Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn toán năm 2017 - đề 5

41b562fa4183934c0546f6d7522bb3a3
Gửi bởi: hoangkyanh0109 10 tháng 7 2017 lúc 17:21:37 | Update: hôm qua lúc 20:58:19 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 458 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Th giáo:Lê Nguyên Th ch ĐT:01694838727ầ ạH sinh………… :Ề THI THPT QU GIA NĂM 2017Ỳ ỐMôn TOÁNNgày 17 tháng 01 năm 2017Câu 1. th trong hình bên là th hàm trong hàm đc li kê ph ng ánồ ướ ượ ươA, B, C, đây. hàm đó là hàm nào ?ướ ốA. 11xyx B. 11xyx C. 21xyx D. 21xyxCâu 2. Tìm các đng ti đng th hàm ườ ố27( 2)( 3)xyx x A. 2; 3y y B. 2; 3x x C. 2; 3x x D. 2; 3y y Câu 3. Hàm ố2 42y x ngh ch bi trên nh ng kho ng nào ?ị ảA. 1; 0 B. 1; (1; )  C. ; 0;1 D. 1;1Câu 4. Cho hàm ố3 214 83y x có hai đi tr là ị1 ,x x. ng ổ1 2x x là bao nhiêu ?A. 25x x B. 25x x C. 28x x D. 28x x Câu 5. Tìm giá tr ti ểCTy hàm sủ 22 3y x .A. 1CTy B. 1CTy C. 0CTy D. 3CTyCâu 6. Tìm giá tr nh nh hàm ố3 28y x trên đo ạ[1;3] .A. [1;3]max 4y B. [1;3]max 8y C. [1;3]max 6y D. [1;3] 176max27y Câu 7. th trong hình bên là th hàm ướ ố4 24y x vào th bên hãy tìm cự ướ ảcác giá tr th tham sao cho ph ng trình ươ4 24 0x m có hai nghi m.ệA. 2, 6m m B. 2m C. 0m D. 0, 4m m Câu 8. Tìm các giá tr th tham sao cho hàm ố3 2113y mx m có tr ị1 ,x th mãn ỏ2 21 24 2x x A. 2m B. 3m C. 1m D. 0mCâu 9. Tìm các giá tr th tham sao cho ti ngang th hàm ố51mxyx đi qua đi ể(10; 3)M A. 3m B. 12m C. 5m 184 Đng Lò Chum Thành Ph Thanh Hóaườ ốTh giáo:Lê Nguyên Th ch ĐT:01694838727ầ ạD. 3m Câu 10. Cho ,x là hai không âm th mãn ỏ2x y Tìm giá tr nh nh bi th cị ứ3 2113P x .A. min 5P B. 7min3P C. 17min3P D. 115min3PCâu 11. giá tr nào tham thì ph ng trình ươ24x m có nghi mệA. 2m B. 2m C. 2m D. 2m Câu 12. Ph ng trình ươ2 15 1x có nghi làệA. 1.x B. 1.2x C. 1.3x D. 0.x Câu 13. Đo hàm hàm ố2ln 1y x là hàm nào sau đây?ốA. 22 11xyx x B. 211yx x C. 22 11xyx x  D. 211yx x Câu 14. Nghi ph ng trình ươ   3 14139xx làA. 1.3x B. 1.x C. 6.7x D. 7.6xCâu 15. Tìm xác đnh hàm ố22log 4)y x A. 1) (4; )  B. 1; 4] C. 1] [4; )  D. 1; 4)Câu 16. Cho 0a 1a ,x là ng. Tìm nh đúng:ố ươ A. log log loga ax y B. log log loga ax y C. log log loga ax y D. log log loga ax y Câu 17. Đo hàm hàm ố2(x )y xa= là: A.2 12 )x xaa-+ B.2 1( (2 1)x xaa++ C.2 1( (2 1)x xaa-+ D.2 1( )x xaa-+Câu 18. Cho log2 35 a; log b Khi đó 6log tính theo và là:A. 1a B. aba C. D. 2a bCâu 19. Đo hàm hàm ố538y x là:A. 26353'5 8xyx B. 3533'2 8xyx C. 2533'5 8xyx D. 24353'5 8xyxCâu 20. Gi ta có th aả 7ab (a, 0). th nào sau đây là đúng?