Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 trường THPT chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Lần 1)

db5b00f89130f4130219e092c0ef0441
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 19 tháng 5 2018 lúc 23:18:09 | Update: 46 phút trước Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 456 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPTQG môn Sinh THPT Chuyên Lê Khi Qu ng Ngãi 1ề ầCâu 1: Hình th ng gi nh ng là:ứ ậA. Di chuy th ng ho tránh kích thích.ể ướ ẩB. Ph ng ng ch ph .ả ạC. Co rúm toàn thân.D. Ph ng nh khu.ả ịCâu 2: Đi nào sau đây không đúng quy trình dung bào tr th t?ề ậA. Lo thành bào.ạ ếB. Cho dung tr ti các bào trong môi tr ng bi t.ợ ườ ệC. Nuôi các bào lai trong môi tr ng bi chúng phân chia và tái sinh thành cây lai ườ ểkhác loài.D. Cho dung các bào tr trong môi tr ng bi t.ợ ườ ệCâu 3: Lo hoocmon không có tác ng kích thích sinh tr ng th là:ạ ưở ậA. Êtilen. B. Giberelin. C. Auxin. D. xitôkinin.Câu 4: Xét các nhân ti hóa:ố ế1. bi 2. Giao ph 3. Ch nhiên.ọ ự4. Các ng nhiên. 5. Di nh gen.ậCác nhân làm thay ng các alen không theo ng xác nh là:ố ươ ướ ịA. 1,2,3. B. 1,2,3,4,5. C. 1,3,4,5. D. 1,4,5.Câu 5: sinh bi gen ng các ph ng pháp nào sau đây?ạ ươ1. thêm gen vào genư ệ2. Thay th nhân bào.ế ế3. Làm bi gen đã có trong gen.ế ệ4. Lai tính gi các dòng thu ch ng.ữ ủ5. Lo ho làm ho gen nào đó trong genạ ệPh ng án đúng là:ươA. 1,3,5 B. 1,2,3. C. 2,3,5. D. 3,4,5.Câu 6: Vai trò ch các nguyên vi ng trong th th là:ủ ượ ậA. Ho hóa các enzim. B. nên di c.ấ ụC. Cung năng ng.ấ ượ D. Là nguyên li trúc bào.ệ ếCâu 7: đi nào sau đây không có Jura?ặ ỉA. Cây tr ng tr B. Bò sát ng tr .ổ ịC. Xu hi cây kín.ấ D. Phân hóa chim.Câu 8: Cho các quan:ặ ơ1. Tuy và tuy ng i.ế ướ ườ2. Vòi hút và đôi hàm p.ủ ướ ướ ạDOC24.VN 13. Gai cây ng ng và gai cây hoa ng.ươ ồ4. Cánh và cánh chim.ướNh ng quan ng ng là:ữ ươ ồA. 2,3,4. B. 1,2. C. 1,3. D. 1, 2, 3Câu 9: cây kín có ngu :ạ ừA. nh y. B. nh y. C. Noãn D. Noãn uầCâu 10: Lactôz có vai trò gì trong quá trình đi hòa ng prôtêin sinh nhân ?ơ ơA. Kích thích gen hành.ậB. Kích thích gen ch ho ng.ứ ộC. Làm cho protein ch ho t, không vào gen hành, kích thích gen ượ ấtrúc proteinD. Cung năng ng cho quá trình ng protein.ấ ượ ợCâu 11: Trình các loài ng có quá trình trao khí ngày càng hi qu là:ự ảA. ng bò sát thú chimưỡ B. Bò sát ng thú chimưỡ ưC. Bò sát ng chim thú.ưỡ D. ng bò sát chim thúưỡ ưCâu 12: Cho các nh và ch ng nh di truy trên th ng nh sau:ệ ườ ư(1) nh phêninkêto ni u. (2) nh ch ác tính.ệ ầ(3) ch ng Đao. (4) nh ng hình li m.ệ ề(5) ch ng cn .ộ ơCó bao nhiêu nh hay ch ng nh nêu trên do bi gen gây ra?ệ ếA. B. C. D. 2Câu 13: tác ng các nhân sinh vào th kì nào quá trình phát sinh ựs ng?ốA. hình thành các phân các ch gi n.ự ảB. hình thành các ch gi nự ảC. hình thành các phân tái n.ự ảD. Ti hóa ti sinh c.