Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên (Lần 2)

02b82205b9bbe6a396c8ca4a667ac2c2
Gửi bởi: Khánh Linh 21 tháng 2 2019 lúc 20:49:26 | Update: 41 phút trước Kiểu file: PDF | Lượt xem: 396 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2018 TRƯỜNG THPT Bài thi môn: TOÁN LƯƠNG NGỌC QUYẾN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 06 trang) Mã đề thi 009 Họ, tên thí sinh:...................................................Lớp:..........Số báo danh:..............Phòng thi:...... Câu 1: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y  A. (2;2) x2  2x  3 và y = x + 1 là x2 B. (2;-3) C. (-1;0) D. (3;1). Câu 2: Số phức z thỏa (2  3i ) z  1  7i là A. z   19 17  i. 13 13 B. z  19 17  i. 13 13 C. z  19 17  i. 13 13 D. z   19 17  i. 13 13 Câu 3: Cho hàm số y  x 4  8 x 2  4 . Các khoảng đồng biến của hàm số là A.  2;0  và  0; 2  . B.  ; 2  và  2;   . C.  ; 2  và  0; 2  . D.  2;0  và  2;   . x 1 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận? x2  9 B. 2. C. 3. Câu 4: Đồ thị hàm số y  A. 1. D. 4. Câu 5: Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn a; b . Trong các khẳng định dưới đây,khẳng định sai là b A.  a a b  a c f ( x)dx  F ((b)  F (a). D.  f ( x)dx   f (t )dt. a b C. b B. b  c f ( x)dx   f ( x)dx   f ( x)dx, c   a; b . f ( x)dx    f ( x)dx. a b b a a Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 4 x  3 là A.  0; 2  . B.  ; 2  . C.  2;   . D.  0;   . Câu 7: Lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên độ dài a 3 . Thể tích khối trụ là A. a3 4 B. 3a3 2 C. 3a3 4 D. 4a 3 3   450 . Cạnh bên SD vuông góc Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD với mặt phẳng đáy, SD  a 2 . Thể tích khối chóp S.ABCD là A. a3 3 B. a3 C. 2a 3 D. a3 2 Câu 9: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x 2  2 x; x  1; x  2; y  0 bằng A. 7 ( đvdt ) 2 B. 11 ( đvdt ) 3 8 3 C. (đvdt ). D. 9 ( đvdt ) 2 Trang 1/6 - Mã đề thi 009 1  Câu 10: Tích phân I     2 x  dx có giá trị là x 1  0 x A. I   ln 2 . B. I  2 ln 2 . C. I  2 ln 2 . D. I  ln 2 . Câu 11: Điểm A trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực là 3 và phần ảo là 2 . B. Phần thực là 3 và phần ảo là 2 . C. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i . D. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i . ax  b , ( a và b là tham số) có đồ thị (C ) . Biết tiếp tuyến với (C ) tại x 1 A(0;1) có hệ số góc bằng  3 . Khi đó tổng a  b là Câu 12: Cho hàm số y  A. a  b  3. B. a  b  1. C. a  b  1. D. a  b  3. Câu 13: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho. D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho. Câu 14: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AB  4a , AC  5a . Tính thể tích của khối trụ. 3 A. V  12a . 3 B. V  16a . 3 C. V  4a . 3 D. V  8a . Câu 15: Cho các số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện y  0 và x 2  x  y  6 . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  xy  5x  2y  27 . Tổng M  m bằng A. 52. B. 59. C. 58. D. 43. Câu 16: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đường y  3x  x 2 và trục hoành bằng A. 81 (đvtt ). 10 B. 85 ( đvtt ). 10 C. 41 ( đvtt ). 7 Câu 17: Cho hàm số f  x  liên tục trên  thỏa D. 8 (đvtt ). 