Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018 trường THPT chuyên Chu Văn An - Lạng Sơn

532e7c3a7a11336ff0e4abb85163d1f7
Gửi bởi: Khánh Linh 21 tháng 2 2019 lúc 17:15:58 | Update: 40 phút trước Kiểu file: PDF | Lượt xem: 434 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 1/6 Mã đề thi 157 SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN TRƯỜNG THPT CHUYÊN CHU VĂN AN THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn: Toán Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 157 Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..……… Câu 1. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số A. 31xyx. B. 12 1xyx. C. 11xyx. D. 21xyx. Câu 2. Có bao nhiêu cách sắp xếp học sinh thành một hàng dọc? A. 4!. B. 5. C. 55. D. 5!. Câu 3. Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng : ?P z A. 1; 2; 2Q. B. 1; 1; 1N . C. 2; 1; 1P . D. 1;1; 1M. Câu 4. Cho hàm số y x có bảng biến thiên như sau Hàm số đạt cực tiểu tại điểm A. 5x . B. 2x. C. 3x. D. 1x. Câu 5. 1lim1nn bằng A. 2. B. 1. C. 12. D. . Câu 6. Cho là số thực dương, khác 1; ,x là các số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. log loga axx yy . B. log log loga axx yy . C. logloglogaaaxxy y. D. log log loga axx yy . Câu 7. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số 512y x. A. 460y x. B. 612 5y x . C. 62 3y x . D. 412y x. Câu 8. Hình lập phương có cạnh bằng thì thể tích bằng A. 2a. B. 3a. C. 312a. D. 32a. xy1111OTrang 2/6 Mã đề thi 157 Câu 9. Trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn số phức Số phức bằng A. B. C. D. Câu 10. Cho hàm số f có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số y x đồng biến trên khoảng 2; 2. B. Hàm số y x nghịch biến trên khoảng 1; . C. Hàm số y x nghịch biến trên khoảng ;1. D. Hàm số y x đồng biến trên khoảng 1;1. Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1: 21x td tz t   . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d? A. 1; 2;1n . B. 1; 2;1n . C. 1; 2;1n . D. 1; 2;1n. Câu 12. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm? A. 0x . B. 0x . C. 2log 3x. D. log 1x . Câu 13. Trong không gian ,Oxyz cho 3a k  . Tọa độ của vectơ a là A. 3; 2; . B. 2; 3; . C. 1; 2; . D. 2; 1; . Câu 14. Giá trị của 30dx bằng A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 15. Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng A. 22a. B. 22a. C. 24a. D. 2a. Câu 16. Biết đồ thị hàm số cắt trục lần lượt tại hai điểm phân biệt,. Diện tích của tam giác bằng A. B. 112. C. 16. D. Câu 17. Cho số phức số phức bằng A. B. C. D. Câu 18. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 23 10f x trên đoạn 2; 2 bằng A. 5. B. 17. C. 15. D. 15. Mz2i1 2i1 2i2i1yy'∞∞+2001x++∞∞22 13xyxOxOyABOAB632 3z i zz5 1213i 5 611i5 1213i5 1213i Trang 3/6 Mã đề thi 157 Câu 19. Một nhóm gồm học sinh nam và 4học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời học sinh trong nhóm đó. Xác suất để trong học sinh được chọn luôn có học sinh nữ bằng A. 16. B. 13. C. 56. D. 23. Câu 20. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tâm và SO a. Khoảng cách từ đến mặt phẳng SCD bằng A. 22a. B. 63a. C. 3a. D. 55a. Câu 21. Tập xác định của hàm số 322y x là A. B. D. C. 0;D . D. Câu 22. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm 0; 0; 2A, 1; 0; 0B và 0; 3; 0C có phương trình là A. 12 3x z . B. 11 2x z . C. 12 3x z . D. 11 2x z . Câu 23. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hai mặt phẳng SAB và SAC cùng vuông góc với đáy ABCD và 2SA a. Cosin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAD. A. 12. B. 1. C. 55. D. 55. Câu 24. Cho tích phân 30d1 1xI xx  nếu đặt 1t x thì bằng A. 2212 dt t. B. 2212 dt t. C. 2212 dt t. D. 2212 dt t. Câu 25. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 42xyx là A. 2y . B. 2x. C. 2y. D. 2x . Câu 26. Biết 2101d ln ln 3, ,2xx cx    . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 7.a c B. 2 5.a c C. 2 5.a c D. 2 7.a c Câu 27. Cho hàm số y x. Hàm số y xcó đồ thị như hình bên. Hàm số 21y xf nghịch biến trên khoảng A. 1; 2. B. 1;2   . C. 2; 1 . D. 1;1. Câu 28. Một vật di chuyển với gia tốc 2220 m/sa t . Khi 0t thì vận tốc của vật là 30 m/s. Quãng đường vật đó đi được sau giây đầu tiên là A. 47 m. B. 48 m. C. 49 m. D. 46 m. \\ 2;1D ; 1;D  Trang 4/6 Mã đề thi 157 Câu 29. Gọi là tập hợp các giá trị tham số thực sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 22y m trên đoạn 1; 2 bằng 5. Tổng bình phương các phần tử của bằng A. 20. B. 40. C. 2. D. 6. Câu 30. Cho số phức zthỏa mãn 22 1z i . Giá trị lớn nhất của bằng A. 1. B. 2. C. 2. D. 1. Câu 31. Cho hình lăng trụ đứng .ABC C có đáy là tam giác vuông tại và 2AB AC a . Góc giữa B và mặt phẳng A C bằng 60, là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa các đường thẳng AM và Cbằng A. 35a. B. 153a. C. 55a. D. 155a. Câu 32. Cho hình nón đỉnh có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng Mặt phẳng đi qua cắt đường tròn đáy tại và sao cho Khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến bằng A. B. C. D. Câu 33. Một nhóm học sinh đi dự hội nghị có học sinh lớp 12A, học sinh lớp 12B và học sinh lớp 12C được xếp ngẫu nhiên vào một bàn tròn, mỗi học sinh ngồi một ghế. Xác suất để không có học sinh nào cùng lớp ngồi cạnh nhau bằng A. 142. B. 7126. C. 1126. D. 5126. Câu 34. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc khoảng 10;10 để phương trình có nghiệm phân biệt? A. 8. B. 9. C. 11. D. 10. Câu 35. Có bao nhiêu số nguyên dương của tham số để hàm số sin 3sinxyx m đồng biến trên khoảng 0;4    . A. 2. B. 3. C. Vô số. D. 1. Câu 36. Hệ số của 5x trong khai triển 11232xx   bằng A. 253440. B. 55. C. 28160. D. 253440. Câu 37. Cho phương trình 3 23 1x m . Tập hợp các giá trị thực của tham số để phương trình 1 có ba nghiệm phân biệt thỏa mãn 31x x có dạng ;a b. Giá trị 2a b bằng A. 4. B. 4. C. 10. D. 5. Câu 38. Cho hàm số 23axybx với ,a là các số thực có đồ thị là C. Biết tại điểm 2; 4M thuộc C, tiếp tuyến của C song song với đường thẳng 0x y . Tổng b bằng A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 39. Cho hàm số 24 1 y m, để hàm số có số điểm cực trị lớn nhất thì giá trị của tham số thực ;m b. Giá trị a bằng A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. S2aPSAB2 3AB aPa22a25a5a1 19 0x xm  Trang 5/6 Mã đề thi 157 Câu 40. Trong không gian cho mặt phẳng và đường thẳng Phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng là A. B. C. D. 45 3x z   . Câu 41. Cho lăng trụ có thể tích là điểm bất kì trên cạnh Thể tích khối chóp bằng A. B. C. D. Câu 42. Cho các số phức 2,z thỏa mãn ba điều kiện 14 5z i ; 24 5z i và 25z z . Gọi là tập hợp chứa tất cả các số kiểu 23z z. Số các số nguyên trong tập bằng A. 40. B. 38. C. 39. D. 37. Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm 1;1; 2A, 1; 4; 6B, 2; 3; 4C, 3; 3; 5D. Gọi P là mặt phẳng chứa đường phân giác ngoài đỉnh của tam giác ABC đồng thời song song với CD. Khoảng cách từ gốc tọa độ tới P bằng A. 847. B. 851. C. 837. D. 841. Câu 44. Trong không gian cho hai điểm Biết rằng tập hợp các điểm trong không gian thỏa mãn đẳng thức là một mặt cầu Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu là A. B. C. D. Câu 45. Cho các hàm số xy a, logby x, logcy x có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. c . B. a . C. a . D. c . Câu 46. Cho tứ diện ABCD có 2BD, hai tam giác ABD, BCD có diện tích lần lượt là và 10. Biết thể tích của tứ diện ABCD bằng 16. Gọi là số đo góc giữa hai mặt phẳng ABD và BCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 4sin5. B. 4cos5. C. 4cos15. D. 4sin15. Câu 47. Một người gửi tiết kiệm ngân hàng theo hình thức gửi góp hàng tháng. Lãi suất tiết kiệm gửi góp cố định 0, 55%/tháng. Lần đầu tiên người đó gửi 2.000.000 đồng. Cứ sau mỗi tháng người đó gửi nhiều hơn số tiền đã gửi tháng trước đó là 200.000 đồng. Hỏi sau năm (kể từ lần gửi đầu tiên) người đó nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu? A. 539.447.312 đồng. B. 618.051.620 đồng. C. 484.692.514 đồng. D. 597.618.514 đồng. Oxyz: 0 P z1 2:2 3  x zdPd1 15 3  x z1 15 3  x z1 15 2  x z.ABC C VMAA.M BCC B 3V2V23V34VOxyz1; 0; 3A3; 2; 5B M2 230AM BM SIRS1; 1; 4I 3R1; 1; 4I 302R2; 2; 8I 3R1; 1; 4I 6RTrang 6/6 Mã đề thi 157 Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2: 9S z , điểm 1;1; 2M và mặt phẳng : 0P z . Gọi là đường thẳng đi qua điểm M, nằm trong mặt phẳng P và cắt S tại hai điểm ,A sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất. Biết rằng có một vectơ chỉ phương là 1; ;u b. Giá trị của b bằng A. 1. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 49. Gọi F là một nguyên hàm của hàm số 2 2f x biết 512F. Giá trị của 1F bằng A. 72. B. 4. C. 52. D. 112. Câu 50. Biết 10. 2xx x. Khi đó 20cossin dxx x bằng A. 6. B. 3. C. 8. D. 4. ---------- HẾT ---------- Mã đề [157] 1C 2D 3B 4B 5A 6D 7C 8B 9A 10D 11B 12A 13C 14A 15C 16B 17A 18D 19C 20A 21A 22D 23D 24B 25C 26C 27B 28B 29A 30A 31D 32C 33C 34B 35A 36D 37C 38B 39D 40D 41C 42D 43B 44A 45C 46A 47A 48A 49B 50D