ế ọCâu 14: giai đo phát tri phôi ng t, quá trình nào di ra nh nh t?Ở ấA. Phân hóa bào và phát sinh hình thái quan.ế ơB. Gi phân và phân hóa bào.ả ếC. Nguyên phân và phân hóa bào.ếD. Nguyên phân và gi phân.ảCâu 15: Cho các phát bi sau đây các hi ng di truy trên th sinh nhân th c:ể ượ ự(1) Khi xét hai gen liên trên NST th ng thì alen gen tuân theoế ườ ẫquy lu phân liậDOC24.VN 2(2) các gen nghi đúng quy lu phân li hay liên gen ph có nh ng ữđi ki nh nh.ề ị(3) Trong các hi ng di truy phân li p, liên gen hoàn toàn và hoán gen thì phânệ ượ ịli là hi ng ph bi nh t.ộ ượ ấ(4) ng tác gi các alen gen không th làm xu hi ki hình trên th ươ ểsinh t.ậ(5) tính tr ng có th quy nh gen ho hai gen ho quy nh ượ ượ ộgen mà gen đó còn quy nh nh ng tính tr ng khác.ị ạCó bao nhiêu phát bi trên đúng?ể ởA. B. C. D. 4Câu 16: tr em, hoocmôn sinh tr ng ti ra không nh:Ở ưở ệA. ướ B. To ng chi.ầ ươ C. n. D. Lùn.Câu 17: Hai loài hàng ng trong cùng khu phân nh ng không giao ph nhau. Lí ớdo nào sau đây có th là nguyên nhân làm cho hai loài này cách li sinh n?ể ả1. Chúng có khác nhau nên các cá th không nhau c.ơ ượ2. giao ph cũng không ra con lai ho con lai th .ế ụ3. Chúng có mùa sinh khác nhau.ả4. Con lai ra th ng có ng kém nên đào th i.ạ ườ ả5. Chúng có tính giao ph khác nhau.ậ ố6. Chúng có quan sinh khác nhau.ấ ảCó nguyên nhân đúng?ấA. B. C. D. 6Câu 18: dòng thu nhanh nh t, ng ta dùng công ngh bào nào?ể ườ ếA. gi ng ng ch dòng bào xôma có bi .ạ ịB. Dung bào tr n.ợ ầC. Nuôi bào.ấ ếD. Nuôi ph n.ấ ấCâu 19: ng i, nh và ch ng nh nào sau đây xu hi ch nam gi mà ít ườ gi i?ở ớ1. nh mù màu. 2. nh máu khó đông. 3. nh teo cệ ơ4. ch ng Đao. 5. ch ng Claiphent .ộ 6. nh ch ng.ệ ạĐáp án đúng:A. 1, 2, B. 1, C. 3, 4, 5, D. 1, 2, 4, 6Câu 20: ki nào sau đây không thu ti hóa ti sinh c?ự ọA. Hình thành các ch ph protein và axit nucleic.ợ ạB. hình thành màng.ựDOC24.VN 3C. thành các gi coaxecva.ự ọD. xu hi bào nguyên th y.ự ủCâu 21: Trong qu nông n, ng ta không dùng bi pháp nào sau đây?ả ườ ệA. qu đi ki ng Oả ộ2 cao. B. qu trong kho nh.ả ạC. Ph khô.ơ D. qu đi ki ng COả ộ2 cao.Câu 22: Cho qu th th có thành ph ki gen nh sau:ầ ưQu th 1: 0,6AA 0,2Aa 0,2aa Qu th 2: 0,5AA 0,4Aa 0,1 aaầ ểQu th 3: 0,4AA 0,4Aa 0,2aa Qu th 4: 0,49AA 0,42Aa 0,09aaầ ểQu th 5: 0,25AA 0,5Aa 0,25aaầ ểN các qu th giao ph ng nhiên thì trong qu th nêu trên, có bao nhiêu qu th ểkhi cân ng có thành ph ki gen gi ng nhau?ằ ốA. B. C. D. 2Câu 23: ch di truy ch ng virut là phân axit nuclêic lo iậ ượ ạnuclêôtit A, T, G, X; trong đó 26%. ch di truy ch ng virut này là:ậ ủA. ARN ch n.ạ B. ARN ch kép.ạ C. ADN ch n.ạ D. ADN ch kép.