Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương lần 1

7c39e3c1acfb182d13b02669cbf86e32
Gửi bởi: Khánh Linh 21 tháng 2 2019 lúc 16:40:03 | Update: 21 tháng 5 lúc 19:46:26 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 485 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
(Đề thi có 06 trang
)

Mã đề 430

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hàm số y = x4 −2mx2 + 1 (1 ) . Tổng lập phương các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

(1) có ba điểm cực trị và đường tròn đi qua
A.

5− 5
.
2

3 điểm này có bán kính R =1 bằng

1+ 5
B. m=
.
2

C. 2 + 5 .

Câu 2:Cho a là số thực dương khác 2 .Tính I =log a(
2

A. I =2 .

1
B. I = − .
2

D. −1 + 5 .

a2
).
4
C. I = −
2.

1
D. I = .
2

Câu 3:Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để hát
song ca. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 1.
B. 24.
C. 10.
D. C102 .
Câu 4:Biết rằng bất phương trình log2 5x + 2 + 2.log 5x +2 2 > 3 có tập nghiệm là S =(log a b; +∞) , với

(

)

(

)

a , b là các số nguyên dương nhỏ hơn 6 và a =
/ 1 . Tính P =2a + 3b.
A. P =7 .
B. P =11.
C. P =18 .

D. P =16.

Câu 5:Ông Chính gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo và
từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm ông gửi thêm vào tài khoản với số tiền 20 triệu đồng. Hỏi sau 18 năm số
tiền ông Chính nhận được cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? Giả định trong suốt thời gian gửi lãi suất không thay
đổi và ông Chính không rút tiền ra (kết quả được làm tròn đến hàng nghìn).
A. 1.686.898.000 VNĐ
C. 739.163.000 VNĐ

B. 743.585.000 VNĐ
D. 1.335.967.000 VNĐ

Câu 6:Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình vuông cạnh a, đường cao SA= x. Góc giữa ( SBC) và mặt
đáy bằng 600 . Khi đó x bằng
A.

a 6
.
2

B. a 3.

C.
2019

Câu 7:Tính tổng các hệ số trong khai triển (1 −2x)
A. −1 .

B. 2019 .

a 3
.
2

D.

a
.
3

.

C. −2019 .

D. 1 .

1
Câu 8:Cho hình chóp tứ giác S.ABCDcó thể tích bằng V. Lấy điểm A′ trên cạnh SA sao cho SA' = SA.
3
Mặt phẳng qua A′ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’.
Tính theo V thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ ?

A.

V
.
3

B.

V
.
81

C.

V
.
27

D.

V
.
9

Câu 9:Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích
của khối chóp đó bằng
A.

a 3
.
2

a3
. Tính cạnh bên SA.
4
B.

a 3
.
3

C. a 3.

D. 2a 3.

 4a + 2b + 5 
Câu 10:Cho a , b là hai số thực dương thỏa mãn log5 
 =a + 3b −4 . Tìm giá trị nhỏ nhất của
 a+ b 

biểu thức T =a2 + b2
1
A. .
2

B. 1 .

C.

3
.
2

D.

5
.
2

Câu 11:Phương trình 4 x −m.2 x+1 + 2m=0 có hai nghiệm x1 , x2 thỏa x1 + x2 =3 khi
A. m=4 .
B. m=3 .
C. m=2 .
D. m=1 .
Câu 12:Phương trình 43 x−2 =16 có nghiệm là
3
A. x =
B. 5
4

C. x =

4
3

8

Câu 13:Cho hàm số f x liên tục trên  thoả mãn

D. 3
12

8

 f xdx 9 ,  f xdx 3 ,  f xdx 5 . Tính
1

4

4

12

I

 f xdx.
1

A. I  17.

B. I  1 .

C. I  11 .

D. I  7 .

Câu 14:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu( S) tâm I ( a; b; c) bán kính bằng 1, tiếp xúc mặt phẳng

(Oxz). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a =1.

B. a + b + c =1.

C. b =1.

D. c =1.

, cho điểm I (1;−2;3) . Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại
Câu 15:Trong không gian Oxyz
hai điểm A và B sao cho AB =2 3
A. ( x −1)2 + ( y + 2)2 + ( z −3)2 =16.

B. ( x −1)2 + ( y + 2)2 + ( z −3)2 =20.

C. ( x −1)2 + ( y + 2)2 + ( z −3)2 =25.

D. ( x −1)2 + ( y + 2) 2 + ( z −3)2 =9.

Câu 16:Họ các nguyên hàm của hàm số f ( x) = x4 + x2 là
A. 4 x3 + 2 x + C .

