Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm học 2018 trường THPT chuyên ĐH Sư Phạm Hà Nội (Lần 2)

8f8129abea4c88e3c735f894a64f7b0b
Gửi bởi: Khánh Linh 22 tháng 2 2019 lúc 22:13:56 | Update: 1 giờ trước (12:28:58) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 509 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 1/5 Mã đề thi 512 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN NĂM 2018 MÔN: TOÁN MÃ ĐỀ: 512 Câu 1: Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng và chiều cao bằng 2a Một hình nón có đáy trùng với một đáy của hình trụ và đỉnh trùng với tâm của đường tròn đáy thứ hai của hình trụ. Độ dài đường sinh của hình nón là A. B. C. D. Câu 2: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích của khối chóp S.ABCD là A. B. C. D. Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình là A. B. C. D. Câu 5: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 5% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền lớn hơn 150% số tiền gửi ban đầu? A. 8(năm) B. 10(năm) C. 9(năm) D. 11(năm) Câu 6: Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. B. C. D. Câu 7: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số của đồ thị hàm số là A. B. C. D. Câu 8: Một hình trụ có chiều cao bằng 6cm và diện tích đáy bằng 4cm2. Thể tích của khối trụ bằng A. B. C. D. Câu 9: Cho số dương và hàm số liên tục trên thỏa mãn Giá trị của biểu thức bằng A. B. C. D. Câu 10: Cho phương trình Điều kiện của để phương trình có đúng nghiệm phân biệt là: A. B. C. và D. Câu 11: Cho hàm số có đạo hàm thỏa mãn Giá trị của biểu thức bằng A. B. C. D. a5 2a 3a ()=y ()()f 1, 0, 2, 0 ()()f 1, 2, 5 ()()f 1, 0, 2, 0 ()()f 1, 2, 5 3a6 3a2 3a36 3a32 0,5 0,5log log 2 ()1; ();2− ()2;+ ()0; (x)= xxlim (x) 0, lim (x) 1.→− →+== inxyx= ()38cm ()312cm ()324cm ()372cm ()y x= ()()f .+ ¡ ()aaf dx− 22a 2a 2a ()4 0.− =xxmm 1m 1m 0m 1m 0m ()y x= ()f \\' 2.= ()()x6f 6limx6→−− 13 12 12Trang 2/5 Mã đề thi 512 Câu 12: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Véc tơ nào trong các véc tơ sau đây không là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d? A. B. C. D. Câu 13: Cho hàm số và là hai điểm thuộc đồ thị của hàm số sao cho hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại và song song với nhau. Khẳng định nào sau đây là SAI? A. Hai điểm và đối xứng với nhau qua gốc tọa độ B. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN C. Hai điểm và đối xứng với nhau qua giao điểm của hai đường tiệm cận D. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN Câu 14: Cho hai dãy ghế được xếp như sau Dãy Ghế số Ghế số Ghế số Ghế số Dãy Ghế số Ghế số Ghế số Ghế số Xếp bạn nam và bạn nữ vào hai dãy ghế trên. Hai người được gọi là ngồi đối diện với nhau nếu ngồi hai dãy và có cùng vị trí ghế (số ghế). Số cách xếp để mỗi bạn nam ngồi đối diện với một bạn nữ bằng A. B. C. D. Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là nguyên hàm của A. B. C. D. Câu 16: Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng (tham khảo hình vẽ bên). Gọi là trung điểm của cạnh BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B’C là A. B. C. D. Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và hai mặt phẳng Đường thẳng qua song song với hai mặt phẳng có phương trình tham số là A. B. C. D. Câu 18: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh Mặt phẳng lần lượt cắt các cạnh bên AA’, BB’, CC’, DD’ tại điểm M, N, P, Góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng (ABCD) là 600. Diện tích của hình tứ giác MNPQ là A. B. C. D. 1d .1 1− −==− ()1u 2; 2; 2− ()1u 3; 3; 3−− ()1u 4; 4; 4− ()1u 1;1;1 x1y.x1+=− 44!.4!.2 4!.4! 4!.2 4!.4!.2 ()3f ?= 4xy14=− 4xy14=+ 4xy4= 2y 3x= a22 a24 a2 A(1; 2; 3) (P) 2x 3y 0,+= (Q) 3x 4y 0.+= (P), (Q) xty2z t===+ x1ytz3=== ty tz t=+=+=+ x1y2zt=== () () 22a3 21a2 22a 23a2Trang 3/5 Mã đề thi 512 Câu 19: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên hàm số có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số là A. B. C. D. Câu 20: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm Các số khác thỏa mãn khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 21: Cho các số thực a, b. Giá trị của biểu thức bằng giá trị của biểu thức nào trong các biểu thức sau đây? A. B. C. D. Câu 22: Cho hàm số có đạo hàm trên các khoảng và có bảng biến thiên như hình bên. Phương trình có nghiệm duy nhất trên khi và chỉ khi thuộc tập hợp A. B. C. D. Câu 23: Cho dãy số gồm 89 số hạng thỏa mãn Gọi là tích của tất cả 89 số hạng của dãy số. Giá trị của biểu thức là A. B. C. D. Câu 24: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x mz và (Q) ny 2z song song với nhau. Giá trị của và lần lượt là: A. và B. và C. và D. và Câu 25: Cho số phức có biểu diễn hình học là điểm hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 26: Có học sinh không quen biết nhau cùng đến một cửa hàng kem có quầy phục vụ. Xác suất để có học sinh cùng vào quầy và học sinh còn lại vào quầy khác là A. B. C. D. (x)= ,¡ \\'(x 2)=− (x)= ()A 1; 2; a, (P) ay bz 0+= 2. ab=− 2b= 2a= ab= 2211log log22=+abA +ab ab −ab −−ab (x)= 1; 0), (0; 5)− (x) m= 1; 0) (0; 5)− ()4 5;10+ ()); 10;− + ()); 5;− + ()); 10;− + ()nu 0nu tan ,1 89.