Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 lần 2 trường THPT Lý Thường Kiệt, Bắc Ninh
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN 2
NĂM HỌC: 2019-2020
MÔN: TOÁN HỌC – LỚP 12
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
Mã đề: 132
Câu 1. Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 3a là
2
2
A. 9a .
2
B. 72a .
2
C. 54a .
D. 36a .
Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số y = log ( x + 1).
A. D = (−∞; −1).
B. D = (−1; +∞).
C.D=[−1;+∞)..
Câu 3. Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x )
A. F ( x ) x 4
4x3
x
1
2
D.D=R\{1
là
1
2 1
x C . B. F ( x ) 12x x C . C.
1
F ( x ) x 4 x C . D. F ( x ) x 4 ln x 2 C .
Câu 4. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh t ừ 20 h ọc sinh ?
A. 1860480 cách.
B. 120 cách.
C. 15504 cách.
D. 100 cách.
Câu 5. Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công sai d = 2. Giá trị của u10
bằng
A. 24.
B. 23.
C. 22.
D. 21.
Câu 6. Tìm tập nghiệm của phương trình 3 x 2
1;3 .
A. S
2x
0; 2 .
B. S
1.
C.S 1; 3 .
D. S
0;2 .
Câu 7. Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên R, có bảng biến thiên như
sau:
x
y'
y
+
1
1
0
0
+
2
1
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
;1 .
B. Hàm số đồng biến trên
khoảng
; 2 .
.
D. Hàm số đồng biến trên
khoảng
1; .
Câu 8. Biến đổi biểu thức A a . 3 a2 (với a là số thực dương khác 1) về dạng lũy thừa với số mũ
hữu tỷ ta được
7
A. A a
6
7
.
2
B. A a .
C. A a .
D. A a
2
.
Trang 1/5 – Mã đề 132
Câu 9. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7. Di ện tích xung
quanh của hình trụ đã cho bằng
A. 175 π /3.
B. 175 π.
C. 70 π.
D. 35 π.
Câu 10. Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC) và SA = 2, tam giác ABC
vuông cân tại A và AB = 1. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A. 1/6.
B. 1/3.
C. 1.
D. 2/3.
Câu 11. Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh l 13 ( cm) và bán kính đáy r 5 (
cm). Khi đó thể tích khối nón bằng
3
A. V 100 (cm ) .
3
B. V 300 (cm ) .
325 ( cm3 ) .
3
C. V
Câu 12. Khối cầu có bán kính R = 6 có thể tích bằng bao
nhiêu?
A. 144 π.
B. 288 π.
C. 48 π.
D. 72 π.
Câu 13. Bất phương trình sau log 2 (3 x 1) 3 có nghiệm là:
C. 1 x
3
Câu 14. . Đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ bên.
Số
A. x 3
B. x 3
3
D. V 20 (cm ) .
D.
3
x
10
3
nghiệm của phương trình 4 f x 3 0 là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 0.
1
1
f ( x )dx
2
f ( x )dx
Câu 15. Nếu 0
=5 và 2
A. 8
B. 2
Câu 16. Cho hàm số y f x
x
y'
+
f ( x )dx
= 2 thì 0
bằng :
C. 3
D. -3
có bảng biến thiên như sau:
2
4
0
0
+
y
2
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?
A. x
2.
B. x 3.
C. x
2.
D. x
4.
Câu 17. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?
Trang 2/5 – Mã đề 132
A. y x 3 3x .
B. y x 3 3x .
C. y x 2 x 1.
D. y x 4 x2
Câu 18. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu
đúng.
A. y
1 x
1 x
B. y
2x 2
x 2
C. y
1 x2
1 x
1.
2x 2 3x 2
2 x
D. y
Câu 19. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(2; 3; 4) lên trục Ox là đi ểm nào d ưới
đây?
A. M(2; 0; 0).
B. M(0; 3; 0).
C. M(0; 0; 4).
D. M(0; 2; 3).
Câu 20. Mặt cầu (S): x2 y2 z2 8x 10y 8 0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:
A.I(4;-5;4),R= 8
B.I(4;-5;0),R=
33 C.I(4;5;0),R=7
D.I(4;-5;0),R=7
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 3 x z 2 0 . Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của
(P) ?
