Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 Sở GD&ĐT Kiên Giang

3bbce7c706de1a75e7bc36bb076d0481
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 22 tháng 6 2018 lúc 16:09:16 | Update: 1 giờ trước (22:23:12) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 417 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT KIÊN GIANGỞKỲ THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ử ỐBài thi: KHOA NHIÊNỌ ỰĐ CHÍNH TH CỀ ỨMôn thi thành ph n: SINH Cầ Ọ(Đ có trang)ềTh gian làm bài: ờ50 phút, không th gian phát để ềH tên: ............................................................... báo danh: ...................ọ Mã 136ềCâu81: qu th có ki uộ gen 0,64AA 0,32Aa 0,04aa. sầ alen làA. 0,6. B. 0,4. C. 0,2. D. 0,8.Câu 82: ng ng nào công ngh bào gi ng mang đi loài khác nhau?Ứ ượ ảA. Nuôi ph n.ấ B. Nuôi bào, mô th t.ấ ậC. truy phôi.ấ D. Dung bào tr n.ợ ầCâu 83: Plasmit ng trong kĩ thu di truy nử ềA. là ch di truy ch trong bào nhân và trong bào th t.ậ ậB. là phân ADN ch th ng.ử ẳC. là phân ARN ch kép, ng vòng.ử ạD. có kh năng nhân đôi ADN nhi th bào vi khu n.ả ẩCâu 84: Bicacbonatệ (H CO /NaHCO có kh năng đi ch nhả D. ng ng trong máu.ượ ườA. ng canxi trong máu.ượ B. pH môi.ộ C. ng mu trong máu.ượ ốCâu 85: sinh có mã di truy và thành ph prôtêin gi ng nhau là ch ng minh ngu chung sinh gi thu cọ ộA. ng ch ng sinh phân .ằ B. ng ch ng gi ph so sánh.ằ ẫC. ng ch ng phôi sinh c.ằ D. ng ch ng lí sinh c.ằ ọCâu 86: các loài sinh có chung mã di truy n, tr vài ngo Đi này bi hi đi gì ểc mãủ di truy n?ềA. Mã di truy có tính thoái hóa.ề B. Mã di truy có tính hi u.ề ệC. Mã di truy luôn là mã ba.ề D. Mã di truy có tính ph bi n.ề ếCâu 87: Đi ki ra quá trình hô sáng th Cề làA. ánh sáng th p, ki COấ tích lu nhi u.ỹ B. ánh sáng cao, nhi COề ki tạ .C. ánh sáng cao, ki COạ tích lu nhi u.ỹ D. ánh sáng th p, nhi COấ ki Oạ .Câu 88: Dòng ch chuy nhạ ượ ờI. (áp su ).ự ễII. hút do thoát lá.ự ướ ởIII. liên gi các phân nhau và thành ch .ự ướ ỗIV. chênh ch áp su th th gi quan ngu và quan ch a.ự ứA. I, III, IV. B. I, II, III. C. I, II, IV. D. II, III, IV.Câu 89: Kho ng giá tr xác nh nhân sinh thái mà trong kho ng đó sinh có th và phát tri nh ịtheo th gian làờ ượ ọA. sinh thái.ổ B. .ơ C. sinh nh.ả D. gi sinh thái.ớ ạCâu 90: ng di hàng lo lên li nào?ự ướ ạA. Tân sinh B. sinh.ổ C. Trung sinh. D. Nguyên sinh .Câu 91: ng nào sau đây có dày ngăn?ộ ạA. Th .ỏ B. Bò. C. Ng a.ự D. Heo.Câu 92: Theo lí thuy t, th nào sau đây có ki gen gen?ế ặA. AABb. B. aaBB. C. AAbb. D. AaBb.Câu 93: kích th qu th gi xu ng thi thì qu th vào tr ng thái suy gi di ướ ướ ệvong. Gi thích nào sau đây là phù p?ả ợA. ng cá th trong qu th ít, nhau các cá th và cái tăng lên làm tăng sinh n, ượ ảlàm số ng cá th qu th tăng lên nhanh chóng.ượ ểB. tr cá th trong qu th và kh năng ch ng ch nh ng thay môi tr ng qu th gi m.ự ườ ảC. cá th qu th tăng lên nhanh chóng, làm cho nh tranh cùng loài di ra gay n.ậ ơD. nh tranh cá th gi nên ng cá th qu th tăng lên nhanh chóng.ự ượ ểCâu 94: Khi nói quá trình ch mã, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Ribôxôm ch chuy trên phân mARN theo chi 3'ị 5'.B. Trên phân mARN có th có nhi ribôxôm cùng tham gia ch mã.ỗ ịC. mARN đóng vai trò nh “ng phiên ch”.