Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Đội Cấn - Vĩnh Phúc lần 1
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KTCL ÔN THI THPT QU GIAỀ ỐL Năm c: 2018-2019Ầ ọMÔN: Sinh c- 12ọ ỚTh gian làm bài: 50 phút; Không th gian giao đờ ềĐ thi trang, 40 câu tr nghi mề Mã thiề132H tên thí sinh:ọ .................................................................................. SBD: .............................Câu 1: Gen có 2400 nucleotit và có A/G 2/3 Gen bi thành gen có chi dài ềkhông so gen tr bi và 719. Phát bi nào sau đây ướ sai ?A. gen Mm nhân đôi thì nucleotit do lo môi tr ng cung là 961.ặ ườ ấB. Gen có liên hidro là 3120.ố ếC. bi trên thu ng bi thay th nucleotit.ộ ặD. gen Mm nhân đôi thì ng nucleotit do môi tr ng cung là 4800.ặ ườ ấCâu 2: Trong các ng bi trúc NST, ng làm cho ng ch di truy không ượ ềthay làổA. đo n..ặ B. đo n.ả C. đo n.ấ D. chuy đo n.ể ạCâu 3: Trong ng mã di truy mARN mã là AUG, các mã thúc là UAA, UAG,ả UGA. ba nào sau đây trên ch gen có th bi thành ba vô nghĩa (không mã ộhoá axit amin nào ng cách ch thay nucleotit.ả ỉA. TAX. B. AXX. C. AGG. D. AAG.Câu 4: gia đình bình th ng mang ki gen là Xộ ườ AY, bình th ng có ki uẹ ườ gen AX a. Họ sinh ra con trai bi ba nhi và mang tính tr ng do gen qui nh. Nguyên ịnhân ra con bi và trên là:ạ ệA. có phân li không bình th ng trong gi phân 2ẹ ườ ảB. có phân li không bình th ng trong gi phân 1ố ườ ảC. có phân li không bình th ng trong gi phân 2ố ườ ảD. có phân li không bình th ng trong gi phân 1ẹ ườ ảCâu 5: th có hoa, ph phát tri thành làỞ ạA. nh y.ầ B. noãn đã th tinh.ụ C. nhân c.ự D. nhũ.ộCâu 6: loài, bình th ng nguyên phân không ra bi n, nhi th ườ ểch aứ trong các bào con ng 624. Có bào sinh ng loài trên ch 77 nhi th ưỡ ểC th mang bào sinh ng đó có th là:ơ ưỡ ểA. Th ba nhi m.ể B. Th đa ch n.ể C. Th đa .ể D. Th nhi m.ể ễCâu 7: thơ có ki gen AaBbddEe qua gi phân sể cho số lo giao tạ là :A. B. C. 12 D. 16Câu 8: Trong quá trình qu nông n, ho ng hô nông gây ra tác nào sau ạđây?A. Làm gi nhi .ả ộB. Làm tăng khí O2 gi mả CO2 .C. Làm gi m.ả D. Tiêu hao ch .ấ ơCâu 9: không phân li toàn NST ra nh sinh tr ng cành cây raự ưở ạA. th kh m.ể B. th đa i.ể C. th tam i.ể D. th i.ể ộCâu 10: Khi nói về opêron Lac vi khu Eẩ coli, phát bi nào sauể đây sai ?A. Gen đi hòa (R) không trong thành ph opêron Lac.ề ủB. Khi gen trúc phiên mã thì gen trúc phiên mã n.ấ ầC. Vùng hành (O) là prôtêin ch có th liên làm ngăn phiên mã.ậ ựD. Khi môi tr ng không có lactôz thì gen đi hòa (R) có th phiên mã.ườ ểTrang 1/4 Mã thi 132ềCâu 11: Liên gen hoàn toàn có đi làế ểA. làm tăng xu hi các bi p.ự ợB. làm gi xu hi các bi p.ả ợC. liên gen ra nhi giao hoán .ế ịD. đi ki cho các gen các nhi th khác nhau nhau.ạ ớCâu 12: Gen có 390 guanin và có ng liên hidro là 1670, gen bi thay th tổ ộc pặ nucleotit này ng nucleotit khác thành gen b. Gen nhi gen liên tằ ếhidro. nucleotit lo gen làố ủA. 250; 390.B. 249; 391.C. 251; 389.D. 610; 390Câu 13: Đi hoà ho ng genề E.coli chủ raế giai đo nở ạA. phiên mã.C. nhân đôi ADN. B. ch mã.