B. n2 3; 1; 2
A. n1 1;0; 1
C. n3
3; 1; 0
D. n4
3; 0; 1
Câu 22. Phần thực và phần ảo của số phức z = 1 + 2 i lần lượt là
A. 1 và 2.
B. 1 và i.
C. 1 và 2 i.
D. 2 và 1.
z 1 i z 2 3i
z
z
2 ?
Câu 23. Cho 2 số phức 1 và 2 . Tính môđun của số phức 1
A. z1 z2
B. z1 z2
C. z1 z2 1
D.#A. z1 z2 5
13
5
Cho số phức z = 6 + 17 i. Điểm biểu diễn cho số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy
Câu 24. là
A. M ( −6; −17).
B. M ( −17; −6).
C. M(17; 6).
D. M(6; 17).
Câu 25. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 6 2 x 1 13.6 x 6 0 .
62
63
A. 1;1 .
B.
; 1 1;
.
C. log ; log .
D. ; log
3
2
Câu 26. Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay tam giác đều ABC cạnh b ằng 1 quanh
AB.
A. 3 π/4.
B. π/4.
C. π/8.
D.π√3/2
a
2
a
0
x
2
dx , a 0 trở thành tích phân nào dưới đây?
B. 2 1 dt
0 a
0
2 .
1
Câu 27. Nếu đặt x a sin
thì tích phân
t
A. 2 dt
6
C. 2 a dt
0 t
D. 4 dt
0
Câu 28. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công th ức nào dưới đây?
2
A. 2x
2
2
2x 4 dx .
1
C. 2 2x 2 dx .
1
y
B. 2x 2 dx .
1
D. 2
y x 2 2x 1
2x 2
2x 4 dx .
1 O
x
2
1
yx2 3
Câu 29. Cho hai số phức: z1 1 2i , z 2
A. 5
B.2 5`
2 i Khi đó giá trị z1 . z2 là:
C. 25
D. 0
Trang 3/5 – Mã đề 132
Câu 30. Gọi z1 và z2 lần lượt là nghiệm của phương trình: z 2
A. 2 5
B. 10
2 z5
C. 3
0 . Tính z1
z2
D. 6
x 1 t
(t R). Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng
Câu 31. Cho đường thẳng (∆): y 2 2t (∆).
z 3 t
A. M(1; –2; 3)
B. M(2; 0; 4)
C. M(1; 2; – 3)
D. M(2; 1; 3)
Câu 32. Cho tứ diện đều cạnh a, M là trunng điểm của BC. Tính cosin c ủa góc gi ữa
hai đường thẳng AB và DM.
A. √3/2.
B. √ 3/ 6.
C. √ 3/ 3.
D. 1/2.
3
Câu 33. Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f ‘ ( x) = x ( x − 1)( x + 2) . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 1.
Giá trị nhỏ nhất của hàm
y x 3 3x2 trên đoạn 4;
Câu 34. số
A.-4.
B. - 16.
C. 0.
Câu 35. Cho
8 a3
. , log c 2 Giá trị của log
a
3
a4 3 b
a
3
1 bằng
D. 4.
bằng
c
A. 2.
B.
2.
3
C.
5 .
6
D. 11.
3
Câu 36. Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x + x + 2 và đường thẳng y = − 2 x + 1 là
A. 3.
B. 0.
C. 2.
D. 1.
Câu 37. Số lượng của một loại vi khuẩn X trong phòng thí nghiệm được tính theo
t
công thức x(t) = x(0) · 2 , trong đó x(0) là số lượng vi khuẩn X ban đầu, x(t) là s ố
lượng vi khuẩn X sau t (phút). Biết sau 2 phút thì số lượng vi khuẩn X là 625 nghìn
con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lức bắt đầu, số lượng vi khuẩn X là 10 tri ệu con.
A. 7 phút.
B. 5 phút.
C. 8 phút.
D. 6 phút.
x 4 2 x2 3 như hình vẽ.