ư ườ ịD. Axit amin chu pôlipeptit sinh nhân th là foocmin mêtiônin.ở ựCâu 95: Khi nói ph ng, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. ph ng là các ki hình cùng ki gen.ứ ểII. Khi ki gen bi thì ph ng ki gen không thay i.ể ổTrang 1/4 Mã 136ềIII. cùng gi ng, các cá th có ph ng khác nhau.Ở ứIV. ph ng do ki gen quy nh, do đó di truy c.ứ ượA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 96: Khi chi sáng, cây xanh gi phóng ra khí Oượ các phân Oử đó ngu tượ ừA. phân gi ng.ả ườ B. phân li c.ự ướ C. kh COự D. hô sáng.ấCâu 97: chu th ăn sinh trên th ng có ít xíchộ ườ là doA. gi các loài ngoài các quan tr còn có quan nh tranh.ữ ạB. các loài thân thu không ăn nhau.ộ ẫC. tiêu hao năng ng qua các dinh ng là n.ượ ưỡ ớD. qu xã có đa ng th p.ầ ấCâu 98: trong các bi pháp hi nh ch ra quá trình chuy hóa nitrat thành nit phân NOộ -→ làA. kh chua cho t.ử B. gi ph và th ng xuyên cho t.ữ ườ ấC. bón phân vi ng thích p.ượ D. làm kĩ, và thoáng.ấ ốCâu 99: Có bao nhiêu quan thu quan kháng gi các loài?ố ữI. loài ng ti ch ra môi tr ng nh ng các loài cá tôm.ộ ướ ườ ưở ớII. Cây ng trên thân các cây trong ng.ầ ừIII. Loài cá ép ng trên các loài cá n.ố ớIV. Dây ng ng trên tán các cây trong ng.ơ ừA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 100: Khi nói nhân ti hoá, có bao nhiêu đi sau đây là đi chung cho nhân ch nhiên và ựcác ng nhiên?ế ẫI. Làm thay thành ph ki gen và alen qu th .ổ ểII. Có th làm gi tính đa ng di truy qu th .ể ểIII. Có th lo hoàn toàn alen nào đó ra kh qu th .ể ểIV. Làm tăng các alen có và gi các alen có i.ầ ạA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 101: loài th t, ki gen AA quy nh hoa ki gen Aa quy nh hoa vàng; ki gen aa quy nh hoa tr ng.ộ ắThế xu phát (P) qu th có thành ph ki gen là 0,81AA 0,18Aa 0,01aa. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phátệ ếbi sau đây đúng?ểI. trong quá trình sinh n, ch các cây có cùng màu hoa giao ph nhau thì ki hình hoa và ki hình ểhoa tr ng gi xu ng, ki hình hoa vàng tăng lên.ắ ẽII. trong quá trình sinh n, ph các cây hoa tr ng không có kh năng th tinh thì alen gi n.ế ầIII. Fế qu th có ki gen: 0,65AA 0,35Aa thì có th đã ch tác ng các ng nhiên.ầ ẫIV. ch nhiên ch ng ki hình hoa vàng thì alen gi xu ng.ế ốA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 102: Khi nói nh ng ánh sáng quang p, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ưở ểI. các lo tia sáng tác ng quang ng nh nhau.ấ ườ ưII. Cùng ng ánh sáng gi ng nhau thì các tia sáng có tác ng quang ng nh nhau.ộ ườ ườ ưIII. Tăng ng ánh sáng thì ng quang tăng cho khi đi bão hòa ánh sáng.ườ ườ ểIV. Các tia sáng xanh tím kích thích ng cacbohiđrat.ổ ợA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 103: Khi nói bi gen, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. ra phân th ng có tính thu ngh ch.ả ườ ịII. Làm thay ng gen trên nhi th ượ ểIII. Làm xu hi nh ng alen trong qu th .ấ ểIV. gen sau bi có chi dài không nh ng tăng liên hidro. Gen này bi thu ng thay th ếc G-X ng A-T.ặ ặA. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 104: Khi nói đi tu hoàn có bao nhiêu phát bi đúng?ề ểI. Máu ti xúc và trao tr ti các bào.ế ếII. Máu tim đi thông liên trong ch kín.ượ ạIII. Máu ch trong ng ch áp cao ho trung bình.