ệ ứA. 2 22 log log log b B. 2a b2log log log b3 C. 2 2a blog log log b3 D. 42 2a blog log log b6 Câu 21. Ông Minh ti ki vào ngân hàng ti đng, lãi su 0, tháng, theo ph ngộ ươth lãi đn. sau năm tháng ông Minh nh đc ti và lãi đc tính theo công th nào?ứ ượ ượ ứA.9 810 12.10 .7 B.812.10 .7 C.9 1210 (1 7.10 ) D. 112.10 (1 7.10  .Câu 22. Hàm 2ln 0F a là nguyên hàm hàm nào sau?ủ ố184 Đng Lò Chum Thành Ph Thanh Hóaườ ốTh giáo:Lê Nguyên Th ch ĐT:01694838727ầ A. 21x a B. 21x a C. 2x a D. 2x aCâu 23. Tích phân 2212x dx ng A. 65ằ B. 73 C. 22912 D. 1054Câu 24. Tích phân 1201nx dx ng A. ằ12 2n B. 12 C. 12 D. 12 1nCâu 25. Tích phân120ln 1x dx ngằ A. 15 B. 78 C. 1ln 23 D. 1ln 22Câu 26. Tính di tích hình ph ng gi các đng ườ và A. 83500 B. 8335000 C. 16 D. 17100Câu 27. Tính di tích hình ph ng gi th hàm và các tr đ.ụ A. 27125 B. 33 ln 12 C. 33 ln 12 D. 5412500Câu 28. Tính th tích th tròn xoay do hình ph ng gi các đng ườ quay quanhtr Oxụ A. 8970 B. 710 C. 47 D. 970Câu 29. Cho ph ứ6 3z i Tìm ph th và ph ph ứz .A. Ph th ng ằ6 và ph ng ằ3 i B.Ph th ng ằ6 và ph ng ằ3C. Ph th ng ằ6 và ph ng ằ3 D. Ph th ng ằ6 và ph ng ằ3iCâu 30. Cho hai ph ứ11 2z i và 25z i Tính môđun ph ứ1 2z zA.1 21z z B. 27z z C. 25z z D. 7z Câu 31. Cho ph bi; a,b R. đi bi di trong dãi (­2;2)ể ằ(hình 1), đi ki và là:ề ủA. 2b 2 B. 2b -2  C. 2 và D. a, (­2; 2)Câu 32. Cho ph ứ2 3z i Tìm ph ứw 2iz .A.8 7w i B. 8w i C. 7w i D. 7w i Câu 33. Kí hi ệ1 ,à zz là nghi ph ph ng trình ươ4 220 0z z Tính ngổ1 42 2T z .A. 4T B. 5T C. 5T D. 5T Câu 34. Cho các ph th mãn ỏ3 5z Bi ng các đi bi di các ph cế ứw (2 i)z ilà đng tròn. Tính bán kính đng tròn đó.ộ ườ ườ184 Đng Lò Chum Thành Ph Thanh Hóaườ y2O x-2(H×nh 1)Th giáo:Lê Nguyên Th ch ĐT:01694838727ầ ạA.4r B. 15r C. 16r D. 5rCâu 35. Cho lăng tr đng ABC.Aụ /B /C có đáy ABC là tam giác vuông B, AB=3a, BC=ạ2a bên ặ(A /BC) đáy (ABC) góc 060 Tính th tích kh lăng tr .ể ụA. 37 62a B. 362a C. 39 62a D. 366aCâu 36. Cho hinh chop.S BCD co đayA BCD la hinh vuông nhạ a, ()SA BCD^ va 3SA a Th tích ểkh chóp S.ABCD làố A. 333aV B. 32 33aV C. 336aV D. 33V aCâu 37. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông ạB AB a= BC 3= SA vuông gócv ph ng đáy. Bi góc gi ữSC và ()ABC ng 060 Tính th tích kh chóp ốS.ABC A. 3a B. a33 C. D. 333aCâu 38. Hinh chop.S BC co đayA BC la tam giac vuông B, BA 3a, BC=4a ạ()() SBC BC ^. Bi tế·02 3, 30SB SBC= =. Tinh kho ng cach tả ưB đnế()mp SA A. a6 77 B. 3a77 C. 5a77 D. 4a77Câu 39. ọ, ,l là dài đng sinh, chi cao và bán kính đáy kh nón (N). Th tích ượ ườ ểc kh nón (N) là: A.ủ ố2V h B.213V h C.2V l D.213V lCâu 40. Cho hình tr có bán kính đáy cm, đng cao 4ườ cm, di tích xung quanh hình tr này là:ệ A. 224 )cm B. 222 )cm C. 226 )cm D. 220 )cmCâu 41. hình tr ngo ti hình lăng tr tam giác đu các nh ng có di tích xung ệquanh ng bao nhiêu A. 22 33ap B. 233ap C. 24 33apD.23apCâu 42. Cho hình chóp giác đu S.ABCD có nh đáy là và nh bên là 2a. Th tích kh ngo iứ ạti hình chóp S.ABCD là: A. ế316 1449a B. 32 147a C. 364 14147a D. 364 1449aCâu 43. Trong không gian tr Oxyz, ph ng trình ph ng đi qua A(1;4;­3) có vect pháp ươ ơtuy ế(2; 4; 3)n r là: A. 2x­4y+3z­23 B. 2x+4y+3z­10 C. 2x­4y+3z+23 D. 2x­4y+3z­10 0Câu 44. Trong không gian tr Oxyz, ph ng trình tâm I(2;1;­2) bán kính R=2 là:ớ ươ A. 24 10 0x z B. 2 221 2x z C. 2 222 3x z D. 24 0x z Câu 45. Trong không gian tr Oxyz, cho di ABCD ,bi (BCD) có ph ng trình là:ớ ươ2 0x z , đi Aể(6;1;1) Đng cao AH di ABCD có dài là:ườ A. AH=2 B. AH=1 C.AH= 103 D. AH=5184 Đng Lò Chum Thành Ph Thanh Hóaườ ốTh giáo:Lê Nguyên Th ch ĐT:01694838727ầ ạCâu 46. Trong không gian Oxyz cho (P): 0x z đi Aể(1; 1; 0) .T hình chi vuông góc aọ ủA lên (P) là: A. H(3; 3; 4) B. H(1; 2; 2) C. H( 3; 2; 0) D.H 1( )6 .Câu 47. Trong không gian tr Oxyz, vi ph ng trình ph ng (P) đi qua đi A(0;2;1) ươ ểvà vuông góc đng th ng ườ ẳ1 11 2x z   A. B. 6x 3y 2z C. 2y 3z +16 =0 D. 2z =0 Câu 48. Trong không gian tr Oxyz, cho (S) có tâm Iớ ầ(2; 1;1)và mp(P): 2y +2 0.Bi mp(P) tế (S) theo đng tròn có bán kính ng 1.Vi ườ ếph ng trình tươ (S).ầA. 2 22 10x z B. 2 22 8x z C. 2 22 8x z D. 2 22 10x z Câu 49. Trong không gian Oxyz cho A(1 ­5 2) B(0 ­2 1) C(1 ­1 4) (5; 2).Vi ph ng trình đng th ng ươ ườ ẳ bi ng ằ đng th ng AB ườ ẳ đng th ng CD và ườ ẳsong song đng th ng d: ườ ẳ14231zyx A.   tz ty tx53 41 B. tztytx132 C. 11 21 3x ty tz t    D. tztytx2131Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho ph ng (P): 2z 1= và (S) xọ 2x +4y –6z +8 0. Vi ph ng trình ph ng (Q) song song mp(P) và ti xúc (S) .ế ươ ầA. 2x 2z 11 B. 2z 11 C.x 11 D. 2z 0184 Đng Lò Chum Thành Ph Thanh Hóaườ