Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 trường THPT Lương Phú - Thái Nguyên
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD-ĐT THÁI NGUYÊNỞTR NG THPT NG PHÚƯỜ ƯƠ THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ề MÔN: SINH CỌTh gian làm bài: 50 phút; (40 câu tr nghi m)ờ Mã 132ề(Thí sinh không ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCâu 81: Th xu phát qu th ng ph có 200 cá th mang ki gen AA;ế ể400 cá th cái mang ki gen Aa; 600 cá th cái mang ki gen aa; alen qu th vàể ểc trúc di truy F1 là:ấ ủA. 0,6; 0,4 và 0,2AA 0,8Aa B. 0,7; 0,3 và 0,2AA 0,8Aa;C. 0,7; 0,3 và 0,4AA 0,6Aa; D. 0,4; 0,6 và 0,8AA 0,2Aa;Câu 82: qu th sóc ng trong môi tr ng có ng di tích 300 ha và cá th iộ ườ ạth đi cu năm 2016 là 15 cá th /ha. Cho ng không có di không có nh Theo líờ ưthuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. th đi cu năm 2016, qu th có ng 4500 cá th ểII. sinh là 12%/năm; vong là 9%/năm thì sau năm qu th có cá thế ểlà 4635.III. sinh là 15%/năm; vong là 5%/năm thì sau năm qu th có đế ộlà 18,15 cá th /ha; ểIV. sau năm qu th có 4500 cá th thì có th trong năm đã qua các cá th qu nế ầth này không sinh n.ể ảA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 83: loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen không alen quy nh. Trong ki uỞ ểgen, khi có ng th hai lo alen tr và thì cho hoa khi ch có lo alen tr Aồ ộho thì cho hoa ng, còn khi không có alen tr nào thì cho hoa tr ng. Cho P: cây hoa ngặ ồthu ch ng giao ph cây hoa thu Fầ ượ1 50% cây hoa và 50% cây hoa ng.ồ ồBi ng không ra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phép lai đây phù tế ướ ấc các thông tin trên?ả(1) AAbb AaBb; (2) aaBB AaBb; (3) Aabb AaBB; (4) aaBB AaBB; (5) aaBb AaBB; (6) AAbb AABb;Đáp án đúng là:A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 84: Có bao nhiêu bi pháp sau đây đã ng không ng tài nguyên thiên nhiên? ữI. ng năng ng gió xu đi n. ượ ệII. ng ti ki ngu ch. ướ ạIII. Ch ng xói mòn và ch ng ng cho t. ấIV. Tăng ng khai thác than đá, ph cho phát tri kinh .ườ ếA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 85: hi ng nh lũ, ch phá ng, ... có th hi ng thi tộ ượ ượ ụcác nguyên dinh ng nh nit (N), ph tpho (P), và canxi (Ca) cho sinh thái,ố ưỡ ệnh ng nguyên cácbon (C) nh không bao gi thi cho các ho ng ng các hư ệsinh thái. Đó là do:A. các loài và vi khu ng sinh giúp th dàng ti nh và ng có hi ệqu cacbon môi tr ng.ả ườB. ng cacbon các loài sinh ng cho các ho ng ng không đáng .ượ ểC. các nguyên dinh ng khác có ngu t, còn cacbon có ngu không ưỡ ừkhí.D. th có th ra cacbon riêng chúng và ánh sáng tr i.