Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 trường Đại học Y Dược - Thái Bình

e923358e4623b035f8d878ca7424cc6f
Gửi bởi: Khánh Linh 14 tháng 3 2019 lúc 17:35:18 | Update: 3 tháng 6 lúc 7:16:46 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 379 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THI TH 2018Ề CÓ ĐÁP ÁN CHI TI TẾĐHY THÁI BÌNHƯỢCâu 1: Đai caspari có vai trò nào sau đây?A. nh nit .ố B. chuy và mu khoáng.ậ ướ ốC. áp su .ạ D. Ki tra ng và ch khoáng thể ượ ướ ụCâu 2: Khi nói tính ng ng cây, phát bi nào sau đây đúng?ề ướ ểA. cây có tính ng âm, ng sáng ng.ễ ướ ướ ươB. cây có tính ng ng, ng sáng âm.ễ ướ ươ ướC. cây có tính ng âm, ng sáng âm.ễ ướ ướD. cây có tính ng ng, ng sáng ng.ễ ướ ươ ướ ươCâu 3: Khi nói đi th ngh phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Đi th ngh là đi th gi các đi hai bên màng bào, khi bào kích thích.ệ B. Đi th ngh là chênh chệ ệđi th gi hai bên màng bào khi không kích thích, phía trong màng tích đi âm, phía ngoài màng tích đi ng.ệ ươC. Đi th ngh là chênh ch đi th gi hai bên màng bào khi không kích thích, phía trong màng tích đi ng, phíaệ ươngoài màng tích đi âm.ệD. Đi th ngh là chênh ch đi th gi hai bên màng bào khi không kích thích, phía trong màng tích đi ng, phíaệ ươngoài màng tích đi âm.ệCâu 4: Lo mô phân sinh nào sau đây không có cây lá m?ạ ầA. Mô phân sinh bên. B. Mô phân sinh nh thân.ỉC. Mô phân sinh lóng. D. Mô phân sinh nh .ỉ ễCâu 5: Lo phân tham gia nên prôtêin làạ ạA. axit amin. B. nuclêôtit. C. glucôz .ơ D. axit béo.Câu 6: tính chu mèo là thu ngậ ạA. sinh.ẩ B. c.ọ ượC. Rút ra kinh nghi m.ệ D. p.ỗ ợCâu 7: Trong các thông tin di th sinh thái sau đây, có bao nhiêu thông tin ch có di th th sinh mà không có di thề ếnguyên sinh?(1) Xu hi môi tr ng đã có qu xã sinh ng ng.ấ ườ ố(2) Có bi tu qu xã qua các giai đo ng ng bi môi tr ng.ự ươ ườ(3) Song song quá trình di th là quá trình bi các đi ki nhiên môi tr ng.ớ ườ(4) Có th qu xã suy thoái.ể ịA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 8: Quá trình ch mã giai đo ho hóa axit amin và giai đo ng chu polipeptit. ki nào sau đây ra uị ầtiên trong chu các ki quá trình ch mã?ỗ ịA. Ribôxôm tr theo ng ba trên mARN, các tARN mang các axit amin ng ng vào ribôxôm, hình thành các liênượ ượ ươ ứk peptit.ếB. tARN mang axit amin vào ribôxôm, ba mã nó kh sung ba u.ở ầC. Hai ti ph ribôxôm tách ra, gi phóng chu polipeptit.ể ỗD. Các axit amin do tARN ng ng nh xúc tác enzim.ự ượ ươ ủCâu 9: Cho chu th ăn: Cỗ ®chu tộ ®r nắ® bàng. Nh xét nào sau đây đúng chu th ăn này?ạ ứA. bàng thu sinh ăn th 3.ạ ậB. bàng là xích có sinh kh th nh do quá trình hô làm th thoát năng ng n.ạ ượ ớC. Hi su sinh thái gi chu và luôn nh hi su sinh thái gi và chu t.ệ ộD. Năng ng tích lũy trong các mô ng tăng khi đi qua các xích chu th ăn trên.ượ ứCâu 10: Giao ph gi hai cây (P) thu ch ng, thu Fấ ượ1 100% cây hoa Cho Fồ ỏ1 th ph n, thu Fự ượ2 có ki hìnhểphân li theo cây hoa cây hoa vàng: cây hoa tr ng. đoán nào sau đây đúng?