ạCâu 24: Gen có 6102 liên hiđrô. Trên ch gen có T, trên ch hai ủgen có 2A 4T. Gen bi đi thành alen a, alen có ít gen liên hiđrô. ếS nuclêôtit lo alen là:ố ủA. 1582 B. 677 C. 678 D. 1581Câu 25: loài tr qua 10 nguyên phân. Sau nguyên phân tiên ầcó bào bi i. Sau đó có bào th bi i. Các bào con ềnguyên phân ti cu cùng đã sinh ra 976 bào con. nguyên phân ra ộbi th nh và th hai là:ế ượA. và 6. B. và 5. C. và 9. D. và 5.Câu 26: Theo dõi thay thành ph ki gen qua th liên ti ộqu th ng ta thu qu ng sau:ầ ườ ượ ảTh hế ki genỉ ểF1 0,49AA 0.42Aa 0.09aaF2 0.30AA 0,40Aa ,З0ааF3 0,25AA 0,50Aa 0.25aaF4 0,25AA 0.50Aa 0,25aaC trúc di truy qu th nói trên thay tác ng các nhân ti nấ ếhóa nào sau đây? A. Giao ph không ng nhiên.ố B. Ch nhiên.ọ ựC. bi n.ộ D. Các ng nhiên.ế ẫCâu 27: Cho các hi ng sau đây:ệ ượDOC24.VN 4(1) Màu hoa tú (Hydrangea macrophylia) thay ph thu vào pH t: ấN pH thì hoa có màu xanh, pH thì hoa có màu tr ng a, còn pH 7,5 thì hoa ếcó màu ng, hoa cà ho .ồ ỏ(2) Trong qu th loài ng (Mantis re osa) có các cá th có màu c, nâu ho vàng, ặng trang trong lá cây, cành cây ho khô.ụ ỏ(3) Loài cáo (Alopex lagopus) ng nh vào mùa đông có lông màu tr ng, còn mùaắ ắhè thì có lông màu vàng ho xám.ặ(4) Lá cây niên thanh (Dieffenbachia maculata) th ng có nhi ho màu ườ ệtr ng xu hi trên lá xanh.ắ ặCó bao nhiêu hi ng nêu trên là th ng bi (s ki hình)?ệ ượ ườ ểA. B. C. D. 4Câu 28: Trong ng nghi m, có lo nuclêôtit A, U, là 2. ượ ừlo nuclêôtit này ng ta đã ng nên phân ARN nhân o. Theo lí thuy t, trên phân ườ ết ARN nhân này, xác su xu hi ba thúc là bao nhiêu?ử ếA. 1/64 B. 5/64 C. 1/32 D. 3/64Câu 29: loài ng giao ph i, hai gen Aa và Bb trên các NST th ng khác ườnhau. Trong phép lai: (♂) AaBb (♀) Aabb, quá trình gi phân th có 30% bào ếmang NST ch gen Aa không phân li trong gi phân I, gi phân II di ra bình ễth ng, NST mang gen Bb gi phân bình th ng. Quá trình gi phân bên th cái ườ ườ ểdi ra bình th ng. Theo lý thuy t, trong ng cá th mang bi ng NST ườ ượ ờcon phép lai trên, cá th mang bi th ba nhi chi bao nhiêu?ủ ệA. 50% B. 30% C. 35% D. 15%Câu 30: loài ng giao ph i, xét alen Aa quy nh tính tr ng màu lông ằtrên NST th ng. gi c, alen là 0,2 và alen là 0,8; gi cái, alen Aườ ốlà 0,6 và alen là 0,4. Bi ng không ra bi n, cho các con trong qu th ểgiao ph ng nhiên các con cái. Theo lý thuy t, khi qu th tr ng thái cân ng ằv thành ph ki gen thì ki gen AA là bao nhiêu?ề ểA. 48% B. 50% C. 36% D. 16%Câu 31: loài th t, cho lai gi thu ch ng thân cao, hoa vàng và ủthân th p, hoa thu Fấ ượ1 100% cây thân cao, hoa Cho Fồ ỏ1 th ph thu Fự ượ2 40,5% thân cao, hoa 34,5% thân th p, hoa 15,75% thân cao, hoa vàng và 9,25% thân ỏth p, hoa vàng. cây thân th p, hoa thu ch ng Fấ ở2 là:A. 0,01 B. 0,045 C. 0,055 D. 0,0225Câu 32: bí, khi cho giao ph gi cây qu cây qu tròn (P), thu FỞ ượ1 toàn qu t.ả ẹCho F1 lai cây ng các gen, thu con có ki hình phân li theo ượ ệ1 t: tròn: c. Cho Fẹ ụ1 th ph thu Fự ượ2 cho các cây qu Fả ầ2 giao ph ớDOC24.VN 5nhau thu Fượ3 ng nhiên cây Fấ ộ3 đem tr ng, theo lí thuy t, xác su cây này có ểki hình qu tròn là bao nhiêu?