ả ặIV. máu ch nhanh cung dinh ng cho th .ố ưỡ ểA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 105: Nh ng lo trong phân li nhi th gi tính khi gi phân hình thành giao ng theoữ ườ ẹdự đoán con có th xu hi nh ng ch ng nào sau đây?ở ứA. Claiphent .ơ B. Claiphent cn 3X.ơ C. cn 3X.ơ D. 3X, Claiphent .ơCâu 106: loài th ng có nhóm gen liên t. Do bi n, qu th thu loài này đã xu hi baộ ưỡ ệth tể bi khác nhau là th t, th tam và th i. ng nhi th có trong bào sinh ng aế ượ ưỡ ủth t, th tam và th này làể ượTrang 2/4 Mã 136ềA. 6, 12 và 24. B. 11, 18 và 24. C. 12, 18 và 36. D. 6, 13 và 24.Câu 107: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p; alen quy nh qu độ tr hoàn toàn so alen quy nh qu vàng. Bi các gen liên hoàn toàn và không ra bi n. Cho cây có ki ểgenABgiao ph cây có ki ểgen AB thì ki hình thu Fỉ ượ làab abA. cây th p, qu cây cao, qu vàng.ấ B. cây cao, qu cây th p, qu vàng.ả ảC. cây cao, qu cây th p, qu vàng.ả ảD. cây cao, qu tr ng: cây th p, qu ảvàng.Câu 108: kh ph tình tr ng nhi môi tr ng hi nay, trung vào các bi pháp nào sau ườ ệđây? I. Xây ng các nhà máy lý và tái ch ch th i.ự ảII. Qu lí ch ch các ch gây nhi môi tr ng.ả ườIII. ch khai thác khí t.ạ ốIV. Giáo nâng cao th môi tr ng cho ng i.ụ ườ ườV. Khai thác tài nguyên, thiên nhiên ng công ngh hi n.ằ ơA. III, IV, V. B. I, III, V. C. I, II, IV. D. II, III, V.Câu 109: Gi trong quá trình gi phân th c, bào, gen Bb không phân li trong gi phân I,ả ảgi mả phân II bình th ng; các bào còn gi phân bình th ng. th cái gi phân bình th ng. Cho phép lai P:ườ ườ ườ♂AaBbDd ♀AaBbdd. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. có đa 18 lo ki gen bình th ng và 36 lo ki gen bi n.ố ườ ếII. th (P) có th ra đa lo giao .ơ ửIII. Th ba Fể có th có ki gen AabbbDd.ể ểIV. Th Fể có th có ki gen aabdd.ể ểA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 110: ngô, có gen (Aa; Bb; Dd) thu các nhi th khác nhau, tác ng qua cùng quy nh màu t.Ở Khi trong ki gen có ng th alen tr A, B, cho có màu ki gen có và nh ng ng gen ặD cho ki hình màu vàng, các ki gen còn cho màu tr ng. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây ểđúng? I. P: AaBbDd AaBbDd thu Fượ Theo lí thuy t, màu tr ng Fế là 0,625.II. Có 15 ki gen quy nh ki hình màu tr ng.ấ ắIII. P: AABBdd AAbbDD thu Fượ Cho th ph n, thu Fự ượ có ki hình là vàng: tr ng.ỉ ắIV. P: AABBDD aabbDD thu Fượ Cho th ph n, thu Fự ượ có ki hình là tr ng.ỉ ắA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 111: tỞ loài cá, ti hành phép lai gi cá to thu ch ng cá tr ng, nh thuế Fượ ng lo tồ ạcó ki hình to. Cho con cái Fể lai phân tích, thu Fượ nh sau:ưỞ gi (XX): 121 tr ng, nh 118 tr ng, to 42 nh 39 to.ớ ỏỞ gi cái (XY): 243 tr ng, nh 82 nh .ớ ỏN ch ch nh ng con cá tr ng, nh Fế cho giao ph nhau thì cá cái có ki hình tr ng, nh không ỏch các alen tr là bao nhiêu?ứ ộA. 1/12. B. 1/9. C. 1/6. D. 1/18.Câu 112: ru gi m, alen quy nh thân xám tr hoàn toàn so alen quy nh thân đen, alen quy nh cánh dài tr iỞ ộhoàn toàn so alen quy nh cánh t. Các gen quy nh màu thân và hình ng cánh trên nhi thớ ểth ng. Alen quy nh tr hoàn toàn so alen quy nh tr ng trên đo không ng ng aườ ươ ủnhi th gi tính X. Cho giao ph ru cái thân xám, cánh dài, ru thân đen, cánh t, thuễ ỏđ ượ Trong ng các ru Fổ ru thân xám, cánh dài, tr ng chi 1%. Theo lí thuy t, có bao nhiêuồ ếphát bi sau đây đúng?