Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh lần 1

999dc174b912be0d6b3b204e4ee23123
Gửi bởi: Khánh Linh 14 tháng 3 2019 lúc 16:58:15 | Update: 23 tháng 5 lúc 0:05:34 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 436 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT LÝ THÁI TƯỜ CHÍNH TH (Đ thi có 04 trang) THI TH THPT QU GIA NĂM 2018-2019Ề Môn: SINH C; Kh i: Th gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ Ngày thi 1/11/2018Mã thi 153ềH tên thí sinh:..........................................................................ọS báo danh:...............................................................................ốCâu 1: Nh ng gi sinh thu nhóm sinh nhân th làữ ựA. Gi kh sinhớ gi m, gi th t, gi ng t.ớ ậB. gi kh sinh, gi nguyên sinh, gi th t, gi ng t.ớ ậC. Gi nguyên sinh, gi th gi m, gi ng t.ớ ậD. gi kh sinh, gi nguyên sinh, gi th t, gi m.ớ ấCâu 2: ng nhi th ng loài 2n 8. nhi th có th đoán ượ ưỡ ởthể ba kép làA. 18. B. 10. C. 7. D. 24.Câu 3: Lo bi gen nào ra làm tăng liên hiđrô?ạ ếA. Thay th A-T ng G-X.ế B. Thay th G-X ng A-T.ế ặC. A-Tấ D. Thêm G-X.ộ ặCâu 4: Lo axit nuclêic có ch năng chuy axit amin trong quá trình ch mã làạ ịA. ADN. B. mARN. C. tARN. D. rARN.Câu 5: Trình nuclêôtit bi opêron enzim ARN-polimeraza bám vào kh ng quáự ộtrình phiên mã làượ ọA. gen đi hòa. B. vùng hành. C. vùng mã hoá. D. vùng kh ng.ở ộCâu 6: Nguyên sung th hi trong ch nhân đôi ADN là :ắ ượ A. liên liên X. B. liên liên T.ế liên liên X. D. liên liên liên liên G.ế ếCâu 7: Vi khu tía không ch huỳnh dinh ng theo ki uẩ ưỡ ểA. hoá ng.ị ưỡ B. quang ng.ự ưỡ C. hoá ng.ự ưỡ D. quang ng.ị ưỡCâu 8: Các nguyên ng cho loài cây m:ố ượ ồA. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Si C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Na. D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.Câu 9: Trong ng mã di truy axit amin mêtiônin và triptôphan mã hóa baả ượ ộA. 3'GUA5'; 3'GGU5'. B. 5'AGU3'; 5'UGG3'. C. 3'AUG5'; 3'UGG5'. D. 5'UAA3'; 5'AUG3'Câu 10: các loài sinh có chung mã di truy n, tr vài ngo đi nàyầ ềbi hi đi gì mã di truy n?ể ềA. Mã di truy có tính hi u.ề B. Mã di truy có tính ph bi n.ề ếC. Mã di truy có tính liên cề D. Mã di truy có tính thoái hóa.ềCâu 11: Các ch ng trong quá trình nhân đôi ADN hình thành theo chi uạ ượ ềA. cùng chi ch khuôn.ề B. 3’ 5’.ế C. 5’ 3’. D. cùng chi tháo xo ADN.ề ủCâu 12: đây là ph trình nuclêotit mARN phiên mã đo ch trên ADN .ướ ượ ạ5’… AUGXAUGXXUUAUUX ..3’V trình nuclêôtit đo ch gen là:ậ ủA. 3’… AUGXAUGXXUUAUUX ...5’ B. 3’… ATGXATGXXTTATTX ...5’C. 3’… TAX GTA XGG AAT AAG …5’. D. 5’… ATGXATGXXTTATTX ..3’Câu 13: Hoocmôn ra hoa hình thành ph nào cây?