Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm học 2018 trường THPT Ân Thi - Hưng Yên (Lần 1)

325334fbf44e0211d8336a49056f10e1
Gửi bởi: Khánh Linh 22 tháng 2 2019 lúc 22:28:50 | Update: 1 giờ trước (11:23:37) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 479 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT ÂN THI Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) (Đề có 5 trang) Họ tên :...............................................................Số báo danh : ................... Mã đề 157 Câu 1:Phương trình 4x  3.2x  4 0 có nghiệm là A. 2 B. 1 Câu 2:Cho hàm số y  f  x với đạo hàm f '  x C. 0 D. 3 x3  x2  x  2 3 có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g x   f  x  đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây? A. x 0. C. x 1. B. x 0, 5. D. x  1. Câu 3:Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào không đồng biến trên R? A. y  2 . 2 x 1  6 x   .  5 7  B. y  C. y 2x3  3x2  7x. D. y 10x  7 cos. x Câu 4:Có 2 bạn nam và 3 bạn nữ được xếp vào một ghế dài có 5 vị trí. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam và nữ ngồi xen kẽ lẫn nhau? A. 12 B. 24 C. 48 D. 36 Câu 5:Trong không gian . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. Câu 6:Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  A. 2 B. 3 x2  2 là: x2  1 C. 0 D. 1  x  Câu 7:Hàm số y sin   tuần hoàn với chu kỳ:  2 3 A.  2 B.  C. 4  D., 2  Câu 8:Số cạnh của khối 12 mặt đều là bao nhiêu? A. 14 B. 20 C. 30 D. 16 Câu 9:Đề thi thử môn toán trường THPT Ân Thi có 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu có bốn phương án trả lời và chỉ có một phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm, câu trả lời sai không bị trừ điểm. Một học sinh chọn ngẫu nghiên các phương án. Xác suất để học sinh đó được 8 điểm là: Trang 1/5 - Mã đề 157 40 10 C50 .4 50 4 3 Câu 10:Các điểm cực trị của đồ thị của hàm số y  x  3x  1 là: A. (1, 1) hoặc ( 1,3). B. ( 1,3)hoặc (2; 4) . C. ( 1, 3)hoặc (1, 3) . D. (1, 1) hoặc (1;- 2) . A. 40 10 C50 .3 50 4 B. 340 450 C. D. 40 10 C50 .3 50 3 Câu 11:Cho hình chóp S.ABC có SA  ( ABC) và ABC vuông ở C, AH là đường cao của SAC. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. SA  SC B. AH  BC C. SA  AH D. AH  AC Câu 12:Cho hình chóp S.ABC có SA= SB = SC và tam giác ABC vuông tại A. Vẽ SH  (ABC), H(ABC). Khẳng định nào sau đây đúng? A. H trùng với trung điểm của BC B. H trùng với trực tâm tam giác ABC. C. H trùng với trọng tâm tam giác ABC D. H trùng với trung điểm của AC Câu 13:Khối đa diện đều nào thuộc loại {5; 3} A. Khối bát diện đều B. Khối 20 mặt đều C. Khối 12 mặt đều D. Khối lập phương Câu 14:Tập xác định của hàm số: y  2 tan x 3 cotx  3 là:     k , k  Z  6   k    C. R \  ;  k , k Z 2 6       k , k  Z 6   k  D. R \  , k Z 2  A. R \  Câu 15:Tìm tập nghiệm S B. R \ k ; của phương trình A. S ={- 3}. B. S ={1;3} . Câu 16:Cho khối chóp S. ABCD có đáy 2 x2 +2x- 3 C. S ={-1;3} . ABCD là hình vuông cạnh trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính theo A. V= a3 15 . 6 B. = 4x . V = a3 . a thể tích C. V D. S ={- 3;1} . a , tam giác SAB đều và nằm của khối chóp V = 2a3 . S. ABCD. D. V= a3 3 . 