= ¥ log 89 10 12 12 14 14 2i= 2i=+ 2i= 2i=− 31565C .C .5!6 15 55C .C .C6 31566C .C .5!5 15 56C .C .C5Trang 4/5 Mã đề thi 512 Câu 27: Cho hai điểm A, thuộc đồ thị hàm số y=sinx trên đoạn các điểm C, thuộc trục Ox thỏa mãn ABCD là hình chữ nhật và Độ dài của cạnh BC bằng A. B. C. D. Câu 28: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) đi qua điểm và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, khác thỏa mãn tam giác ABC có trọng tâm là điểm Tọa độ tâm của mặt cầu (S) là A. B. C. D. Câu 29: Cho tứ diện đều ABCD. Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng A. B. C. D. Câu 30: Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Câu 31: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số Giá trị của biểu thức là A. B. C. D. Câu 32: Cho số phức Số phức nghịch đảo của là A. B. C. D. Câu 33: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên.Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hàm số có cực trị B. Hàm số đạt cực đại tại C. Giá trị cực tiểu của hàm số là D. Hàm số đạt cực tiểu tại =1 Câu 34: Một quả bóng bàn có mặt ngoài là mặt cầu bán kính 2cm. Diện tích mặt ngoài quả bóng bàn là A. B. C. D. Câu 35: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình tổng quát là A. B. C. D. Câu 36: Giá trị để hàm số nghịch biến trên là A. B. C. D. Câu 37: Cho là đơn vị ảo. Gọi là tập hợp các số nguyên dương có chữ số thỏa mãn in là số nguyên dương. Số phần tử của là A. 22 B. 23 C. 45 D. 46 Câu 38: Cho Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 39: Cho hàm số liên tục và có đồ thị như hình bên. Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho và trục Ox. Quay hình phẳng quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích được xác định theo công thức A. B. C. D. y – –1 0; , 2CD .3= 22 12 32 G(2; 4;8). ()3; 6;12 8;;3 3 ()1; 2; 16;;3 3 060 090 045 030 1x23= 3log 2− 2log 3− 2log 3log 2.=yx \\'(4)F 16 i.=+ 1i2− 1i− 1i2− 1i2−+ ()=y 1− ()24cm ()24cm ()216cm ()216cm ()A 0;1; 1− ()B 1; 0;1 2z 0− 2z 0− 2z 0− 2z 0+ cot 2ycot m−=− ;42 2. m0.1 2 2. m0 4040kkkk01x .2=+  25 2525 40a C= 2525 40251aC2= 2525 40151aC2= 2525 40aC= ()y x= ()()3221V dx= ()()321V dx= ()()3211V dx3= ()()321V dx=Trang 5/5 Mã đề thi 512 Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tang của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD là A. B. C. D. Câu 41: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm Gọi (S) là mặt cầu chứa có tâm thuộc tia Ox và bán kính 7. Phương trình mặt cầu (S) là A. B. C. D. Câu 42: Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động là trong đó tính bằng giây (s), tính bằng mét (m) và 9,8m/s2. Vận tốc của vật tại thời điểm 4s là A. 78,4m/s B. 39,2m/s C. 9,8m/s D. 19,6m/s Câu 43: Cho hàm số thỏa mãn Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng Câu 44: Cho số phức Môđun của là A. B. C. D. Câu 45: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm Khoảng cách từ điểm đến trục Ox là A. B. C. D. Câu 46: Cho số dương thỏa mãn hình phẳng giới hạn bởi các đường parabol và có diện tích bằng 16. Giá trị của bằng A. B. C. D. Câu 47: Tung con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất để kết quả của hai lần tung là hai số tự nhiên liên tiếp bằng A. B. C. D. Câu 48: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Hình phẳng được đánh dấu trong hình bên có diện tích là A. C. D. Câu 49: Cho hàm số có đạo hàm Với các số thực dương a, thỏa mãn giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [a; b] bằng A. B. C. D. Câu 50: Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây? A. B. C. D. ----------- HẾT ---------- SA 2,= 13 12 ()A 1; 2; .− ()222x 49− ()222x 49+ ()222x 49− ()222x 49+ 21S gt ,2= ()=y ()2\\' 4.= +f ();3− ()3;+ ()2; ()1; .= +zi ()A 2; 3; .− 22=−y ax 242=−y ax 12 14 536 518 572 56 ()y x= )bcabf dx dx− )bcabf dx dx+ )bcabf dx dx−+ )bbacf dx dx− ()=y ()2\\' 1.= −f b, ()fx ()fb ()f ab ()fa abf2+ 0,4y log x= ()xy2= ()xy 0, 8= 2y log x=