ự ướ ờCâu 86: Chi cao cây di truy theo ki ng tác tích lũy, gen có alen và các genề ượ ươ ỗphân ly nhau. loài cây, chi cao cây dao ng 36 cm. Ng ta ti nộ ườ ếhành lai cây cao cm cây cao 36 cm cho con cao 21 cm. Fớ Ở2 ng ta đo chi caoườ ềc các cây và qu cho th 1/64 cây có chi cao cm. Cho các nh nh sau:ủ ị(1) Có gen quy nh chi cao cây.ặ ề(2) F2 có lo ki hình khác nhau.ạ ể(3) Có th có lo ki gen cho chi cao 21 cm.ể ề(4) FỞ2 cây cao 11 cm ng cây cao 26 cm.ỉ ệCó bao nhiêu nh nh đúng ?ậ ịA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 87: Ph đây mô di truy nh phêninkêtô ni (ả ướ và nh mù màu (ệ ng i.ở ườCho bi các nh do trong hai alen gen gây ra, qu th ng tr ng thái cânế ườ ạb ng di truy và alen tr và alen quy nh nh là 0,8 và 0,2. Có baoằ ượnhiêu lu sau đây đúng?ế ậI. Ng nh không có enzim chuy hóa phêninalanin nên có th tườ trí.II. Ng nh ch lo hoàn toàn phêninalanin ra kh kh ph ăn kh eườ ỏm nh bìnhạ th ng.ườIII. Xác su ch ng 12 và 13 sinh con hai nh làấ 0,43%.IV. Có th xác nh ki gen ng trong phể ườ .ệV. Xác xu mang ki gen nh ng là 66,66%ấ ườ ốA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 88: qu th th đang tr ng thái cân ng di truy có alen là 0,4.ộ ốTheo lí thuy t, ki gen aa qu th này là:ế ểA. 0,42. B. 0,36. C. 0,16. D. 0,24.Câu 89: Cho các phát bi sau:ểI. Qu xã có ng loài và ng cá th loài càng ít thì càng nh và khó bầ ượ ượ ịdi vong vì nh tranh di ra ít;ệ ễII. canh tranh trong ng loài là trong nh ng nhân quan tr ng nh ng đaự ưở ộd ng qu xã;ạ ầIII. ng cá th loài này ng cá th loài khác kìm hãm là hi ngố ượ ượ ượkh ng ch sinh c;ố ọIV. trúc th ăn càng ph khi đi vùng vĩ cao xu ng vĩ th p, raấ ướ ờkh ng;ơ ươV. Có th ng ng kh ng ch sinh ng vi ng thiên ch thay cho vi ngể ụthu tr sâu góp ph ng trong nông nghi p;ố ệCó bao nhiêu phát bi không đúng?A. B. 5. C. 4. D. 2.Câu 90: Lo bi nào sau đây do các nhi th không phân li?ạ ểA. bi gen.ộ B. bi đa i.ộ ộC. bi đo nhi th .ộ D. bi ch i.ộ ộ76 432113 145 81211 910? Nam bình th ngườN bình th ngữ ườN nh Pữ ệNam nh Pị ệNam nh ệIIICâu 91: Alen có chi dài 306nm và có 2338 liên hiđrô bi thành alen b. tề ếbào xoma ch alen Bb ti hành nguyên phân liên ti n, nucleotit cho quá trìnhứ ầtái các alen nói trên là 5054 ađênin và 7546 nucleotit guanin. Cho các lu sau:ả ậ(1) Alen nhi alen liên hiđrô.ề (2) Alen có chi dài alen b.ề ơ(3) Alen có 538; A=T 362. (4) Alen có 540; 360.(5) ch gen và sai khác nhau đa codon.ạ ốS lu đúng là:ố ậA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 92: Cho các phát bi sau đây qu xã sinh t:ể ậI. ng sinh là quan ch ch gi hai loài và các loài cùng có i.ộ ợII. Trong các quan kháng, không có loài nào i.ệ ượ ợIII. Tháp sinh thái ng ng tìm th trong qu xã có quan kí sinh tố ượ ượ ượ ậch .ủIV. Phong lan bám trên cây là quan kí sinh.ỗ ệV. Trong các quan tr khác loài, có ít nh loài i, không có loài nào i.ệ ượ Có bao nhiêu phát bi đúng?