Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm học 2018 trường THPT chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An (Lần 2)

8ccafcc3912d6ba305a6c5bff87e7cb8
Gửi bởi: Thái Dương 22 tháng 2 2019 lúc 22:27 | Được cập nhật: 25 tháng 2 lúc 6:47 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 349 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 6/6 Mã đề thi 132 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018 LẦN Môn thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ, tên thí sinh:. Số báo danh:. Câu 1: Cho hàm số 24 3.y x Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên ; .  B. Hàm số nghịch biến trên ; 0và đồng biến trên 0; . C. Hàm số nghịch biến trên; .  D. Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến trên 0; . Câu 2: Cho điểm, trong đó không có điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ điểm trên? A. 336. B. 56. C. 168. D. 84. Câu 3: 2lim3 1nn bằng A. 2.3 B. 1.3 C. 1. D. 2.3 Câu 4: Cho hàm số y x có bảng biến thiên Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5: Cho hàm số 2y ax bx cx d có đồ thị trong hình bên. Hỏi phương trình 20ax bx cx d có bao nhiêu nghiệm? A. Phương trình không có nghiệm. B. Phương trình có đúng một nghiệm. C. Phương trình có đúng hai nghiệm. D. Phương trình có đúng ba nghiệm. Mã đề thi 132Trang 6/6 Mã đề thi 132 Câu 6: Thể tích của khối lập phương ' ' ' 'ABCD có đường chéo ' 6ACbằng A. 3. B. 3. C. 2. D. 2. Câu 7: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a. Thể tích khối trụ đó bằng A. 3.a B. 3.2a C. 3.3a D. 3.4a Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm 2;3; 1A và 4;1; 9B. Tọa độ của vectơ AB là A. 6; 2;10 . B. 1; 2; . C. 6; 2; 10. D. 1; 2; . Câu 9: Với các số thực 0a b bất kì, rút gọn biểu thức22 122 log logP b ta được A. 22log .P ab B. 22log .P ab C. 22log .aPb   D. 222log .aPb   Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: 12 5.2 0x x bằng A. 0. B. 52 C. 1. D. 2. Câu 11: Mệnh đề nào dưới đây là sai? A. ,f dx dx dx    với mọi hàm ,f liên tục trên . B. ,f dx dx dx    với mọi hàm ,f liên tục trên . C. . ,f dx dx dx với mọi hàm ,f liên tục trên . D. f dx C  với mọi hàm f có đạo hàm trên . Câu 12: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số xvà xy e, trục tung và đường thẳng 1x được tính theo công thức A. 101 .xS dx  B. 10.xS dx  C. 10.xS dx  D. 11.xS dx  Câu 13: Cho số phức .z i Môđun của số phức 1w z A. 26. B. 37 .w C. 5.w D. 4.w Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng đi qua điểm 3; 3; 2M và có vectơ chỉ phương 1; 3;1 .u Phương trình của là A. 2.1 1x z  B. 2.1 1x z  C. 1.3 2x z   D. 1.3 2x z   Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ; ;1M thuộc mặt phẳng : 0.P z Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 3.a b B. 2.a b C. 2.a b D. 4.a b Trang 6/6 Mã đề thi 132 Câu 16: Đội văn nghệ của một lớp có bạn nam và bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên bạn tham gia biểu diễn, xác suất để trong bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số nam nhiều hơn số nữ bằng A. 245792 B. 210792 C. 547.792 D. 582.792 Câu 17: Hàm số 22y x nghịch biến trên khoảng A. (0;1). B. ;1). C. (1; ). D. (1; 2). Câu 18: Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số22y x bằng A. 2. B. 2. C. 2. D. 1. Câu 19: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị 224 2x xyx x  là A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 20: Cho hình lăng trụ tam giác đều ' ' 'ABC có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách từ đến mặt phẳng 'A BC bằng A. 22a. B. 64a. C. 217a. D. 34a. Câu 21: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3; 4; 5M và mặt phẳng 0P z . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng )P là A. 1; 2; 2H B. 2; 5; 3H C. 6; 7; 8H D. 2; 3; 1H Câu 22: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8, 4% năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu? A. 9. B. 6. C. 8. D. 7. Câu 23: Tích phân 120xI dx bằng A. 21.e B. 1.e C. 21.2e D. 1.2e Câu 24: Biết phương trình 20( )z az b  có một nghiệm là .z i Tính .a b A. 9. `B. 1. C. 4. D. 1. Câu 25: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằnga Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD, 3.SA aGóc tạo bởi hai mặt phẳngSABvà SCD bằng A. 30 . B. 60 . C. 90 . D. 45 . Câu 26: Cho tập có phần tử. Biết rằng số tập con có phần tử của bằng hai lần số tập con có phần tử của A. Hỏi thuộc đoạn nào dưới đây? A. 6; B. 8;10 C. 10;12 D. 12;14 Câu 27: Cho hàm số f có đạo hàm 2 31 2f x . Hàm số f đồng biến trên khoảng nào dưới đây?Trang 6/6 Mã đề thi 132 A. 1;1 . B. 1; C. ; . D. 2; . Câu 28: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để phương trình cos 2x sin 0 có nghiệm? A. B. 1. C. 2. D. vô số. Câu 29: Biết rằng phương trình 23 3log log 0x x có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1. Hỏi thuộc đoạn nào dưới đây? A. 1; 22   . B. 2; 0. C. 3; 5. D. 54; .2    Câu 30: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật có cạnh AB a, 2BC a. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD, 2SA a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng A. 2.3a B. 3.2a C. 3.2a D. 2.3a Câu 31: Cho khối cầu tâm bán kính 6cm. Mặt phẳng (P) cách một khoảng cắt khối cầu theo một hình tròn (C). Một khối nón có đỉnh thuộc mặt cầu, đáy là hình tròn (C). Biết khối nón có thể tích lớn nhất, giá trị củax bằng A. .cm B. .cm C. .cm D. .cm Câu 32: Cho 2211 2f xdx . Khi đó 52( )I dx bằng A. 2. B. 1. C. 1. D. 4. Câu 33: Một chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc 2( 10 /v s với là thời gian được tính theo đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động. Biết khi máy bay đạt vận tốc 200 /m thì nó rời đường băng. Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng là A. 25003m B. 2000( )m C. 500( )m D. 40003m Câu 34: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3log lo lo logx x là A. 1. B. 2. C. 3. D. Vô số. Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm 3; 3; 2M và hai đường thẳng 11 2: ;1 1x zd  21 2:1 4x zd  . Đường thẳng qua cắt 2,d lần lượt tại và B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng A. 3. B. 2. C. D. 5. Câu 36: Cho đa giác đều 100 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên đỉnh của đa giác. Xác suất để đỉnh được là đỉnh của một tam giác tù là A. 3.11 B. 16.33 C. 8.11 D. 4.11Trang 6/6 Mã đề thi 132 Câu 37: Cho hàm số 11xyxcó đồ thị (C) và điểm 1; .IĐiểm ; 0M athuộc (C sao cho tiếp tuyến tại của (C) vuông góc với đường thẳng IM. Giá trị bbằng A. 1. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 38: Có bao nhiêu giá trị nguyên của mđể hàm số 3 sin cosy m đồng biến trên ?R A. 5. B. 4. C. 3. D. Vô số. Câu 39: Số điểm cực trị của hàm số 321y x là A. 1. B. 2. C. 3. C. 0. Câu 40: Biết đường thẳng (3 1) 3y m cắt đồ thị 23 1y x tại ba điểm phân biệt sao cho có một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại. Khi đó thuộc khoảng nào dưới đây? A. 1; 0). B. (0;1). C. 3(1; ).2 D. 3( 2).2 Câu 41: Cho x, là các số thực dương thoả mãn 2ln ln ln .x y Tìm giá trị nhỏ nhất của .P y A. 6.P B. 2.P C. 2.P D. 17 3.P Câu 42: Tìm tập hợp tất cả các tham số sao cho phương trình 22 24 .2 0x xm m  có bốn nghiệm phân biệt. A. 2; . B. 2; . C. ;1 2; .  D. ;1 . Câu 43: Cho hình chóp đều .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Gọi ,E lần lượt là trung điểm của các cạnh ,SB SC. Biết mặt phẳng )AEF vuông góc với mặt phẳng )SBC. Thể tích khối chóp .S ABC bằng A. 35.24a B. 35.8a C. 33.24a D. 36.12a Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 2:2 4x zd  và mặt cầu 2( 1) 2) 1) 2.S z Hai mặt phẳng (P) và (Q) chứa và tiếp xúc với (S). Gọi và là tiếp điểm. Độ dài đoạn thẳng MN bằng A. 2. B. 3.3 C. 3.3 D. 4. Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (1; 2; 3)M. Gọi )P là mặt phẳng đi qua điểm Mvà cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất, mặt phẳng )P cắt các trục tọa độ tại các điểm ,A C. Thể tích khối chóp .O ABC bằng A. 1372.9 B. 686.9 C. 524.3 D. 343.9 Câu 46: Hàm số 7 cos sincos sinx xf xx x có một nguyên hàm F xthỏa mãn 3.4 8F    Giá trị 2F   bằngTrang 6/6 Mã đề thi 132 A. 11ln 2.4  B. 3.4 C. 3.8 D. ln 2.4 Câu 47: Xét hàm số )f liên tục trên đoạn 0;1] và thỏa mãn (1 1f x . Tích phân 10( )f dx bằng A. 2.3 B. 1.6 C. 2.15 D. 3.5 Câu 48: Với hai số phức 1z và 2z thoả mãn 28 6z i và 22,z z tìm giá trị lớn nhất của 2.P z A. 6.P B. 26.P C. 5.P D. 34 2.P Câu 49: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh a, góc 060BAD, 3.2aSA SB SD Gọi là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng .SBCGiá trị sin bằng A. 1.3 B. 2.3 C. 5.3 D. 2.3 Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1:2 1x zd   và mặt phẳng 0.P z Đường thẳng nằm trong mặt phẳng P, vuông góc với đường thẳng dđồng thời khoảng cách từ giao điểm của với P đến bằng 42. Gọi 5; ;M là hình chiếu vuông góc của Itrên . Giá trị của bcbằng A. 10. B. 10. C. 12. D. 20. …………………………. HẾT…………………………