác định độ dài đoạn thẳng MN để góc giữa
hai đường thẳng AB và MN bằng 300 .
A. MN 

a
.
2

B. MN 

a 3
.
2

C. MN 

a 3
.
3

D. MN 

a
.
4

Câu 30. Tính ểthtíchV của vật thể nằm giữa hai m
ặt phẳng x  0 và x  , biết rằng thiết diện của vật thể bị
cắt bởi mặt ph
ẳng vuông góc
ới vtrục Ox tại điểm có hoành
độ x 0  x    là m
ột tam giác
đều cạnh là

2 sinx.
A. V  3.

B. V  3.

C. V  2 3.



D. V  2 3.











Câu 31. Trong không gian
ới hệ
v tọa độ Oxyz, cho haiđiểm A 0; 2;
 2 và B 2; 2;
 4 . Giả sử I a; b; c là

OAB . Tính T  a2  b2  c2.
tâmđường tròn ngo
ại tiếp tam giác
A. T  8.
B. T  2.
C. T  6.
S.ABCD có đáy ABCD là
Câu 32. Cho hình chóp
hình vuôngạnh
c a và SA  ABCD SA
,
 x. Xác

D. T  14.

định x để hai m
ặt phẳng SBC  và SDC  tạo với
nhau m
ột góc ằbng 600 ?
B. x  a.

A. x  a 3.
C. x 

a 3
.
2

D. x 

a
.
2

x 1 y z 2
 
, mặt phẳng
2
1
1
0 và A 1; 1; 2
. Đường thẳng  cắt d và P  lần lượt tại M và N sao choA là

Câu 33.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :

P : x  y

2z  
5

trungđiểm của đoạn thẳng MN . Một vect
ơ chỉ phương của  là:



A. u 2; 3; 2 .
B. u 1; 1; 2 .
C. u  3; 5;1 .














D. u 4; 5;
 13 .





Câu 34. Cho hàm
ố ys  x3  3mx2  m  1x  1 cóđồ thị C . Biết rằng khim  m0 thì tiếp tuyến với đồ
thị C  tại điểm có hoành
độ bằng x0   1 đi quaA 1; 3
. Khẳngđịnh nào sauđây làđúng?
A.  1


m0  0 .

B. 0  m0  1.

C. 1  m0  2 .

D.  2


m0   1.

 đồng th
Câu 35. Cho hàmố sf x cóđạo hàm xác
định, liênụct trênđoạn 
ời thỏa mãn các
điều kiện


0;1
2

f ' x   f ''x. Đặt T  f 1 f 0, hãy ch
f '0  1 và 
ọn khẳngđịnh đúng?

  

 T   1.
 T  0.
A.  2
B.  1
C. 0  T  1.
D. 1  T  2.
Câu 36. ọGi z1, z2, z3 là các nghi
ệm của phương trìnhiz 3  2z2  1 i z  
i

0. Biết z1 là số thuần ảo. Đặt

P  z2  z3 , hãy ch
ọn khẳngđịnh đúng?
A. 4  P  5 .

B. 2  P  3 .

C. 3  P  4.

Câu 37. Tíchấttcả các nghi
ệm của phương trìnhlog22 x 
1
 5
2

A. 2

.

B. 1.

log2 x  
1
1 5
2

C. 2

.

D. 1  P  2.

1 bằng
D.

1
.
2

Trang 4/6 - Mã đề thi 132

3

ết rằng
Câu 38. Bi

x2  
x

x

1

dx 

a 4 b
d
TínhT  a  
, với a, b, c là cácốsnguyên ương.
b
c

x 1
2
A. T  31.
B. T  29.
C. T  33.
Câu 39. Cho hình
ập lphương ABCD .A 'B C
' D' ' có
cạnh bằng a. Gọi K là trungđiểm của DD ' . Khoảng
cách gi
ữa haiđường thẳng CK và A 'D bằng
A.

a 3
.
3

B.

a 3
.
2

C.

2a 3
.
3

D.

a
.
3

Câu 40. Có bao nhiêu giá
ị nguyên
tr
ủa
c thamốsm để phương trình
A. 1.

B. 3.

C. Vô số.

c.

D. T  27.

log5 mx
log5 x  1

 2 có nghi
ệm duy nh
ất?
D. 2.


ax2  bx  1,x  0
Câu 41. Cho hàm
ố fsx 
. Khi hàm ốs f x có đạo hàm ạit x0  0. Hãy tính


ax  b
 1,x  0



T  a  2b.
A. T   4.
B. T  0.
C. T   6.
D. T  4.
Câu 42. Choăng
l tr
ụ AB C .A1B1C 1 có di
ện tích m
ặt bên
ữa cạnh CC 1 và mặt phẳng
ABB 1A1 bằng 4; khoảng cách gi

ABB 1A1 bằng 7. Tính thể tích khối lăng trụ ABC .A 1B 1C1.
A. 14.
C.