ể ảA. 1/9 B. 1/6 C. 1/16 D. 1/3Câu 33: loài th t, tính tr ng màu hoa ch có hai ki hình là hoa và hoa tr ng. ắTính tr ng này quy nh các gen (Aa, Bb, Dd) ng tác sung (b tr trong đó ượ ươ ợki gen có các lo alen tr cho ki hình hoa các ki gen thi lo alen tr ộho không có alen tr nào cho ki hình hoa tr ng. Đem cây loài này th hi các ệphép lai sau:- Phép lai 1: Cây th ph n, thu 75% hoa và 25% hoa tr ng.ự ượ ắ- Phép lai 2: Cây lai phân tích, thu 50% hoa và 50% hoa tr ng.ượ ắ- Phép lai 3: Cây lai cây có ki gen ng tr i, thu 100% hoa .ớ ượ ỏKi gen cây là:ể ủA. AaBBDD B. AAbbdd C. AabbDD D. AaBbDDCâu 34: Cho bi tính tr ng do gen quy nh và tr hoàn toàn. ầs hoán gen gi và là 20%. Xét phép lai ữD DAB AbX Yab ab´ theo lý thuy thì ếki hình aaB-D- con chi bao nhiêu %?ể ệA. 2,5% B. 22,5% C. 38,25% D. 3,75%Câu 35: ng i, nh đi sinh do gen trên NST th ng quy nh, nh mù màu ườ ườ ệdo gen trên NST gi tính quy nh, ch ng, bên phía ng có và ườ ốanh trai mù màu, có bà ngo và đi sinh. Bên phía ng ch ng có em gái đi cị ườ ếb sinh. Nh ng ng khác trong gia đình không hai nh này. ch ng này ườ ựđ nh sinh con, xác su trong hai nh, còn kia bình th ng là ườbao nhiêu?A. 36,62% B. 2,966% C. 93,75% D. 58.59%Câu 36: loài ng t, khi cho con cái thu ch ng giao ph con ắtr ng thu ch ng thu Fắ ượ1 có cái th m: Cho Fắ ỏ1 giao ph nhau ớthu Fượ2 có th tr ng. Ki gen là:ắ ủA. aaX bX AAX bY B. AAX bX aaX BY C. AAX bX AAX bY D. aaX bX AAX BYCâu 37: Cà có 2n 24. Có th bi n, chi NST đo n, ượ chi NST đo n, NST đo n. Khi gi phân ượ ản các NST phân li bình th ng thì giao bi có :ế ườ ệA. 25% B. 75% C. 12,5% D. 87,5%Câu 38: cá th loài ng có NST 2n 12. Khi quan sát quá trình gi phân ảc 1000 bào sinh tinh, ng ta th 50 bào có NST không phân li trong gi ườ ảDOC24.VN 6phân I, các ki khác trong gi phân di ra bình th ng; các bào còn gi phân bình ườ ảth ng. Trong các giao sinh ra, ng nhiên giao xác su thu lo giao ườ ượ ượ ửcó NST làA. 5% B. 0,5% C. 2,5%. D. 8%Câu 39: loài th t, chi cao cây do gen (Aa, Bb, Dd) ng tác ng quy ươ ộđ nh. Cây cao nh có chi cao 120cm, cây th nh là 60cm. gen tr làm cây cao thêm ộ10cm. Cho cây gen th ph n. cây cao 80cm con là bao nhiêu?ị ờA. 15/64 B. 27/64 C. 9/64 D. 3/64Câu 40: loài th th ph n, xét hai gen Aa và Bb, trong đó alen ặquy nh cây thân cao, alen quy nh cây thân th p, alen quy nh qu alen ỏquy nh qu vàng, các gen phân li p. qu th (P) loài này có các ệki gen nh sau:ể Ki genể AABb AaBb Aabb aaBb aabbT lỉ 0,36 0,24 0,18 0,12 0,1Bi ng không ra bi các cá th trong qu th các cá th th ph ấnghiêm ng t. Cho các phát bi sau đây qu th nói trên:ặ ể(1) th FỞ ệ1 trong qu th xu hi ki gen.ầ ể(2) th FỞ ệ1 trong qu th có 40,5% cây thân cao, qu .ầ ỏ(3) th FỞ ệ1 trong qu th có 3,78% cây mang hai gen p.ầ ợ(4) th FỞ ệ1 ch ng nhiên cây, xác su trong cây ch có cây thân th p, ượ ấqu vàng 8,77%.ả ỉCó bao nhiêu phát bi trên đúng?ể ởA. B. C. D. 2DOC24.VN 7DOC24.VN