Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018 trường THPT An Mỹ - Bình Dương (Lần 2)

bd018e47f168683c9364e9ee1b29c500
Gửi bởi: Khánh Linh 21 tháng 2 2019 lúc 20:55:52 | Update: 39 phút trước Kiểu file: PDF | Lượt xem: 452 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương THI THỬ TNTHPTQG 2017-2018 (lần 2) Trường THPT An Mỹ Môn: Toán Thời gian: 90 phút Mã đề: 152 Câu 1. Cho hàm số f(x) xác định trên R\\{2} thỏa mãn Giá trị của biểu thức bằng: A. 12 B. 20ln2 C. ln2 D. 10 ln2 Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, là trung điểm AB, là trung điểm AC, là trọng tâm tam giác ABC, là trung điểm BC. Khẳng định nào sau đây đúng A. B. C. D. Câu 3. Phương trình các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là A. B. C. D. Câu 4. Tìm khoảng cách từ điểm đến đường thẳng A. B. C. D. Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số có đồng biến, nghịch biến trong từng khoảng nhưng không có cực trị B. Hàm số không có cực trị C. Hàm số có cực trị D. Hàm số không có cực trị Câu 6. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong và A. B. C. D. Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi B. Hình lập phương là đa điện lồi C. Tứ diện là đa diện lồi D. Hình hộp là đa diện lồi Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(5;1;2) và N(1;3;4). Mặt phẳng trung trực của đoạn NM có phương trình là A. B. C. D. Câu 9. Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang? A. B. C. D. Câu 10. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng và hai điểm Phương trình mặt phẳng (Q) qua A, và vuông góc với (P) là A. (Q): 2x- 2y 3z B. (Q): 2y 3z C. (Q): 2x 2y 3z D. (Q): 2x 2y 3z  3x 1fx ,f0 1,f 2x2f2 3()() SMC ABC()( ) SBN ABC() SI ABC() SA ABC() IASBC() SG ABC2x 1y1xx1,y 2x1,y 2x1,y2 x2,y1 2; 3;1 M211:12 2xyzd25 23200 2350 2310 2321yx =32120183 yxxx=-++yx=32yx=H312x yx 2yx 3974 S93712 S34312 S7934 S22 100xyz -+ ++ =22 70xyz-+-=44280xyz--+=22 10xyz---=22132 5xxyxx 229xyx11xyx2321 xxyx:2 0  Pxyz 1; 2; 3; 2; 1 ABCâu 11. Cho là ba số thực dương, khác và Biết và Khi đó, giá trị của bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ, đường tròn tô đậm như hình vẽ bên là tập hợp điểm biểu diễn số phức z. Hỏi số phức thỏa mãn đẳng thức nào sau đây? A. |z 2i| B. |z 2| C. |z 2i| D. |z 2i| Câu 13. Thầy giáo có câu hỏi trắc nghiệm, trong đó có câu đại số và câu hình học. Thầy gọi bạn Nam lên trả bài bằng cách chọn lấy ngẫu nhiên câu hỏi trong câu hỏi trên đê trả lời. Hỏi xác suất bạn Nam chọn ít nhất có một câu hình học là bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 14. Trong các số phức: số phức nào là số phức thuần ảo? A. B. C. D. Câu 15. Một mặt cầu bán kính đi qua tám đỉmh của hình lập phương thì cạnh của hình lập phương bằng A. B. C. D. Câu 16. Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên x ‐2 ,y Khẳng định nào sau đây sai A. Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm phân biệt B. C. Hàm số đạt cực tiểu tại D. Hàm số nghịch biến trên Câu 17. Cho dãy số Số là số hạng thứ bao nhiêu? A. 11 B. C. D. 10 Câu 18. Cho mặt cầu có phương trình và mặt phẳng có phương trình Tính bán kính của đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng và mặt cầu A. B. C. 10 D. ,, abc1 abc1log 2, log 34 ab2log .15 abclog 3c1log 33clog 2c1log 32clog 3c10 6431016130293056()()()()34561,1,1,1iiii ++++()51i +()61i +()31i +()41i +2R R23R33 R(x) yf2y(x)yf32(x) 4 fx2  x(2;0)221nnun 941S222321100 xyz 22 90xyzCSCâu 19. Cho tam giác OAB vuông tại O, có góc Quay tam giác OAB xung quanh AO ta được một hình nón có diện tích xung quanh bằng: A. B. C. D. Câu 20. Phương trình có nghiệm là A. B. C. =11 D. Câu 21. Hàm số có bao nhiêu cực trị A. B. C. D. Câu 22. Cho hàm số yfx có bảng biến thiên như hình dưới đây   f' fx   Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng C. Hàm số nghịch biến trên khoảng D. Hàm số đạt cực tiểu tại Câu 23. Tổng bình phương các nghiệm của phương trình: bằng A. B. C. D. Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ cho hai đường thẳng và là giao tuyến của hai mặt phẳng Vị trí tương đối của hai đường thẳng là: A. Trùng nhau B. Chéo nhau C. Song song D. Cắt nhau Câu 25. Tìm nguyên hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 26. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60o. Tính theo thể tích khối chóp S.ABC. A. B. C. D. Câu 27. Đọc lời giải sau rồi chọn khẳng định đúng. “Phương trình 1cos B1 pt cos cos x B2 )3 cos( cos x B3 2323      k xk x” A. Lời giải trên đúng B. Lời giải trên sai bước C. Lời giải trên sai bước D. Lời giải trên sai bước Câu 28. Có bao nhiêu cách chọn ra bóng đèn từ bóng đèn khác nhau rồi mắc nối tiếp chúng? A. 24 B. 360 C. 15 D. 30 Câu 29. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số A. B. C. D. Câu 30. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: 030AABa24a22a2a22a22log 3) log 1) 3xx 421yx x;1 x04x 3x 2x 2eee 0++-- =()2e1+2e1+Oxyz1713:214yxzd---==2d2390, 250 xy yz+-= ++=12 xy12.12 12 x12 dx 12 ln 12 C12 12 112 dx 12 ln 12 C12 x12 x1212 dx Cln 1212 112 x1212 dx Cln 122 a3396 a3324 a338 a3332 a22 yxxmax min3,04 yymax min3,02 yymax min1,02 yymax min1, 0yyyfxHàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây A. B. C. D. Câu 31. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho Trên mặt phẳng điểm nào dưới đây cách đều ba điểm A, B, A. B. C. D. Câu 32. Gia đình bạn An gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép. Lãi suất ngân hàng là 8% trên năm và không thay đổi qua các năm gia đình gửi tiền. Sau năm gia đình bạn An cần tiền để cho bạn đi học, nên gia đình đã rút toàn bộ số tiền và sử dụng một nửa số tiền đó vào việc học của An, số còn lại gia đình tiếp tục gửi ngân hàng với hình thức như trên. Hỏi sau 10 năm gia đình bạn An đã thu được số tiền lãi là bao nhiêu (đơn vị tính là triệu đồng). A. B. C. D. Câu 33. Cho dãy số thỏa mãn và với mọi Giá trị nhỏ nhất của để bằng A. 1272 B. 1273 C. 1752 D. 1753 Câu 34. Trong một lớp có 2x+3 học sinh gồm Hùng, Hải, Hường và 2x học sinh khác. Khi xếp tùy các học sinh này vào dãy ghế được đánh số từ đến 2x+3, mỗi học sinh ngồi ghế thì xác suất để số ghế của Hải bằng trung bình cộng số ghế của Hùng và số ghế của Hường là 57512. Tính số học sinh trong lớp A. 27 B. 26 C. 25 D. 20 Câu 35. Cho hai hàm số và Tìm và để là một nguyên hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 36. Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, Biết rằng hình chiếu vuông góc của A' lên là trung điểm BC. Tính thể tích của khối lăng trụ đó A. B. C. D. Câu 37. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 600. Tính khoảng cách giữa AC và SB. A. 23 B. 515 C. 1515 D. 55 Câu 38. Cho hình nón có đáy là đường tròn có đường kính Mặt phẳng vuông góc với trục cắt hình nón theo giao tuyến là một đường tròn như hình vẽ. Thể tích của khối nón có chiều cao bằng là yfx1;;1  0;1; 2 2; 2; 4;1; OA C z, Ox31;0;42 M31;0;42 N31;0;42 P31;0;42 Q81, 41280, 412100, 41279, 412()nu11552log 2log 2og uuuu 13nnuu1 nn20182nu2xFx ax be23x .xfxx e Fxfx1; ab1; ab1; ab 1; ab 3a'2 AAABC3Va33a42 V332 Va32a3V10101596POA. B. C. D. Câu 39. Cho số phức nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị để là số thuần ảo? A. 25 B. 24 C. 26 D. 50 Câu 40. Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số xác định trên khoảng là A. B. C. D. Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và đường thẳng Đường thẳng cắt và lần lượt tại và sao cho là trung điểm MN. Tính độ dài đoạn MN A. B. C. 14 MN D. Câu 42. Tìm giá trị của để phương trình có nghiệm phân biệt: A. 4 B. C. 4 D. Câu 43. Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có đúng một nghiệm thực. A. B. C. D. Câu 44. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho ba điểm Tính đường kính của mặt cầu đi qua điểm trên và có tâm nằm trêm mặt phẳng A. B. C. D. Câu 45. Cho số phức thỏa 1 z. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diển số phức    z wlà một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó. A. B. 16 C. 25 D. Câu 46. Tìm tất cả giá trị thực của tham số để có A. B. C. D. Câu 47. Cho hàm số yfx xác định trên \\1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:   y    Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số sao cho phương trình m f 1 có đúng ba nghiệm thực phân biệt. A. B. C. D. 3 824mizi m1; 0mz2331ymlog 4log 30;m;41; m4;1m1;m1;:2x 10 0Pyz 211:.21 xyzdP 1; 3; 2A233MN226,5 MN416,5 MN2212log log 0xxm x 94 94 14 2.6 .9 0xxxm 0 m140 mm 14 m104 1; 2; 1; 3;1 2; 2; ABCSOxy241 l213l211 l226l01112x limkxxdx12kk12kk12kk12kkm. 4; 22. ;. 4; 2Câu 48. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ tạo thành tứ giác nội tiếp. A. B. C. D. Câu 49. Cho hàm số biết với a,. Tính giá trị của A. B. C. D. Câu 50. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn thỏa mãn và Tính tích phân A. B. C. D. Hết 422423 yx mx m 11;0;33 S11;22 S11;33 S1; 1S3log 3xyx114ln3 ayb ab1427fx0;1 120911, '5 ffxdx1025 fxdx10Ifxdx 34151435Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương THI THỬ TNTHPTQG 2017-2018 (lần 2) Trường THPT An Mỹ Môn: Toán Thời gian: 90 phút ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG 2017-2918 (lần 2) Đáp án mã đề: 152 01. A; 02. D; 03. A; 04. D; 05. D; 06. B; 07. A; 08. D; 09. D; 10. C; 11. A; 12. A; 13. D; 14. B; 15. B; 16. C; 17. C; 18. A; 19. D; 20. B; 21. D; 22. A; 23. A; 24. D; 25. D; 26. B; 27. B; 28. B; 29. D; 30. B; 31. C; 32. A; 33. B; 34. C; 35. D; 36. B; 37. B; 38. A; 39. A; 40. A; 41. C; 42. B; 43. D; 44. D; 45. A; 46. D; 47. D; 48. C; 49. D; 50. C; Đáp án mã đề: 186 01. D; 02. B; 03. D; 04. D; 05. B; 06. C; 07. C; 08. C; 09. A; 10. C; 11. C; 12. B; 13. B; 14. A; 15. D; 16. A; 17. B; 18. D; 19. D; 20. B; 21. B; 22. D; 23. D; 24. D; 25. C; 26. B; 27. D; 28. D; 29. A; 30. A; 31. D; 32. A; 33. A; 34. B; 35. B; 36. C; 37. D; 38. D; 39. C; 40. D; 41. A; 42. B; 43. A; 44. D; 45. A; 46. A; 47. D; 48. D; 49. B; 50. A; Đáp án mã đề: 220 01. D; 02. A; 03. A; 04. B; 05. A; 06. B; 07. A; 08. C; 09. D; 10. C; 11. C; 12. C; 13. D; 14. B; 15. C; 16. B; 17. B; 18. D; 19. C; 20. A; 21. B; 22. B; 23. B; 24. A; 25. D; 26. C; 27. D; 28. B; 29. B; 30. C; 31. B; 32. A; 33. B; 34. D; 35. D; 36. F; 37. B; 38. D; 39. A; 40. A; 41. B; 42. A; 43. D; 44. D; 45. D; 46. B; 47. B; 48. B; 49. B; 50. D; Đáp án mã đề: 254 01. A; 02. A; 03. D; 04. B; 05. A; 06. A; 07. A; 08. A; 09. C; 10. D; 11. A; 12. B; 13. B; 14. A; 15. D; 16. A; 17. C; 18. A; 19. B; 20. B; 21. B; 22. D; 23. D; 24. D; 25. A; 26. D; 27. A; 28. D; 29. A; 30. B; 31. C; 32. B; 33. C; 34. C; 35. D; 36. D; 37. B; 38. C; 39. D; 40. A; 41. B; 42. B; 43. A; 44. A; 45. A; 46. B; 47. D; 48. D; 49. B; 50. C;