Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018 trường THPT Bình Minh - Ninh Bình (Lần 2)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT BÌNH MINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 - NĂM HỌC 2017-2018
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 001
Câu 1:Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng x 2 y 3z 2017 0 là:
A. n ( 1; 2; 3)
B. n (1; 2; 3)
C. n (1; 2; 3)
D. n( 1; 2; 3)
Câu 2:Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A3; 2;5 . Hình chiếu vuông góc của điểm
A trên
mặt phẳng tọa độ Oxz là:
A. M 3; 0;5
B. M 3; 2; 0.
C. M 0; 2; 5 .
D. M 0; 2; 5 .
Câu 3:Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái
bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
A. 80.
B. 60.
C. 90.
D. 70.
Câu 4:Cho khối tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc và AB AC 2a, AD 3a . Thể
tích V của khối tứ diện đó là:
A. V a3 .
B. V 3a3 .
C. V 2a3 .
D. V 4a3 .
Câu 5:Chọn khẳng định saitrong các khẳng định sau:
A. Cắt hình nón tròn xoay bằng một mặt phẳng đi qua trục thu được thiết diện là tam giác cân.
B.Cắt hình trụ tròn xoay bằng một mặt phẳng vuông góc với trục thu được thiết diện là hình tròn.
C. Hình cầu có vô số mặt phẳng đối xứng.
D.Mặt cầu là mặt tròn xoay sinh bởi một đường tròn khi quay quanh một đường kính của nó.
Câu 6:Chọn khẳng định saitrong các khẳng định sau:
A. Hàm số y log 2 x đồng biến trên .
B.Hàm số y log 1 x nghịch biến trên tập xác định của nó.
2
C. Hàm số y 2 x đồng biến trên .
D.Hàm số y x 2 có tập xác định là 0; .
Câu 7:Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm
u 2; 1; 2 có phương trình là:
A1; 2;3 và có vectơ chỉ phương
x 1 y 2 z 3
x 1 y 2 z 3
B.
.
.
2
1
2
2
1
2
x 1 y 2 z 3
x1 y 2 z 3
C.
D.
.
.
2
2
1
2
1
2
4
Câu 8:Tập xác định của hàm số y x 2 log 4 x 1 là:
A.
A. D 2; .
B. D 1; 2 .
C. D 1; 2 2; .
D. D 1;.
2
Câu 9:Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x , trục hoành Ox, các đường thẳng
x 1, x 2 là:
7
8
A. S .
B. S .
C. S 7.
D. S 8.
3
3
Câu 10:
Chọn khẳng định saitrong các khẳng định sau:
A. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
B.Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
C. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính.
D.Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó.
Câu 11:
Chọn khẳng định đúngtrong các khẳng định sau:
A. Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song
với nhau.
B.Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.
Trang 1/8 - Mã đề thi 001
C. Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D.Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
x 1
Câu 12:
Đồ thị hàm số y
có tiệm cận ngang là đường thẳng:
2 x
1
A. y 2.
B. y 1.
C. y .
D. x2.
2
Câu 13:
Cho hình nón có đường sinh l 5 , bán kính đáy r 3 . Diện tích toàn phần của hình nón đó là:
A. Stp 15 .
B. Stp 20
C. Stp 22
D. Stp 24
.
.
.
Câu 14:
Cho hàm số y 3x1 . Đẳng thức nào sau đây đúng
?
9
3
A. y'(1)
B. y'(1) 3.ln 3.
C. y'(1) 9.ln 3.
D. y'(1)
.
.
ln 3
ln 3
Câu 15:
Chọn khẳng định đúngtrong các khẳng định sau:
A. Hàm số y tan x tuần hoàn với chu kì 2 .
B.Hàm số y cos x tuần hoàn với chu kì .
C. Hàm số y sin x đồng biến trên khoảng 0; .
2
D.Hàm số y cot x nghịch biến trên .