6 Câu 17:Cho cấp số cộng (un) có u2  u4 16; u3  u7  4 . Tìm u1, d? A. u1 = -20,5 ; d = -7 B. u1 = 20 ; d = -7 C. u1 = 12 ; d = -6 D. u1 = 18 ; d = -5 Câu 18:Tìm tập xác định D của hàn số y  log 2018  x  3. A. D   3;  B. D  2;  C. D   3;  2 D. D   2;  Câu 19:Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Đường thẳng cắt cả hai đường thẳng chéo nhau a và b là đường vuông góc chung của hai đường thẳng a và b B. Mặt trung trực của đoạn thẳng là mặt phẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng ấy. C. Mặt phẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng là mặt trung trực của đoạn thẳng D. Đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng chéo nhau a và b là đường vuông góc chung của hai đường thẳng a và b Câu 20:Mỗi đỉnh của đa diện là đỉnh chung của ít nhất A. Bốn cạnh B. Năm cạnh C. Ba cạnh D. Hai cạnh Trang 2/5 - Mã đề 157     x   . Khi Câu 21:Gọi m,n lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số y  215sin x    204 cos  3 4     đó m+n bằng: A. 2018 B. 0 C. 421 D. -11 Câu 22:Cho hàm số y = f ( x) xác định trên , thỏa mãn f ( x) > 0, " x Î  và f '( x) + 2 f ( x) = 0 . Tính f (0) , biết rằng f (3)1. A. e6 . B. e3 . C. 1. D. e4 . Câu 23:Cho hình nón có bán kính đáy là r  3 và độ dài đường sinh l 2 .Tính diện tích xung quanh S của hình nón đã cho. A. S 8 3  B. S 24 C. S 4 3 0 0 0 Câu 24:Giá trị biểu thức P = ln(sin1 ). ln( sin 2)... ln( sin 90 ) bằng: A. 90. B. 1. Câu 25:Cho hàm số y = C. 2018. D. S 2 3 D. 0. ax  b có đồ thị cắt trục tung tại A(0; 2), tiếp tuyến tại A có hệ số góc x 1 k = -1. Các giá trị của a, b là: A. a = 2; b=1 B. a = 3; b=-2 2 C. a = 1; b=-2 D. a = 2; b=-2 2018 Câu 26:Tích phân 2x x2  1 dx bằng: 0 A. 52019 1 2019 B. 52019 1 4038 C. 52018 1 4036 D. 1 Câu 27:Trong không gian cho đường thẳng  và điểm O không nằm trong  . Qua O có mấy đường thẳng song song với ? A. 2 B. 3 C. 1 D. Vô số Câu 28:Cho bốn số thực dương a, b, x, y thỏa mãn a ¹ 1, b ¹ 1 và x2 + y2 = 1. Biết rằng loga ( x + y) < 0 A. và ïìï a > 1 . í ïïî b> 1 logb ( xy) < 0 .Mệnh B. đề nào sau đây là đúng? ïìï 0 < a< 1 . í ïïî 0 < b< 1 C. ïìï a > 1 . í ïïî 0 < b< 1 D. ïìï 0 < a< 1 . í ïïî b> 1  có AB a, AAʹ=2a.Diện tích S của mặt cầu đi Câu 29:Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A B C qua 6 đỉnh của hình lăng trụ đó. A. S 4a2. B. S  Câu 30: ho C nguyên hàm  16a2 . 3 C. S a2. D. S  4a2 . 3 dx m( x 2018) x 2018 n( x 2017) x 2017 C . Khi đó x 2018 x 2017 4m n bằng: A. 4 . 3 B. 8 . 3 C. 2 . 3 D. 10 . 3 Câu 31:Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Nếu d / /a và a   P  đường thẳng d // (P) B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (P) thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong (P). Trang 3/5 - Mã đề 157 C. Nếu đường thẳng d  a, a  P  thì d   P  D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong () thì d () Câu 32:Cho hàm số f  x  x3  3 x2  2 có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hỏi phương trình 3  x  3x  2  3 2 2  3  x3  3 x2  2   2 0 có bao nhiêu nghiệm thực âm phân biệt? A. 2 C. 1 B. 3 D. 4 Câu 33: Trên đường tròn lượng giác, số điểm biểu diễn tập nghiệm của phương trình: 2 2017 sin x  2018sincos x x  cos2 x 1 là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 34:Cho các số nguyên dương x,y,z. Phương trình ba ẩn x+y+z=2019 có số nghiệm là: A. 4070306 B. 2033136 C. 4066272 Câu 35:Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O) và (O’), chiều cao D. 2035153 R 3, bán kính R và hình nón có đỉnh là O’, đáy là hình tròn O; R . Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh của hình nón và diện tích xung quanh của hình trụ. A. 1 3 B. 0,5 C. 1 D. 3 Câu 36:Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y  x3  x2  2 là:  2 50  A.  ;  B. 0; 2  3 27  Câu 37:Đạo hàm của hàm số y = 32x bằng: A. y' = 32x . B. y '= 32x . ln 3  50 3  C.  ;  .  27 2  D. 2; 0 C. D. y' = 2.32x ln 3. Câu 38:Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có y' = 32x. ln 3 . 1 . Gọi M, N lần lượt là AB2 và AD  trung điểm của AB và CD. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính thể tích V của khối trụ tạo bởi hình trụ đó. A. 2 B.  C. 4 2 11 D.  2 12 Câu 39:Cho đa thức px  1  x  1  x  ...  1  x  1  x . Khai triển và rút gọn ta được đa thức: P x  a0  a1 x a2 x2  ...  a12x12 . Tìm hệ số a9 A. 286 B. 1 C. 276 D. 2018 2 2018 Câu 40:Cho hàm số y  f  x liên trục trên R và có đạo hàm f '  x  x 1 x 2   x  3 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? Trang 4/5 - Mã đề 157 A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1; 2 B. Hàm số có 2 điểm cực trị. C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; D. Hàm số có ba điểm cực trị. Câu 41:Nguyên hàm F x  của hàm số f  x 5 x4  3 x2 trên tập số thực thỏa mãn F 1 3 là A. x5  x3  2 x1 B. x5  x3  3 C. x5  x3  5 D. x5  x3 Câu 42:Có 5 tấm bìa lần lượt ghi 5 chữ: “cố”, “lên”, “U23”, “Việt ”, “Nam”. Một người xếp ngẫu nhiên 5 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để khi xếp các tấm bìa được dòng chữ “U23 Việt Nam cố lên”. A. 1 . 6 B. 1 . 720 Câu 43:Cho hình lăng trụ đứng khối lăng trụ đã cho theo a , biết A. V = 2 3a3 . B. C. ABCD. A' B' C 'D ' 1 . 120 có đáy là hình vuông cạnh D. a. 1 . 36 Tính thể tích V của A 'B = 2a . C. V = a3 . V = 3a3 . D. V= D. 1 3 3a3 . 3 3 2 Câu 44:Cho hàm số y  x  3x  2018. Chọn khẳng định đúng: A. Hàm số đồng biến trên R B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0, 2 C. Hàm số đồng biến trên khoảng 0, D. Hàm số nghịch biến trên R Câu 45:Giá trị lớn nhất của hàm số y  A. 0 B. 3 5 2x  1 trên đoạn [ 0 ; 2 ] bằng: x 3 C. 1 Câu 46:Chọn khẳng định đúng: 3 cosx 2 cosx2sinx A. cos x x 2 cosx2sinx C. sinx  sin 3   4   3x x D. sinx  sin 2x 2 cos sin 2 2 B. sinx  cosx  2 sin x  Câu 47:Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên R: y 2 x1 ( I ) , y  x4  x2  2( II ) , y  x3  3 x  5 (III ) x 1 A. Chỉ ( I ) B. ( I ) và ( III ) C. ( III) D. ( I ) và ( II ) Câu 48:Cho tứ diện ABCD có AC = AD và BC = BD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB  ( ABC) B. BC  CD C. AB  CD D. CD  ( ABC) Câu 49:Trong không gian cho đường thẳng  và điểm O không nằm trong  . Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng song song với đường thẳng ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số Câu 50:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết SA = SC và SB = SD. Khẳng định nào sau đây sai ? A. BD  ( SAC) B. AB  ( SBC) C. SO (ABCD) D. AC  ( SBD) Trang 5/5 - Mã đề 157