ểA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 93: Đây là ch đi hòa huy áp:ơ ếThông tin nào đây đúng?ướA. Huy áp bình th ngế ườ B. Trung khu đi hòa tim ch.ề ạC. Th th áp ch máu.ụ D. Tim và ch máu.ạCâu 94: Trong qu th loài ng i, xét gen có alen là và a; Cho bi tộ ưỡ ếkhông có bi ra, quá trình ng ph đã ra trong qu th ki gen gen trên.ộ ềTính theo lí thuy t, phép lai nào sau đây gi cá th qu th trên cho con có phânế ệli ki gen là 1?ểA. Aa aa; B. AX AY; C. AA Aa; D. AX aY ;Câu 95: Cho các ng bi ng ng cá th qu th sinh sau:ạ ượ ậ(1) mi Vi Nam, ng bò sát gi nh vào nh ng năm có mùa ng giá rét,Ở ượ ộnhi xu ng 8ệ ướ 0C;(2) Vi Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí áp, sâu xu hi nhi u;Ở ề(3) ng cây tràm ng Minh Th ng gi nh sau cháy ng tháng nămố ượ ượ ừ2002;(4) Hàng năm, chim cu gáy th ng xu hi nhi vào mùa thu ho ch lúa, ngô;ườ ạ(5) bi Pêru, 10-12 năm có dòng nóng ch làm cá ch hàng lo t;Ở ướ ạCó bao nhiêu tr ng là bi ng ng cá th qu th sinh theo chu kì?ườ ượ ậA. 2. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 96: loài th t, cho cây hoa th ph n, FỞ ờ1 có cây hoa cây hoaỉ ỏvàng: cây hoa tr ng. Cho cây hoa Fắ ỏ1 giao ph ng nhiên thì ki hình Fấ ờ2s nh th nào?ẽ ếA. 12 cây hoa cây hoa vàng: cây hoa tr ngỏ ắB. 64 cây hoa 16 cây hoa vàng: cây hoa tr ngỏ ắC. cây hoa cây hoa vàng: cây hoa tr ngỏ ắD. 64 cây hoa cây hoa vàng: cây hoa tr ngỏ ắCâu 97: loài th t, alen quy nh qu tr hoàn toàn so alen quy nh quỞ 21Huy áp tăng caoế43vàng; alen quy nh qu ng tr hoàn toàn so alen quy nh qu chua; Bi ng khôngị ằphát sinh bi và các cây gi phân bình th ng cho các giao 2n có kh năngộ ườ ảth tinh. Cho cây có ki gen AAaaBbbb th ph n. Cho các phát bi sau con:ụ ờI. ki hình qu vàng chi 97,22%.ỉ ếII. ki hình tr hai tính tr ng làỉ 26,39%.III. Ki hình qu có nhi ki hình qu ng t.ể ọIV. ki hình hai tính tr ng làỉ 25%.Có bao nhiêu phát bi đúng?ểA. 1. B. C. 3. D. 4.Câu 98: ng bi nào làm thay nhóm gen liên t?ạ ếA. Chuy đo trong cùng NST.ể B. đo n.ả ạC. Chuy đo gi NST ng ng.ể ươ D. Chuy đo gi NST không ng ươđ ng.ồCâu 99: Phát bi nào đây đúng khi nói bi gen?ể ướ ếA. bi ng thay th nucleotit không làm thay liên hidro gen.ộ ủB. bi ra bào sinh ng di truy cho th sau qua sinh tínhế ưỡ ữC. bi ng thay th nucleotit có th làm cho chu polipep tít không ng ượ ổh p.ợD. bi đi là bi ch ra gen trong bàoộ ếCâu 100: Khi nói quang th t, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Th Cự ậ3 có đi bù ánh sáng cao th Cể ậ4.B. Cây sáng có nhi di nên th các tia sáng có sóng ng n.ư ướ ắC. Đi bù COể2 là ng COồ ộ2 mà ng quang i.ườ ạD. Có th tăng năng su cây tr ng ng cách tăng ng quang p.ể ườ ợCâu 101: Gi gen đang nhân đôi trong môi tr ng có phân 5- Brôm Uraxin (5-BU).