ỉ ựA. Cho cây hoa vàng giao ph cây hoa tr ng con có th thu cây hoa vàng: cây hoa tr ng.ấ ượ ắB. Cho cây hoa giao ph cây hoa tr ng có th thu con có cây hoa cây hoa vàng: cây hoa tr ng.ỏ ượ ắC. Cho cây hoa giao ph cây hoa vàng có th thu con có cây hoa cây hoa vàng và cây hoa tr ng.ỏ ượ ắD. Cho cây hoa vàng giao ph cây hoa vàng thu Fấ ượ1 toàn hoa cho Fỏ1 thu ph thu Fự ượ2 có lo ki hình là hoaạ ểđ và hoa vàng.ỏCâu 11: Khi nghiên quan dinh ng gi các loài trong sinh thái ng sinh đã mô nhứ ưỡ ưsau: là ngu th ăn cào cào, châu ch u, chu ng, th u. Giun ng mùn làm th ăn. Cào cào,ỏ ứchâu ch u, giun t, là ngu th ăn loài gà. Chu ng, gà là ngu th ăn n. bàng ng th n, chu tấ ộđ ng, gà làm ngu th ăn. là loài ng nuôi lông nên con ng .ồ ượ ượ ườ ệN tên loài nói trên ch có loài thì th ăn nói trên có bao nhiêu chu th ăn?ế ướ ứA. 10. B. 12. C. 13. D. 11.Câu 12: loài th t. nhi th ng là 2n 20. bi loài này ti hành nguyên phân liênỞ ưỡ ếti đã môi tr ng cung nguyên li ng ng 330 nhi th Theo lí thuy t, bi này có thế ườ ươ ươ ểđ hình thành do gi a.ượ ữ(1) giao n+1 giao n+1.ử ử(2) giao n+1 giao n.ử ử(3) giao n+1 giao n.ử ử(4) giao n-1 giao n-1.ử ửA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 13: Trong các thông tin quá trình hình thành loài sau đây, có bao nhiêu thông tin đúng quá trình hình thành loài ngề ằcon ng lí (khác khu lí)?ườ ị(1) Hai qu th cùng loài ng trong khu lí nh ng hai sinh thái khác nhau thì lâu cũng có thầ ểd cách li sinh và hình thành loài i.ẫ ớ(2) Cách li lí góp ph duy trì khác bi alen và thành ph ki gen gi các qu th ra cácị ượ ởnhân ti hóa.ố ế(3) ra các loài ng có kh năng phát tán nh.ả ạ(4) cá th qu th do bi có ki gen nh nh làm thay tính giao ph thì các cá th đó sộ ượ ẽcó xu ng giao ph nhau nên qu th cách li sinh qu th c.ướ ố(5) Nh ng qu th nh ng cách bi trong các đi ki môi tr ng khác nhau các nhân ti hóa làmữ ườ ượ ếcho khác bi alen và thành ph ki gen.ệ ểA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 14: phát tán, di nh ng cá th cùng loài qu th này sang qu th khác có bao nhiêu nghĩa sau đây?ự ể(1) Góp ph đi ch nh ng cá th qu th .ầ ượ ể(2) Phân cá th trong các qu th cho phù ngu ng.ố ố(3) Gi tính ch căng th ng nh tranh.ả ạ(4) Tăng cá th qu th .ậ ểA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 15: loài th t, tính tr ng hình ng qu do gen (A, và B, b) quy nh. Ki gen có hai alen tr và quyỞ ộđ nh qu tròn, ki gen ch có alen tr ho quy nh qu dài, ki gen ng quy nh qu t. Cho (P) cây quị ảtròn lai cây qu dài thu Fớ ượ ờ1 có ki khác nhau. Theo lí thuy t, trong nh ng nh nh sau có bao nhiêu nh nể ậđ nh đúng?ị(1) FỞ1 có th ra đa lo ki gen.ể ể(2) (P) có phép lai phù qu trên.Ở ả(3) Có phép lai (P) thu phân li ki hình cây qu tròn: cây qu dài.ượ ả(4) FỞ1 cây qu chi 25%.ả ệA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 16: bò, ki gen AA quy nh lông đen; ki gen Aa quy nh lông m; ki gen aa quy nh lông vàng; alen quy nhỞ ịkhông ng tr hoàn toàn so alen quy nh có ng; alen quy nh chân cao tr hoàn toàn so alen quy nh chânừ ịng n. Bi các gen trên nhi th th ng khác nhau. con thu ki hình phân li theo 18 :ắ ườ ượ ệ6 ki gen làể ẹA. AaBbdd aaBbDd. B. AaBbDd AaBbDd.C. AabbDd AaBbDd. D. AaBbDd AaBbdd.Câu 17: Cho chu th ăn sau đây: Lúa Chu ng mang Di hâu. Hãy ch kh ng nh đúng trong cácề ịkh ng nh đây.