ịD. phiên mã và ch mã.ịCâu 14: Khi nói bi gen, các phát bi nào sau đây đúng?ề ể(1) bi thay th nuclêôtit luôn thúc quá trình ch mã.ộ ị(2) bi gen ra các alen làm phong phú gen qu th .ộ ể(3) bi đi là ng bi gen liên quan nuclêôtit.ộ ặ(4) bi gen có th có i, có ho trung tính th bi n.ộ ế(5) gây alen bi ph thu vào gen và đi ki môi tr ng.ứ ườA. (1), (3), (5). B. (1), (2), (3). C. (3), (4), (5).D. (2), (4), (5).Câu 15: Quá trình phát tri ng con giai đo nể ạA. Phôi B. Phôi và uậ phôiC. Phôi thai và sau khi sinh D. uậ phôiCâu 16: Noãn bình th ng loài cây kín có 12 nhi th n. tườ chính noãn ởđã th tinh loài này, ng ta 25 nhi th tr ng thái ch nhân đôi. ườ ượ ựB nhi th đó thu ng bi nào sau đây?ộ ếA. 2n B. 2n C. 2n D. 2n 2Câu 17: Sau khi ra gi thuy phân li ng u, Men Đen đã ki tra gi thuy ủmình ng cách nào?ằA. Lai thu n.ậ B. Cho th ph n.ự C. Lai phân tích. D. Lai ngh ch.ị Câu 18: nh nhânộ ệb van tim van nhĩ th đóng không kín). Nh nh nào là sai?ị ịA. ng máu tim lên ng ch ch gi trong chu kỳ tim.ượ ỗB. Tim ph gi ho ng trong th gian dài nên gây suy tim.ả ờC. Huy áp gi m.ế ảD. Nh tim cu nh nhân tăng.ị ệCâu 19: Trong nguyên phân nh ng th đa nào sau đây thành?ữ ượ ạA. 4n, 5n. B. 3n, 4n. C. 4n, 6n. D. 4n, 8n.Câu 20: gen có 480 Ađênin và 3120 liên hiđrô. Gen đó có ng nuclêôtit làộ ượA. 2400 B. 1800 C. 3000 D. 2040Câu 21: Cho bi các ba trên mARN mã hoá các axit amin ng ng nh sau: AUG mêtiônin,ế ươ ưGUU valin, GXX alanin, UUU phêninalanin, UUG xin, AAA lizin, UAG thúc (KT).ơ ếTrình các axit amin trên chu pôlipeptit nh sau:ự ưmêtiônin alanin lizin valin xin KTơN ra bi gen, nuclêôtit 7, 8, trong gen thì đo pôlipeptit ng ng ươ ứđ ng có thành ph và tr axit amin nh th nào?ượ ếA. mêtiônin alanin lizin xin –ơ KT. B. mêtiônin lizin valin xin –ơ KT.Trang 2/4 Mã thi 132ềC. mêtiônin alanin valin xin –ơ KT. D. mêtiônin alanin valin lizin KT.Câu 22: Trên mARN axit amin Asparagin mã hóa ba GAU, tARN mang axit amin này ượ ộcó ba mã làộ ốA. 5´ XUA 3´. B. 5´ XTA 3´. C. 3´ XUA 5´. D. 3´ XTA 5´.Câu 23: Mã di truy mang tính thoái hoá làề ứA. các loài dùng chung nhi mã di truy n.ấ ềB. các loài dùng chung mã di truy n.ấ ềC. nhi ba khác nhau cùng mã hoá cho lo axit amin.ề ạD. ba mã di truy ch mã hoá cho axit amin.ộ ộCâu 24: Hình th dinh ng ng ngu cacbon ch là COứ ưỡ ế2 và năng ng ánh sáng ượ ủđ cượ làọA. quang ng.ị ưỡ B. hoá ng.ị ưỡ C. hoá ng.ự ưỡ D. quang ng.ự ưỡ Câu 25: nghĩa aủs trao chéo nhi th trong gi phân di truy làự ềA. làm tăng ng nhi th trong ượ ếbào.C. góp ph ra đa ng ki gen ởloài. B. ra nh thông tin di truy n.ạ ềD. duy trì tính tr ng trúc nhi ễs cắ th .ểCâu 26: Các tính ch bi là do các phân cấ ướ ướA. tách kh nhau.ễ B. có xu ng liên nhau.ướ ớC. nh .ấ D. có tính phân c.ựCâu107: Thể tứ có ki gen AAaa gi phân bình th ng cho các lo gaio tộ ườ 2n làA. AAA, aaa. B. Aaa, Aa, aa. C. AA, aa. D. AA, Aa, aa.Câu 28: Trong gia đình, có th ng ng ho ng vi khu lactic th hi quá trình nàoể ệsau đây?A. Làm ng.ươ B. Mu a.