Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2017 - 2018 trường THPT chuyên Thái Bình (Lần 4)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang 1/6 Mã đề thi 132 GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐỀ Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh: Nguyễn Đình ải............ p.................. SBD: ..0969128987.................. Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng: A. B. C. D. Câu 2: Tính A. B. C. D. Câu 3: Trong không gian hệ trục tọa độ véc tơ nào sau đây không phải là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng A. B. C. D. Câu 4: Họ parabol luôn tiếp ng thẳng nh khi thay i. ng thẳng đó đi qua đi nào đây A. B. C. D. Câu 5: Cho các thực ơng thỏa mãn: Giá tr nhất của bi thức là: A. 29. B. C. 30. D. Câu 6: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn và chiều cao và bán kính đáy Một mặt phẳng đi qua trung đi của và tạo một góc Hỏi cắt ng tròn đáy theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu A. B. C. D. Câu 7: Cho hàm Kết luận nào sau đây sai? A. Hàm ngh ch biến trên khoảng B. Hàm đồng biến trên khoảng C. Hàm đạt cực tr tại D. Hàm có giá tr cực ti là:. Câu 8: Cho Tính A. B. C. D. Câu 9: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc đáy, Khoảng cách giữa hai ng thẳng và là: A. B. C. D. Câu 10: Hàm nào đây luôn đồng biến trên tập \' \' \'A \'A 22a 64a 217a 34a 101321I xx 3 3 3 3 Oxyz 0P z 1; 5n 2 0n 3 5n 2 0n 2( 0mP m 0 . 0 1; 1; . yx 22()l 1xyxy 324 4A y 136936 50536 O \'O 2R \'OO \'OO 30 223R 433R 23R 23R 223l 2xyx ;0 0 + 1x 21l 2cty 210d nxxx eecxe ,,abc 2P c 1P 1P 2P 0P .S SA 3S a SB CD 32a 2a 3a aTrang 2/6 Mã đề thi 132 A. B. C. D. Câu 11: Gọi M, là hai đi di động trên đồ th của hàm sao cho tiếp tuyến của tại và luôn song song nhau. Khi đó ng thẳng luôn đi qua đi nh nào đây A. B. C. D. Câu 12: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại tam giác và tam giác lần ợt vuông tại Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng Cosin của góc giữa hai mặt phẳng và bằng: A. B. C. D. Câu 13: Cho hàm có đạo hàm liên tục trên đoạn và Tính A. B. C. D. Câu 14: Cho kh cầu có bán kính đáy Th tích của kh cầu đó là A. B. C. D. Câu 15: Cho bi thức gọn bi thức ợc kết quả A. B. C. D. Câu 16: Trong không gian hệ trục tọa độ cho ;;. Diện tích mặt cầu nhận ng tròn ngoại tiếp tam giác làm ng tròn là: A. B. C. D. Câu 17: Trong không gian hệ trục tọa độ cho mặt phẳng ng thẳng và mặt cầu Một ng thẳng thay cắt mặt cầu tại hai đi phân biệt sao cho Gọi là hai đi lần ợt thuộc mặt phẳng sao cho cùng song song Giá tr nhất của bi thức là: A. B. C. D. Câu 18: Trong không gian hệ trục tọa độ cho và mặt phẳng Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là: A. B. C. D. Câu 19: Một chiếc máy bay chuy động trên ng băng vận là th gian ợc tính theo đơn giây từ khi máy bay bắt đầu chuy động. Biết khi máy bay đạt vận thì nó ng băng. Quãng ng máy bay đã di chuy trên ng băng là A. B. C. D. Câu 20: Cho hình lăng trụ đứng có góc Gọi lần ợt là trung đi của và đo góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng: 221y x .y x 3257xyx l 3yx C 3234y x C 1; . 1; . 1; . 1; .S ABC 2A a ,AC ()ABC 2a S S 13 13 12 12 ()y x 0f 50\'( 0x x 50( xfx 20 70 20 30 .R 34.3VR 34.VR 31.3VR 24.3VR 7 72222.aaPa 0a 3Pa 5Pa Pa 4Pa Oxyz 1; 3A 4 3B 4 3C ABC 9 18 72 36 Oxyz : 0P z 1 7:1 2x zd 2 2: 0S z S ,AB 8AB \', \'AB P \', \'BB d \'\'A B 35 39 35 39 Oxyz 3; 5M 0P z ()P 1; 2H 2 3H 6 8H 2 3; 1H 2( /v s 2 /ms 25003m )m )m 40003m \' \' \'A a 120BAC \'A a MN \'\'BC \'CC A ABCTrang 3/6 Mã đề thi 132 A. B. C. D. Câu 21: Có bao nhiêu giá tr thực của tham hàm liên tục trên A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Câu 22: Cho hàm có đồ th nh hình Mệnh đề nào đây ng A. Đi cực ti của hàm là -1. B. Đi cực đại của hàm là C. Giá tr cực ti của hàm bằng -1. D. Giá tr cực đại của hàm là Câu 23: là hai đi di động và thuộc vào hai nhánh khác nhau của đồ th Khi đó khoảng cách bé nhất là A. B. C. D. Câu 24: Cho hàm ,. Tính A. B. C. D. Câu 25: ng cong trong hình bên là đồ th của một hàm trong hàm đây. Hỏi hàm đó là hàm nào A. B. C. D. Câu 26: Cho hàm có đạo hàm liên tục trên đoạn và đồ th hàm nh hình bên. Biết và Kết luận nào sau đây là ng 60 30 3a n4 3a s4 22k 21 2m xfxm x ()y x 212xyx 5. 