7 2018  f  x  dx  2 . Khi đó tích phân 0 e2018 1  0   x f ln  x 2  1 dx bằng x 1 2 A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Trang 2/6 - Mã đề thi 009 Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm M ( 2;3;1) và song  x  1  3t  song với đường thẳng  :  y  1  t ; t  R có phương trình chính tắc là z  4  t  A. x  2 y  3 z 1 x  2 y  3 z 1 x  2 y  3 z 1 . B. . C. .       3 1 3 1 1 1 4 1 1 D. x  3 y 1 z 1 .   1 1 4 Câu 19: Phương trình mặt phẳng qua A(1;1;1) , vuông góc với hai mặt phẳng (Oyz ) và   : x  y  2 z  0 là B. 2 x  z  1  0 A. x  y  2  0 C. 2 y  z  1  0 D. 2 y  z  3  0.  x  1  t x 1 y 1 z  Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1 : và   và d 2 :  y  1 2 1 1  z  t  mặt phẳng  P  : x  y  z  1  0 . Đường thẳng vuông góc với  P  cắt d1 và d 2 có phương trình là A. C. 7 2 z y  1 5 5.  1 1 1 B. 13 9 4 y z 5  5 5. 1 1 1 1 3 2 y z 5 5 5. D. 1 1 1 x x x y z   . 1 1 1 x Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(5;1;3) và đường thẳng d có phương trình d : x 1 y z  2 . Mặt phẳng   chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến     2 1 2 lớn nhất có phương trình là A.   : x  4 y  3z  5  0. B.   : x  4 y  z  3  0. C.   : 2 x  2 y  z  0. D.   : 2 x  y  2 z  3  0 Câu 22: Tập xác định của hàm số y  log 3 (4  3x  x 2 )  log 2 A. D   2;1 . B. D   4;1 \ 2 . C. D   4; 2  .  1 là x2 D. D   ; 4   1;   .  Câu 23: Tìm đạo hàm của hàm số y  log3 x 2  3x  5 . A. y   1 . (x  3x  5)ln 3 B. y   (2x  3) ln 5 . C. y   2x  3 . (x  3x  5)ln 3 D. y   (x 2  3x  5)ln 5 . 2 2 Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là  A. u1   3; 1; 3 .  B. u2   2; 4; 4  .  C. u3   2; 4; 4  . x  3 y 1 z  3 .   1 2 2  D. u4  1; 2; 2  . Trang 3/6 - Mã đề thi 009 Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S  : x 2  S  có phương trình  y  z  2 x  4 y  6 z  5  0 . Tính diện tích mặt cầu  S  . 2 2 A. 42 . B. 36 . C. 9 . D. 12 . Câu 26: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm A(4;0) và B( x;0), x  0;4 . Trên Parabol (P ) có phương trình y  4 x  x 2 , lấy điểm C sao cho ABC vuông tại B. Khi đó, ABC có diện tích lớn nhất bằng A. 64 3  16 ( đvdt ) 9 B. 22 3 ( đvdt ) 3 C. Câu 27: Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y  A. yCT  0. B. yCT  1. 27 3  10 (đvdt ) 3 D. 64 3 ( đvdt ) 9 x4  2x 2  1 . 2 C. yCT  3. D. yCT   2. Câu 28: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. y  B. y  2x 1 . x 1 2x 1 . x 1 C. y  x 1 . x2 D. y  2x  3 . x 1 Câu 29: lim x  3x  2  a là một số thực. Khi đó giá trị của a 2 bằng x3 A. 3 . B. 9 . C. 4 . D. 1 . Câu 30: Cho hàm số y  2 x 3  3(m  1) x 2  6(m  2) x  1 . Với điều kiện nào của tham số m thì hàm số trên có cực trị? A. m  3. B. Với mọi m. Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số y  C. Không tồn tại m. x  m2 trên  0;1 là x 1 1  m2 B. 2 A. m2 D. m  3. 1  m2 D. 2 C. m2 Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S. ACD bằng A. 7 a 3 21 ( đvtt ). 81 B. 7 a 3 21 ( đvtt ). 32 C. 7 a 3 21 ( đvtt ). 54 D. 7 a 3 21 ( đvtt ). 