ượ ủA. thânễ B. Rễ C. Lá D. ThânCâu 14: sinh nhân axit amin cho vi ng chu pôlipeptit làỞ ỗA. foocmin mêtiônin B. metiônin C. pheninalanin D. glutaminCâu15: Lo mô phân sinh ch có cây lá làạ ầA. Mô phân sinh lóng B. Mô phân sinh bênC. Mô phân sinh nh thânỉ D. Mô phân sinh nh rỉ ễCâu 16: ng i, lo bào có ch phát tri nh nh làỞ ườ ướ ấA. bi bì da.ể B. ng u.ồ C. ch u.ạ D. .ơCâu 17: dung ch nh lu phân ly làộ ậA. “Khi thu ch ng khác nhau nhi tính tr ng ng ph thì Fố ươ ả2 có phân tính ựtheo 9:3:3:1.”ỉ ệB. “Các nhân di truy n(c alen) phân ly nhau trong phát sinh giao ”.ặ ửC. “Khi lai thu ch ng khác nhau nhi tính tr ng ng ph thì xác su xu ươ ấhi ki hình Fệ ở2 ng tích xác su các tinh tr ng thành nó”.ằ ợD. “Khi lai thu ch ng khác nhau nhi tính tr ng ng ph thì Fố ươ ả2 tính ặtr ng xét riêng phân ly theo ki hình 3:1”.ạ ểCâu 18: Khi nhu ng thu nhu Gram, vi khu Gram ng có màuộ ươA. tím. B. .ỏ C. vàng D. xanh.Câu 19: đo phân ADN mang thông tin mã hóa cho chu pôlipeptit hay phân tộ ửARN làượ ọA. mã di truy nề B. codon. C. anticodon. D. gen.Câu 20: Trong các trúc siêu hi vi NST sinh nhân th c, có ng kínhứ ườA. 700nm. B. 30nm. C. 300nm. D. 11nm.Câu 21: Khi nói ho ng opêron Lac phát bi nào sau đây không đúng?ề ểA. Trong opêron Lac, các gen trúc Z, Y, có nhân đôi và phiên mã ng nhau.ộ ằB. Gen đi hòa và các gen trúc Z, Y, có nhân đôi ng nhau.ề ằC. ng lactôz làm ho prôtêin ch ng cách phân ng bám vào prôtêin cườ ườ ứch ếlàm cho trúc không gian prôtêin ch thay i.ấ ổD. Trong opêron Lac, các gen trúc Z, Y, có nhân đôi và phiên mã khác nhauộ ầCâu 22: Tìm phát bi đúng:ố ể(1) Loài mu ra nh bi đo nỗ ượ ạ(2) Chuy đo nhi th 21 sang nhi th gây nh Ung th máu ác tính ư(3) đo làm cho các gen alen trên cùng NSTộ(4) bi đo làm cân ng trong genộ ệ(5) đo gi ng ho ng genả ủA. B. C. D. 3Câu 23: Tìm câu không đúng :A. lõi các bào ch th giàỗ ấB. Manh Tràng phát tri thú ăn th có dày nấ ơC. ng pH máu ng kho ng 7,35-7,45Ở ườ ảD. ph chim nhi ph nangổ ượ ếCâu 24: Lo bi nhi th nào đây ng xác nh trí gen trên nhi mạ ướ ượ ễs th ?ắ ểA. (l ch i) và đo nị B. đa i.ị ộC. đo nấ D. Chuy đo nể ạCâu 25: Quá trình nhân đôi ADN có các đi m:ự 1. sinh nhân th qua nhân đôi ra hai ADN con có chi dài ng ADN 2. sinh nhân th enzim ligaza th hi trên haỞ ch mạ iớ Quá trình nhân đôi là hi ng nhân gen trong ng nghi mự ượ 4. sinh nhân th có nhi tái trong có nhi đi sao chép 5. Trong quá trình nhân đôi ADN, trên ch sao chép, ch ng liên c,ộ ượ ụm ch ng gián đo n.ộ ượ ạS Ph ng án đúng là:ố ươA. B. C. D. 4Câu 26: loài th ng có nhóm gen liên t. Gi có th bi kí hi (1)ộ ưỡ ừđ (8) mà NST tr ng thái ch nhân đôi có trong bào sinh ng th bi nế ưỡ ếlà: (1) NST (2) 12 NST (3) 16 NST (4) NST (5) 20 NST (6) 28 NST (7) 32 NST (8) 24 NST Trong th bi trên có bao nhiêu th bi là đa ch n?ể ẳA. B. C. D. 2Câu 27: Khi cho các cá th Fể2 có ki hình gi ng Fể ố1 th bu c. Menđen đã thu th Fự ượ ệ3 cóki hình:ểA. 100% ng tính. B. 1/3 cho F3 ng tính ,2/3 cho Fồ3 phân tính 3:1.C. 100% phân tính. D. 2/3 cho F3 ng tính ,1/3 cho Fồ3 phân tính 3:1.Câu 28: Khi nói ch di truy sinh nhân th c, trong đi ki không có bi ra,ề ảphát bi nào sau đây là không đúng?