ểI. FỞ ru thân xám, cánh t, chi 34,5%.ồ ếII. hoán gen là 8%.ầ ịIII. FỞ ru cái thân đen, cánh t, chi 2%.ồ ệIV. FỞ có 16 ki gen.ểA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 113: Cho ph sau:ơ ệBi ng, ng nh do trong hai gen ho quyế ườ ặđ nh; ki gen ng hai gen gây thai. Theo líị ẩthuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Xác su thai ch ng 4, là 1/16.ấ ồII. Có th xác nh ki gen đa ng trong ph .ể ượ ườ ệIII. Ng ph có ki gen ng p.ườ ợIV. ch ng 9,10 có th sinh con nh X.ặ ệA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 114: Cho bi các ba trên phân mARN mã hóa axit amin ng ng nh sau: 5’AUG3’ quy nh Met; 5’UAU3’ vàế ươ ị5’UAX3’ quy nh Tyr; 5’UGG3’quy nh Tryp; 5’UXU3’ quy nh Ser; 5’AGG3’quy nh Agr; Các ba 5’UAA3’,ị ộ5’UAG3’, 5’UGA3’ thúc ch mã. Xét đo gen có trình các nuclêôtit trên ch là: 3’TAX ATA AXX…5’.ế ốTrong đó, th các nuclêôtit ng ng là: 123 456 789. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ứ ươ ểTrang 3/4 Mã 136ềI. nuclêôtit th thay thành thì chu pôlipeptit ng ng không thay i.ế ươ ổII. nuclêôtit th thay thành thì chu pôlipeptit ng ng ng chu bình th ng.ế ươ ườIII. nuclêôtit th thay thành thì chu pôlipeptit ng ng không thay i.ế ươ ổIV. nuclêôtit th thay thành thì chu pôlipeptit ng ng dài chu bình th ng.ế ươ ườA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 115: Cho gà tr ng lông tr thu ch ng lai gà mái lông n, thu Fố ượ 100% gà lông tr n. Ti cho gà mái ụlôngtr Fơ lai phân tích, có ki hình gà lông tr n: gà lông n, trong đó lông tr toàn gà tr ng. Theo lí thuy t, có baoỉ ếnhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. Tính tr ng màu lông gà di truy ng tác và có gen trên nhi th gi tính X.ạ ươ ớII. Cho các con gà lông Fằ giao ph nhau, có phép lai con xu hi gà mái lông tr n.ố ơIII. Cho gà giao ph nhau thu Fố ượ có gà tr ng lông tr và gà mái lông ng nhau.ỉ ằIV. FỞ có ki gen quy nh gà tr ng lông n.ộ ằA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 116: loài th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Phép lai P: AA aa, thuộ ắđ các Fượ ng cônsixin tác ng lên các Fử sau đó cho phát tri thành các cây Fể Cho các cây tứb th ph n, thu ượ Cho các cây Fấ giao ph ng nhiên, thu Fấ ượ Bi ng cây gi phânế ảch sinh ra giao ng có kh năng th tinh. Theo lí thuy t, phát bi nào sau đây là đúng?ỉ ưỡ ểA. ki hình hoa tr ng Fỉ chi 4/81.ế ệB. ki hình hoa Fỉ chi 80/81.ế ệC. ki hình hoa không thu ch ng Fỉ chi 4/81.ế ệD. ki hình hoa thu ch ng Fỉ chi 1/81.ế ệCâu 117: Gi th ăn trong sinh thái mô ng sau:ả ướ ượ ồPhân tích th ăn này, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ướ ểI. Chim ăn th có th là sinh tiêu th 2, cũng có th là 3.ị ậII. Chim sâu, và thú ăn th cùng dinh ng.ắ ưỡIII. Chu th ăn dài nh trong th ăn này có đa xích.ỗ ướ ắIV. ng ng ăn cây gi nh thì nh tranhế ượ ạgi chim ăn th và thú ăn th gay so nh tranh gi aữ ữr và thú ăn th t.ắ ịA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 118: Cho cây thân cao, hoa màu giao ph cây thân th p, hoa màu tr ng, thu Fỏ ượ 100% cây thân cao,ồhoa màu Cho Fỏ th thu Fự ượ 56,25% cây thân cao, hoa màu 18,75% cây thân th p, hoa màu 18,75%ồ ỏcây thân cao, hoa màu tr ng; 6,25% cây thân th p, hoa màu tr ng. Cho bi gen quy nh tính tr ng và không raắ ảđ bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ộ ểI. Các tính tr ng thân cao, hoa là tr hoàn toàn so thân th p, hoa tr ng.