Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 lần 1 trường THPT Yên Phong 1, Bắc Ninh

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… 101 TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1 TỔ TOÁN Câu 1. Trong không gian Oxyz . Biết mặt cầu S nhận hai điểm A 4;2; 0 , B 2; 4; 3 làm hai đầu đường kính. Tính tâm I bán kính R của S ,R 9. A. I 2; 2;3 B. I 3 1; 1; 9 . C.I 2 ,R 2 x2 Câu 2. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x A. x 2 ln x 1 C . B. 1 1 3 1; 1; ẳng y 2; 3 , R. 2; 2 2 x 1 . x 1 C. C. x D. x2 ln 1 C. x 1 x 1 9 D. I ,R 9. x 1 C. 2 2 x 2 cắt đồ thị hàm số y 2x 1 tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ x 1 lần lượt x A , xB . Khi đó giá trị của x A xB bằng A. 2. B. 5. C. 3. D. 1. Câu 4. Một người gửi tiết kiệm số tiền 18 000 000 đồng với lãi suất 6, 0% / năm( lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi). Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó rút được cả tiền gốc lẫn tiền lãi gần với con số nào sau đây? A. 23000000 đồng. B. 24088000 đồng. C. 22725000 đồng. D. 25533000 đồng. C. log a . D. log a . Câu 5. Với a là số thực khác 0 tùy ý, log 4 a2 bằng : A. 2 log a . 2 B. 1 log a . 2 4 Câu 6. Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 10 của bất phương trình 25x A. 10 B. 9 2 2 5.5x 6 0 là C. 8 D. 11 Câu 7. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 8 a2 và độ dài đường sinh bằng a . Tính thể tích hình trụ đã cho A. 16 a3 . B. 32 a3 . Câu 8. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y A. y1 B. y 1 C. 8 a3 . D. 24 a3 . x 3 có phương trình là x 1 C. y 0 D. x 1 Trang 1/7 - Mã đề 101 Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD .A B C D có A 1; 0; 0 , B 1;2; 0 , D 2; 1; 0 , A 5;2;2 . Tìm toạ độ điểm C . A. C 6;3;2 . B. C 3;1;0 . C. C 8;3;2 . Câu 10. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau 1 x A. 2e x d x 2 ex C . B. d x ln x C . C. x 3 dx 4 C D. C 2;1;0 . . D. sin x d x C cos x . x4 Câu 11. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm A 2;1; 3 , song song với trục Oz và vuông góc với mặt phẳng Q : x y 3z 0 . A. x y 3 0 . B. x y 0 . C. x y 1 0 . D. x y 1 0 . Câu 12. Cho hàm số y f x liên tục trên a ; b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và các đường thẳng x a , x b là: b A. S b f x dx . B. S a b f x dx . C. S f x dx . a Câu 13. Cho f x , g x b D. S a f x dx . a là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? f x g x d x C. f A. xgxdx fxdx g x dx . B. 2fxdx fxdx g x dx . D. fxgxdx 1 Câu 14. Tích phân I 0 A. 2 ln 2 . 3 1 x 2 2 f x dx . fxdx. g x dx . dx có giá trị bằng. x 2 B. 2 ln 2 . C. 2 ln 2 . 3 D. 2 ln 2 . Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M 1; 5; 3 , N 1; 3; 5 .Viết phương trình mặt phẳng trung trực P của đoạn MN A. x y z 0. B. x y z 0. C. x y z 1 0 . D. x y z 1 Câu 16. Cho hàm số f (x) liên tục trên a ; b . Hãy chọn khẳng định đúng: A. Hàm số luôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn a ; b . B. Hàm số không có giá trị lớn nhất trên đoạn a ; b . C. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên đoạn a ; b . D. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu trên đoạn a ; b . Trang 2/7 - Mã đề 101 0. Câu 17. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là: A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 12x và yx2 . Câu 18. Tính diện tích S của hình phẳng (H ) giới hạn bởi các đường cong yx 3 397 4 A. S 343 12 B. S Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho tam giác 793 4 C. S D. S có trọng tâm G , biết ABC 937 12 A 1;2;0 , B 4;5;3 , G 0; 1; 1 . Tìm toạ độ điểm C . A.12 . Câu 20. Cho hai số thực a B.C 3; 10; 6 . C. 2 3. 4 5 và b dương khác 1 với a D.4 3. 1 2 a 1 và log 3 . Mệnh đề nào dưới đây log b b 3 5 đúng? A. 0 a 1; 0 b 1. B. a 1; b 1. C. a 1; 0 b 1 . D. 0 a 1; b 1 . Câu 21. Với giá trị nào của x thì hàm số f x A. x1;2 . log 5 x 2 x 2 xác định? B. x1;. C. x; 12;. D. x; 1 2; . 3 Câu 22. Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1; 3 , f 3 5 và 6 . Khi đó f 1 bằng f xdx 1 A. 1. B. 10. C. 1. D. 11. 3x 1 và hai trục tọa độ là x1 Câu 23. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số C : y S a 4 ln b 1 (a , b là hai số nguyên tố cùng nhau). Tính a 2b ? A. 5 B. 2 C. 1 D.1 1 Câu 24. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 3 x 3 mx 2 4x 2 đồng biến trên tập xác định của nó? Trang 3/7 - Mã đề 101 A.4 B.3 C.5 D.2 Câu 25. Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 3 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 9 . 2 B. 9 . 4 C. 3 . 4 D. 3 3 . 4 Câu 26. Tập nghiệm S của bất phương trình log 2 5 x 1 là: A.S 0;2 . B.S 0;3 . C.S 3;5 . Câu 27. Trong không gian Oxyz . Biết mặt cầu B S D.S 3;. đi qua gốc toạ độ O và các điểm A 4; 0; 0 , 0;2; 0 ,C 0; 0; 4 . Phương trình S A. x 2 y2 z2 4x 2y 4z 0. B. x 2 y2 z2 4x 2y C. x 2 y2 z2 4x 2y 4z 0. D. x 2 y2 z2 2x y 4z 2z 0. 0. Câu 28. Trong không gian Oxyz , gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M 1;1;2 trên các trục Ox , Oy, Oz . Viết phương trình mặt phẳng ABC . A. 2x C. 2y 2x 2y z 0. z 2 0. B. 2x 2y z 2 0. D. 2x 2y z 2 0. 2 Câu 29. Tính tích phân I xe x dx . 1 A. I e. B. I 3e 2 2e . C. I e2 . D. I e2 . Câu 30. Trong không gian Oxyz , tìm hình chiếu H của điểm A 1; 2; 3 trên mặt phẳng Oxy A. H 1; 2;0 . Câu 31. Cho hàm số y B. H 1;2;0 . ax 3 bx 2 cx C. B 0; 2;3 . D. H 1;0;3 . d có đồ thị như hình vẽ bên. y O x Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. a 0, b 0, c 0, d 0 B. a 0, b 0, c 0, d 0 C. a 0, b 0, c 0, d 0 D. a 0, b 0, c 0, d 0 Câu 32. Cho hình chóp S .ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a , SA S .ABC bằng Trang 4/7 - Mã đề 101 ABC , SA a . Thể tích khối chóp 3a3 . 3 A. B. 3a3 . C. 3a3 . 12 D. 3a3 . 4 C. 2 . 3 D. 2 . 3 Câu 33. Tích phân cos 2 x . sin x dx bằng 0 A. 3 . 2 3 . 2 B. Câu 34. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x x2 4x 3 , trục hoành và hai đường thẳng 1, x 2 bằng A. 2 . 3 B. 3 . 2 C. 1 . 3 D. 7 . 3 Câu 35. Cho hình nón bán kính đáy bằng 4 . Biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác đều. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A.16 . B.8 . C.12 . D.32 . Câu 36. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 8x2 2 trên đoạn 3;1 . Tính M m ? A. 25. B. 6. C. 48. D. 3. Câu 37. Giả sử f là hàm số liên tục trên khoảng K và a , b, c là ba số bất kỳ trên khoảng K . Khẳng định nào sau đây sai? c A. b f x dx a b fx dx c b fx dx , c a ; b a a C. f x . B. b f x dx a f t dt . a b dx 1 . D. f x dxf x dx . a Câu 38. Hàm số y x 4 3x2 A. một cực đại và hai cực tiểu C. một cực đại duy nhất a a b 1 có: B. một cực tiểu và cực đại Diện tích S D. một cực tiểu duy nhất của hình phẳng được Câu 39. Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ. giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x và trục Ox (phần gạch sọc) được tính bởi công thức Trang 5/7 - Mã đề 101 1 3 1 A. Sf x dxf x dx . 3 3 B. Sf x dxf x dx 3 1 3 1 3 C. Sf x dx . D. S f x dx . 3 3 Câu 40. Cho hình lập phương có đường chéo bằng 2 3 . Thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó là A.12 3 . B.3 3 . C. 3 . S:x2 Câu 41. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu điểm A, B, M nằm trên mặt cầu S sao cho AMB 90 bằng A.2 . B.4 . D.4 3 y2 z2 2x 6z 7 0 . Biết ba . Khi đó diện tích tam giác AMB có giá trị lớn nhất C. 2. log b2 3 log a 2y . D. 4. Câu 42. Cho hai số dương a , b thỏa mãn 4 2 . Tính a 2b log 4 a 2 log 2 b 9 A. a 2b 2 B. a 2b 210 1 C. a 2b 210 D. a 2b 29 Câu 43. Cho hàm số y f x có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ. Hàm số y f x2 3 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây A. 2; 0 B. ; 1 C. 1;1 D. 2; vaø 0;1 Câu 44. Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a 2 , cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600 . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S .ABCD . A. 2 3a . 3 B. 3 a 3 . C. 3a . D. 2a 3 Câu 45. Trong mặt phẳng Oxy cho nửa đường tròn tâm O . Parabol có đỉnh trùng với tâm O (trục đối xứng là trục tung) cắt nửa đường tròn tại hai điểm A, B như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi nửa đường tròn và Parabol ( phần gạch sọc) Trang 6/7 - Mã đề 101 A. S 20 2 3 Câu 46. Cho hàm số f x A. 4. x3 3x 2 m 1 2 a x2 là 20 2 3 C. S Câu 48. Cho tích phân I ln x d x 1 x 2 b B.P6. log4 2 1 2x 3 x 3b c. C.P 5. D.P 6. Câu 49. Biết rằng hàm sốy f (x) liên tục trên thỏa f 2 B. I 12. x 0 và D. a b 11 . 2 A.I 7. 2 với a là số thực, b và c là các số nguyên dương, đồng thời c là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức P 2a A.P 4. x b. C. a b 8 . b a ln 2 c 3. 1;3 D. 11. hai nghiệm của phương trình B. a b 13 . 2 min f x C. 6. b với a , b là hai số nguyên dương. Tính a A. a b 4 . 4 S 32 D. Có bao nhiêu số nguyên m để B. 10. Câu 47. Biết x 1 , x 2 x 1 2x 1 3x 2 42 3 B. S C. I 0 1 4 5; f x dx 3 20 . D. I . Tính Ixf 2x dx 0 13 . 6 Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho cho mặt cầu S có tâm là gốc toạ độ và bán kính bằng 1. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm A 0; 3 1 và tiếp xúc với mặt cầu S 2 2 ; A. x 3y z 2 0 . B. 3y z 2 0 . C. 3y 4z 2 0 . D. y 3z 2 0 . ------------- HẾT ------------- Trang 7/7 - Mã đề 101 ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ -----------------------Mã đề [101] 1 2 3 4 5 6 7 8 910111213141516171819202122232425 BDBBCAABABADDCAACDBACCBCB 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 CCBCACADADDCABDDBBADDCADB Mã đề [102] 1 2 3 4 5 6 7 8 910111213141516171819202122232425 DBBBADCABCACADAABCAABCBDB 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 DACDCBCBCCCABADBBDDCADADD Mã đề [103] 1 2 3 4 5 6 7 8 910111213141516171819202122232425 DDAACBBDACDCABDBDBDCCBBDD 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 ADACACAABBBCCBABACCDABDAC Mã đề [104] 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 A D D B B B A D D B C 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 C B D D A C D C A B A 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 B A A B C B A B C C A C C D 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 B A A A C B A D D C D B C D