Câu 16:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x) sin(2 x 1) là:
1
1
A. F (x ) cos(2 x 1) C.
B. F (x ) cos(2 x 1) C.
2
2
1
C. F (x ) cos(2 x 1).
D. F (x ) cos(2 x 1).
2
4 x 1 1
Câu 17:
Tính giới hạn K lim 2
:
x 0
x 3x
2
2
4
A. K .
B. K .
C. K .
D. K 0.
3
3
3
Câu 18:
Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh
huyền bằng a 6 . Thể tích V của khối nón đó bằng:
A. V
a3 6
4
B. V
.
a3 6
3
C. V
.
a3 6
6
.
D. V
a3 6
2
.
ax b
có đồ thị như hình bên
x c
Tính giá trị của biểu thức
Câu 19:
Cho hàm số y
với a, b, c .
T a 3b 2c ?
A. T 12.
C. T 9.
B. T 10.
D. T 7.
Câu 20:
Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng a 3 , đường cao bằng
bên và mặt đáy bằng:
A. 300.
B. 450.
C. 600.
Câu 21:
Xét các khẳng định sau:
I. Hàm số y log 3 x đồng biến trên tập xác định.
3a
. Góc giữa mặt
2
D. 750.
II. Đồ thị hàm số y 2 x nhận trục tung Oy làm tiệm cận đứng.
x
2
III. Đồ thị các hàm số y
và y log
2
x cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
Trang 2/8 - Mã đề thi 001
IV. Hàm số y ax , a 0, a 1 là hàm số chẵn.
x
1
V. Đồ thị các hàm số y 3x và y đối xứng với nhau qua trục tung Oy.
3
Có bao nhiêu khẳng định saitrong các khẳng định trên?
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
3
2
Câu 22:
Cho hàm số y x 3x 2 có đồ thị là C . Gọi A, B là các điểm cực trị của C . Tính độ dài
đoạn thẳng AB ?
A. AB 2 5.
B. AB5.
C. AB4.
D. AB5 2.
Câu 23:
Có bao nhiêu giá trị của m để từ điểm M(1;2) có thể kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị hàm số
y x3 2 x2 (m 1)x 2m:
A.0
B.2
C.1
D.3
Câu 24:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm của AB. Cắt tứ diện ABCD bới mặt phẳng đi qua
M và song song với BC và AD , thiết diện thu được là hình gì?
A. Tam giác đều.
B.Tam giác vuông.
C. Hình bình hành.
D.Ngũ giác.
Câu 25:
Cho hình chóp S. ABCDcó đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 2a, AD a 2. Tam giác
SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích V của hình chóp S. ABCDlà:
3a3 2
2a3 3
a3 6
2a3 6
A. V
B. V
C. V
D. V
.
.
.
.
4
3
3
3
4 x 4
Câu 26:
Đồ thị hàm số y
và y x2 1 cắt nhau tại bao nhiêu điểm
x 1
A. 1
B.3.
C. 2
D. 0
Câu 27:
Nghiệm lớn nhất của phương trình 2 cos 2x 1 0 trong đoạn 0; là:
11
2
5
B. x
C. x .
D. x .
.
12
3
6
2
2
2
Câu 28:
Trong không gian tọa độOxyz, cho mặt cầu S : x y z 2 x 4 y 4 z 16 0 và mặt
A. x .
phẳng P x 2 y 2 z 2 0 . Mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn có bán
kính là:
A. r 6.
C. r 4.
B. r 2 2.
D. r 2 3.
B. S ;
Câu 29:
Tập nghiệm của bất phương trình log 1 log 2 x 1 1 là:
2
2
A. S 1; 5 .
5 5; .
C. S 5; 5 .
D. S 5; 1 1; 5 .
Câu 30:
Cho số thực x 0. Chọn đẳng thức đúngtrong các đẳng thức sau:
ln x
ln x
A. .dx2 ln x C.
B. .dx2 ln2 x C.
x
x
ln x
ln
x
1
C. .dxln 2 x C.
D. .dx ln 2 x C.
x
x
2
2
ax (a 2) x 2
khi x 1
Câu 31:
Cho hàm số f ( x)
. Có tất cả bao nhiêu giá trị của a để hàm số
x 3 2
8 a2
khi x 1
liên tục tại x1 ?