ẳ ướA. dinh ng chu ng là 1.ậ ưỡ ậB. Năng ng tích lũy trong qu th di là cao nh t.ượ ấC. Vi tiêu di di hâu làm gi ng chu ng.ệ ượ ồD. mang là sinh tiêu th 3.ắ ấCâu 18: qu th th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p; alen quy nh hoa đỞ ỏtr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Hai gen trên hai NST khác nhau. Sau hai th ng ph i, thu cộ ượF2 có 53,76% cây thân cao, hoa 30,24% cây thân cao, hoa tr ng; 10,24% cây thân th p, hoa 5.76% cây thân th p, hoa tr ng.ỏ ắBi ng qu th không ch tác ng nhân ti hóa. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đúng?ế ể(1) Các cây thân cao, hoa tr ng thu ch ng Fắ ở2 chi 12,96%.ế ệ(2) Trong các cây thân cao, hoa Fố ở2 cây thu ch ng chi 3/28.ầ ệ(3) ng nhiên cây thân th p, hoa Fấ ở2 xác su cây thu ch ng là 25%ấ ượ ủ(4) cho các cây thân th p, hoa Fế ở2 th ph thì ki hình Fự ở3 là 13 thân th p, hoa thân th p,ẽ ấhoa tr ng.ắA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 19: Trong các nguyên nhân đây, nguyên nhân nào làm cho ng th th ng có ng ph có đi ki ítướ ườ ượ ệh ph không đi ki n?ơ ệA. Môi tr ng ng ng th ít thay i.ườ ổB. ng th ít con ng luy và ng n.ộ ượ ườ ướ ẫC. ng th có ng bào th kinh ít và phân tán.ộ ượ ầD. ng th ít ch tác ng các kích thích ng th i.ộ ờCâu 20: Khi nói trúc tu qu th phát bi nào sau đây sai?ề ểA. trúc tu qu th có thay khi có thay đi ki môi tr ng.ấ ườB. trúc tu qu th ph ánh các lo nhóm tu trong qu th .ấ ểC. vào trúc tu qu th có th bi thành ph ki gen qu th .ự ượ ểD. trúc tu qu th không ph ánh cái trong qu th .ấ ểCâu 21: Khi nói bi gen, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ể(1) bi nuclêôtit luôn thúc quá trình ch mã.ộ ị(2) bi gen ra các alen làm phong phú gen qu th .ộ ể(3) bi đi là ng bi gen liên quan nuclêôtit.ộ ặ(4) bi gen có th phát sinh trong nguyên phân ho phát sinh trong gi phânộ ượ ả(5) các loài sinh tính, bi gen phát sinh phân bào nguyên phân bào sinh ng không di truy nỞ ưỡ ượ ềcho sau.ờ(6) gây alen bi ph thu vào gen và đi ki môi tr ng.ứ ườA. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 22: Có bao nhiêu tr ng sau đây thu ng gen đa hi u?ườ ệ(1) Ng bi nh ng hình li thì luôn suy th n, suy gan.ườ ậ(2) Các cây hoa tú có màu thay theo pH môi tr ng t.ẩ ườ ấ(3) Ng mang gen bi ch ng ng ng thì có da, tóc màu tr ng, ung th da, ng u.ườ ế(4) Ng mang bi nh mù màu thì không phân bi màu màu xanh c.ườ ượ ụA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 23: loài ng t, cho bi ki gen AA quy nh lông ki gen Aa quy nh lông vàng, ki gen aa quy nh lôngỞ ịtr ng. Qu th có ki hình nào sau đây có ki gen đang cân ng theo nh lu Hacđi Vanbec?ắ ậA. Qu th có 64% cá th lông 32% cá th lông vàng 4% cá th lông tr ng.ầ ắB. Qu th có 64% cá th lông vàng 32% cá th lông 4% cá th lông tr ng.