36 Câu 33: Với giá trị nào của m thì phương trình 4 x  2(m  1).2 x  m  1  0 có hai nghiệm thực phân biệt? Trang 4/6 - Mã đề thi 009 A. m  1. B. 1  m  2. C. m  2. D. m  1 hoặc m  2. Câu 34: Anh Nam dự định sau 8 năm (kể từ lúc gửi tiết kiệm lần đầu) sẽ có đủ 2 tỉ đồng để mua nhà. Mỗi năm anh phải gửi tiết kiệm bao nhiêu tiền (số tiền mỗi năm gửi như nhau ở thời điểm cách lần gửi trước 1 năm)? Biết lãi suất là 8% / năm, lãi hàng năm được nhập vào vốn và sau kỳ gửi cuối cùng anh đợi đúng 1 năm để có đủ 2 tỉ đồng. A. 2  C. 2  0, 08 1, 08 9  1, 08 0, 08 1, 08 7 1   x  2 1 1, 08 D. 2  tỉ đồng. 2 Câu 35: Biết 0, 08 B. 2  tỉ đồng. 8  1, 08 0, 08 1, 08 8 1 tỉ đồng. tỉ đồng dx  a 3  b 2  c với a , b , c là các số hữu tỷ. Tính x x x2 P  abc . A. P  1 . B. P  0 . C. P  1 . D. P  2 . Câu 36: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một: A.60 B.30 C.120 Câu 37: Nghiệm của phương trình sin x cos x cos 2 x  0 là: A. k   k    .  2 B. k  k    . D.40  4 C. k  k    .  8 D. k  k    Câu 38: Cho cấp số cộng  u n  có u5  15 và u20  60. Tính S 20 . A. 330. C. 250. B. 250. D. 330. Câu 39: Cho số phức z  a  bi  a  , b    thỏa mãn z  2  5i  5 và z.z  82 . Tính giá trị của biểu thức P  a  b . A. P  8 . B. P  10 . C. P  35 . D. P  7 . Câu 40: Cho hình lập phương ABCD. ABC D cạnh bằng a . Gọi K là trung điểm DD . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CK và AD . A. 4a . 3 B. a . 3 C. 2a . 3 D. 3a . 4 Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  3 x 4  4  m  1 x 3  6mx 2  2m  1 có 6 điểm cực trị? A. 0 . B. 1. C. 2 . D.3. 1 nCnn  C1n 2C2n 3C3n Câu 42: Cho số nguyên dương n , tính tổng S  .    ...  2.3 3.4 4.5  n  1 n  2  n A. S  n 2n . B. S  .  n  1 n  2   n  1 n  2  C. S  n  n  1 n  2  . D. S  2n .  n  1 n  2  Câu 43: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc vào tập S. xác suất để chọn được một số thuộc S và số đó chia hết cho 9 là: Trang 5/6 - Mã đề thi 009 A. 8 9 B. 74 81 C. 1 9 D. 7 81 Câu 44: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng 2a , đường cao SO  a 5 với 1 O là tâm của hình vuông ABCD . M là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AM  MB , tính tang 3 của góc giữa SM và  ABCD  . A. 15 3 B. 3 2 . 2 C. 2. Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm  S1  ,  S2  ,  S3  là các mặt cầu có tâm D. 5 . A 1; 2;1 , B  3; 1;1 , C  1; 1;1 . Gọi A, B, C và bán kính lần lượt bằng 1, 2,3 . Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu  S1  ,  S 2  ,  S3  ? A. 2. B. 7 . C. 0 . D. 6 . Câu 46: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABC D có AB  a , AD  2a , AA  a . Gọi M là điểm AM  3 . Gọi x là độ dài khoảng cách giữa hai đường thẳng AD , BC và y MD là độ dài khoảng cách từ M đến mặt phẳng  ABC  . Tính giá trị xy . trên đoạn AD với A. 5a 5 . 3 B. Câu 47: Cho hàm số e   f   x  dx  e  2, 2 1 e  1 a2 . 2 C. f  x  có đạo hàm liên tục trên f  x dx  2  e . Tích phân x A. 2e . 3a 2 . 4 B. D. 1;e 3a 2 . 2 thỏa mãn f 1  0, e  f  x  dx bằng 1 3  e2 . 4 C. e  2 . D. e2  3 . 4 Câu 48: Xét các số phức z  a  bi  a, b    thỏa mãn z  4  3i  2 2 . Tính P  2a  b khi z  1  2i  z  9  6i đạt giá trị lớn nhất. B. P  13 . A. P  9 . Câu 49: Cho dãy số D. P  12 . C. P  7 .  un  thỏa mãn un 1  un2 và ln 2 u1  ln 2 u2  ...  