A. 1.
B. 0.
C. 3.
D. 2.
Trang 3/8 - Mã đề thi 001
S : x2 y2 z2 4 x 6 y m0 và đường thẳng
: x 2 y 2 z 4 0 và : 2x 2 y z 1 0 . Đường thẳng
Câu 32:
Trong không gian tọa độ Oxyzcho mặt cầu
là giao tuyến của hai mặt phẳng
cắt mặt cầu S tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn AB8 khi:
A. m12.
B. m 12.
C. m 10.
D. m5.
1
Câu 33:
Biết rằng xcos 2xdx asin 2 bcos 2 c , với a, b, c . Khẳng định nào sau đây đúng?
4
0
A. a b c 1.
B. a b c 0.
C. 2a b c 1.
D. a 2b c 1.
Câu 34:
Cho lăng trụ đứng ABC. A' B' C' có đáy là tam giác ABCvuông cân tại A , cạnh BC a 6 . Góc
giữa mặt phẳng AB' C và mặt phẳng BCC ' B ' bằng 600 . Tính thể tích V của khối lăng trụ
1
ABC. A' B' C' ?
2a3 3
A. V
.
3
3a3 3
C. V
.
4
a3 3
.
2
3a3 3
D. V
.
2
sin x cos x
Câu 35:
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y
lần lượt là:
2 sin x cos x 3
1
A. m 1; M .
B. m 1; M 2.
2
1
C. m ; M 1.
D. m1; M 2.
2
B. V
Câu 36:
Từ các chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5, 6viết ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau có dạng
a1 a2 a3 a
4 5a 6a. Xác suất để viết được số thỏa mãn điều kiện a1 a2 a3 a4 a5 a6 là:
4
4
3
.
B. p
.
C. p .
85
135
20
Câu 37:
Cho hàm số y f ( x) ax3 bx2 cx d a, b, c, d , a 0
A. p
5
D. p
.
158
có đồ thị là C . Biết rằng đồ thị C đi qua gốc tọa độ và đồ
thị hàm số y f '( x) cho bởi hình vẽ bên. Tính giá trị
H f (4) f (2) ?
A. H 45.
B. H 64.
C. H 51.
D. H 58.
Câu 38:
Cho f ( x) 1 3 x 3 1 2 x , g( x) s inx. Tính giá trị của
5
6
Câu 39:
Tìm môđun của số phức z biết z 4 1 i z 4 3z i.
A. 0 .
A. z 4
B. 1.
B. z 1
C.
C. z
1
2
f '(0)
.
g '(0)
D.
6
5
D. z 2
Trang 4/8 - Mã đề thi 001
N có bán kính đáy r 20(cm) , chiều cao h 60(cm) và một hình trụ T nội
tiếp hình nón N (hình trụ T có một đáy thuộc đáy hình nón và một đáy nằm trên mặt xung quanh
của hình nón). Tính thể tích V của hình trụ T có diện tích xung quanh lớn nhất?
Câu 40:
Cho hình nón
32000
(cm3 ).
9
C. V 3600 (cm3 ).
D. V 4000 (cm3 ).
Câu 41:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Gọi M, N lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD, ABC
và E là điểm đối xứng với B qua D . Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện
trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V .
a3 2
9a3 2
3a3 2
3a3 2
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
96
320
320
80
Câu 42:
Chị Lan có 400 triệu đồng mang đi gửi tiết kiệm ở hai loại kì hạn khác nhau đều theo thể thức
lãi kép. Chị gửi 200 triệu đồng theo kì hạn quý với lãi suất 2,1% một quý, 200 triệu đồng còn lại chị
gửi theo kì hạn tháng với lãi suất 0, 73% một tháng. Sau khi gửi được đúng 1 năm, chị rút ra một nửa số
tiền ở loại kì hạn theo quý và gửi vào loại kì hạn theo tháng. Hỏi sau đúng 2 năm kể từ khi gửi tiền lần
đầu, chị Lan thu được tất cả bao nhiêu tiền lãi (làm tròn đến hàng nghìn)?