2( 1f x x 120( \'( xf x 23 23 2 2122xyx 1xyx 11xyx 11xyx ()y x 3 3 \'( )y x (1) 6f 2( )( )2xg xTrang 4/6 Mã đề thi 132 A. Ph ơng trình có ng hai nghiệm thuộc B. Ph ơng trình có ng một nghiệm thuộc C. Ph ơng trình không có nghiệm thuộc D. Ph ơng trình có ng ba nghiệm thuộc Câu 27: Trong không gian hệ trục tọa độ cho tam giác i: ;. Độ dài ng trung tuyến của tam giác là: A. B. C. D. Câu 28: ng thẳng nào đây là ng tiệm cận ngang của đồ th hàm A. B. C. D. Câu 29: Tập nghiệm của bất ph ơng trình là Tính A. B. 2. C. D. Câu 30: Th tích của vật tròn oay có ợc khi quay hình phẳng gi hạn bởi đồ th hàm trục ng thẳng ng thẳng quanh trục là: A. B. C. D. Câu 31: Hàm có tất cả bao nhiêu đi cực tr A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 32: Trong không gian hệ trục tọa độ cho. Ph ơng trình mặt phẳng đi qua cắt các trục tọa độ lần ợt tại (khác sao cho là trực tâm tam giác là: A. B. C. D. Câu 33: Cho hàm liên tục trên và có bảng biến thiên nh sau Có bao nhiêu mệnh đề ng trong các mệnh đề sau hàm I. Hàm đồng biến trên khoảng II. Hàm ngh ch biến trên khoảng III. Hàm đạt cực ti tại đi -2. Hàm có giá tr cực đại bằng -3. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 34: Từ một tập gồm câu hỏi, trong đó có câu lý thuyết và câu bài tập, ng ta cấu tạo thành các đề thi. Biết rằng trong một đề thi phải gồm câu hỏi trong đó có ít nhất câu lý thuyết và câu hỏi bài tập. Hỏi có th tạo ợc bao nhiêu đề nh trên 0gx 3 3 0gx 3 3 0gx 3 3 0gx 3 3 Oxyz ABC 1; 2AB 3 6AC AM ABC 292 29 29 321xyx 2y 3y 2x 1x 332 23 2x x ; b a nyx Ox 0x 3x Ox 33V 33V 233V 233V 2232 2y x Oxyz 1; 1; 3H P ABC 0x z 0x z 0x z 0x z y x 2 ?g x gx 4 . gx 0 gx gx 10 y 1 2 Trang 5/6 Mã đề thi 132 A. B. C. D. Câu 35: Cho là một nguyên hàm của hàm biết Tính A. B. C. Không tồn tại D. Câu 36: Tính A. -1. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 37: Kh chóp S. ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA=SB=SC=a, cạnh SD thay i. Th tích nhất của kh chóp S.ABCD là: A. B. C. D. Câu 38: Tập gồm phần Hỏi có bao nhiêu tập con A. B. C. D. Câu 39: Cho một đa giác có nh nội tiếp một ng tròn ta lập một tứ giác tùy có nh là các nh của ác suất lập ợc một tứ giác có cạnh đều là ng chéo của gần nào nhất trong các sau A. B. C. D. Câu 40: Tìm hệ của trong khai tri A. B. C. D. Câu 41: Trong các hàm sau, hàm nào có cùng tập ác nh hàm A. B. C. D. Câu 42: giá tr nào của tham thì ph ơng trình có ba nghiệm thực lập thành một cấp nhân A. B. C. D. Câu 43: Cho hàm Mệnh đề nào đây đúng? A. Hàm ngh ch biến trên khoảng. B. Hàm đồng biến trên khoảng và. C. Hàm ngh ch biến trên khoảng và. D. Hàm đồng biến trên khoảng và Câu 44: Trong không gian hệ trục tọa độ cho mặt phẳng mặt phẳng Cosin của góc giữa hai mặt phẳng là: A. B. C. D. Câu 45: Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là ta một ợng vào phễu sao cho chiều cao của cột trong phễu bằng hình H1 ếu kín miệng phễu rồi lật ng ợc phễu lên hình H2 thì chiều cao của cột trong phễu gần bằng giá tr nào sau đây 60. 96. 36. 100. ()Fx 11 2yx \\,4x k 1; 0FF 111 2P F 23P 0P 1P 20181l m1xxx 3.8a 3.4a 33.8a 3.2a 2.n 3.n 2.nC 2.nA 5x 5 021 .P x 3240. 3320. 80. 259200. 15yx yx 51yx yx 3yx 326 0x x 4.m 3.m 1.m 3.m 323 2y x 1; – 1 2; – 2 0; – 2 0; Oxyz 0P z 0Q z ,PQ 357 357 57 57 mTrang 6/6 Mã đề thi 132 A. B. C. D. Câu 46: Một hình hộp chữ nhật có ba kích th là và Th tích của kh tứ diện bằng A. B. C. D. Câu 47: Cho kh chóp có đáy là hình vuông cạnh tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc mặt đáy, Tính theo th tích kh chóp A. B. C. D. Câu 48: Trong không gian hệ trục tọa độ cho ng thẳng: ng thẳng trong không gian cắt cả ng thẳng trên là: A. B. C. D. Câu 49: nghiệm của ph ơng trình là: A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 50: Tìm tất cả các giá tr của tham thực đồ th hàm luôn có tiệm cận ngang. A. B. C. D. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- 1, 1, .A D 2cm 3cm 6cm .A D 31 cm 38 cm 36 cm 34 cm .S 2S a .S 3156aV 31512aV 32Va 323aV Oxyz 13 1:1 1x zd 21:121x zd 31 1:211x zd 41:1 1x zd 5l 32xx 21mxyx .m 2.m 2.m 1.2m