B. x4 + x2 + C .

C.

1 5 1 3
x + x +C
5
3

D. x5 + x3 + C .

Câu 17:Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và đường cao AH. Tính diện tích xung quanh của hình nón
tạo thành khi quay tam giác ABC quanh trục AH.
3
1
A. 2πa2 .
B. πa2 .
C. πa2 .
D. πa2 .
4
2
1
Câu 18:Tìm tất cả các giá trị của mđể hàm số y = x3 −mx2 + ( m+ 2) x có cực trị và giá trị của hàm số
3

tại các điểm cực đại, điểm cực tiểu nhận giá trị dương.

A. m< 2

B. m> 2

C. 0 < m< 2

D. m=2

Câu 19:Cho tứ diện ABCDcó M, Nlà hai điểm phân biệt trên cạnh AB. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. CM và DN chéo nhau.
B. CM và DN cắt nhau.
C. CM và DN đồng phẳng.
D. CM và DN song song.
Câu 20:Tìm tổng các nghiệm của phương trình sau 3 5 −x + 3 5 x −4 =2 x + 7
A. 5.
B. 10.
C. 51.
D. 1.
Câu 21:Tìm tập nghiệm S của phương trình: log3(2 x + 1) −log3( x −1) =1 .
A. S ={ 3} .

B. S ={1} .

C. S ={ 2} .

D. S ={ 4} .

Câu 22:Cho hình trụ có bán kính R và chiều cao 3R. Hai điểm A, Blần lượt nằm trên hai đường tròn
đáy sao cho góc giữa AB và trục d của hình trụ bằng 300 . Tính khoảng cách giữa AB và trục của hình trụ.
A. d(AB, d) =

R 3
.
2

B. d(AB, d) =R.

C. d(AB, d) =R 3.

R
D. d(AB, d) = .
2

Câu 23:Cho hình chóp đều S.ABCDcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt đáy một góc 60 o. Tính
thể tích của khối chóp S.ABCD?
A.

a3 3
.
2

B.

a3 6
.
2

C.

a3 3
.
6

D.

a3 6
.
6

mx3
Câu 24:Cho hàm số y =
−x2 + 2 x + 1− m. Tập hợp các giá trị của mđể hàm số nghịch biến trên  là
3
1

A.  ; +∞ 
2


B. { 0}

C. (−∞; 0)

D. ∅

Câu 25:Chiều cao của khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp trong hình cầu có bán kính R là
4R 3
R 3
2R 3
A.
.
B. R 3 .
C.
.
D.
.
3
3
3
Câu 26:Trong không gian Oxyz
, cho điểm M (1;−2;3) . Gọi I là hình chiếu vuông góc của M trên trục
Ox.Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu tâm I bán kính IM ?
A. ( x −1)2 + y2 + z2 = 13.

B. ( x −1)2 + y2 + z2 =13.

C. ( x + 1)2 + y2 + z2 =13.

D. ( x + 1)2 + y2 + z2 =17.

Câu 27:Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x −2 + 4 −x lần lượt là M và m. Chọn câu
trả lời đúng.
A. M =4, m=2

B. M =2, m=0

C. M =3, m=2

D. M =2, m= 2

Câu 28:Tính đạo hàm của hàm số: y =log 2(2 x + 1) .
A. y' =

1
2 x+1

.B. y' =

2
.
2 x+1

C. y' =

1
.
(2 x + 1) ln 2

D. y' =

2
.
(2 x + 1) ln 2

Câu 29:Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số: y = x3 −3 x ; y = x . Tính S ?
A. S=4 .
B. S=8 .
C. S=2 .
D. S=0
Câu 30:Cho hàm số y = f ( x) thỏa mãn f ' ( x). f ( x) =x4 + x2 . Biết f (0 ) =2 . Tính f 2 (2 )
A. f 2 ( 2 ) =

313
.
15

B. f 2 ( 2 ) =

332
.
15

C. f 2 ( 2 ) =

324
.
15

D. f 2 ( 2 ) =

323
.
15

Câu 31:Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số y =

ax+ b
, với a, b, c, dlà các số thực. Mệnh đề nào
cx+ d

dưới đây đúng?
y

1
O 1

-1

x

-1

A. y' > 0 ; ∀x ∈ .

B. y' < 0 ; ∀x ∈ .

C. y' > 0 ; ∀x ≠1 .

D. y' < 0 ; ∀x ≠1 .

Câu 32:Cho tứ diện ABCDcó các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau. Gọi G1 ,G 2G
, 3 và
G4 lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, ABD, ACDvà BCD. Biết AB =6a, AC =9a , AD =12a .
Tính theo a thể tích khối tứ diện G1 G2 G3 G.
4
A. 4a3 .