ầ ắC. Qu th có 64% cá th lông tr ng 32% cá th lông 4% cá th lông vàng.ầ ểD. Qu th có 64% cá th lông 32% cá th lông tr ng 4% cá th lông vàng.ầ ểCâu 24: loài th th ph n, ki gen AA quy nh hoa màu aa quy nh hoa màu tr ng; Aa quy nh hoa màuỞ ịh ng. Xét qu th th xu phát có 30% cây hoa màu 50% cây hoa màu ng; 20% cây hoa màu tr ng. Sau sồ ốth th ph n, th ng kê qu th có 320 cây trong đó có 20 cây hoa màu ng. Theo lí thuy t, qu th đã trãi qua th hế ệt th ph làự ấA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 25: loài giao ph i, gen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p; gen quy nh hoa tr iỞ ộhoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng; hai gen này trên NST khác nhau. qu th đang cân ng diớ ềtruy có là 0,8; là 0,2 và là 0,9; là 0,1. Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ể(1) Cây thân cao, hoa chi 95,04%.ỏ ệ(2) Qu th có lo ki gen.ầ ể(3) Cây thân cao, hoa tr ng chi 0,96%.ắ ệ(4) Có ki gen quy nh ki hình cao, hoa .ể ỏA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 26: Thành nào sau đây là ng ng công ngh bào?ự ếA. ra gi ng cà chua có gen làm chín qu ho t.ạ ạB. ra gi ng sinh prôtêin huy thanh ng trong a.ạ ườ ữC. ra gi ng lúa “g vàng” có kh năng ng β-carôten (ti ch vitamin A) trong t.ạ ạD. ra gi ng cây tr ng ng có ki gen ng các gen.ạ ưỡ ảCâu 27: Trong các nguyên nhân sau đây, có bao nhiêu nguyên nhân tính di ng t?ẫ ậ(1) Th ăn.ứ (2) Ho ng sinh n.ạ ả(3) ng ch y.ướ ướ (4) Th ti không thu iờ ợA. 5. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 28: ng ch ng nào sau đây coi là ng ch ng ti hóa tr ti p?ằ ượ ếA. Chi tr mèo và cánh có các ng phân theo th ng nhau.ướ ươ ươ ựB. các sinh trên trái bào.ấ ếC. Các axit amin trong chu β-hemoglobin ng và tinh tinh gi ng nhau.ỗ ườ ốD. Di tích th ng các th tr đã tìm th trong các than đá Qu ng Ninh.ủ ướ ượ ảCâu 29: Lai hai th thu ch ng khác nhau gen, Fơ ặ1 thu 100% cây thân cao, hoa Cho Fượ ỏ1 th ph n, Fự ấ2có phân li ki hình 56,25% cây thân cao, hoa 18,75% cây thân th p, hoa 6% cây thân cao, hoa tr ng 6% cây thânỉ ắth p, hoa vàng 121,75% cây thân cao, hoa vàng 0,25% cây thân th p, hoa tr ng. Theo lí thuy t, phát bi nào sau đây đúng?ấ ểA. Màu hoa di truy theo ki ng tác sung.ắ ươ ổB. Trong các cây thân cao, hoa thì cây có ki gen ng chi 25%.ố ệC. Có hi ng hoán gen 20%.ệ ượ ốD. Có ki gen quy nh ki hình cây thân th p, hoa .ể ỏCâu 30: đích ph ng pháp truy phôi làụ ươ ềA. ra gi ng có năng su cao.ạ ấB. ra ng cá th có ki gen gi ng nhau.ạ ượ ốC. ra đa ng ki gen và ki hình.ạ ểD. ra nhi bi cung nguyên li cho ch c.ạ ọCâu 31: qu th ng đang tr ng thái cân ng di truy có các alen Iộ ườ A, B, là 0,2; 0,3; 0,5. Theo líầ ượthuy t, phát bi nào sau đây đúng?ế ểA. Trong qu th ng máu chi 39%.ầ ườ ệB. ng đàn ông có máu hôn ph có máu A, con lòng ch ch có máu AB.ộ ườ ẽC. ng đàn ông có máu AB hôn ph có máu O, kh năng con lòng có máu ho máu xácộ ườ ớsu nh nhau.ấ ưD. ng đàn ông có máu hôn ph có máu O, con lòng ch ch có máu A.ộ ườ ẽCâu 32: Cho các nhóm sinh trong sinh tháiậ ệ(1) Th i.