A. 79760000.
B. 74813000.
C. 65393000.
D. 70656000.
Câu 43:
Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy,
A. V 3000 (cm3 ).
B. V
cạnh bên SB tạo với đáy góc 450 . Một mặt phẳng
đi qua
A và vuông góc với SC cắt hình chóp
S. ABCDtheo thiết diện là tứ giác AB' C' D ' có diện tích bằng:
a2 3
a2 3
a2 3
a2 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4
2
6
3
Câu 44:
Cho số thực a 0 . Giả sử hàm số f ( x) liên tục và luôn dương trên đoạn 0;a thỏa mãn
a
1
f ( x). f (a x) 1 . Tính tích phân I
.dx?
0 1 f ( x)
A. I
2a
3
a
B. I .
2
a
C. I .
3
Câu 45:
Cho bất phương trình m.3x1 3m 2 . 4
7
x
D. I a.
x
4 7
0 , với m là tham số. Tìm tất cả
các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x ; 0 .
2 2 3
22 3
2 2 3
2 2 3
B. m
C. m
D. m
.
.
.
.
3
3
3
3
Câu 46:
Cho ba số a, b, c, d theo thứ tự đó tạo thành cấp số nhân với công bội khác 1. Biết tổng ba số
148
hạng đầu bằng
, đồng thời theo thứ tự đó chúng lần lượt là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của
9
một cấp số cộng. Tính giá trị biểu thức T a b c d ?
101
100
100
101
A. T
.
B. T
.
C. T .
D. T .
27
27
27
27
Câu 47:
Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên
A. m
và có đồ thị hàm số y f '( x) như hình vẽ bên. Xét
hàm số g( x) f ( x2 3) và các mệnh đề sau:
I. Hàm số g(x) có 3 điểm cực trị.
II. Hàm số g(x) đạt cực tiểu tại x0.
III. Hàm số g( x) đạt cực đại tại x2.
IV. Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng 2; 0 .
V. Hàm số g( x) nghịch biến trên khoảng 1;1.
Trang 5/8 - Mã đề thi 001
Có bao nhiêu mệnh đề đúngtrong các mệnh đề trên?
A. 1.
B. 4.
C. 3.
Câu 48:
Cho số phức z 3 2i. Tìm điểm biểu diễn của số phức w z i.z
A. M 1;1
B. M 1; 5
C. M 5; 5
D. 2.
D. M 5;1
Câu 49:Tìm số phức z thỏa mãn 1 2i z 3 i.
A. z 1 i
1 7
C. z i
5 5
B. z 1 i
1 7
D. z i
5 5
Câu 50:
Biết rằng đồ thị hàm số y f ( x) ax4 bx3 cx2 dx e, a, b, c, d, e ; a 0, b 0 cắt
trục
hoành
Ox
tại
4
điểm
phân
biệt.
Khi
đó
đồ
thị
hàm
số
2
y g( x) 4ax3 3bx2 2cx d 2 6 ax2 3bx c. ax4 bx3 cx2 dx e cắt trục hoành Ox tại
bao nhiêu điểm?
A. 6.
B. 0.
C. 4.
D. 2.
----------- HẾT ----------
Trang 6/8 - Mã đề thi 001
ĐÁP ÁN
1B
11B
21D
31D
41B
2A
12B
22A
32B
42B
3A
13D
23B
33B
43C
4C
14C
24C
34D
44B
5B
15C
25D
35A
45A
6A
16A
26C
36B
46C
7A
17A
27D
37D
47D
8C
18A
28C
38C
48A
9A
19C
29B
39D
49C
10D
20C
30D
40A
50B