ln 2 un 1  ln 2 un  ln un 1  1  3 với mọi n  1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của n để un  2017 2018 . A. 11 . B. 12 . C. 15 . D. 14 . Câu 50: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1;2;2  , B  5;4;4  và mặt phẳng    P  : 2x  y  z  6  0 . Nếu M thay đổi và thuộc (P) thì giá trị nhỏ nhất của MA.MB là A. 18. B. 13. C. 8. D. 108. ----------- HẾT ---------- Trang 6/6 - Mã đề thi 009 SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2018 TRƯỜNG THPT Bài thi môn: TOÁN LƯƠNG NGỌC QUYẾN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 06 trang) Mã đề thi 009 Họ, tên thí sinh:...................................................Lớp:..........Số báo danh:..............Phòng thi:...... Câu 1: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y  A. (2;2) x2  2x  3 và y = x + 1 là x2 B. (2;-3) C. (-1;0) D. (3;1). Câu 2: Số phức z thỏa (2  3i ) z  1  7i là A. z   19 17  i. 13 13 B. z  19 17  i. 13 13 C. z  19 17  i. 13 13 D. z   19 17  i. 13 13 Câu 3: Cho hàm số y  x 4  8 x 2  4 . Các khoảng đồng biến của hàm số là A.  2;0  và  0; 2  . B.  ; 2  và  2;   . C.  ; 2  và  0; 2  . D.  2;0  và  2;   . x 1 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận? x2  9 B. 2. C. 3. Câu 4: Đồ thị hàm số y  A. 1. D. 4. Câu 5: Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn a; b . Trong các khẳng định dưới đây,khẳng định sai là b A.  a a b  a c f ( x)dx  F ((b)  F (a). D.  f ( x)dx   f (t )dt. a b C. b B. b  c f ( x)dx   f ( x)dx   f ( x)dx, c   a; b . f ( x)dx    f ( x)dx. a b b a a Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 4 x  3 là A.  0; 2  . B.  ; 2  . C.  2;   . D.  0;   . Câu 7: Lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên độ dài a 3 . Thể tích khối trụ là A. a3 4 B. 3a3 2 C. 3a3 4 D. 4a 3 3   450 . Cạnh bên SD vuông góc Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD với mặt phẳng đáy, SD  a 2 . Thể tích khối chóp S.ABCD là A. a3 3 B. a3 C. 2a 3 D. a3 2 Câu 9: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x 2  2 x; x  1; x  2; y  0 bằng A. 7 ( đvdt ) 2 B. 11 ( đvdt ) 3 8 3 C. (đvdt ). D. 9 ( đvdt ) 2 Trang 1/6 - Mã đề thi 009 1  Câu 10: Tích phân I     2 x  dx có giá trị là x 1  0 x A. I   ln 2 . B. I  2 ln 2 . C. I  2 ln 2 . D. I  ln 2 . Câu 11: Điểm A trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực là 3 và phần ảo là 2 . B. Phần thực là 3 và phần ảo là 2 . C. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i . D. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i . ax  b , ( a và b là tham số) có đồ thị (C ) . Biết tiếp tuyến với (C ) tại x 1 A(0;1) có hệ số góc bằng  3 . Khi đó tổng a  b là Câu 12: Cho hàm số y  A. a  b  3. B. a  b  1. C. a  b  1. D. a  b  3. Câu 13: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho. D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho. Câu 14: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AB  4a , AC  5a . Tính thể tích của khối trụ. 3 A. V  12a . 3 B. V  16a . 3 C. V  4a . 3 D. V  8a . Câu 15: Cho các số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện y  0 và x 2  x  y  6 . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  xy  5x  2y  27 . Tổng M  m bằng A. 52. B. 59. C. 58. D. 43. Câu 16: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đường y  3x  x 2 và trục hoành bằng A. 81 (đvtt ). 10 B. 85 ( đvtt ). 10 C. 41 ( đvtt ). 