B. a3 .

C. 108a3 .

D. 36a3 .

Câu 33:Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
y
1
x

O

A. y = x4 −2 x2 + 1 .

B. y = −
x4 + 2 x2 + 1 .

C. y = −
x3 + 3 x2 + 1 .

D. y = x3 −3 x2 + 1 .

Câu 34:Trong không gian Oxyzcho A(1;−1; 2) , B ( −2; 0;3) , C (0;1;−2 ) . Gọi M (a ;b ;c ) là điểm thuộc
 
 
 
mặt phẳng (Oxy) sao cho biểu thức S =MA. MB+ 2 MB. MC+ 3MC. MA đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó

T =12a + 12b + c có giá trị là
3.
A. T =3 .
B. T = −
Câu 35:Tính lim

x→−∞

A. 0.

C. T =1 .

D. T = −
1.

C. −1.

D. 1.

2 x −3

?
x2 + 1 −x
B. −∞.

Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên sau:
Câu 36:

x ∞
y'

2
+

2
0

0
3

y

+∞
+
+∞

0



Tìm giá trị cực đại yC§ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.
A. yC§ = −
2 và yCT =2.
C. yC§ =2 và yCT =0.

B. yC§ =3 và yCT =0.
D. yC§ =3 và yCT = −
2.
4

Câu 37:Hàm số y =(4x2 −1) có tập xác định là
 1 1
A.  \ − ;  .
 2 2
C. (0; +∞).

1  1


B.  −∞; −  ∪  ; +∞  .
2  2


D.  .

Câu 38:Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4 −x2 + 13 trên đoạn [ −2 : 3] .
A. m=13 .

B. m=

51
.
2

C. m=

Câu 39:Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường

49
.
4

D. m=

51
.
4

y = x2 + 3, y =0, x =0, x =2. Gọi V là thể tích

khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( H ) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào sau đây đúng?
2

2

2

A. V = π∫( x2 + 3 ) dx .

B. V =∫( x2 + 3)d x.

0

2

0

2

2

C. V =∫( x + 3) dx.
2

D. V = π∫( x2 + 3)d x .

0

0

Câu 40:Cho hàm số f ( x) liên tục trên  và
A. I =1008 .

π2

π

0

0

2
∫ f ( x) dx=2018 ,tính I =∫xf( x )dx

B. I =2019 .

C. I =2017 .

Câu 41:Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 300. Gọi
cho 3”. Tính xác suất P (A ) của biến cố A.

2
3

A. P (A ) = .

B. P (A ) =

124
.
300

D. I =1009 .

A là biến cố “số được chọn không chia hết

1
3

C. P (A ) = .

D. P (A ) =

99
.
300

Câu 42:Tìm điều kiện để hàm số y =ax4 + bx2 + c (a ≠0) có 3 điểm cực trị .
A. c =0.

B. b =0.

C. ab< 0.
2

D. ab> 0.
2

2

Câu 43:Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S) : ( x + 3 ) + ( y + 1) + ( z −1) =2 . Xác định tọa độ tâm
của mặt cầu ( S) .
A. I ( −3;1;−1) .

B. I (3;1;−1) .

C. I (−3; −1;1) .

D. I (3; −1;1) .

1
Câu 44:Tìm các giá trị thực của tham số mđể hàm số y = x3 −mx2 + (m2 −4) x + 3 đạt cực đại tại x=3 .
3
A. m=1, m=5 .
B. m=5 .
C. m=1 .
D. m= −
1.

Câu 45: Cho hàm số
1

1
f 2 ( x) dx = ,

2
0

y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên đoạn

1

π

B.

và f (0 ) + f (1) =0 . Biết

1

f ′( x) cos ( πx) dx = . Tính

2
0

A. π.

[ 0;1]

∫f ( x) dx.
0


.
2

C.

2

π

.

D.

1

π

.