ự (2) ng i.ộ ổ(3) Giun. (4) (5) Cá ăn th t.ịCó bao nhiêu nhóm sinh thu dinh ng 1?ậ ưỡ ấA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 33: sinh làm tiêu châu ch c, quan sát hình thái và ng nhi th kính hi vi th có 23ộ ượ ướ ấnhi th Nh xét nào sau đây sinh là đúng?ễ ọA. nhi th gi tính châu ch là XY.ặ ựB. nhi th loài ủ2 24.= C. Đây là bi tam i.ộ ộD. Đây là bi ch ng ạ2n .Câu 34: Khi kích th qu th xu ng thi thì kéo theo bao nhiêu đi nào sau đây di ra ti theo?ướ ướ ế(1) ng cá th qu th quá ít nên giao ph th ng ra, đe qu th .ố ượ ườ ể(2) ng loài trong qu xã tăng làm gia tăng nh tranh khác loài làm gi ng cá th qu th .ố ượ ượ ể(3) tr gi các cá th gi m, qu th không có kh năng ch ng ch nh ng thay môi tr ng.ự ườ(4) Kh năng sinh suy gi do nhau cá th cá th cái ít.ả ể(5) Môi tr ng suy gi ngu ng, không cung cho nhu thi các cá th trong qu th .ườ ểA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 35: lúa có NST ộ2n 24= Do bi n, th bi có ng nhi th thay i. ng bi có bộ ượ ộNST nào sau đây không ph là bi ch i?ả ộA. bào sinh ng có 22 NST.ế ưỡ B. bào sinh ng có 28 NST.ế ưỡC. bào sinh ng có 48 NST.ế ưỡ D. bào sinh ng có 26 NST.ế ưỡCâu 36: Trong nhân ti hóa, có bao nhiêu nhân có th làm thay ng các alen không theo ngố ươ ướxác nh?ịA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 37: Khi nói vai trò cách li lí trong quá trình hình thành loài i, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ể(1) Cách li lí duy trì khác bi alen và thành ph ki gen gi các qu th ra các nhân tị ượ ốti hóa.ế(2) Cách li lí là nhân ch nh ng ki gen thích nghi theo ng xác nh.ị ướ ị(3) Cách li lí kéo dài có th hình thành loài i.ị ớ(4) Cách li lí ngăn các cá th các qu th cùng loài và giao ph nhau.ị ớ(5) Cách li lí luôn cách li sinh n.ị ảA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 38: sao vi ng vào lúc có ánh sáng có cho sinh tr ng và phát tri tr nh ?ạ ưở ỏA. Vì tia ngo làm cho ti vitamin bi thành vitamin có vai trò chuy hóa natri hình thành ng.ử ươB. Vì tia ngo làm cho ti vitamin bi thành vitamin có vai trò chuy hóa canxi hình thành ng.ử ươC. Vì tia ngo làm cho ti vitamin bi thành vitamin có vai trò chuy hóa kali hình thành ng.ử ươD. Vì tia ngo làm cho ti vitamin bi thành vitamin có vai trò làm cho hóa thành ng.ử ươCâu 39: ru gi ấ()2n 8= trên nhi th ch gen p. th ru gi cái có bào sinhỗ ếtr ng gi phân có th cho ra đa bao nhiêu lo giao ?ứ ửA. 16. B. 12. C. 6. D. 24.Câu 40: Trong các nhân sau đây, có bao nhiêu nhân có kh năng làm thay alen qu th có kh năngố ảlàm phong phú thêm gen qu th ?ố ể(1) Ch nhiên.ọ (2) Giao ph ng nhiên.ố ẫ(3) th ph n.ự (4) Các ng nhiên.ế ẫ(5) bi n.ộ (6) Di nh gen.ậA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Đáp án1-D 2-B 3-B 4-A 5-A 6-D 7-D 8-D 9-B 10-C11-B 12-B 13-B 14-A 15-C 16-B 17-C 18-D 19-C 20-C21-B 22-B 23-A 24-A 25-D 26-D 27-C 28-D 29-C 30-B31-C 32-C 33-B 34-C 35-C 36-B 37-D 38-B 39-C 40-BL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án DTrong con ng chuy vào ch có con ng thành bào gian bào (D truy apoplast): cườ ướ ườ ướt vào lông hút ấ® đi trong thành bào, kho ng gian bào và các mao qu trong thành, bào bì đaiướ ặCaspari thì ch ph đi vào không bào và ch nguyên sinh bào bì. ộCâu 2: Đáp án BR cây phía lòng và tránh xa ánh sáng, nh mà hút nhi và ion khoáng cung cho cây.