14
.
3

B.

28
.
3

D. 28.

Câu 43. Có bao nhiêu giá
ị nguyên
tr
ủa
c tham ốs m để phương trìnhcos 3
x  cos x
2  m cosx  1 có đúng

 


; 2
?



 2


bảy nghiệm khác nhau thu
ộc khoảng 


A. 3.

B. 5.

C. 7.
Câu 44. Bi
ết rằng hàm ốs f x có đồ thị được cho như hình vẽ

D. 1.

f x .
bên. Tìm ốsđiểm cực trị của hàm ốs y  f 

  

A. 5.
C. 4 .

B. 3.
D. 6.

6; 8thể lập được bao nhiêuốstự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau,
Câu 45. ừT các chữ số 0; 2; 3; 5; có
trongđó hai ch
ữ số 0 và 5 khôngđứng cạnh nhau.
A. 384.
B. 120.

C. 216.

D. 600.

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

Câu 46. Cho hàmố sf x 8x4  ax2  b , trongđó a, b là các thamốsthực. Biết rằng giá tr
ị lớn nhất của
hàm ốs f x trênđoạn 
bằng 1. Hãy chọn khẳngđịnh đúng?
 1;1




A. a  0,b  0.
B. a  0,b  0..
C. a  0,b  0.

D. a  0,b  0.

Câu 47. Choứ tdiện đều ABCD , AA1 là một
đường cao ủa
c tứ diện. Gọi I là trungđiểm của
AA1. M ặt phẳng BCI  chia tứ diện đã cho thành
hai tứ diện. Tính tỉ số hai bán kínhủa
c hai mặt cầu
ngoại tiếp hai ứt diện đó.
A.
C.

43
.
51

B.

1
.
4

D.

1
.
2
48
.
153

Câu 48. Cho ốs phức z thỏa mãn 5 z  
i

z 
2

z 
1 3i  3 z  1
 i .

Tìm giá trị lớn nhất M của

3i ?

A. M 

10
.
3

B. M  1

13.

C. M  4 5.

D. M  9.









Câu 49. Trong không gian
ới hệ vtọa độ Oxyz, cho hai điểm A 0; 2;2B, 2; 2; 0 . Gọi I 1 1;1; 1 và





ặt phẳng khác nhau và có chung
ột m
dây cungAB .
I 2 3;1;1 là tâm ủca haiđường tròn ằnm trên hai m

Biết

rằng luôn có ộm
t mặt cầu S  đi qua ảc haiđường trònấy. Tính bán kính
R của S .
A. R 

219
.
3

B. R  2 2.

C. R 

129
.
3

D. R  2 6.

 thỏa mãnf 1 1,
Câu 50. Cho hàm
ố f sx có đạo hàm liênụct trênđoạn 

0;1

1

f 
0



x dx 

A. I 

3
.
5

2
. Tính tích phân
I 
5
B. I 

1

2

 f 'xdx 
0

9

5

1

 f xdx.
0

1
.
4

-----------------------------------------------

C. I 

3
.
4

D. I 

1
.
5

----------- Ế
HT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 132

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LẦN 1 NĂM 2018

132
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

A
B
B
C
C
D
B
A
D
D
A
A
D
B
C
D
B
D
B
D
A
A
D
B
D
C
C
B
B
D
A
B
A
B
B
B
A
C
D
C
C
A
D
C
A
C
A
C
C
B

357
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

A
B
D
C
C
C
A
B
B
B
D
A
A
C
A
B
C
C
D
B
D
D
C
A
A
C
A
A
C
A
B
D
C
B
D
D
B
D
B
A
D
D
D
B
C
C
B
B
A
D

485
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

A
A
C
A
D
A
D
B
C
C
C
A
C
B
C
D
D
B
C
A
C
B
A
A
C
C
B
C
B
D
C
B
B
D
B
D
D
D
D
A
A
C
B
D
B
B
D
A
A
D

570
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

A
D
B
B
C
D
B
B
A
C
A
B
A
A
B
C
C
A
A
D
C
C
C
C
A
D
B
D
D
B
C
B
B
A
D
D
A
C
D
D
C
B
D
C
D
A
A
B
C
C

628
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

A
D
B
A
B
D
C
A
D
A
A
B
A
C
A
B
B
D
B
C
D
A
C
C
B
B
C
C
D
B
B
D
A
C
B
C
A
C
D
D
D
B
D
B
B
C
D
A
C
A

743
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

B
B
B
C
D
D
A
D
A
D
D
D
A
A
A
B
C
A
A
B
B
B
C
C
C
D
D
D
C
B
B
C
B
C
B
A
C
B
A
D
C
A
A
D
D
B
A
C
B
C