7 Câu 17: Cho hàm số f  x  liên tục trên  thỏa D. 8 (đvtt ). 7 2018  f  x  dx  2 . Khi đó tích phân 0 e2018 1  0   x f ln  x 2  1 dx bằng x 1 2 A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Trang 2/6 - Mã đề thi 009 Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm M ( 2;3;1) và song  x  1  3t  song với đường thẳng  :  y  1  t ; t  R có phương trình chính tắc là z  4  t  A. x  2 y  3 z 1 x  2 y  3 z 1 x  2 y  3 z 1 . B. . C. .       3 1 3 1 1 1 4 1 1 D. x  3 y 1 z 1 .   1 1 4 Câu 19: Phương trình mặt phẳng qua A(1;1;1) , vuông góc với hai mặt phẳng (Oyz ) và   : x  y  2 z  0 là B. 2 x  z  1  0 A. x  y  2  0 C. 2 y  z  1  0 D. 2 y  z  3  0.  x  1  t x 1 y 1 z  Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1 : và   và d 2 :  y  1 2 1 1  z  t  mặt phẳng  P  : x  y  z  1  0 . Đường thẳng vuông góc với  P  cắt d1 và d 2 có phương trình là A. C. 7 2 z y  1 5 5.  1 1 1 B. 13 9 4 y z 5  5 5. 1 1 1 1 3 2 y z 5 5 5. D. 1 1 1 x x x y z   . 1 1 1 x Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(5;1;3) và đường thẳng d có phương trình d : x 1 y z  2 . Mặt phẳng   chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến     2 1 2 lớn nhất có phương trình là A.   : x  4 y  3z  5  0. B.   : x  4 y  z  3  0. C.   : 2 x  2 y  z  0. D.   : 2 x  y  2 z  3  0 Câu 22: Tập xác định của hàm số y  log 3 (4  3x  x 2 )  log 2 A. D   2;1 . B. D   4;1 \ 2 . C. D   4; 2  .  1 là x2 D. D   ; 4   1;   .  Câu 23: Tìm đạo hàm của hàm số y  log3 x 2  3x  5 . A. y   1 . (x  3x  5)ln 3 B. y   (2x  3) ln 5 . C. y   2x  3 . (x  3x  5)ln 3 D. y   (x 2  3x  5)ln 5 . 2 2 Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là  A. u1   3; 1; 3 .  B. u2   2; 4; 4  .  C. u3   2; 4; 4  . x  3 y 1 z  3 .   1 2 2  D. u4  1; 2; 2  . Trang 3/6 - Mã đề thi 009 Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S  : x 2  S  có phương trình  y  z  2 x  4 y  6 z  5  0 . Tính diện tích mặt cầu  S  . 2 2 A. 42 . B. 36 . C. 9 . D. 12 . Câu 26: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm A(4;0) và B( x;0), x  0;4 . Trên Parabol (P ) có phương trình y  4 x  x 2 , lấy điểm C sao cho ABC vuông tại B. Khi đó, ABC có diện tích lớn nhất bằng A. 64 3  16 ( đvdt ) 9 B. 22 3 ( đvdt ) 3 C. Câu 27: Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y  A. yCT  0. B. yCT  1. 27 3  10 (đvdt ) 3 D. 64 3 ( đvdt ) 9 x4  2x 2  1 . 2 C. yCT  3. D. yCT   2. Câu 28: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. y  B. y  2x 1 . x 1 2x 1 . x 1 C. y  x 1 . x2 D. y  2x  3 . x 1 Câu 29: lim x  3x  2  a là một số thực. Khi đó giá trị của a 2 bằng x3 A. 3 . B. 9 . C. 4 . D. 1 . Câu 30: Cho hàm số y  2 x 3  3(m  1) x 2  6(m  2) x  1 . Với điều kiện nào của tham số m thì hàm số trên có cực trị? A. m  3. B. Với mọi m. Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số y  C. Không tồn tại m. x  m2 trên  0;1 là x 1 1  m2 B. 2 A. m2 D. m  3. 1  m2 D. 2 C. m2 Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S. ACD bằng A. 7 a 3 21 ( đvtt ). 81 B. 7 a 3 21 ( đvtt ). 32 C. 7 a 3 21 ( đvtt ). 54 D. 7 a 3 21 ( đvtt ). 36 Câu 33: Với giá trị nào của m thì phương trình 4 x  2(m  1).2 x  m  1  0 có hai nghiệm thực phân biệt? Trang 4/6 - Mã đề thi 009