ễ ươ ượ ướ ấCâu 3: Đáp án BĐi th ngh là đi th trên màng bào. Đi th này khi bào không kích thích. Đi th ngh hìnhệ ượthành do phía ngoài màng tích đi ng (d ion Naệ ươ +) và phía trong màng tích đi âm.ệCâu 4: Đáp án ACây lá không có mô phân sinh bên nên không có sinh tr ng th p.ầ ưở ấCâu 5: Đáp án ACâu 6: Đáp án DT tính chu mèo là tính p. Vi mèo ki th ăn khi đói là mang tính sinh, còn vi rình, i, cáchậ ồsăn thì do c.ồ ượCâu 7: Đáp án DCó ph ng án đúng. Đó là (1) và (4).ươGi thích:ả(1) đúng. Vì di th th sinh môi tr ng đã có qu xã.ễ ườ ầ(2) và (3) sai. Vì di th nguyên sinh và di th th sinh có đi này.ề ể(4) đúng. Vì di th th sinh có th qu xã suy thoái ho có th qu xã nh c. Di th nguyên sinhễ ếluôn hình thành qu xã nh c.ẫ ựCâu 8: Đáp án DCâu 9: Đáp án BCâu 10: Đáp án CGi thích:ả- F2 có ệ® Tính tr ng di truy theo quy lu ng tác sung.ạ ươ ổQuy gen:ướA-B- quy nh hoa A-bb ho aaB- quy nh hoa vàng; aa quy nh hoa tr ng.ị ắ- sai. Vì cây hoa vàng có ki gen Aabb giao ph cây hoa tr ng thì con có 100% hoa vàng. cây hoa vàng cóể ếki gen Aabb giao ph cây hoa tr ng thì con có 50% hoa vàng 50% hoa tr ng.ể ắ- sai. Vì cây hoa có ki gen AABB thì con có 100% hoa cây hoa có ki gen Aabb thì khi lai iế ớcây hoa tr ng thu con có cây hoa cây hoa vàng cây hoa tr ng.ắ ượ ắ- đúng. Vì cây hoa có ki gen AaBb lai cây hoa vàng có ki gen Aabb thì con có cây hoa 4ế ỏcây hoa vàng và cây hoa tr ng.ắ- sai. Vì khi cho cây hoa vàng giao ph cây hoa vàng thu Fấ ượ1 toàn hoa thì ch ng Fỏ ỏ1 có ki gen AaBb. Khiểti cho Fế ụ1 th ph thu Fự ượ2 có lo ki hình là hoa hoa vàng hoa tr ng.ạ ắCâu 11: Đáp án ng bài này, chúng ta ph vi th ăn, sau đó vào th ăn làm bài.Ở ướ ướ ểTheo mô ra thì th ăn sinh thái này là:ả ướ ệD vào th ăn, ta th có 12 chu th ăn.ự ướ ứCâu 12: Đáp án BCó ph ng án đúng, đó là (1) và (3)ươGi thích:ảG NST bi là a.ọ ếS ng NST mà môi tr ng cung cho nguyên phân là:ố ượ ườ ử()4a. 330 330:15 22.- Lo này có NST ộ2n 20= này có 22 NST, ch ng đây là bi th ba kép ho th n.ợ ốH 22 NST thu ng ạ2n 2+ ho ặ2n 1+ .- giao ửn th tinh giao ửn 1+ ra ử2n 2+ ho ặ2n 1+ .- giao ửn 1+ th tinh giao ra ử2n 1+ .Câu 13: Đáp án BCó thông tin đúng, đó là (2), (3), (5)Gi thích:ả(1) sai. Vì (1) thu ng hình thành loài ng con ng sinh thái ch không ph hình thành loài ng con ng lí.ộ ườ ườ ị(4) sai. Vì (4) thu ng cách li tính hình thành loài ng con ng tính.ộ ườ ậCâu 14: Đáp án ACó nghĩa, đó là (1), (2), (3)Gi thích:ả(1) đúng. Vì phát tán cá th ra khi qu th quá cao. phát tán làm gi ng cá th qu th do đó làmể ượ ểgi phù p. Góp ph đi ch nh ng cá th qu th .ầ ượ ể(2) đúng. Vì phát tán chuy các cá th qu th có cao sang qu th có th p.ự ấ(3) đúng. Vì phát tán cá th làm gi ng cá th nên gi nh tranh.