ạ ắII. Hai tính tr ng chi cao và màu hoa di truy liên ki nhau.ạ ớIII. Trong ng cây thân cao, hoa Fổ thì thân cao, hoa thu ch ng là 1/9.ỉ ủIV. Cho các cây thân cao, hoa Fỏ th ph thì thân th p, hoa màu tr ng con chi 1/36.ự ệA. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 119: Khi lai hai dòng ru gi thu ch ng thân xám, cánh dài thân đen, cánh t, thu Fồ ượ toàn ru thân xám,ồcánh dài. Khi cho các cá th giao ph nhau, thu Fố ượ 215 ru thân xám, cánh dài 103 ru thân đen, cánh t.ồ ụCó bao nhiêu phát bi sau đây có th tr thành căn gi thích cho qu trên?ể ảI. Trong quá trình phát sinh giao đã ra bi gen.ử ếII. Hai tính tr ng trên có th do gen quy nh liên hoàn toàn.ạ ếIII. ra hi ng gen gây ch Fả ượ th ng tr i.ố ộIV. Hai tính tr ng này có th do gen quy nh và có hi ng gen gây ch Fạ ượ th ng ửtr i.ộA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 120: qu th ng i, xét gen có alen trên nhi th th ng, alen tr là tr hoàn toàn. Th hộ ưỡ ườ ệxu tấ phát (P) có cá th mang ki hình tr chi 80% ng cá th qu th Qua ng ph i, th Fố có cáốth mang ki hình chi 6,25%. Bi ng qu th không ch tác ng các nhân ti hóa. Có bao nhiêu phátể ếbi sau đây đúng?ểI. Th đang tr ng thái cân ng di truy n.ế ềII. Th có cá th mang ki gen ng chi 90%.ế ếIII. Trong ng cá th mang ki hình tr th P, cá th có ki gen chi 12,5%.ổ ếIV. Cho các cá th mang ki hình tr th giao ph ng nhiên, thu con có cá th mang ki hìnhấ ượ ểtr chi 255/256.ộ ệA. 2. B. 1. C. 3.D. 4.-----H T-----ẾTrang 4/4 Mã 1ề 36S GD&ĐT KIÊN GIANGỞKỲ THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ử ỐMÔN SINH 12Ọ ỚTh gian làm bài 50 PhútờPh đáp án câu tr nghi m:ầ ệ1362353371CCA2BAB3AAB4BAA5CBC6CAC7B BA8CAC9DAD10ADB11AAC12CAD13BDA14CAA15CAD16BCB17CAD18AAB19DBD20ACD21ABA22DCA23DDD24BDD25AAA26CBC27DDD28BAB29DCC30DBD31AAB32ACC33CCD34ADB35CBC36CAC37CBB38BCC39B BB40CCB41BCA42ADB43ABD44DBC45CDA46CDD47AAB48DDC49DAD50CBC51ADD52ADC53DBB54DBD55CBB56BAC157D D58A D59A D60A C61D A62C C63A A64D A65D D66A A67D A68A A69A A70D A71D B72D D73A B74A D75D B76B C77D C78C B79A A80C B81C A82D C83D B84B B85A B86D A87C D88B D89D B90B C91B B92D B93B D94B B95B A96B A97C D98D A99B C100D D101B D102B C103D A104C A105B B106B B107C D108C A109D C110D B111A B112A D113C A114A C115B C116A A117A A118C A119D C120C C23S GD&ĐT KIÊN GIANGỞKỲ THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ử ỐMÔN SINH 12Ọ ỚTh gian làm bài 50 PhútờPh đáp án câu tr nghi m:ầ ệ4765246651DBD2ACC3ACB4DAD5DBC6DDC7CDA8ADD9AAB10B BB11AAD12BAB13ABB14DAA15B BA16DDC17BCD18DDA19ADA20B BC21DCA22ACB23CAB24DCA25CDD26AAB27DCB28CAC29ACD30DBA31ABA32BDC33CCA34BDA35BDA36DCC37ADC38CBB39CCC40B BD41ADD42AAC43BAB44AAB45CCC46DDD47BCD48CCD49DAC50CDC51BDD52ABB53BCD54DBA55DDA56B BC57AAA158A C59C C60A B61A D62B D63B D64A C65B C66D D67D C68A C69C B70B C71A D72D A73D A74D B75D D76B B77B B78C D79D C80C A81B B82A A83B B84D A85D A86D D87A A88B D89C B90A B91A A92D A93C A94D C95D D96D A97D B98B C99A C100D D101A B102B C103D A104D B105D C106C C107A C108C A109A C110B C111A D112C B113B A114D D115C C116A B117A A118D B119D A120D B2