Câu 46:Cho x0 là nghiệm của phương trình sin xcos x + 2 (sin x + cos x) =2 thì giá trị của P =3 + sin 2x0

A. P =3 .

C. P =0 .

B. P =2 .

D. P =3 +

2
.
2

Câu 47:Tính diện tích S của mặt cầu và thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 3cm.
A. S =36 π(cm2 ) vµV =36 π(cm3 ).
B. S =18 π(cm2 ) vа V =108 π(cm3 ).
C. S =36 π(cm2 ) vа V =108 π(cm3 ).
D. S =18 π(cm2 ) vа V =36 π(cm3 ).
, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có
Câu 48:Trong không gian Oxyz
tọa độ là
A. (1; 3; 2).
B. (2; −1; 5).
C. (2; −1; 5).
D. (2; 6; 4).
2

dx
Câu 49: ∫
bằng
3 x−2
1
A. 2 ln 2.

B.

2
ln 2 .
3

1
ln 2.
3

C. ln 2 .

D.

C. y' =3x2 + 2 x+ 1 .

D. y' = x2 + 2 .

Câu 50:Tính đạo hàm của hàm số y = x3 + 2 x + 1 .
A. y' =3 x2 + 2 x .

B. y' =3 x2 + 2 .

------ HẾT ------

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
(Đề thi có 06 trang
)
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 50.
430

431

432

433

434

435

1

[] D

[] D

[] A

[] B

[] B

[] D

2

[] A

[] C

[] B

[] D

[] B

[] D

3

[] B

[] D

[] D

[] B

[] D

[] C

4

[] D

[] D

[] C

[] C

[] B

[] A

5

[] D

[] A

[] C

[] B

[] D

[] D

6

[] B

[] D

[] A

[] B

[] B

[] D

7

[] A

[] C

[] C

[] D

[] C

[] C

8

[] C

[] D

[] C

[] A, C

[] B

[] A

9

[] C

[] B

[] A

[] A

[] B

[] B

10

[] D

[] A

[] C

[] C

[] D

[] A

11

[] A

[] B

[] D

[] A

[] D

[] A

12

[] C

[] C

[] A

[] A

[] A

[] B

13

[] D

[] B

[] B

[] B

[] B

[] D

14

[] C

[] B

[] B, D

[] D

[] A

[] B

15

[] A

[] D

[] D

[] D

[] A

[] D

16

[] C

[] D

[] A

[] A

[] D

[] D

17

[] D

[] D

[] B

[] D

[] B

[] C

18

[] B

[] A

[] C

[] A

[] A

[] B

19

[] A

[] B

[] B

[] C

[] A

[] B

20

[] A

[] B

[] A

[] B

[] D

[] C

21

[] D

[] B

[] A

[] A

[] D

[] B

22

[] A

[] A

[] A

[] B

[] C, D

[] B
1

23

[] D

[] B

[] C

[] B

[] C

[] D

24

[] D

[] D

[] D

[] A

[] B

[] D

25

[] D

[] B

[] C

[] D

[] B

[] B

26

[] B

[] A

[] B

[] A

[] D

[] B

27

[] D

[] A

[] D

[] A

[] B

[] A

28

[] D

[] D

[] C

[] D

[] D

[] D

29

[] B

[] B

[] A

[] C

[] A

[] B

30

[] B

[] D

[] D

[] C

[] B

[] B

31

[] D

[] C

[] B

[] B

[] A

[] A

32

[] A

[] D

[] C

[] A

[] C

[] A

33

[] D

[] A

[] B

[] A

[] D

[] B

34

[] D

[] B

[] D

[] A

[] B

[] A, C

35

[] C

[] D

[] C

[] C

[] A

[] B

36

[] B

[] C

[] A

[] D

[] D

[] A

37

[] D

[] D

[] C

[] D

[] D

[] A

38

[] D

[] B

[] A

[] A

[] B

[] B

39

[] A

[] C

[] B

[] C

[] C

[] B

40

[] D

[] C

[] A

[] B

[] B

[] C

41

[] A

[] C

[] A

[] A

[] C

[] A

42

[] C

[] D

[] C

[] D

[] C

[] B

43

[] C

[] A

[] C

[] A

[] C

[] D

44

[] B

[] B

[] D

[] D

[] C

[] D

45

[] C

[] C

[] A

[] D

[] A

[] B

46

[] A

[] B

[] B

[] D

[] D

[] A

47

[] A

[] D

[] C

[] A

[] B

[] A

48

[] B, C

[] B, D

[] B

[] B

[] D

[] C

49

[] B

[] D

[] B

[] D

[] D

[] B

50

[] B

[] C

[] B

[] B

[] B

[] C

2