ể ượ ạ(4) sai. Vì phát tán làm gi ng cá th nên làm gi nh tranh.ả ượ ạCâu 15: Đáp án CCó nh nh đúng, đó là (2), (3)ậ ịGi thích:ả- Theo bài ta có: A-B- quy nh qu tròn; A-bb ho aaB- quy nh qu dài; aabb quy nh qu t.ề ẹ- Cây có qu tròn có th có ki gen AABB ho AaBB ho AABb ho AaBb. Cây qu dài có th có ki gen Aabb ho Aabbả ặho aaBB ho aaBb.ặ ặ(1) Sai. Vì F1 ch có ki thì ch có th ra đa lo ki gen.ỉ ể(2) Đúng. Vì Fờ1 có thì có các tr ng sau:ổ ườ ợTr ng 1: Cây cho lo giao cây qu dài cho lo giao Có phép lai là: AaBb Aabb ho AaBb aaBb.ườ ặTr ng 2: Cây cho lo giao cây qu dài cho lo giao Có phép lai là: AABb Aabb ho AABb aaBb ho cườ ặAaBB Aabb ho AaBB aaBb.ặ(3) Đúng. Vì trong phép lai nói trên, có phép lai cho con có ki hình 3: là các phép lai AABb aaBb ho AaBB xờ ặAabb.(4) Sai. Vì trong phép lai nói trên, có phép lai không sinh ra cây qu t.ả ẹCâu 16: Đáp án BGi thích:ảT ki hình 18 64 p.ỉ ợTrong ph ng án mà bài toán ra ch có phép lai ph ng án cho con có 64 p.ươ ươ ợCâu 17: Đáp án CGi thích:ả Khi di hâu gi ng thì mang tăng ng. Khi tăng ng thì làm gi ng chu tề ượ ượ ượ ượ ộđ ng.ồCâu 18: Đáp án DC ph ng án đúng.ả ươ ềGi thích:ảC ph xem xét bài toán ng bài toán qu th ti hành tìm các alen.ầ ướ ố- Tìm alen:ầ ố+ Cá th thân th chi ệ10, 24% 5, 76% 16%= ốa 0, 4.= Cá th hoa tr ng chi ệ30, 24% 5, 76% 36%= ốb 0, 6.= (1) đúng. Vì cây thân cao, hoa tr ng thu ch ng (Aabb) có ệ0, 36x0, 36 0,1296 12, 96%.= (2) đúng. Vì trong các cây thân cao, hoa Fố ỏ2 cây thu ch ng chi lầ ệ()AABB 0, 36x0,16 0, 5376 28.= =- (3) đúng. Vì ng nhiên cây thân th p, hoa F2, xác su cây thu ch ngấ ượ ủ()()aaBB 0,16 0,16 0,1024 0, 25 25%= =- các cây thân th p, hoa Fấ ở2 aaBB và aaBb lồ ệ0,16x0,16aaBB:0,16 0, 48aaBb 1aaBB: aaBb .= Các cây này th ph thì cây th p, hoa tr ng Fự ờ3 có 3/4 1/4 =3/16.ỉ ệ® ki hình Fỉ ở3 là 13 thân th p, hoa thân th p, hoa tr ng.ẽ ắ® (4) đúng.Câu 19: Đáp án CPh có đi ki hình thành trong quá trình ng do quá trình rèn luy nh hình thành các liên iả ượ ớgi các ron, các trung thu khác nhau não .ữ ộS hình thành ph có đi ki ph thu vào ti hóa th kinh và kh năng p.ự ậĐ ng th có:ộ ấ- th kinh ch phát tri n, ng bào th kinh ít, kh năng p, rút kinh nghi ít.ệ ượ ệ- Kh năng trung bào th kinh kém nên kh năng liên gi các bào th kinh kém.ả Tu th ng nên th gian ít do đó ph có đi ki ít.ổ ệCâu 20: Đáp án CGi thích:ảQu th có nhóm tu i, đó là nhóm tu tr sinh n, nhóm tu sinh và nhóm tu sau sinh n.ẩ ướ ả- đúng. Vì khi đi ki môi tr ng thay thì vong, sinh thay làm cho thành ph nhóm tu thay i. Ví dề ườ ụkhi đi ki môi tr ng thu thì sinh tăng làm tăng ng cá th con non làm cho nhóm tu tr sinh tăngề ườ ượ ướ ảlên.- đúng.- sai. Vì trúc tu ch ph ánh ng cá th nhóm tu ch không ph ánh ki gen.ấ ượ ể- đúng. Vì gi tính ph ánh cái trong qu th .ỉ ểCâu 21: Đáp án BCó phát bi đúng, đó là (2), (4), (5), (6)ểGi thích:ả(1) sai. Vì có tr ng bi nu làm cho ba thúc gen tr thành ba khác. Khi đó kéo dài quáườ ẽtrình ch mã.ị(2) đúng. Vì bi gen làm xu hi alen i. Các alen khác nhau ho nuclêôtit.ộ ặ(3) sai. Vì bi đi ch liên quan nuclêôtit.