ố C. Làm m.ướ D. xu u.ả ượCâu 29: ch có th làm phát sinh bi trúc NST là:ơ ấA. lo trong nhân đôi NST.ố ạB. NST nào đó không phân li trong gi phân.ộ ảC. Trong nguyên phân có NST nào đó không phân li.ặD. Toàn NST không phân li trong phân bào.ộCâu 30: ng bi và ng nhi th trong bào sinh ng ch ng Đao làạ ượ ưỡ ứA. th NST 21- có 47 NST.ể B. th NST 23ể có 47 NST.C. th NST 23ể có 45 NST. D. th NST 21ể có 45 NST.Câu 31: Trao khí ng th ng túi khí là hình th hô aổ ủA. giun t.ấ B. châu ch u.ấ C. ch nhái.ế D. chim.Câu 32: Trong bào sinh ng bình th ng Cà có 24 NSTế ưỡ ườ ượ tr ng thái ch nhânạ i. ra bi ng NST ng th ba thì đa có bao nhiêu ng th ba loài này?ộ ượ ởA. 12. B. 25. C. 13. D. 72.Câu 33: Hình th gi nh ng là:ứ ậA. ng mọ B. Quen nh n.ờC. Đi ki hoá hành ngề D. In t.ếCâu 34: Trong tr ng không ra bi i, các th gi phân giao 2n cóườ ửkhả năng th tinh. Theo lí thuy t, các phép lai nào sau đây cho con có các ki gen phân li theoụ ểt 1:2:1?ỉ ệ(1) AAAa AAAa. (2) Aaaa Aaaa. (3) AAaa AAAa. (4) AAaa Aaaa.Đáp án đúng là:A. (1), (4). B. (1), (2). C. (3), (4). D. (2), (3).Câu 35: đo nộ pôlipeptit mồ axit amin có trình tự ượ là Val Trp Lys Pro. Bi ngế cáccodon mã hóa các axit amin ng ng nh sau: Trp UGG; Val GUU; Lys AAG; Pro XXA. Đo ươ ạm ch gen mang thông tin mã hóa cho đo pôlipeptit nói trên có trình nuclêôtít làạ ựTrang 3/4 Mã thi 132ềA. 5’ TGG XTT XXA AAX 3’.C. 5’ GUU UGG AAG XXA 3’. B. 5’ GTT TGG AAG XXA 3’.D. 5’ XAA AXX TTX GGT 3’.Câu 36: Hô di ra nh nh trong tr ng nào sau đây?ấ ườ ợA. Lúa đang tr bông.ổB. Lúa đang chín.C. lúa đang m.ạ ầD. Lú đang làm đòng.Câu 37: nghĩa nào đâyướ không ph hi ng hoán vả ượ gen ?A. Làm tăng bi p, cung nguyên li cho quá trình ch gi ng và ti hoá.ố ếB. Gi thích ch hi ng chuy đo ng trong bi trúc nhi ượ ươ ắth .ểC. Tái các gen quý trên các NST khác nhau ng ng, thành nhóm gen liênổ ươ ạk t.ếD. Là cho vi gen.ơ ồCâu 38: Nh ng dung nào sau đây là đúng khi nói nhân đôi ADN ?ữ ủ(1). Khi ADN nhân đôi, ch có gen tháo xo và tách ch.ự ượ ạ(2). ghép nucleotit môi tr ng vào ch khuôn ADN tuân theo nguyên sung (Aự ườ ổliên U, liên X).ế ớ(3). ch ADN là khuôn ng ch i.ả ớ(4). nhân đôi ADN sinh nhân th ch ra trong nhânự ởA. (3) B. (1), (3), (4) C. (3), (4) D. (1), (2)Câu 39: Nh nh nào sau đây đúng?ậ ịA. Th lá ch có mô phân sinh nh.ự ỉB. Th hai lá ch có sinh tr ng th p.ự ưở ấC. Mô phân sinh các bào ch phân hóa còn kh năng phân chia.ồ ảD. cây ngô có sinh tr ng và sinh tr ng th p.Ở ưở ưở ấCâu 40: Quá trình nhân đôi ADN chự có ch ng liên c, ch còn ượ ạt ngổ gián đo vìợ ạA. enzim xúc tác quá trình nhân đôi ADN ch vào 3ự pôlinuclêôtít ADN ẹvà ch pôlinuclêôtit kéo dài theo chi 5ạ ’.B. enzim xúc tác quá trình nhân đôi ADN ch vào 3ự ’c pôlinuclêôtít ADN ẹvà ch pôlinuclêôtit kéo dài theo chi 3ạ ’- .C. enzim xúc tác quá trình nhân đôi ADN ch vào 5ự ’c pôlinuclêôtít ADN ẹvà ch pôlinuclêôtit kéo dài theo chi 5ạ ’.D. hai ch phân ADN ng chi nhau và có kh năng nhân đôi theo nguyên ượ ổsung.----------- ----------ẾTrang 4/4 Mã thi 132ề