Câu 38. Cho đồ thị hàm số y f x
Từ đồ thị suy ra được số nghiệm của phương trình x
4
2 x 2 3 m với m 3; 4 là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 6
Câu 39. Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, mặt phẳng qua tr ục cắt hình tr ụ theo
2
một thiết diện có diện tích bằng 8a . Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
2
2
2
2
A. 4πa .
B. 8πa .
C. 16πa .
D. 2πa .
x
Câu 40. Cho hàm số f(x) thỏa mãn f ‘(x) = (x + 1)e và f(0) = 1. Tính f(2).
2
A. f(2) = 4e + 1.
2
B. f(2) = 2e + 1.
2
C. f(2) = 3e + 1.
2
D. f(2) = e + 1.
xy 2 z 3
Câu 41. Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1; 2;3 và đường thẳng d có phưng trình
.
2
1
1
Viết phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng#d.
A. 2 x y z 3 0
B. x 2 y z 3 0
C. 2 x y z 3 0
D. 2 x y z 3 0
Trang 4/5 – Mã đề 132
Câu 42. Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua hai đi ểm A 1; 2;3 và B 5; 4; 1 là
x 5
y 4
x 1
z 1
y 2
z 3
x 1
y 2
x 3 y 3
z 3
z 1
A. 2
B. 4
1
2 .
2
4 . C.
4
2
4 . D. 2
1
2.
Câu 43. Xếp 5 nam và 2 nữ vào một bàn dài gồm 7 chỗ ngồi. Tính xác suất để 2 nữ không ng ồi
cạnh
nhau.
A. 6/7.
B. 4/7.
C. 5/7.
D. 2/7.
Câu 40 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD.
A. a √ 2 /2.
B. a √ 3/ 2.
C. a √ 2.
D. a √ 3.
3
2
Câu 44. Cho hàm số y = −x − mx + (4m + 9)x + 5 (với m là tham số). Có bao nhiêu giá
trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞)?
A.7
B.6.
C.5
D.8.
Câu 45. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA ABC , góc giữa đường
thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 600 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB.
A. a 15 .
5
B. a 2 .
2
C. a 7 .
7
D. 2a.
Câu 46. Cho hàm số y f x có đạo hàm trên R và có đồ thị là đường cong trong hình v ẽ dưới. Đặt
f f
g x
x
. Tìm số nghiệm của phương trình g
'
x
0.
A. 8.
B. 4.
C. 6.
D. 2.
Câu 47. Tập nghiệm của bất phương trình log
1
log 2 2 x 10 là:
2
A.S 1;
3
.
B.
S 0;
3
C.S 0;1.
.
2
y f x có đạo hàm cấp hai trên .
Câu 48. Cho hàm số
Biết
D.
S
2
3
;2.
2
f ' 0 3, f ' 22018 và bảng xét
dấu của f '' x như sau:
x
f '' x
+
0
2
0
0
+
Hàm số y f x 2017 2018x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0 thuộc khoảng nào sau đây?
A. 0;2 .
B. ; 2017 .
C. 2017;0 .
D. 2017;
.
Câu 49. Xét các số thực dương x, y thỏa mãn log1 x log1 y log1 x y2 . Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin
2
2
2
của biểu thức P x 3y .
17 .
B. P
8.
C.
P9.
min
min
2
Câu 50. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên c ủa tham s ố a thu ộc kho ảng
0;2019
để
n
lim 9 3n 1
5n 9n a
A. 2018.
D. 2019.
A. P
D. P
min
1 ?
2187
B. 2011.
C. 2012.
min
25 2 .
4
---------------- HẾT ---------------(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 5/5 – Mã đề 132
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT TOÁN 12 LẦN 2
Mã đề
MÃ 132
MÃ 209
MÃ 357
MÃ 485
1
C
A
C
A
2
B
D
D
D
3
A
A
B
A
4
C
B
C
B
5
D
B
B
B
6
B
A
A
C
7
B
C
C
D
8
A
C
C
B
9
C
A
A
C
10
D
A
A
B
11
A
C
A
A
12
B
D
D
A
13
A
B
A
C
14
A
C
B
A
15
C
B
B
A
16
C
D
D
A
17
A
A
A
C
18
A
D
D
C
19
A
D
D
A
20
D
B
B
A
21
D
B
A
B