ả ườ ửSau nhân đôi, ng gen bi bi thay th A-T ng G−X và gen bìnhầ ượ ốth ng là bao nhiêu?ườ ượA. và 12. B. và 24. C. và 13. D. và 25.Câu 102: Cho đây bi ng máu trong ch: ướ ạPhát bi nào đây đúng?ể ướA. ng bi th máu, trong đó máu trong mao ch là nhanh nh t.ườ ấB. ng bi th máu, trong đó máu trong tĩnh ch là ch nh t.ườ ấC. ng bi th máu, trong đó máu trong ng ch là nhanh nh t.ườ ấD. ng bi th máu, trong đó máu trong ng ch là ch nh t.ườ ấCâu 103: tìm hi quá trình hô th t, sinh đã làm thí nghi theoể ệđúng quy trình 50g đang m, vôi trong và các ng thí nghi yớ ướ ầđ Nh nh nào sau đây đúng?ủ ịA. Thí nghi này ch thành công khi ti hành trong đi ki không có ánh sáng.ệ ệB. vôi trong là do hình thành CaCOướ ụ3 .C. thay đang ng khô thì qu thí nghi không thay i.ế ổD. thay vôi trong ng dung ch xút thì qu thí nghi cũng gi ng nh sế ướ ửd ng ụn vôi trong.ướCâu 104: đi nào sau đây không đúng khi nói thoát qua khí kh ng?ề ướ ổA. Khi cây ra ngoài ánh sáng thì khí kh ng đóng i.ư ạB. Khi bào no thì khí kh ng .ế ướ ởC. và đi ch nh.ậ ượ ỉD. đóng khí kh ng ph thu vào hàm ng trong bào u.ự ượ ướ ậCâu 105: Trong dày kép ng nhai i, nào th ăn lên mi ng nhai i?ạ ạA. múi kh .ạ B. .ạ C. ong.ạ D. lá sách.ạCâu 106: Nhóm vi sinh nào sau đây ng sinh bào cây u?ậ ậA. Vi khu Rhizobiumẩ B. Vi khu nitrat hóa.ẩC. Vi khu amôn hóa.ẩ D. Vi khu lam.ẩCâu 107: Cho các phát bi sau các ph ng pháp gi ng:ể ươ ốI. Nuôi mô ho bào không ra gi ng cây tr ng gi ng ban u.ấ ầII. Nuôi ph ng hóa ra các gi ng ng các gen.ấ ưỡ ảIII. Lai bào sinh ng có th ra gi ng mang đi các loài khác xa nhau.ế ưỡ ủIV. Nh truy phôi có th ra nhi cá th ng có ki gen gi ng nhau.ờ ốCó bao nhiêu phát bi đúng?ểA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 108: trao khí ng tề ậA. không có thông khí.ự B. có nhi mao ch.ề ạC. có S/V nh .ỉ D. dày và t.ẩ ướCâu 109: loài ng t, cá th thu gi ng giao có bào sinh ng gi ngỞ ưỡ ốnhau cùng nguyên phân liên ti đã nguyên li môi tr ng ng ng 682ế ườ ươ ươ ớnh th n. Cho các lu sau:ễ ậI. NST ng bình th ng loài đó là 2n 11;ộ ưỡ ườ ủII. Đây có th là bào th ba;ể ểIII. NST ng bình th ng loài đó là 2n 22;ộ ưỡ ườ ủIV. Đây có th là bào th t;ể ộCó bao nhiêu lu đúng?ế ậA. B. C. D. 2Câu 110: Cho bi alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so quy nh thân th p, gen quyế ấđ nh hoa tr hoàn toàn so quy nh hoa tr ng. Cho cây thân cao, hoa giao ph iị ớnhau thu Fượ1 có lo ki hình, trong đó cây thân th p, hoa tr ng chi 4%. Cho cácạ ệk lu sau:ế ậI. cây ra hoán gen là 40%.ả ốII. cây có ki gen chéo và ra hoán gen là 20%.ả ốIII. trong hai cây không ra hoán gen.ộ ịIV. Hoán gen ra cây và cây 16%.ị ốV. trong cây có ki gen chéo, cây còn u.ộ ềCó bao nhiêu lu phù phép lai trên?ế ớA. B. C. D. 2Câu 111: Côđon nào sau đây quy nh tín hi thúc quá trình ch mã?