ểA. Trong ch mã, các nucleotit theo nguyên sung ra các nucleotit ảtrên phân ARN.ửB. Trong phiên mã, các nucleotit theo nguyên sung ra các nucleotit ảtrên ch vùng mã hóa gen.ạ ủC. nhân đôi ADN ra nhi đi trên phân ADN ra nhi tái n.ự ảD. Trong tái ADN, các nucleotit theo nguyên sung ra các ảnucleotit trên ch n.ỗ ơCâu 29: Trong pha sáng quá trình quang ATP và NADPH tr ti ra ho tủ ượ ạđ ng nào sau đây?ộA. th năng ng cấ ượ ướB. Ho ng chu truy đi trong quang pạ ợC. Quang phân li .ướD. Di thu ánh sáng tr thành tr ng thái kích ngệ ộCâu 30: loài th có 2n 14. Khi quan sát bào cá th trong qu th thu cộ ượk qu sau:ế ảCáthể nhi thặ ểC 1ặ 2ặ 3ặ 4ặ 5ặ 6ặ 7ặCá th 1ể 2Cá th 2ể 2Cá th 3ể 2Cá th 4ể 3Trong các phát bi sau nh nh đúng? ị(1) Cá th 1: là th ba kép (2n+1+1) vì có th NST. ừ(2) Cá th 2: là th (2n 1) vì có thi NST. ế(3) Cá th 3: là th ng bình th ng (2n) ưỡ ườ(4) Cá th 4: là th tam (3n)ể ộA. B. C. D. 3Câu 31: Gi loài th giao ph ng nhiên có nhi th ng 2n 10. Xét 5ả ưỡ ộc gen A, a; B, b; D, D; E,E; G,g; trên nhi th gen quy nh tính tr ng vàặ ạcác alen tr là tr hoàn toàn. Gi do bi n, trong loài đã xu hi các ng th ba ng ngộ ươ ứv các nhi th và các th ba này có ng và kh năng sinh n. Cho bi khôngớ ếx ra các ng bi khác. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. loài này có đa 189 lo ki gen. ểII. loài này, các cây mang ki hình tr tính tr ng có đa 60 lo ki gen. ểIII. loài này, các th ba có đa 162 lo ki gen.Ở IV. loài này, các cây mang ki hình trong tính tr ng có đa 27 lo ki gen.Ở ểA. 2. B. 3. C. 4. D. 1Câu 32: loài th có nhi th 2n 8. nhi th bi đo nị chi c; nhi th bi đo tộ chi c; nhi th bế ịđ bi chuy đo chi c; nhi th còn bình th ng. Trong ng giao tộ ườ ửđ sinh ra, giao ch bi đo và bi đo chi làượ ệA. 3/4. B. 1/4. C. 1/2. D. 1/8.Câu 33: Cho phép lai P: AaBbDdEEFf AaBbDdEeff. Các alen phân li trong quá trình phátặ ậsinh giao không phát sinh bi i. Tính theo lý thuy t, ki gen mang alen tr thếh con (Fệ1 là:A. 30/256 B. 28/256 C. 21/256 D. 27/64 Câu 34: Qua trình gi phân bình th ng cây ng (cây B), ra trao chéo tả ườ ưỡ ộđi trên NST và đã ra đa 512 lo giao Quan sát quá trình phân bào tể ột bào (t bào M) cây (cây A) cùng loài cây B, ng ta phát hi trong bào có 16ế ườ ếNST chia thành nhóm nhau, nhóm đang phân li bào. Cho bi khôngơ ếphát sinh bi và quá trình phân bào bào di ra bình th ng. Theo lí thuy t, có baoộ ườ ếnhiêu đoán sau đâyự đúng ?(1) Cây có NST 2n 16.ộ(2) bào có th đang kì sau quá trình gi phân IIế ả(3) Khi quá trình phân bào bào thúc, ra bào con có NST ch (2n+1).ủ ộ(4) Cây có th là th nhi mể ễA. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 35: loài sinh t, xét locut alen và a, trong đó alen là ồm đo ADN dài 306nm và có 2338 liên hiđrô, alen là ph bi ết alen A. bào xoma ch alen Aa ti hành nguyên phân liên ti ếl n, nucleotit thi cho quá trình tái các alen là 5061A và 7532G.ầ ủCho lu sau:ế ậ(1) Gen có chi dài gen aề ơ(2) Gen có 538; =362.(3) Gen có 361; 539(4) Đây là ng bi thay th ng Xạ ặS lu đúng làố ậA.1 B.3 C.4 D.2Câu 36: loài th ng i, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nhỞ ưỡ ịthân th p; alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa vàng. Cho cây thân th p,ấ ấhoa (P) th ph n, thu F1. Bi ng không có bi ra.Theo lí thuy t, trong cácỏ ượ ếtr ng ki hình sau đây, có đa bao nhiêu tr ng phù ki hình aườ ườ ủF1?(1) cây thân th p, hoa cây thân th p, hoa vàng. (2) cây thân th p, hoa cây thân th p, hoa vàng. ấ(3) 100% cây thân th p, hoa (4) 11 cây thân th p, hoa cây thân th p, hoa vàng. ấ(5) cây thân th p, hoa cây thân th p, hoa vàng. ấ(6) cây thân th p, hoa cây thân th p, hoa vàng.ấ ấA. 6. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 37: cây gen, gen quy nh tính tr ng, các gen tr hoàn toàn,ộ ộphân li p. Khi cây trên th ph nộ Xác nh con Fị ờ1 có ki gen ch ng pể ợtr i, p.ộ ợA. 3,125% B. 6,25% C. 3,90625% D.18,75%Câu 38: nh pheninketo ni do gen trên NST th ng di truy theo quy lu tệ ườ ượ ậMenden. ng đàn ông có cô em gái nh, ng có anh trai nh. Bi ngoài emộ ườ ườ ếch ng và anh nh ra, bên và ch ng không còn ai khác nh.Tính xác su vồ ợch ng này sinh ng con bình th ngồ ườ ườA.64/81 B. 1/36 C. 29/36 D. 9/16Câu 39: loài th ng i, gen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nhỞ ưỡ ịthân th p; Gen qui nh hoa tr hoàn toàn so alen qui nh hoa tr ng. Cho cây thân cao, hoaấ ắđ thu ch ng giao ph cây thân th p, hoa tr ng Fỏ ượ ử1 ng consisin tác ng lênử ộh Fợ ử1 gây bi hóa. Các bi phát tri thành cây và cho các câyể ộđ bi này giao ph nhau thu Fớ ượ2 Cho ng th gi phân ch sinh ra giao tằ ửl ng i.ưỡ Cho các phát bi sau:ể1.Theo lí thuy t, con lo ki gen AaaaBBbb Fế ở2 có 1/9ỉ ệ2.T phân ly ki hình Fỷ ở2 1225:35:35:13. ki gen Fố ở2 25, 4. ki hình Fố ở2 45. cho Phép lai P: AA aa, thu các Fượ ử1 ng cônsixin tác ng lên các Fử ử1 sauđó cho phát tri thành các cây Fể1 Cho các cây F1 th ph n, thu Fứ ượ2 Cho các ảcây F2 giao ph ng nhiên, thu Fấ ượ3 Theo lí thuy t, ki hình Fế ở3 là: 77 cây cao: cây th ấS phát bi đúng :ố ểA. B. C. D. 3Câu 40: cá th loài ng có nhi th 2n 12. Khi quan sát quá trình gi mộ ảphân 2000 bào sinh tinh, ng ta th 80 bào có nhi th không phân li trongủ ườ ốgi phân I, các ki khác trong gi phân di ra bình th ng; các bào còn gi phân bìnhả ườ ảth ng. Theo lí thuy t, trong ng giao thành quá trình trên thì giao có nhi mườ ượ ễs th chi lắ ệA. 0,25%. B. 0,5%. C. 1%. D. 2%.ĐÁP ÁNcâu MĐ1531C2B3A4C5D6C7D8D9A10B11C12C13C14A15A16C17B18A19D20D21D22D23D24A25B26C27B28A29B30A31B32D33B34B35D36C37C38C39C40D