ộ ặ(4) đúng. Vì bi gen phát sinh trong quá trình nhân đôi ADN. Phân bào nguyên phân ho gi phân li sộ ượ ựnhân đôi ADN.(5) đúng. Vì bi ra bào sinh ng thì không đi vào giao (ch có bi bào sinh thì đi vào giao ).ộ ưỡ ửĐ bi không đi vào giao nên không di truy cho sau.ộ ờ(6) đúng.Câu 22: Đáp án BGi thích:ả- Gen đa hi là hi ng gen chi ph bi hi nhi tính tr ng.ệ ượ ạ- Trong ví nói trên, có ví là gen đa hi u, đó là (1) và (3).ụ ệCâu 23: Đáp án AGi thích:ảQu th cân ng di truy khi ki gen th mãn công th nh lu Hacđi-Vanbec.ầ ậCâu 24: Đáp án AGi thích:ả- ki gen th xu phát là ấ0, 3AA 0, 5Aa 0, 2aa 1.+ th FỞ ện ki gen ển 1Aa 0, .+= Theo bài ra, th Fở ện có cây hoa ng ồ()4Aa 20 320 16 .= 41 3.+® y, qu th đã trãi qua th th ph n.ậ ấCâu 25: Đáp án DGi thích:ả- Cây cao, hoa có ki gen A-B- có lỏ ệ()()()()1 aa bb 0, 04 0, 01 0, 9504 95, 04%.= (1) đúng.- Hai gen này phân li nên có đa ki gen ể3x3 9= ki genể®(2) đúng.- Cây cao, hoa tr ng có ki gen A-bb chi lắ ệ()()()1 aa .bb 0, 04 0, 01 0, 0096 0, 96%.= (3) đúng.- Thân cao, hoa có kí hi ki gen là A-B- có các ki gen AABB, AABb, AaBB, aabb. (4) đúng.Câu 26: Đáp án DGi thích:ả- Các ph ng án A, B, là nh ng thành công ngh gen.ươ ệ- gi ng cây tr ng ng có ki gen ng các gen là thành công ngh bào th t. Ti hànhạ ưỡ ếnuôi ph thành dòng bào i, sau đó gây ng hóa thu dòng thu ch ng các gen.ấ ưỡ ượ ặCâu 27: Đáp án C(1), (2) và (4) đúng.Nguyên nhân tính di ng th ng là đi ki th ti kh nghi t, thi th ăn, ch ho di timẫ ườ ển sinh n.ơ ảCâu 28: Đáp án DGi thích:ả- Hóa th ch là ng ch ng tr ti ph nh quá trình ti hóa th gi sinh t. Các ng ch ng còn ch là ng ch ngạ ứgián ti suy lu n.ế ậ- Các ph ng án A, B, là ng ch ng gián ti p. Di tích th là hóa th ch nên đây là ng ch ng tr ti p.ươ ếCâu 29: Đáp án CGi thích:ả- Xét di truy ng tính tr ng:ự ạ+ Tính tr ng màu hoa:ạHoa hoa vàng hoa tr ngỏ ắ()()()56, 25% 18, 75% 6% 12, 5% 6% 0, 25% .= 12 1.= Quy c: A-B- ho A-bb quy nh hoa ;ướ aaB- quy nh hoa vàng; aabb quy nh hoa tr ng.ị ắ® Tính tr ng di truy theo quy lu ng tác át ch ươ sai.+ Tính tr ng chi cao thân:ạ ềThân cao thân th ấ()()56, 25% 6% 12, 75% 18, 75% 6% 0, 25%= 1= Thân cao tr so thân th p.ộ ấ- hai tính tr ng này di truy thì ki hình thân th p, hoa tr ng chi lế ệ1 16 /4 64 0, 015625= =. Trái gi thuy là 0,0025. Nh y, hai gen này đã liên gen không hoàn toàn.ớ ế- Cây th p, hoa tr ng có ki gen gen aabb/dd. liên thì aa chi ệ1 0, 25.= Ki gen bbdd chi lể ệ0, 0025 0, 25 0, 01.= Ki gen bbdd chi 0,01 ệ® giao bd chi 0,1 ệ® Hoán gen 20% ị® đúng.- Cây thân cao, hoa ng (có ki gen AABD/BD ho AabD/bD). Vì AA phân li gen còn nên ki uỏ ểgen AA có =1/4.ỉ ệKi gen BD/BD chi ki gen ab/ab 0,01; ki gen bD/bD chi =0,16.ể ệ®Cây cao, hoa thu ch ng chi ệ()1 4x 0, 01 0,16 0, 0425.= ®Trong các cây thân cao, hoa thì cây có ki gen ng chi ệ0, 0425 0, 5625 0, 0756.= sai.- Ki hình thân th p, hoa có kí hi ki gen A-B-dd ho A-bbdd. có ki gen quy nh ki hình này (vì A- có ki uể ểgen, B- có ki gen nên A-B-dd có ki gen và A-bbdd có ki gen).ể ểCâu 30: Đáp án