ị ịA. 5’AUG3’. B. 5’UAX3’. C. 5’UGX3’. D. 5’UAG3’ .Câu 112: Có đàn cá nh ng trong có cát màu nâu. Ban u, trong qu th ch cóộ ướ ỉcá màu nâu nh t, sau đó có bi tr phát sinh trong qu th làm cho cá có ki hìnhạ ểđ tr ng. công ty xây ng tr ng xu ng làm có tr ng. Theoố ắth gian, ki có xu ng ra là:ờ ướ ảA. cá màu nâu nh gi qua các th nh ng còn trong qu th .ỉ ểB. cá màu nâu nh và cá màu tr ng tr ng thái cân ng.ỉ ằC. ch sau th đàn cá trong có ki hình tr ng.ỉ ắD. cá màu nâu nh gi qua các th và cu cùng lo hoàn toàn ra kh qu ầth .ểCâu 113: Cho các nhân ti hóa sau:ố ế1. bi n. 2. Di nh gen. 3. Ch nhiên.ọ ự4. ng nhiên.ế 5. Giao ph không ng nhiên.ố ẫCó bao nhiêu nhân không làm thay alen qu th ?ổ ểA. 4. B. 3. C. 1. D. 2Câu 11 4: Có 400 bào có ki gen AB/ab tham gia gi phân tinh trùng, trong đó có 10 tếbào có di ra hi ng ti trao chéo hoán gen, bào còn khôngễ ượ ạdi ra hi ng ti ượ và trao chéo NST ch gen trên. giao AB là :A. 6,25 B. 12,5% C. 43,75% D. 87,5%Câu 115: Xét chu th ăn: Cây ngô Sâu Nhái bàng. Trong chu th ănỗ ứnày, là dinh ng y?ắ ưỡ ấA. 3. B. 2. C. 5. D. 4.Câu 116: Trong Operon, vùng hànhộ ậA. là liên protein chơ B. ng ch ngổ ứC. ng prôtêin gen trúcổ D. là ng prôtêin chơ ếCâu 117: loài th th ph n, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen aỞ ớquy nh hoa tr ng. qu th thu loài này th xu phát (P), cây có ki gen dị ịh chi 80%. Cho bi qu th không ch tác ng các nhân ti hóa khác.ợ ếTheo lí thuy t, trong các đoán sau qu th này, có bao nhiêu đoán đúng? ự(1) FỞ5 có cây hoa tr ng tăng 38,75% so cây hoa tr ng (P). ở(2) alen và không qua các th ệ(3) ki hình hoa Fỉ ở5 nh ki hình hoa (P). ở(4) Hi gi hai lo ki gen ng th luôn không i.ệ ổA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 118: Cho các nh xét sau: ậI. bi gen và di nh gen có th làm phong phú gen cho qu th ểII. Giao ph không ng nhiên là nhân ti hóa có ng trong vi làm thay thànhố ướ ổph ki gen qu th ểIII. Giao ph không ng nhiên và di nh gen có th làm gi đa ng di truy qu nố ầth ểIV. bi và ng nhiên làm thay alen cách nhanh chóng. ộV. CLTN và ng nhiên làm gi đa ng di truy qu th ểVI. bi là nhân ti hóa vô ng. ướVII. bi và giao ph không ng nhiên làm thay alen qu th tộ ộcách ch ch p. ạCó bao nhiêu nh xét đúng?ậA. 5. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 119: Trong quá trình phát sinh ng, bào khai hình thành giai đo nự ượ ạA. phát sinh loài ng iườ B. ti hoá sinh cế ọC. ti hoá ti sinh cế D. ti hoá hoá cế ọCâu 120: gen khi th hi nhân đôi đã đòi môi tr ng bào cung cho chộ ườ ạm 200 nu lo A; cho ch hai 300 nu lo G, 100 nu lo và 150 nu lo A; nu các lo trênộ ạm ch hai gen là:ạ ẽA. 200, 300, 150, 100. B. 200, 100, 150, 300.C. 150, 300, 200, 100. D. 150, 150, 200, 200.----------- ----------Ế

